- GV nhËn xÐt chung vÒ: + ưu điểm: HS hiểu đề, viết đúng yêu cầu của đề bài, bố cục bài văn roc ràng, một số bạn diễn đạt câu ý rõ ràng, dùng các từ láy làm nổi bật hình dáng, hoạt động [r]
Trang 1Tuần 34 ( Từ ngày 14/5/ 2007 – 18/ 5 / 2007 ) Thứ
ngày
Hai
14/5
SHTT
Đạo đức
Tập đọc
Toán
Lịch sử
Chào cờ Dành cho địa phương Tiếng cười là liều thuốc bổ
Ôn tập về đại lượng (Tiếp )
Ôn tập học kì II
Ba
15/5
Toán
chính tả
L T V C
Khoa học
Thể dục
Ôn tập về hình học
N -V: Nói ngược MRVT: Lạc quan – Yêu đời
Ôn tập về động vật và thực vật Môn thể thao tự chọn – Dẫn bóng
Tư
16/5
Tập đọc
Toán
Kể chuyện
Tập làm văn
Mĩ thuật
Ăn ‘mầm đá’
Ôn tập về hình học (Tiếp)
Kể chuyện được chứng kiến
Miêu tả con vật (KT)
Vẽ tranh: Đề tài tự do
Năm
17/5
Toán
Địa lí
LTVC
Kĩ thuật
Thể dục
Ôn tập về tìm số TBC
Ôn tập học kì I Thêm trạng ngữ chỉ phượng tiện Lắp mô hình tự chọn 12`
Môn TT tự chọn Nhảy dây
sáu
18/5
Toán
Tập làm văn
Khoa học
Âm nhạc
S H T T
Ôn tập về tìm hai số khi biết
Điền vào giấy tờ in sẵn
Ôn tập về động vật và thực vật
Ôn tập 2 bài TĐN
Trang 2Thứ hai ngày 14 tháng 5 năm 2007
Đạo đức
trang địa phương
chăm sóc hoa, cây cảnh
I Mục tiêu: Giúp học sinh biết
- Học sinh biết được ý nghĩa của việc chăm sóc bồn hoa cây cảnh
iI Tài liệu và phương tiện:
- cuốc, dao
III Hình thức – Phương pháp
1 Hình thức: Đồng loạt, nhóm, cá nhân.
2 Phơng pháp: thảo luận, luyện tập, thực hành.
IV Các hoạt động dạy học chủ yếu
*Hoạt động 1: Thảo luận nhóm
a) Mục tiêu: Học sinh biết được vì sao phải chăm sóc bồn hoa, cây cảnh ở lớp học, trường học
b) Cách tiến hành:
-YC học sinh thảo luận theo nhóm đôi TLCH: Vì sao phải chăm sóc bồn hoa cay cảnh
ở lớp học, trường học
- Học sinh thảo luận trong thời gian10 phút
+ Đại diện các nhóm trình bày
+ Học sinh nhóm khác và giáo viên nhận xét, bổ sung
*Hoạt động 2: Thực hành
a) Mục tiêu: Học sinh tham gia chăm sóc bồn hoa cây cảnhở lớp học,trờng học
b) Cách tiến hành:
+ GV chia nhóm và giao nhiệm vụ cho các nhóm khu vực chăm sóc bồn hoa cây cảnh
+ Các nhóm tiến hành chăm sóc bồn hoa cây cảnh
+ Đại diện các nhóm báo cáo kết quả của nhóm mình
+ Học sinh nhóm khác và giao viên nhận xét, tuyên dương những nhóm làm bồn hoa sạch sẽ
Hoạt động nối tiếp.Giáo viên nhận xét tiết học.
Tập đọc Tiếng cười là liều thuốc bổ
Trang 3I Mục tiêu:
1 Đọc thành tiếng:
- Học sinh đọc đúng các tiếng từ khó như: sảng khoái, thoả mãn,
- Đọc trôi chảy toàn bài, ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, giữa các cụm từ
- Đọc diễn cảm toàn bài với giọng rõ ràng mạch lạc phù hợp với nội dung bài văn trôi chảy lu loát bài văn
2 Đọc hiểu:
- Hiểu các từ khó trong bài: Thống kê, thư giản, sảng khoái, điều trị
- Hiểu nội dung bài: Tiếng cười làm cho con người khác với động vật Tiếng cười làm cho con người hạnh phúc, sống lâu Chúng ta cần phải luôn tạo ra xung quanh cuụoc sống vui vẻ, hài hước, tràn ngập tiếng cười
II Đồ dùng dạy học :
GV: - Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK
III Các hoạt động dạy học và chủ yếu:
A Bài cũ: - Yêu cầu đọc bài : Con chim chiền chiện và trả lời câu hỏi trong bài
- Giáo viên nhận xét đánh giá
B Bài mới: Giới thiệu bài: Giới thiệu bài đọc - Học sinh quan sát tranh; giáo viên
dùng lời giới thiệu
HĐ1 Luyện đọc:
- GV hướng dẫn giọng đọc toàn bài: toàn bài đọc với giọng rõ ràng rành mạch, nhấn giọng ở từ ngữ gợi tả gợi cảm trong bài
- Một, 2 học sinh khá, giỏi đọc diễn cảm toàn bài văn ( Học sinh khá, giỏi )
-Tổ chức cho học sinh chia đoạn ( 3 đoạn )
- Học sinh quan sát tranh trong SGK
- Học sinh đọc nối tiếp đoạn 2 -3 lần
+Hết lượt 1: - GV theo dõi sữa lỗi phát âm, luyện đọc từ khó cho hs
+Hết lượt 2: GV hd hs TB ngắt câu dài
+Hết lượt 3: Giúp học sinh giải nghĩa một số từ được chú giải ở cuối bài và giải nghĩa thêm một số từ: :
- Học sinh luyện đọc theo cặp
- Học sinh đọc trước lớp
- GV đọc mẫu lần 1 và lưu ý giọng đọc của toàn bài
b Tìm hiểu bài:
- Một học sinh đọc thầm toàn bài và trả lời câu hỏi sau:
+ Bài báo trên gồm có mấy đoạn? Em hãy đánh dấu từng đoạn của bài báo?
+ Nội dung chính của từng đoạn là gì?
Trang 4- HS trả lời và nhận xét, bổ sung GV kết luận ghi bảng.
+ Người ta đã thống kê được số lần cười ở con người như thế nào?
+ Vì sao tiếng cười là liều thuốc bổ?
+ Nếu luôn luôn cau có hoặc nổi giận sẽ có nguy cơ gì?
+ Người ta tìm ra cách tạo tiếng cười cho bệnh nhân để làm gì?
+ Trong thực tế em còn thấy những bệnh gì liên quan đến những người không hay cười?
+ Em rút ra được điều gì qua bài báo này? Hãy chọn ý đúng nhất?
+ Tiếng cười có ý nghĩa như thế nào?
- HS trả lời các câu hỏi trên nhận xét và bổ sung GV kết luận câu trả lời đúng và nêu nội dung của bài
c Luyện đọc diễn cảm.
- Gọi học 2 sinh đọc diễn cảm lại bài văn
- K, G tìm giọng đọc hay của bài, hs K, G đọc đoạn mình thích, nói rõ vì sao ?
- Giáo viên hướng dẫn các em thể hiện đúng giọng đọc của bài Lưu ý đọc đúng giọng các nhân vật
- Giáo viên HD học sinh TB luyện đọc đoạn “Tiếng cười mạch máu”
+ Giáo viên treo bảng phụ HD học sinh luyện đọc
- GV hoặc học sinh giỏi đọc mẫu
- Học sinh luyện đọc diễn cảm.( Cá nhân)
- Học sinh thi đọc diễn cảm trước lớp - Bình chọn học sinh đọc hay nhất
C Củng cố - dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Dặn học sinh về nhà học bài và chuẩn bị bài sau
Toán
Ôn tập về đại lượng
I Mục tiêu:
Giúp học sinh:
- Ôn tập về các đơn vị đo diện tích và mối quan hệ giữa các đơn vị đo diện tích
- Rèn kĩ năng chuyển đổi các đơn vị đo diện tích
- Giải bài toán có liên quan đến đơn vị đo diện tích
II.đồ dùng dạy học
GV: VBT T4
HS: VBT T4
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
A Bài cũ : Kiểm tra bài tập về nhà của HS
Trang 5B Bài mới: Giới thiệu bài.
HĐ1: Thực hành.
a) Bài 1 (Tr 102, VBT T4)
- HS đọc yêu cầu bài 1
- Học sinh làm vào vở bài tập 1 HS lên bảng làm bài (HS TB)
- HS cả lớp nhận xét và nêu kết quả ( Học sinh TB )
b) Bài 2 (Tr 102,VBT T4)
- HS làm việc cá nhân, HS tiếp nối lên bảng làm bài tập
- Dưới lớp đổi chéo vở để kiểm tra kết quả
c) Bài 3 (Tr 102,VBT T4)
- HS nêu yêu cầu của bài tập 3
- GV gợi ý cách làm HS làm bài cá nhân 2 HS K,G lên bảng làm bài tập HS cả lớp nhận xét và nêu kết quả
d) Bài 4 (Tr 105, VBT T4)
- 1 học sinh đọc đề bài
- Học sinh thảo luận nhóm đôi tìm cách giải
-1học sinh nêu cách giải
- Học sinh làm vào vở, chữa bài.(7 phút)
KL: Củng cố kĩ năng giải toán có lời văn
C Củng cố dặn dò:
- Dặn HS về nhà làm BT ở vở BT
Lịch sử
Ôn tập học kì II
i mục tiêu: Học xong bài này, HS biết:
- Ôn tập lại toàn bộ kiến thức của quá trình phát triển của lịch sử nước ta từ buổi đầu dựng nước đến giữa thế kĩ 19
- Nhớ được các sự kiện, hiện tượng, nhân vật lịch sử trong quá trình dựng nước và giữ nớc của dân tộc ta từ thời Hùng Vương đến buổi đầu thời Nguyễn
-Tự hào về truyền thống dựng nước và giữ nước của dân tộc ta
II Hình thức – Phương pháp
1 Hình thức: Đồng loạt, nhóm, cá nhân
2 Phương pháp: Đàm thoại, thảo luận, quan sát
IiI- đồ dùng dạy học:
- Bản đồ Hành chính Việt Nam
Trang 6- Phiếu học tập.
III Các hoạt động dạy – học chủ yếu:
* Hoạt động 1: (Làm việc cá nhân)
- Giáo viên đa băng thời gian và giải thích YC học sinh điền nội dung các triều
đại, các thời kì vào ô trống cho chính xác
- Học sinh làm việc cá nhân theo YC của giáo viên
- Học sinh trình bày kết quả của mình
- Học sinh và giáo viên nhận xét
* Hoạt động 2 (làm việc cả lớp)
- Giáo viên đa danh sách các nhân vật lịch sử:
- Hùng Vơng, An Dơng Vơng, Hai Bà trng
-YC học sinh ghi vắn tắt về công lao của các nhân vật lịch sử đã nêu trên
- Học sinh nêu một số công lao của một số nhân vật lịch sử
- Giáo viên và học sinh nhận xét, bổ sung
* Hoạt động 3: Làm việc cả lớp
- Giáo viên đa ra một số địa danh, di tích lịch sử văn hoá có đề cập trong SGK nh: Lăng của vua Hùng, Sông Bạch Đằng,Thành Hoa L,Thành Thăng Long,Tợng phật A-di -đà
-Y C học sinh điền thêm thời gian hoặc sự kiện lịch sử gắn liền với các địa danh đó
- Học sinh trình bày
- HS khác và giáo viên nhận xét đánh giá, bổ sung
* Củng cố – dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Dặn hs về nhà chuẩn bị bài sau
Thứ 3 ngày 15 tháng 5 năm 2007
Toán
Ôn tập về hình học
I Mục tiêu:
Giúp HS ôn tập về:
- Góc và các loại góc: góc vuông, góc nhọn, góc tù
- Đoạn thẳng song song, đoạn thẳng vuông góc
- Củng cố kĩ năng vẽ hình vuông có kích thước cho trước
Trang 7- Tính chu vi và diện tích của hình vuông.
II.Đồ dùng dạy học:
GV:- Bảng phụ, VBT T4
HS: VBT T4
iII Các hoạt động dạy học chủ yếu:
A Bài cũ : HS nhắc lại các đặc điểm về các loại góc đã học, đoạn thẳng song song,
đường thẳng vuông góc
B Bài mới: Giới thiệu bài:Nêu mục đích YC của tiết học
HĐ1: Thực hành
a) Bài 1(Tr 103, VBT T4):
- HS đọc yêu cầu bài 1
- HS làm việc cá nhân, gọi HS lên bảng làm ( Học sinh TB )
-YC học sinh cả lớp nhận xét, bổ sung két quả
- HS đổi vở cho nhau để kiểm tra - GV nhận xét, chốt lại cách làm đúng
b) Bài 2 (Tr 104, VBT T4): HS đọc thầm yc của bài
- HS đọc yêu cầu và làm bài tập cá nhân vào VBT
- 3 HS tiếp nối lên bảng làm bài tập vào bảng phụ Cả lớp qaun sát nhận xét và chốt kết quả đúng
c) Bài tập 3 (Tr 104, VBT T4)
- HS đọc yêu cầu và làm bài tập cá nhân, 1 hS lên bảng làm bài, dưới lớp nhận xét và
đổi vở cho nhau để soát kết quả
- GV nhận xét chung
d) Bài 4 (Tr 104, VBT T4)1HS đọc đề bài
- Giáo viên yêu cầu học sinh thảo luận nhóm đôi và nêu cách giải bài 4
- HS tự giải bài toán, 1 HS lên bảng làm ( Học sinh khá, giỏi )
- HS và GV nhận xét, thống nhất kết quả
C Củng cố dặn dò:
- GV hệ thống kiến thức toàn bài.
- Dặn HS về nhà làm BT ở vở BT
Chính tả
Nghe – VIếT: nói ngược
I Mục tiêu:
1 Nghe – Viết chính xác, đẹp thơ: Nói ngược
- Làm đúng các bài tập chíng tả phân biệt r/d/gi, ?/~
Trang 8II Đồ dùng dạy - học:
GV: - VBT TV4, bảng phụ
HS: - VBT TV4
IV Các hoạt động dạy học:
1 Giới thiệu bài: Giáo viên nêu MT của tiết học
2 HD học sinh nghe- viết:
- Giáo viên đọc bài viết: Nói ngược
- Học sinh đọc thầm bài vè và trả lời các câu hỏi:
+ Bài vè có gì đáng cười?
+ Nội dung bài vè là gì?
- HS tìm từ cá từ khó viết và luyện viết các từ khó
- HS viết chính tả
- Thu, chấm bài, nhận xét đánh giá
3 HD học sinh làm bài tập:
Bài tập (Tr 103, 104, VBT TV4)
- Một học sinh đọc yêu cầu BT
- Học sinh làm bài tập cá nhân
- Học sinh chữa bài tập, giáo viên nhận xét bổ sung
C Củng cố - Dặn dò:
- Dặn học sinh về nhà chuẩn bị bài sau
- Nhận xét tiết học
Luyện từ và câu MRVT: Lạc quan – yêu đời
I Mục tiêu:
- MRVT và hệ thống hoá vốn từ thuộc chủ đề: Lạc quan – Yêu đời
- Đặt câu đúng ngữ pháp, có hình ảnh với các từ thuộc chủ điểm
II Đồ dùng dạy học:
GV: VBT, bảng phụ
HS: VBT T4
III Hình thức – Phương pháp
1 Hình thức: Đồng loạt, nhóm, cá nhân
2 Phơng pháp: Đàm thoại, luyện tập, thực hành
Trang 9IV Các hoạt động dạy học và chủ yếu:
A Bài cũ: - Yêu cầu học sinh lấy vở để học bài
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài: Nêu mục đích yêu cầu của tiết học
HĐI: Luyện tập
a) Bài 1 (Tr 104, VBT TV4)
- Học sinh đọc nội dung yêu cầu của bài tập 1
- HS thảo luận theo cặp và làm bài tập
+ Học sinh phát biểu ý kiến (học sinh TB, K)
+ Học sinh - Giáo viên nhận xét , bổ sung chốt lời giải đúng
b) Bài tập 2 (Tr 105, VBT TV4)
- Học sinh đọc nội dung yêu cầu của bài tập 2
- Học sinh làm bài tập cá nhân
ấnH nối tiếp đọc câu của mình, cả lớp nhận xét và nêu kết quả đúng GV nhận xét chung
c) Bài tập 3 (Tr 105, VBT TV4):
- HS đọc yêu cầu và thảo luận bài tập theo nhóm 2, làm bài tập vào VBT
- HS trình bày kết quả làm bài tập, cả lớp nhận xét và bổ sung GV nhận xét kết quả chung
C Củng cố - dặn dò:
- 2 HS TB nhắc lại nội dung bài học Nhận xét tiết học
- Dặn học sinh chuẩn bị bài sau
Khoa học
Ôn tập về thực vật và động vật
I Mục tiêu:
- HS được củng cố và mở rộng hiểu biết về mối quan hệ giữa sing vật và sinh vật thông qua quan hệ thức ăn trên cơ sở HS biết:
- Vẽ và trình bày sơ đồ bằng chữ mối quan hệ về thức ăn của một nhóm sinh vật
- Phân tích được vai trò của con người với tư cách là một mắt xích của chuỗi thức ăn trong tự nhiên
II Đồ dùng dạy học
GV: - Hình 134, 135 SGK
HS: Giấy A0, bút vẽ dùng cho cả nhóm
III Các hoạt động dạy học chủ yếu (tiết 1)
Trang 10A Bài cũ: HS nêu quá trình trao đổi chất ở thực vật
B Bài mới:
* Giới thiệu bài.
*HĐ1:Thực hành vẽ sơ đồ chuỗi thức ăn
a) Mục tiêu: Vẽ và trình bày sơ đồ (bằng chữ) mối quan hệ về thức ăn của một nhóm vật nuôi, cây trồng và động vật sống hoang dã
b) Cách tiến hành:
Bước 1: Làm việc cả lớp
- GV hướng dẫn HS tìm hiểu các hình trang 134, 135 SGK thông qua câu hỏi:
Mối quan hệ thức ăn giữa các sinh vật được bắt đầu như thế nào?
Bước 2: Làm việc theo nhóm
- GV chia nhóm ( 4 em một nhóm)
- HS làm việc theo nhóm đẻ vẽ sơ đồ chuỗi thức ăn
- GV kiểm tra và giúp đỡ các nhóm
- Làm việc theo nhóm và tham khảo của các nhóm khác:
Bước 3:
- Đại diện các nhóm giới thiệu kết quả làm việc của mình
- HS nhóm khác và GV nhận xét, kết luận
C Củng cố – Dặn dò:
- HS nhắc lại nội dung bài.
- Dặn HS về nhà chuẩn bị bài sau
Thể dục
Gv bộ môn dạy Thứ 4 ngày 16 tháng 5 năm 2007
Tập đọc
Ăn “mầm đá”
I Mục tiêu:
1 Đọc hiểu:
- Học sinh đọc trôi chảy lưu loát cả bài và đọc đúng các tiếng, từ khó đọc trong bài
- Ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, giữa các cụm từ, nhấn giọng ở những từ ngữ biểu lộ sự hóm hỉnh, hài hước và tuyệt bí của Trạng Quỳnh
- Đọc diễn cảm toàn bài với giọng vui hóm hỉnh Phân biệt được lời của từng nhân vật trong truyện
Trang 112 Đọc hiểu:
- Hiểu các từ khó trong bài: tương truyền, thời vua Lê – chúa Trịnh, Túc trực, dã vị
- Hiểu ý nghĩa nội dung bài: Ca ngợi Trạng Quỳnh thông minh vừa biết cách làm cho chúa ăn ngon miệng, vừa kháo răn chúa: No thì chẳng có gì vừa miệng
II Đồ dùng dạy học
GV: Tranh minh hoạ SGK.,bảng phụ
II Hình thức – PHương pháp
1 Hình thức: Đồng loạt, nhóm, cá nhân.
2 Phơng pháp: Đàm thoại, làm mẫu, luyện tập, thực hành.
IV Các hoạt động dạy hoc và chủ yếu:
A.Bài cũ: - Yêu cầu đọc bài : “Tiếng cười là liều thuốc bổ” và trả lời câu hỏi SGK
- GV nhận xét đánh giá
B Bài mới: 1 Giới thiệu bài: Giới thiệu bằng lời
2 HD luyện đọc và tìm hiểu bài:
a Luyện đọc:
- 1 đến 2 học sinh khá giỏi đọc bài
- Học sinh đọc nối tiếp đoạn 2 -3 lần - GV theo dõi sữa lỗi phát âm, luyện đọc từ khó: tương truyền, Trạng Quỳnh, , luyện đọc các hỏi và câu cảm có trong bài
- Học sinh luyện đọc theo cặp
- Học sinh đọc trước lớp
- Giáo viên đọc mẫu lần 1 và lu ý giọng đọc của toàn bài thơ
b Tìm hiểu bài:
- Học sinh đọc thầm toàn bài và trả lời câu hỏi tìm hiểu bài:
+ Trạng Quỳnh là người như thế nào?
+ Chúa Trịnh phà nàn với Trang điều gì?
+ Vì sao chúa Trịnh lại muốn ăn món ‘mầm đá’?
+ Trạng Quỳnh chuẩn bị món ăn cho Chúa như thế nào?
+ Cuối cùng chúa Trịnh có được ăn món mầm đá không? Vì sao?
+ Chúa được Trạng cho ăn gì?
+ Vì sao chúa ăn tương mà vẫn thấy ngon miệng?
+ Em hãy tìm ý chính của từng đoạn?
- GV nhận xét và ghi bảng
- Câu chuyện ca ngợi ai? Ca ngợi về điều gì?
- Học sinh trả lời từng câu hỏi một (học sinh TB, khá ) - giáo viên nhận xét bổ sung cho học sinh
Trang 12- HD học sinh rút ra nội dung chính của bài.
c Luyện đọc diễn cảm
- HS luyện đọc theo vai: người dẫn chuyện, chúa Trịnh, Trạng Quỳnh
- GV tổ chức xho HS luyện đọc diễn cảm theo vai đoạn cuối truyện
- Các nhóm thi đọc (3 em), HS và GV nhận xét giọng đọc của từng em
V Củng cố - dặn dò:
- Nhận xét tiết học - Dặn học sinh về nhà học thuộc lòng bài thơ
Toán
Ôn tập về hình học (Tiếp theo)
I Mục tiêu:
Giúp HS ôn tập về:
- Nhận biết và vẽ hai đường thẳng song song, hai đường thẳng vuông góc
- Vân dụng công thức tính chu vi và diện tích các hình để giải toán có liên quan
II.Đồ dùng dạy học:
GV:- Bảng phụ, VBT T4
HS: VBT T4
iII Các hoạt động dạy học chủ yếu:
A Bài cũ :HS nhắc lại về đặc điểm hai đường thẳng song song, hai đường thẳng
vuông góc
B Bài mới: Giới thiệu bài:Nêu mục đích YC của tiết học
HĐ1: Thực hành
a) Bài 1(Tr 105, VBT T4):
- HS đọc yêu cầu bài 1
- HS làm việc cá nhân, gọi HS lên bảng làm ( Học sinh TB )
- HS đổi vở cho nhau để kiểm tra - GV nhận xét, chốt lại cách làm đúng
- KL: Củng cố kĩ năng vẽ hai đường thẳng song song, hai đwongf thẳng vông góc b) Bài 2 (Tr 105, VBT T4): HS đọc thầm yc của bài, 1 HS nêu lại cách tính chu và diện tích của hình chữ nhật và hình vuông
- HS làm bài tập cá nhân, 1 HS lên bảng làm bài tập Cả lớp nhận xét và nêu kết quả của mình GV thống nhất kết quả đúng
c) Bài 3 (Tr 106, VBT T4)1HS đọc đề bài
- Giáo viên yêu cầu học sinh thảo luận nhóm đôi và nêu cách giải bài 3
- HS tự giải bài toán, 1 HS lên bảng làm ( Học sinh khá, giỏi )