1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Đề kiểm tra học kỳ II môn Toán 10 - Đề 5

4 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 241,52 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1 Viết phương trình tham số , chính tắc, tổng quát của đường thẳng AB.. 3 Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn K, biết tiếp tuyến đi qua M-4;4..[r]

Trang 1

Ki ểm Tra Học Kỳ 2 Môn Toán

Th ời gian 90 phút

A) Đại Số(6đ):

Câu1(2,5đ)

Giải các bất phương trình sau:

a) 2(x2)(x5)  x 3 b) 2 1 1

x

Câu 2(1đ)

    Tính cos2 , sin , os  c 

Câu 3(1đ)

Giải và biện luận phương trình : 2

2xmx 2 x ( m là tham số)

Câu 4 (1,5đ)

Điều tra về số học sinh của 28 lớp học,ta có mẫu số liệu:

38 40 39 41 47 40 44 44 40 43 41 43 41 42

46 45 44 40 45 40 47 40 39 42 43 43 44 44

a) Tìm số trung vị, mốt

b) Lập bảng phân bố tần số ghép lớp với 5 lớp [38;40), [40;42), , [46;48).Tính số trung bình ,phương sai theo bảng phân bố tần số ghép lớp

B) Hình H ọc (4đ)

Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho các điểm: A( 4;-1) , B(1;-2) , C(6;3)

1) Viết phương trình tham số , chính tắc, tổng quát của đường thẳng AB

2) Chứng minh rằng phương trình của đường tròn (K) đi qua 3 điểm A,B,C là:

x2+y2 -2x-6y -15=0

3) Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn (K), biết tiếp tuyến đi qua M(-4;4) 4) Viết phương trình chính tắc của Elíp biết nó có tiêu cự là 20 2

3 và đi qua A (4;-1) -

Trang 2

Đáp án , biểu điểm Toán HK2,lớp 10H

đ 1a:1,5

đ

1b:1 đ

*

2

3 3

x x

* -3<x<-2 không phải nghiệm Với x<-3 hay x > -2 , bất phương trình

tương đương với: x2

+6x+5 ≤ 0 Vậy x[-5;-3)(-2;-1]

0.5 0.5 0.5 0,5 0,5

2 3

2 os2 <0 cos2 =-4/5,cos (1 os2 ) : 2 1/10 2

os <0 os 1/ 10, sin 3 / 10

0,5

0,5

*Viết lại x2

+mx+2=0 với x 0 =m2

-8 , S = -m , P = 2

8

2

0,5

0,5

42, 9 5, 69

1

0,5

1

2

3

4

 

 Kiểm tra toạ độ A,B,C thoả mãn phương trình đường tròn

 PT: a(x+4)+b(y-4)=0 (a2

5a b 5 ab

từ đó b = 0 hoặc 12b+5a=0: Hai tiếp tuyến: x+4 =0 ; 12x -5y +68 =0

 PTchính tắc: x22 y22 1, (a b 0)

2 2

1

200 / 9

  

a2=25,b2=25/9 PT:

1 25 25 9

1

1

0,5 0,5

0,5

0,5

Trang 3

Ki ểm Tra Học Kỳ 2 Môn Toán(Đại Số)

Thời gian 45 phút

Câu 1: (3đ) Tính :

2 3

1

4

x

x



Câu 2: (1đ)

Cho dãy số (un) : u1=a , *, 1 1 1

2

    Tìm lim un

Câu 3: (3đ)

Cho hàm số ( ) 1 sin 2

os2

x

f x

 a) Tìm tập xác định D của hàm số, tính f ’(x) với x thuộc D

b) Tìm x thuộc D sao cho f(x) + f ’(x) = 0

Câu 4: (3đ)

Cho hàm số f(x) = x3

-3x Đồ thị ( C)

a) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) biết tiếp tuyến song song với đường thẳng:

y = 9x+16

b) Chứng minh rằng với mọi a > 2 , phương trình f(x) = a có nghiệm thực duy nhất -

Trang 4

Câu1 3 đ 1a

1b

1c

x

1 sin 2

osx

x x

c x

Không có gới hạn

1

0,5 0,5 0,5

0,5

1

1

n

 

 

lim un = 2

0,5 0,5

3a

3b

os2x 0 x /4+k /2 ( 1+sin2x >0)

2

2

c

os2x+sin2x+1=0

c

0,5 1,5

1

4a

4b

+ f’(x) = 9 cho x = -2 hoặc x = 2

+ f (2) = -2 , f(-2) = 2 : Tiếp tuyến : y = 9x - 16 (loại y = 9x +16)

+ x3-3x -2 = (x+1)2(x-2)≤ 0 ,với x ≤ 2

Trên (- ;2] phương trình f(x) = a (a > 2) là vô nghiệm

Trên (2;+ ) f(2) < 0 < a và lim ( )

   do đó f(x) = a có nghiệm + Từ u3

-3u=v3-3v suy ra (u-v)(u2+uv+v2-3)=0 suy ra u = v ( với u,v >

2).Vậy phương trình f(x) = a có nghiệm thực duy nhất

+Có thể chứng minh hàm số f(x) tăng trên (2; +)

0,5

1

1

0.5

Ngày đăng: 02/04/2021, 02:16

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w