-Tìm tiếng có âm mới học gạch chân :vở Đọc thầm và phân tích tiếng vở -Hướng dẫn đọc câu ứng dụng : bé có vở vẽ Đọc câu ứng dụng C nhân- đ thanh : Đọc SGKC nhân- đ thanh b.Đọc SGK: Tô v[r]
Trang 1I.Mục tiêu:
1.Kiến thức :Học sinh nhận biết được chữ l , h ; tiếng lê, hè
2.Kĩ năng :Đọc được câu ứng dụng : ve ve ve , hè về
3.Thái độ :Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung :le le
II.Đồ dùng dạy học:
-GV: -Tranh minh hoạ có tiếng : lê, hè; câu ứng dụng : ve ve ve , hè về
-Tranh minh hoạ phần luyện nói : le le
-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt
III.Hoạt động dạy học: Tiết1
1.Khởi động : Oån định tổ chức
2.Kiểm tra bài cũ :
-Đọc và viết : ê, v , bê, ve
-Đọc câu ứng dụng : bé vẽ bê
-Nhận xét bài cũ
3.Bài mới :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1.Hoạt động 1: Giới thiệu bài :
Giới thiệu trực tiếp : Hôm nay học âm l, h
2.Hoạt động 2 : Dạy chữ ghi âm
a.Dạy chữ ghi âm l :
+Mục tiêu: nhận biết được chữ l và âm l
+Cách tiến hành :
-Nhận diện chữ: Chữ l gồm 2 nét : nét
khuyết trên và nét móc ngược
Hỏi: Chữ l giống chữ nào nhất ?
-Phát âm và đánh vần : l , lê
b.Dạy chữ ghi âm h :
Nhận biết được chữ h và âm h
+Cách tiến hành :
-Nhận diện chữ: Chữ h gồm một nét
khuyết trên và nét móc hai đầu
Hỏi: Chữ h giống chữ l ?
Thảo luận và trả lời: giống chữ b
Giống :đều có nét khuyết trên Khác : chữ b có thêm nét thắt (Cá nhân- đồng thanh)
Trang 2-Phát âm và đánh vần tiếng : h, hè
c.Hướng dẫn viết bảng con :
+Viết mẫu trên bảng (Hướng dẫn qui trình
đặt ‘bút)
+Hướng dẫn viết trên không bằng ngón
trỏ
d.Hướng dẫn đọc tiếng từ ứng dụng
-Đọc lại toàn bài trên bảng
Tiết 2:
1.Hoạt động 1: Khởi động : Oån định tổ
chức
2.Hoạt động 2: Bài mới:
+Mục tiêu: -Đọc được câu ứng dụng : ve ve ve, hè về
- Phát triển lời nói tự nhiên
+Cách tiến hành :
a.Luyện đọc:
-Treo tranh và hỏi : Tranh vẽ gì ?
-Tìm tiếng có âm mới học ( gạch chân :
hè)
-Hướng dẫn đọc câu ứng dụng : ve ve ve, hè về
b.Đọc SGK:
c.Luyện viết:
d.Luyện nói:
+Mục tiêu: Phát triển lời nói tự nhiên theo
nội dung le le
+Cách tiến hành :
Hỏi: -Trong tranh em thấy gì ?
-Hai con vật đang bơi trông giống con
gì ?
-Vịt, ngan được con người nuôi ở ao,
hồ Nhưng có loài vịt sống tự do không có
nguời chăn, gọi là vịt gì ?
Giống : nét khuyết trên Khác : h có nét móc hai đầu, l có nét móc ngược
(C nhân- đ thanh)
Viết bảng con : l , h, lê, hè Đọc cá nhân, nhóm, bàn, lớp
Đọc lại bài tiết 1 (C nhân- đ thanh)
Thảo luận và trả lời : ve kêu, hè về
Đọc thầm và phân tích tiếng hè Đọc câu ứng dụng (C nhân- đ thanh) : Đọc SGK(C nhân- đ thanh)
Tô vở tập viết : l, h, lê, hè
Quan sát và trả lời ( con vịt, con ngang, con vịt xiêm )
( vịt trời )
Trang 3+ Kết luận : Trong tranh là con le le Con
le le hình dáng giống vịt trời nhưng nhỏ hơn, chỉ có vài nơi ở nước ta
-Giáo dục : Cần bảo vệ những con vật quí
hiếm
3.Hoạt động 3:Củng cố dặn dò
Trang 4TUẦN : 3
Ngày dạy :
Bài 9 : o - c I.Mục tiêu:
1.Kiến thức :Học sinh nhận biết được chữ o, c ; tiếng bò, cỏ
2.Kĩ năng :Đọc được câu ứng dụng : bò bê có bó cỏ
3.Thái độ :Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : vó bè
II.Đồ dùng dạy học:
-GV: -Tranh minh hoạ có tiếng : bò, cỏ; câu ứng dụng : bò bê có bó cỏ
-Tranh minh hoạ phần luyện nói : vó bè
-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt
III.Hoạt động dạy học: Tiết1
1.Khởi động : Oån định tổ chức
2.Kiểm tra bài cũ :
-Đọc và viết : l, h, lê, hè
-Đọc câu ứng dụng : ve ve ve, hè về
-Nhận xét bài cũ
3.Bài mới :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1.Hoạt động 1: Giới thiệu bài :
+Mục tiêu:
+Cách tiến hành :Giới thiệu trực tiếp :
Hôm nay học âm o, c
2.Hoạt động 2 : Dạy chữ ghi âm
a.Dạy chữ ghi âm o:
+Mục tiêu: nhận biết được chữ o và âm o
+Cách tiến hành :
-Nhận diện chữ: Chữ o gồm 1 nét cong kín
Hỏi: Chữ o giống vật gì ?
-Phát âm và đánh vần : o, bò
+Phát âm : miệng mở rộng, môi tròn
+Đánh vần :
b.Dạy chữ ghi âm c:
+Mục tiêu: nhận biết được chữ c, và âm c
+Cách tiến hành :
Thảo luận và trả lời: giống quả bóng bàn, quả trứng , …
(Cá nhân- đồng thanh) Ghép bìa cài, đánh vần, đọc trơn :bò
Trang 5-Nhận diện chữ: Chữ c gồm một nét cong
hở phải
Hỏi : So sánh c và o ?
-Phát âm và đánh vần tiếng : o, cỏ
+Phát âm : Gốc lưỡi chạm vào vòm mềm
rồi bật ra, không có tiếng thanh
+Đánh vần:
c.Hướng dẫn viết bảng con :
+Viết mẫu trên bảng (Hướng dẫn qui trình
đặt bút)
+Hướng dẫn viết trên không bằng ngón
trỏ
d.Hướng dẫn đọc tiếng từ ứng dụng
-Đọc lại toàn bài trên bảng
3.Hoạt động 3: Củng cố dặn dò
Tiết 2:
1.Hoạt động 1: Khởi động: Oån định tổ chức
2.Hoạt động 2: Bài mới:
+Mục tiêu:
-Đọc được câu ứng dụng : bò bê có bó cỏ
- Phát triển lời nói tự nhiên
+Cách tiến hành :
a.Luyện đọc:
-Treo tranh và hỏi : Tranh vẽ gì ?
-Tìm tiếng có âm mới học ( gạch chân :
bò, bó, cỏ)
-Hướng dẫn đọc câu ứng dụng : bò bê có bó cỏ
b.Đọc SGK:
c.Luyện viết:
d.Luyện nói:
+Mục tiêu: Phát triển lời nói tự nhiên theo
nội dung vó bè
Giống : nét cong Khác : c có nét cong hở, o có nét cong kín
(C nhân- đ thanh)
Ghép bìa cài, đánh vần, đọc trơn :cỏ
Viết bảng con : o, c, bò, cỏ Đọc cnhân, nhóm, bàn, lớp
Đọc lại bài tiết 1 (C nhân- đ thanh)
Thảo luận và trả lời : bò bê có bó cỏ
Đọc thầm và phân tích tiếng bò, bó, cỏ
Đọc câu ứng dụng (C nhân- đthanh)
Đọc SGK(C nhân- đ thanh)
Trang 6+Cách tiến hành :
Hỏi: -Trong tranh em thấy gì ?
-Vó bè dùng làm gì ?
-Vó bè thường đặt ở đâu ? Quê hương
em có vó bè không?
-Em còn biết những loại vó bè nào
khác?
3.Hoạt động 3:Củng cố dặn dò
Tô vở tập viết : o, c, bó, cỏ
Quan sát và trả lời
Ngày dạy :
Bài 10: ô - ơ
I.Mục tiêu:
1.Kiến thức :Học sinh nhận biết được chữ ô, ơ ; tiếng cô, cờ
2.Kĩ năng :Đọc được câu ứng dụng : bé có vở vẽ
3.Thái độ :Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : bờ hồ
II.Đồ dùng dạy học:
-GV: -Tranh minh hoạ có tiếng : cô, cờ ; câu ứng dụng : bé có vở vẽ
-Tranh minh hoạ phần luyện nói : bờ hồ
-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt
III.Hoạt động dạy học: Tiết1
1.Khởi động : Oån định tổ chức
2.Kiểm tra bài cũ :
-Đọc và viết : o, c, bò, cỏ
-Đọc câu ứng dụng : bò bê có bó cỏ
-Nhận xét bài cũ
3.Bài mới :
Trang 7Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1.Hoạt động 1: Giới thiệu bài :
+Mục tiêu:
+Cách tiến hành : Giới thiệu trực tiếp :
Hôm nay học âm ô, ơ
2.Hoạt động 2 : Dạy chữ ghi âm
a.Dạy chữ ghi âm ô:
+Mục tiêu: nhận biết được chữ ô và âm ô
+Cách tiến hành :
-Nhận diện chữ: Chữ ô gồm chữ o và dấu
mũ
Hỏi : So sánh ô và o ?
-Phát âm và đánh vần : ô, cô
+Phát âm : miệng mở hơi hẹp hơn o, môi
tròn
+Đánh vần :
b.Dạy chữ ghi âm ơ :
+Mục tiêu: nhận biết được chữ ơ, và âm ơ
+Cách tiến hành :
-Nhận diện chữ: Chữ ơ gồm chữ o và một
nét râu
Hỏi : So sánh ơ và o ?
-Phát âm và đánh vần tiếng : ơ, cờ
+Phát âm : Miệng mở trung bình, môi
không tròn
+Đánh vần:
c.Hướng dẫn viết bảng con :
+Viết mẫu trên bảng (Hướng dẫn qui trình
đặt bút)
+Hướng dẫn viết trên không bằng ngón
trỏ
d.Hướng dẫn đọc tiếng từ ứng dụng:
Thảo luận và trả lời:
Giống : chữ o Khác : ô có thêm dấu mũ
(Cá nhân- đồng thanh) Ghép bìa cài, đánh vần, đọc trơn :côø
Giống : đều có chữ o Khác :ơ có thêm dấu râu ở phía trên bên phải
(C nhân- đ thanh) Ghép bìa cài, đánh vần, đọc trơn :cỏ
Viết bảng con : ô, ơ, cô, cờ Đọc cá nhân, nhóm, bàn, lớp
Trang 8hô, hồ, hổ, bơ, bờ, bở
-Đọc lại toàn bài trên bảng
3.Hoạt động 3: Củng cố dặn dò
Tiết 2:
1.Hoạt động 1: Khởi động: Oån định tổ chức
2.Hoạt động 2: Bài mới:
+Mục tiêu: -Đọc được câu ứng dụng :bé có vở vẽ
- Phát triển lời nói tự nhiên
+Cách tiến hành :
a.Luyện đọc:
-Treo tranh và hỏi : Tranh vẽ gì ?
-Tìm tiếng có âm mới học ( gạch chân :vở)
-Hướng dẫn đọc câu ứng dụng : bé có vở vẽ
b.Đọc SGK:
c.Luyện viết:
d.Luyện nói:
+Mục tiêu: Phát triển lời nói tự nhiên theo
nội dung bờ hồ
+Cách tiến hành :
Hỏi: -Trong tranh em thấy gì ?
-Cảnh trong tranh nói về mùa nào?
Tại sao em biết ?
-Bờ hồ trong tranh đã được dùng vào việc
nào ?
+ Kết luận : Bờ hồ là nơi nghỉ ngơi , vui
chơi sau giờ làm việc
3.Hoạt động 3: Củng cố dặn dò
Đọc lại bài tiết 1 (C nhân- đ thanh)
Thảo luận và trả lời : bé có vở vẽ Đọc thầm và phân tích tiếng vở Đọc câu ứng dụng (C nhân- đ thanh) : Đọc SGK(C nhân- đ thanh)
Tô vở tập viết : ô, ơ, cô, cờ
Quan sát và trả lời
Trang 9Ngày dạy :
Bài 11 :ÔN TẬP
I.Mục tiêu:
1.Kiến thức :H s đọc, viết một cách chắc chắn âm ,chữ vừa học trong tuần : ê, v, l, h, o, c, o, ơ
2.Kĩ năng :Đọc đúng các từ ngữ & câu ứng dụng
3.Thái độ :Nghe, hiểu & kể lại theo tranh truyện kể hổ
II.Đồ dùng dạy học:
-GV: -Bảng ôn
- Tranh minh hoạ câu ứng dụng : bé vẽ cô, bé vẽ cờ
-Tranh minh hoạ kể chuyện hổ
-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt
III.Hoạt động dạy học: Tiết1
1.Khởi động : Oån định tổ chức
2.Kiểm tra bài cũ :
-Đọc và viết : ô, ơ, cô cờ
-Đọc câu ứng dụng : bé có vở vẽ
-Nhận xét bài cũ
3.Bài mới :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1.Hoạt động 1: Giới thiệu bài :
+Mục tiêu:
+Cách tiến hành :
-Hỏi :Tuần qua chúng ta đã học những âm
gì ?
-Gắn bảng ôn
2.Hoạt động 2 : Oân tập
+Mục tiêu:
+Cách tiến hành :
a.Các chữ và âm vừa học :
Treo bảng ôn 1 (B 1)
b.Ghép chữ thành tiếng :
Nêu những âm, chữ
Chỉ chữ và đọc âm Đọc các tiếng do các chữ ở cột dọc kết hợp các chữ ở dòng ngang ở B1
Đọc các từ đơn ( một tiếng ) do các tiếng ở cột dọc kết hợp với dấu thanh ở dòng ngang ở bảng
Trang 10c.Đọc từ ngữ ứng dụng :
d.Tập viết từ ngữ ứng dụng :lò cò, vơ cỏ
3.Hoạt động 3: Củng cố dặn dò
Tiết 2:
1.Hoạt động 1: Khởi động : Ổn định tổ
chức
2.Hoạt động 2: Luyện đọc :
+Mục tiêu: -Đọc được câu ứng dụng
- Kể lại theo tranh
+Cách tiến hành :
a.Luyện đọc:
-Đọc lại bảng ôn
-Đọc câu ứng dụng :
Hỏi :Nhận xét tranh minh hoạ
b.Đọc SGK:
c.Luyện viết:
d.Kể chuyện :
+Mục tiêu: Kể lại chuyện về hổ
+Cách tiến hành :
-GV kể một cách truyền cảm có tranh
minh hoạ như sách giáo khoa
-Hình thức kể theo tranh : GV chỉ tranh,
đại diện nhóm chỉ vào tranh & kể đúng
tình tiết mà tranh thể hiện (Theo 4 tranh )
+Tranh 1: Hổ…xin Mèo truyền cho võ
nghệ Mèo nhận lời
+Tranh 2 :Hằng ngày, Hổ đến lớp, học tập
chuyên cần
+Tranh 3: Một lần, Hổ phục sẵn, khi thấy
Mèo đi qua, nó liền nhảy ra vồ Mèo rồi
đuổi theo định ăn thịt
+Tranh 4 : Nhân lúc Hổ sơ ý, Mèo nhảy
tót lên 1 cây cao Hổ đứng dưới đất gầm
gào, bất lực
ôn 2 Đọc : nhóm, cá nhân, cả lớp Viết bảng con
Viết vở tập viết : lò cò
Đọc lại bài tiết 1 (C nhân- đ thanh)
Thảo luận và trả lời Đọc câu ứng dụng : bé vẽ cô, bé vẽ cờ (C nhân- đ thanh)
Đọc SGK(C nhân- đ thanh) Viết từ còn lại trong vở tập viết
Lắng nghe & thảo luận Cử đại diện thi tài
Trang 11Ý nghĩa câu chuyện : Hổ là con vật vô ơn
đáng khinh bỉ
3.Hoạt động 3: Củng cố dặn dò
Trang 12Ngày dạy :
Bài 12 : i a I.Mục tiêu:
1.Kiến thức :Học sinh nhận biết được chữ i và a ; tiếng bi, cá
2.Kĩ năng :Đọc được câu ứng dụng : bé hà có vở ô li
3.Thái độ :Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : lá cờ
II.Đồ dùng dạy học:
-GV: -Tranh minh hoạ có tiếng : bi, cá; câu ứng dụng : bé hà có vở ô li -Tranh minh hoạ phần luyện nói : lá cờ
-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt
III.Hoạt động dạy học: Tiết1
1.Khởi động : Oån định tổ chức
2.Kiểm tra bài cũ :
-Đọc và viết : lò cò, vơ cỏ
-Đọc câu ứng dụng : bé vẽ cô, bé vẽ cờ
-Nhận xét bài cũ
3.Bài mới :
Trang 13Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1.Hoạt động 1: Giới thiệu bài :
+Mục tiêu:
+Cách tiến hành : Giới thiệu trực tiếp :
Hôm nay học âm i, a
2.Hoạt động 2 : Dạy chữ ghi âm
a.Dạy chữ ghi âm i:
+Mục tiêu: nhận biết được chữ i và âm i
+Cách tiến hành :
-Nhận diện chữ: Chữ i gồm chữ nét xiên
phải và nét móc ngược, phía trên chữ i có
dấu chấm
Hỏi : So sánh i với các sự vật và đồ vật
trong thực tế?
-Phát âm và đánh vần : i, bi
+Phát âm : miệng mở hơi hẹp ( Đây là âm
có độ mở hẹp nhất )
+Đánh vần : b đứng trước, i đứng sau
b.Dạy chữ ghi âm a :
+Mục tiêu: nhận biết được chữ a và âm a
+Cách tiến hành :
-Nhận diện chữ: Chữ a gồm 1 nét cong hở
phải và một nét móc ngược
Hỏi : So sánh a và i ?
-Phát âm và đánh vần tiếng : a, cá
+Phát âm : Miệng mở to nhất, môi không
tròn
+Đánh vần:
c.Hướng dẫn viết bảng con :
+Viết mẫu trên bảng (Hướng dẫn qui trình
đặt bút)
+Hướng dẫn viết trên không bằng ngón
trỏ
d.Hướng dẫn đọc tiếng và từ ứng dụng:
- bi, vi, li, ba, va, la
Thảo luận và trả lời:
Giống : cái cọc tre đang cắm dưới đất
(Cá nhân- đồng thanh) Ghép bìa cài, đánh vần, đọc trơn :bi
Giống : đều có nét móc ngược Khác : a có thêm nét cong
(C nhân- đ thanh) Ghép bìa cài, đánh vần, đọc trơn :cá
Viết bảng con : i, a, bi, cá Đọc cá nhân, nhóm, bàn, lớp
Trang 14- bi ve, ba lô
-Đọc lại toàn bài trên bảng
3.Hoạt động 3: Củng cố dặn dò
Tiết 2:
1.Hoạt động 1:Khởi động: Oån định tổ chức
2.Hoạt động 2: Bài mới:
+Mục tiêu: -Đọc được câu ứng dụng :
bé hà có vở ô li
-Phát triển lời nói tự nhiên
+Cách tiến hành :
a.Luyện đọc:
-Đọc lại bài tiết 1
-Đọc câu ứng dụng :
+Treo tranh và hỏi : Tranh vẽ gì ?
+Tìm tiếng có âm mới học (gạch chân : hà,
li hướng dẫn đọc câu ứng dụng : bé hà có
vở ô li
b.Đọc SGK:
c.Luyện viết:
d.Luyện nói:
+Mục tiêu: Phát triển lời nói tự nhiên theo
nội dung lá cờ
+Cách tiến hành :
Hỏi: -Trong sách vẽ mấy lá cờ ?
-Lá cờ Tổ quốc có nền màu gì? Ở giữa cờ có màu
gì ?
-Ngoài lá cờ Tổ quốc, em còn thấy những lá
cờ
nào ? Lá cờ Hội, Đội có màu gì? Ở giữa cờ có
gì?
3.Hoạt động 3: Củng cố dặn dò
Đọc lại bài tiết 1 (C nhân- đ thanh)
Thảo luận và trả lời : bé có vở ô li Đọc thầm và phân tích tiếng : hà, li
Đọc câu ứng dụng (C nhân- đ thanh) : Đọc SGK(C nhân- đ thanh)
Tô vở tập viết : i, a, bi, cá
Quan sát và trả lời
Trang 15Ngày dạy :
Bài 13: n - m I.Mục tiêu:
1.Kiến thức :Học sinh nhận biết được chữ n và m; tiếng nơ, me
2.Kĩ năng :Đọc được câu ứng dụng : bò bê có bó cỏ, bò bê no nê
3.Thái độ :Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : bố mẹ, ba má
II.Đồ dùng dạy học:
-GV: -Tranh minh hoạ có tiếng : nơ, me; câu ứng dụng : bò bê có bó cỏ, bò bê no nê -Tranh minh hoạ phần luyện nói : bố mẹ, ba má
-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt
III.Hoạt động dạy học: Tiết1
1.Khởi động : Oån định tổ chức
2.Kiểm tra bài cũ :
-Đọc và viết : i, a, bi, cá
-Đọc câu ứng dụng : bé hà có vở ô li
-Nhận xét bài cũ
3.Bài mới :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1.Hoạt động 1: Giới thiệu bài :
+Mục tiêu:
+Cách tiến hành : Giới thiệu trực tiếp :
Hôm nay học âm n, m
2.Hoạt động 2 : Dạy chữ ghi âm
a.Dạy chữ ghi âm n :
+Mục tiêu: nhận biết được chữ n và âm n
+Cách tiến hành :
-Nhận diện chữ: Chữ n gồm nét móc xuôi
và nét móc hai đầu
Hỏi : So sánh n với các sự vật và đồ vật
trong thực tế?
-Phát âm và đánh vần : n, nơ
+Phát âm : đầu lưỡi chạm lợi, hơi thoát ra
qua cả miệng lẫn mũi
+Đánh vần : n đứng trước, ơ đứng sau
b.Dạy chữ ghi âm m :
+Mục tiêu: nhận biết được chữ m và âm m
Thảo luận và trả lời:
Giống : cái cổng
(Cá nhân- đồng thanh) Ghép bìa cài, đánh vần, đọc trơn :nơ
Trang 16+Cách tiến hành :
-Nhận diện chữ: Chữ m gồm 2 nét móc
xuôi và nét móc hai đầu
Hỏi : So sánh m và n?
-Phát âm và đánh vần tiếng : m, me
+Phát âm : Hai môi khép lại rồi bật lên,
hơi thoát ra qua cả miệng lẫn mũi
+Đánh vần:
c.Hướng dẫn viết bảng con :
+Viết mẫu trên bảng (Hướng dẫn qui trình
đặt bút)
+Hướng dẫn viết trên không bằng ngón
trỏ
d.Hướng dẫn đọc tiếng và từ ứng dụng:
-Đọc lại toàn bài trên bảng
3.Hoạt động 3: Củng cố dặn dò
Tiết 2:
1.Hoạt động 1: Khởi động: Ổn định tổ chức
2.Hoạt động 2: Bài mới:
+Mục tiêu: -Đọc được câu ứng dụng
-Phát triển lời nói tự nhiên
+Cách tiến hành :
a.Luyện đọc:
-Đọc lại bài tiết 1
-Đọc câu ứng dụng :
+Treo tranh và hỏi : Tranh vẽ gì ?
+Tìm tiếng có âm mới học ( gạch chân :
no, nê Hướng dẫn đọc câu ứng
dụng : bò bê có cỏ, bò bê no nê
b.Đọc SGK:
c.Luyện viết:
d.Luyện nói:
+Mục tiêu: Phát triển lời nói : bố mẹ, ba
Giống : đều có nét móc xuôi và nét móc hai đầu
Khác : m có nhiều hơn một nét móc xuôi
(C nhân- đ thanh) Ghép bìa cài, đánh vần, đọc trơn me
Viết bảng con : n, m, nơ, me
Đọc cá nhân, nhóm, bàn, lớp
Đọc lại bài tiết 1 (C nhân- đ thanh)
Thảo luận và trả lời : bò bê ân cỏ Đọc thầm và phân tích tiếng : no, nê
Đọc câu ứng dụng (C nhân- đ thanh) : Đọc SGK(C nhân- đ thanh)