1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Thiết kế bài dạy lớp 1 - Tuần 30 - Trường Tiểu học Lý Tự Trọng Thành phố Móng C

20 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 218,63 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trường Tiểu học Lý Tự TRọng Thành phố Móng Cái - T×m tiÕng khã viÕt trong bµi.. - Ph©n tÝch tiÕng khã viÕt vµ viÕt b¶ng con - NhËn xÐt sau mçi lÇm viÕt cña HS?[r]

Trang 1

Tuần 30

Ngày soạn: 18 4 09

Ngày giảng: Thứ 2 ngày 20 tháng 4 năm 2009

Tập đọc

Chuyện ở lớp

I Mục tiêu:

1 Đọc

 Hs đọc đúng, nhanh cả bài " Chuyện ở lớp"

 Luyện đọc các từ: ở lớp, đứng dậy, trêu, bôi bẩn, vuốt tóc

 Luyện ngắt nghỉ hơi sau các dấu chấm, dấu phẩy

2 Ôn các tiếng có vần uôt, uôc.

Hs tìm được tiếng có vần uôt trong bài

Tìm tiếng ngoài bài có vần uôt, uôc

3.Hiểu.

- Hiểu từ trong bài

- Hiểu nội dung bài: Em bé kể cho mẹ nghe nhiều chuyện không ngoan của các bạn trong lớp Mẹ em gạt đi và nói: Mẹ muốn nghe kể ở lớp con ngoan như thế nào

4.Hs biết kể lại cho bố mẹ nghe ở lớp em đã ngoan như thế nào.

II Đồ dùng

 Tranh minh hoạ bài học và phần luyện nói

III Các hoạt động dạy học

A Bài cũ:

- Hs lên bảng đọc bài SGK

? Lúc mới chào đời chú công có bộ

lông màu gì?

? Sau 2 - 3 năm, đuôi chú công có màu

sắc như thế nào?

- Gv nhận xét ghi điểm

- Qua bài tập đọc trước chúng ta đã

thấy được vẻ đẹp của bộ lông công, đuôi

công, biết đặc điểm của đuôi công lúc bé

cũng như khi lớn lên

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài.

- Tuần này chúng ta sẽ chuyển sang

một chủ điểm mới xoay quanh các câu

chuyện ở trường, lớp đó là chủ điểm: Nhà

- 2 - 3 em đọc

- Lúc mới chào đời chú công có bộ lông tơ màu nâu ghạch

- Sau 2- 3 năm đuôi chú công trống lớn thành một thứ xiêm áo rực rỡ sắc màu

Trang 2

- Gv treo tranh

? Tranh vẽ gì?

- Hằng ngày, đi học về các em có hay

nói chuyện cho bố, mẹ nghe không? Theo

các em, bố, mẹ muốn nghe chuyện gì

nhất? Bài tập đọc hôm nay sẽ cho chúng

ta biết điều ấy

- Gv giới thiệu- ghi đầu bài

2 Hướng dẫn hs luyện đọc.

- Gv đọc mẫu lần 1

- Chú ý giọng đọc hồn nhiên các câu

thơ ghi lời em bé.Giọng đọc dịu

dàng, trìu mến ở các câu thơ ghi lời

của mẹ

a Hướng dẫn Hs luyện đọc.

* Luyện đọc các tiếng, từ ngữ:

- Gv ghi bảng các từ: ở lớp, đứng

dậy, trêu, bôi bẩn, vuốt tóc

- Gọi Hs đọc từng từ

- Gọi Hs phân tích tiếng khó

- Gọi Hs đọc lại toàn bộ tiếng từ khó

đọc

- Gv đọc và giải nghĩa một số tiếng

từ khó

trêu: dùng lời nói, cử chỉ để chọc tức

nhẹ nhàngnhằm đùa tếu.

bôi bẩn: làm cho dây dưa, thiếu

trách nhiệm.

vuốt tóc: Đưa lòng bàn taynhẹ

nhàng xuôi chiều mái tóc.

* Luyện đọc câu

- Bài văn xuôi thì chúng ta luyện đọc

theo câu còn ở bài thơ thì chúng ta

luyện đọc theo dòng

- Bài này có mấy dòng?

- Gv chỉ bảng từng dòng cho Hs đọc

nhẩm

- Hs quan sát tranh

- Tranh vẽ hai mẹ con đang nói chuyện với nhau

- Hs nhắc lại đầu bài

- Hs chú ý lắng nghe

- Cá nhân, nhóm, lớp đọc

- Hs chú ý lắng nghe

ở lớp / nơm nớp l / n

đứng dậy / giây lát d / gi trêu /chen tr /ch bôi bẩn / nâng niu ân / âng vuốt tóc / vượt lên uôt /ươt

- Bài này có 12 dòng

- Hs nhẩm đọc từng dòng theo Gv chỉ bảng

Trang 3

- Gọi Hs đọc từng câu( cứ 2 Hs đọc

một dòng, đọc đến hết bài)

- Gọi Hs đọc nối tiếp

* Luyện đọc đoạn, bài.

- Gv chia đoạn: bài này gồm 3 đoạn

- Gọi Hs đọc từng khổ thơ ( mỗi khổ

thơ 2 Hs đọc)

- Gọi Hs đọc nối tiếp khổ thơ đến hết

bài

- Gọi Hs đọc cả bài

- Đọc đồng thanh cả bài

* Thi đọc trơn cả bài:

- Mỗi tổ cử 1 Hs lên bảng thi đọc

- Em thích đoạn nào nhất, em hãy

đọc diễn cảm đoạn thơ đó cho cô

và các bạn cùng nghe

- Gv nhận xét ghi điểm

Hs giải lao.

3 Ôn các vần uôt, uôc.

a Tìm các tiếng trong bài có chứa vần

uôt.

- Yêu cầu Hs tìm trong bài các tiếng

có chứa vần uôt

- Gv dùng thước gạch chân những

tiếng Hs vừa tìm được

- Gọi Hs đọc và phân tích tiếng vừa

tìm được

b.Tìm tiếng ngoài bài có chứa vần uôt,

uôc.

- Yêu cầu Hs quan sát tranh

? tranh vẽ gì?

- Đọc từ dưới tranh

? Tiếng nào chứa vần vừa ôn?

- Hãy phân tích, đánh vần và đọc

trơn

- Gv cho 1 bên thi nói vần uôt, 1 bên

thi nói vần uôc

- Hs đọc cá nhân 2 lượt

- Đoạn 1: Khổ 1(4 dòng đầu)

- Đoạn 2: Khổ 2( 4 dòng tiếp theo)

- Đoạn 3: Phần còn lại

- Hs đọc cá nhân

- Hs đọc nối tiếp

- 2 - 4 em đọc

- Cả lớp đọc

- Hs đọc, Hs khác nhận xét, ghi

điểm

- vuốt tóc (uôt)

- vuốt: v + uôt + (/)

- Tranh vẽ máy tuốt lúa và một vận

động viên rước đuốc

- Hs đọc câu mẫu

Máy t uốt lúa

R ước đuốc

- Chia lớp thành 2 đội chơi

- Uôt: Chải chuốt, suốt ngày, con chuột, vuốt ve rét buốt

- Uôc: Giã ruốc, cuốc đất, luộc rau, uống thuốc, cuộc vui,

Trang 4

- Nhận xét, tuyên dương đội nói tốt.

- Nhận xét tiết 1

Tiết 2:

4.Tìm hiểu bài đọc và luyện nói.

a Tìm hiểu bài.

- Gv đọc mẫu lần 2

- Hướng dẫn lại cách ngắt nghỉ sau

dấu câu

 Gọi Hs đọc khổ 1 và khổ 2

? Bạn nhỏ kể cho mẹ nghe những

chuyện gì ở lớp?

 Gv tiểu kết

 Gọi Hs đọc đoạn 3

? Mẹ đã nói gì với bạn nhỏ?

 Gv tiểu kết

 Gọi 3 học sinh đọc toàn bài

? Vì sao mẹ muốn nghe bé kể chuyện

ngoan ngoãn?

=>Tiểu kết

b Luyện đọc

- Gọi HS đọc (câu, đoạn, bài)

- Gv nhận xét, ghi điểm

c Luyện nói.

? Đề tài luyện nói của chúng ta ngày

hôm nay là gì?

- Cho Hs quan sát tranh

? Tranh vẽ gì?

 Trò chơi: Đóng vai

- Cách thực hiện:

- Gv treo tranh lên bảng

- Gọi 2 Hs lên bảng, 1 Hs đóng vai

bố, 1 Hs đóng vai mẹ cùng trò

chuyện

M: Bạn nhỏ làm việc gì ngoan?

Bạn nhặt rác ở lớp vứt vào thùng

- Hs chú ý lắng nghe

- 2 -3 Hs đọc

- Chuyện bạn Hoa không htuộc bài, bạn Hùng trêu con, bạn Mai tay đầy mực

- 2 -3 Hs đọc

- mẹ không nhớ chuyện bạn kể, mẹ muốn nghe bạn kể chuyện bạn đã ngoan như thế nào khi ở lớp

- 2 Hs đọc

- Mẹ mong ai cũng ngoan ngoãn

- Hs khác nhận xét

- 10 - 12 Hs đọc cá nhân

- Hs khác nhận xét, ghi điểm

Đề tài: ở lớp em đã ngoan ngoãn như

thế nào?

- Tranh vẽ một bạn đang nhặt và vứt rác vào thùng rác, một bạn đang băng tay đau cho bạn, mẹ chuẩn bị cho bé đi học, bố

đang ôm bé

Trang 5

? Con đã làm được việc gì ngoan ở

lớp?

- Hs khác tiếp tục trò chuyện với

tranh còn lại

- Gv nhận xét

IV Củng cố, dặn dò

- Gọi Hs đọc lại toàn bài

- Về nhà đọc và viết bài

- Chuẩn bị bài sau

- Con đã kèm bạn đọc bài

Con nâng bạn dậy khi bạn bị ngã

- 1 Hs đọc lại

Rút kinh nghiệm:

Chính tả

Chuyện ở lớp

I Mục tiêu:

 HS chép lại chính xác, trình bày đúng khổ thơ cuối trong bài " Chuyện ở lớp"

 Làm đúng các bài tập chính tả: điền vần uôc hoặc uôt , điền chữ k hoặc c?

 Viết đúng cự ly, tốc độ, nét chữ đều đẹp

II Đồ dùng dạy - học:

 Bảng phụ chép sẵn đọạn thơ và 2 bài tập

 HS có bảng con, vở ô li

III Lên lớp:

A Kiểm tra bài cũ:

- Chấm một số bài mà tiết trước em

đó phải viết lại bài

- Gọi một HS lên bảng làm bài tập 2

- Dưới lớp làm bài vào nháp

- Nhận xét - cho điểm

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài:

- Hôm nay lớp mình sẽ chép chính tả

một khổ thơ cuối trong bài tập đọc :

Chuyện ở lớp

- Ghi đầu bài lên bảng

2 Hướng dẫn tập chép:

- Treo bảng phụ và yêu cầu HS

- Hiếu, Hoàng Kiều Anh

- Hs lên làm bài

- Hs khác nhận xét

- Vài em nêu lại đề bài

- 3 - 5 em đọc khổ thơ cần chép trên bảng phụ

Trang 6

- Tìm tiếng khó viết trong bài?

- Phân tích tiếng khó viết và viết bảng

con

- Nhận xét sau mỗi lầm viết của HS

- Cất bảng phụ

- Quan sát - uốn nắn cách ngồi viết,

cách cầm bút của một số em còn sai

- Nhắc HS viết tên bài vào giữa

trang.Các chữ đầu dòng thơ lùi vào 3 ô

- Soát lỗi: GV yêu cầu HS đổi vở cho

nhau để chữa bài Đọc đoạn thơ cho HS

soát lỗi, đánh vần những chữ khó viết

Sau mỗi câu, hướng dẫn HS gạch chân

những chữ sai, sửa ra lề vở

- Chữa trên bảng những lỗi sai phổ

biến

- Thu vở chấm 1 số bài

3 Hướng dẫn HS làm bài tập chính tả:

* Bài tập 1: Hs nêu yêu cầu.

- Tranh vẽ gì?

- Gọi HS lên bảng

- Cả lớp làm bài vào vở bài tập

- Kiểm tra kết quả bài làm của tất cả

Hs

- GV nhận xét, sửa sai

Bài tập 2: Gọi HS đọc yêu cầu bài tập.

? Tranh vẽ gì?

- GV hướng dẫn cách làm

- HS làm bài vào SGK

? Khi nào thì viết k? Viết c khi nào?

- Chữa bài- nhận xét

- Chấm 1 số vở bài tập

4 Củng cố , dặn dò:

- Khen các em viết đẹp , tiến bộ

- Nhớ chữa lỗi chính tả mà các em

viết sai trong bài

- Nhận xét giờ học

- Chuẩn bị bài giờ sau

- vuốt tóc, chẳng nhớ, ngoan, nghe

- 2 em lên bảng viết

- HS chép bài chính tả vào vở

- HS theo dõi và ghi lỗi ra lề vở

- Nhận lại vở, xem các lỗi và ghi tổng số lỗi ra lề vở

- HS đọc yêu cầu

Điền vần uôt hay uôc?

- Vẽ mẹ buộc tóc cho bé và vẽ những con chuột đang chạy ngoài đồng

buộc tóc chuột đồng

- Điền chữ c hay k?

- Vẽ một túi kẹo, vẽ quả cam

túi kẹo quả cam

- c đi với âm: o, ô, ơ, a, ă, â, u,

- k đi với âm: i, e, ê

Rút kinh nghiệm :

Trang 7

Đạo đức.

Bảo vệ cây và hoa nơi công cộng(tiết 1)

I Mục tiêu:

 Hs hiểu lợi ích của cây và hoa nơi công cộng đối với đời sống con người

 Biết cách bảo vệ cây và hoa nơi công cộng

 Quyền được sống trong môi trường trong lành của trẻ em

 Hs biết bảo vệ cây và hoa nơi công cộng

II Chuẩn bị:

- Vở bài tập đạo đức

III Lên lớp:

A Bài cũ.

? Giờ trước chúng ta học bài gì?

? Khi nào thì chào hỏi hoặc tạm biệt

- Hãy đọc câu tục ngữ dưới tranh

- Gv nhận xét, đánh giá

B Bài mới.

1 Giới thiệu bài- ghi bảng.

2 Dạy học bài mới.

 Hoạt động 1: Quan sát cây và hoa

ở sân trường và vườn trường.

- Gv tổ chức cho Hs quan sát khi

tham quan cây và hoa ở sân trường, vườn

trường

? Các em có biết những cây này, hoa

này có tên là gì không?

? Các em có thích những cây hoa này

không? Vì sao?

? Để vườn trường, sân trường, vườn

hoa, công viên luôn đẹp, mát, em phải

làm gì?

 ở sân trường, vườn trường

chúng ta có trồng nhiều loại cây xanh, hoa khác nhau

Chúng làm cho trương ta thêm xanh, sạch, đẹp, cho không khí trong lành, cho bóng mát để các em vui chơi

Vậy các em cần chăm sóc và bảo vệ cây và hoa, các em có

- Chào hỏi và tạm biệt

- 3 - 4 HS trả lời

- 2 Hs đọc

- Hs khác nhận xét

- HS nhắc lại

- Hs tham quan cây và hoa ở vườn trường theo sự hướng dẫn của Gv

- Cây bàng, cây phượng, cây hoa cúc, cây hoa hồng

- Có/ không

- Cần chăm sóc, bảo vệ cây và hoa nơi công cộng

Trang 8

quyền sống trong môio trường trong lành.

 Hoạt động 2: Làm bài tập 1.

- Yêu cầu Hs quan sát tranh

? Tranh vẽ gì?

? Các bạn đang làm gì?

? Việc làm đó có lợi gì?

các em có thể làm được như vậy

không? Vì sao?

- Gọi hs trình bày trước lớp

=> Các bạn nhỏ đang bảo vệ cây và

hoa: Chống ccây khỏi bị đổ, xối đất,

tưới cây Chăm sóc và bảo vệ như vậy

thì cây và hoa sẽ chóng tươi tốt, chúng

càng thêm xanh, thêm đẹp Khi có

điều kiện các em nên làm theo các

bạn.

 Hoạt động 3: Bài tập 2.

- Yêu cầu Hs quan sát tranh

? Những bạn trong tranh đang làm gì?

? Bạn nào có hành động sai, vì sao?

? Bạn nào có hành động đúng, vì sao?

- Cho hs thảo luận cặp đôi

- Gọi Hs trình bày trước lớp

- Nhận xét, bổ sung

 Trong 5 bạn thì 3 bạn đang

trèo cây vin cành, hái lá, hai bạn khác đang khuyên nhủ, ngăn chặn việc làm trên của

3 bạn BA bạn đang phá cây

là sai vì làm hư hỏng cây, xấu cây, mất bóng mát Hai bạn biết khuyên nhủ người khác như vậy là biết góp phần bảo vệ cây xanh.

IV Củng cố, dặn dò

- Nhắc lại nội dung bài

- Nhận xét giờ học

- Về nhà hãy chăm sóc, bảo vệ cây

- Hs quan sát

- Các bạn trồng và chăm sóc hoa

- Đó là việc làm nhằmbảo vệ, chăm sóc cây và hoa nơi công cộng làm cho trường, lớp, nơi em sóng thêm

đẹp, thêm trong lành

Hs thảo luận cặp đôi

- Đại diện các nhóm trình bày trước lớp

Ba bạn đang trèo cây còn 2 bạn khác thì đang khuyên các bạn không trèo và không bẻ cành

- Hai bạn đúng còn 3 bạn sai

- Các nhóm khác nhận xét, bổ sung

Rút kinh nghiệm:

Trang 9

Ngày soạn: 18 4 09

Ngày giảng: Thứ 3 ngày 21 tháng 4 năm 2009

Toán

Phép trừ trong phạm vi 100(trừ không nhớ)

.Mục tiêu:

 HS biết đặt tính rồi làm tính trừ ( không nhớ ) trong phạm vi 100

 Củng cố kĩ năng tính nhẩm

II Đồ dùng:

 Bộ đồ dùng dạy - học Toán, bảng phụ

III Lên lớp:

A Bài cũ:

- Gọi 2 Hs lên bảng làm bài tập

- Hs dưới lớp làm nhá

- Nhận xét - ghi điểm

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài: Hôm trước chúng ta

đã được học phép trừ các số trong phạm

vi 100 Để nắm chắc bài hơn chúng ta sẽ

học tiếp một tiết nữa.

- GV ghi đầu bài lên bảng

2 Giới thiệu cách làm tính trừ

( không nhớ ):

 Dạng 65 - 30:

+ Bước 1: Thao tác trên que tính:

? Hãy lấy cho cô 65 que tính, gồm

6 thẻ chục và 5 que tính rời

- 6 thẻ chục các em đặt trên bàn phía

tay trái, 5 que tính rời các em đặt trên

bàn phía tay phải

? Em vừa lấy được bao nhiêu que

1.Đặt tính rồi tính

65 - 23 57 - 34 95 - 55

65 57 95

23 34 55

42 23 40

2 Đúng ghi Đ, sai ghi S 76 54 45

35 11 45

41 33 00

- Hs khác nhận xét

- HS nhắc lại

- HS lấy 65 que tính đặt trên bàn

- 65 que tính

- HS quan sát

Trang 10

- Để chỉ số lượng que tính vừa lấy

ta có số 65, GV ghi bảng

? Số 65 gồm có mấy chục và mấy

đơn vị?

? Em hãy tách ra 3 thẻ chục xếp

bên trái ở dưới những que tính đã xếp

? Em vừa bớt đi bao nhiêu que tính?

? Ta có số nào?

- GV ghi bảng: 30 thẳng dòng với

65

? Vậy chúng ta còn lại bao nhiêu

que tính? Làm cách nào mà em biết?

=> Có cách nhanh hơn để tìm ra

số que tính còn lại là thực hiện phép

tính trừ GV ghi dấu trừ vào giữa hai số.

- Chúng ta vừa tìm kết quả trên que

tính Bây giờ cô sẽ hd chúng ta thực hiện

cách tính theo cột dọc

+ Bước 2: Hướng dẫn đặt tính &

tính:

? 65 gồm mấy chục và mấy đơn vị?

- GV ghi 6 vào cột chục, 5 vào cột

đơn vị

? 30 gồm mấy chục và mấy đơn vị?

? Ghi số 30 thế nào?

? Bớt đi ta làm thế nào?

- Gọi HS nhắc lại cách đặt tính

Chục Đơn vị

6

-3

5

0

65 30

65 - 30 = 35

? Ta bắt đầu tính từ đâu?

- HS thao tác cá nhân

- 65 gồm 6 chục và 5 đơn vị

- Em vừa bớt đi 30 que tính

- Ta có số 30

35 24

- Chúng ta còn lại 35 que tính

- Em tách, bớt, trừ đi

65 - 30 =?

- 65 gồm 6 chục và 5 đơn vị

- HS quan sát

- 30 gồm 3 chục và 0 đơn vị

- Số 3 thẳng hàng với số 6 ở hàng chục, 0 thẳng hàng với số 5 hàng đơn vị

- Bớt đi ta thực hiện phép tính trừ

- 2 - 3 HS nhắc lại

- Viết số 65 rồi viết 30 sao cho hàng chục thẳng với hàng chục; hàng đơn vị thẳng hàng đơn vị

- Viết dấu trừ ở giữa 2 số về phía trái

- Dấu gạch ngang thay cho dấu bằng

- Tính từ phải sang trái bắt đầu từ hàng

Trang 11

- Gọi HS đứng tại chỗ thực hiện

phép tính, GV ghi bảng kết quả

? Vậy 65 - 30 = bao nhiêu?

? Em có nhận xét gì về 2 số trong

phép trừ trên?

 Dạng 36 - 4:

? Trong phép trừ này là trừ 2 số

như thế với nhau?

? Phép trừ số có hai chữ số cho số

có 1 chữ số ta đặt tính thế nào?

- 1 HS lên bảng làm

- Lớp làm nháp hoặc bảng con

- HS, GV nhận xét, sửa sai

? Khi đặt tính, chúng ta cần lưu ý

điều gì?

? Tính từ hàng nào?

2 Hướng dẫn Hs làm bài tập:

Bài 1(159): Hs nêu yêu cầu.

- Yêu cầu Hs nêu cách tính

- Hs làm bài cá nhân

- Gọi 3 Hs lên bảng làm

- HS, GV nhận xét, sửa sai

? Hãy nêu lại cách tính

- Gv nhận xét, ghi điểm

Bài 2(159): Hs nêu yêu cầu.

? Muốn biết phép trừ đúng hay sai

ta phải kiểm tra những gì?

- Yêu cầu Hs làm bài cá nhân

- 2 HS lên chữa bài

? Vì sao điền s vào phần a, b, c?

? Vì sao điền đ và phần d?

đơn vị

 5 - 0 = 5, viết 5

 6 - 3 = 3, viết 3

65 - 30 = 35

- Đây là phép trừ số có 2 chữ số cho số

có 2 chữ số, và là trừ không nhớ.

- Là số có hai chữ số trừ đi số có 1 chữ số.

- Số thứ 2 có 4 đơn vị nên ta đặt thẳng cột với số 5.

Chục Đơn vị 3

-6 4

36 4

- Đặt tính thẳng cột

- Tính từ hàng đơn vị

Tính:

82 50 32

68 4 64

75 40 35

37 2

35

48 20 28

88 7 81

69

- 50 19

33

- 3 30

55 55 00

79 0 79

98 30 68

54

- 4 50

Đúng ghi Đ, sai ghi S:

- Kiểm tra cách đặt tính

- Kiểm tra kết quả

a.57 b 57 c 57 d 57

Ngày đăng: 02/04/2021, 02:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w