1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án Toán Lớp 4 - Chương trình cả năm - Nguyễn Văn Tuấn

20 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 146,38 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU Khởi động: Bài cũ: Triệu & lớp triệu GV yêu cầu HS sửa bài làm nhà GV nhaän xeùt Bài mới: THỜI HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG GIAN CUÛA HS Giới thiệu: Hoạt [r]

Trang 1

TIẾT 1: ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000

I - MỤC TIÊU:

Giúp HS ôn tập về: Cách đọc, viết các số đến 100 000

Phân tích cấu tạo số

II - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

Khởi động:

Bài cũ: Kiểm tra đồ dùng học tập của HS

Bài mới:

THỜI

GIAN

HS

Giới thiệu:

Hoạt động1: Ôn lại cách đọc số, viết số &

các hàng

GV viết số: 83 251

Yêu cầu HS đọc số này

Nêu rõ chữ số các hàng (hàng đơn vị, hàng

chục, hàng trăm…)

Muốn đọc số ta phải đọc từ đâu sang đâu?

Tương tự như trên với số: 83001, 80201,

80001

Nêu quan hệ giữa hai hàng liền kề nhau?

Yêu cầu HS nêu các số tròn chục, tròn

trăm, tròn nghìn (GV viết bảng các số mà

HS nêu)

Tròn chục có mấy chữ số 0 tận cùng?

Tròn trăm có mấy chữ số 0 tận cùng?

Tròn nghìn có mấy chữ số 0 tận cùng?

Hoạt động 2: Thực hành

Bài tập 1:

GV cho HS nhận xét, tìm ra quy luật viết

các số trong dãy số này; cho biết số cần

HS đọc

HS nêu Đọc từ trái sang phải Quan hệ giữa hai hàng liền kề nhau là:

+ 10 đơn vị = 1 chục + 10 chục = 1 trăm

………

HS nêu ví dụ Có 1 chữ số 0 ở tận cùng Có 2 chữ số 0 ở tận cùng Có 3 chữ số 0 ở tận cùng

HS nhận xét:

+ số 7000, 8000 là số tròn nghìn

+ hai số này hơn kém nhau 1000 đơn vị theo thứ tự tăng dần

HS làm bài

HS sửa bài

Trang 2

THỜI

GIAN

HS

viết tiếp theo 8000 là số nào, sau đó nữa là

số nào…

Bài tập 2:

GV cho HS tự phân tích mẫu

Bài tập 3:

Yêu cầu HS phân tích cách làm & nêu

cách làm

Bài tập 4:

Hình H có mấy cạnh?

Cạnh nào đã biết số đo? Cạnh nào chưa

biết số đo?

Xác định chiều dài các cạnh chưa có số

đo?

Yêu cầu HS nêu cách tìm chu vi hình H

HS phân tích mẫu

HS làm bài

HS sửa & thống nhất kết quả

Cách làm: Phân tích số thành tổng

HS làm bài

HS sửa

HS nêu quy tắc tính chu

vi 1 hình

6 cạnh: 4 cạnh có số đo,

2 cạnh chưa có số đo

HS bàn cách tìm số đo: + 18 cm = …… + 9 cm + 18 cm = 6 cm + … cm

HS nêu quy tắc tính chu

vi hình H

HS làm bài

HS sửa bài

Củng cố

Viết 1 số lên bảng cho HS phân tích

Nêu ví dụ số tròn chục, tròn trăm, tròn nghìn…

Dặn dò:

Chuẩn bị bài: Ôn tập các số đến 100 000 (tt)

RÚT KINH NGHIỆM

Trang 3

TIẾT 2: ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000 (tiếp theo)

MỤC TIÊU:

Giúp HS ôn tập về:

Tính nhẩm

Tính cộng, trừ các số có đến năm chữ số; nhân (chia) số có đến năm chữ số với (cho) số có một chữ số

So sánh các số đến 100 000

Đọc bảng thống kê và tính toán, rút ra một số nhận xét từ bảng thống kê

II - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

Khởi động:

Bài cũ: Ôn tập các số đến 100000

Yêu cầu HS sửa bài làm nhà

GV nhận xét

Bài mới

THỜI

GIAN

CỦA HS

Giới thiệu:

Hoạt động1: Luyện tính nhẩm (trò chơi: “tính

nhẩm truyền”)

GV đọc: 7000 – 3000

GV đọc: nhân 2

GV đọc: cộng 700……

Hoạt động 2: Thực hành

Bài tập 1:

Bài tập 2:

GV hỏi lại cách đặt tính dọc

Bài tập 3:

Yêu cầu HS nêu cách so sánh 2 số tự nhiên?

Bài tập 4:

Yêu cầu HS so sánh & khoanh tròn vào kết quả

là số lớn nhất

HS đọc kết quả

HS kế bên đứng lên đọc kết quả

HS kế bên đứng lên đọc kết quả

HS làm bài

HS sửa bài

HS làm bài

HS sửa & thống nhất kết quả

HS làm bài

HS sửa

HS làm bài

HS sửa bài

Trang 4

Củng cố

Tính nhẩm

So sánh các số

Dặn dò:

Chuẩn bị bài: Ôn tập các số đến 100 000 (tt)

Làm bài trong VBT

RÚT KINH NGHIỆM

Trang 5

TIẾT 3: ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 1OO OOO (tiếp theo)

MỤC TIÊU:

Giúp HS

Luyện tính, tính giá trị của biểu thức

Luyện tìm thành phần chưa biết của phép tính

Luyện giải bài toán có lời văn

II - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

Khởi động:

Bài cũ: Ôn tập các số đến 100000 (tt)

Yêu cầu HS sửa bài về nhà

GV nhận xét

Bài mới:

THỜI

GIAN

HS

Giới thiệu:

Thực hành

Bài tập 1:

GV cho học sinh tính nhẩm

Bài tập 2:

Yêu cầu HS nêu các trường hợp tính giá trị

của biểu thức:

+ Trong biểu thức có 2 phép tính cộng & trừ

(hoặc nhân & chia)

+ Trong biểu thức có các phép tính cộng,

trừ, nhân, chia

+ Trong biểu thức có chứa dấu ngoặc đơn

Bài tập 3:HS tự tính giá trị của biểu thức

Bài tập 4: Yêu cầu HS nhắc lại cách tìm

thành phần chưa biết của các phép tính

cộng, trừ, nhân, chia?

Bài tập 5 : 1HS lên bảng, cả lớp làm vào vở

HS làm bài

HS sửa bài

HS nêu

HS làm bài

HS sửa & thống nhất kết quả

HS làm bài

HS sửa

HS làm bài

HS sửa bài

HS làm bài

HS sửa bài

Trang 6

Củng cố

Yêu cầu HS nêu cách tìm thành phần chưa biết của phép tính, cách tính giá trị biểu thức trong từng trường hợp

Dặn dò:

Chuẩn bị bài: Biểu thức có chứa 1 chữ

Làm VBT

RÚT KINH NGHIỆM

Trang 7

TIẾT 4: BIỂU THỨC CÓ CHỨA MỘT CHỮ

I - MỤC TIÊU:

Học sinh bước đầu nhận biết biểu thức có chứa một chữ

Biết cách tính giá trị của biểu thức khi thay chữ bằng số cụ thể

II - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

Khởi động:

Bài cũ:

Yêu cầu HS sửa bài về nhà

GV nhận xét

Bài mới:

THỜI

GIAN

CỦA HS

Giới thiệu:

Hoạt động1: Giới thiệu biểu thức có chứa một chữ

a Biểu thức chứa một chữ

GV nêu bài toán

Hướng dẫn HS xác định:

muốn biết Lan có bao nhiêu vở tất cả, ta lấy 3 +

với số vở cho thêm: 3 + 

GV nêu vấn đề: nếu thêm a vở, Lan có tất cả bao

nhiêu vở?

GV giới thiệu: 3 + a là biểu thứa có chứa một chữ

a

b.Giá trị của biểu thứa có chứa một chữ

a là giá trị cụ thể bất kì vì vậy để tính được giá trị

của biểu thức ta phải làm sao? (chuyển ý)

GV nêu từng giá trị của a cho HS tính: 1, 2, 3…

GV hướng dẫn HS tính:

Nếu a = 1 thì 3 + a = 3 + 1 = 4

HS đọc bài toán, xác định cách giải

HS nêu: nếu thêm 1, có tất cả

3 + 1 vở Nếu thêm 2, có tất cả 3 + 2 vở

……

Lan có 3 + a vở

HS tự cho thêm các số khác nhau

ở cột “thêm” rồi ghi biểu thức tính tương ứng ở cột

“tất cả”

Trang 8

THỜI

GIAN

CỦA HS

GV nhận định: 4 là giá trị của biểu thức 3 + a

Tương tự, cho HS làm việc với các trường hợp a =

2, a = 3…

Mỗi lần thay chữ a bằng số ta tính được gì?

Hoạt động 2: Thực hành

Bài tập 1: HS làm chung phần a), thống nhất cách

làm Sau đó HS làm các phần còn lại

Bài tập 2: GV cho học sinh thống nhất cách làm

Bài tập 3:

GV lưu ý cách đọc kết quả theo bảng như sau: giá

trị của biểu thức 250+ mvới m= 10 là

250 + 10 = 260

HS tính Giá trị của biểu thức 3 + a

HS làm bài

HS sửa bài

HS làm bài

HS sửa & thống nhất kết quả

HS làm bài

HS sửa

Củng cố

Yêu cầu HS nêu vài ví dụ về biểu thức có chứa một chữ

Khi thay chữ bằng số ta tính được gì?

Dặn dò:

Chuẩn bị bài: Biểu thức có chứa một chữ (tt)

Làm VBT

RÚT KINH NGHIỆM

Trang 9

TIẾT 5: LUYỆN TẬP

I - MỤC TIÊU

Giúp học sinh luyện tính giá trị của biểu thức có chứa một chữ

Làm quen công thức tính chu vi hình vuông có độ dài cạnh là a

II - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

Khởi động:

Bài cũ: Biểu thức có chứa một chữ

Yêu cầu HS sửa bài về nhà

GV nhận xét

Bài mới:

THỜI

GIAN

HS

Giới thiệu:

Hoạt động 2: Thực hành

Bài tập 1:HS đọc và nêu cách làm phần a),

và thống nhất cách làm

Bài tập 2: HS tự làm, sau đó cả lớp thống

nhất kết quả

Bài tập 3: GV cho học sinh tự kẻ bảng và

điền kết quả vào ô trống

Bài tập 4: Xây dựng công thức tính: Trước

tiên GV vẽ hình vuông (độ dài cạnh là a)

lên bảng,sau đó nêu cách tính chu vi của

hình vuông

GV nhấn mạnh cách tính chu vi Sau đó cho

HS làm các bài tập còn lại

HS tính

HS tính

HS tính

HS nêu : Chu vi của hình vuông bằng độ dài một cạnh nhân với

4 HS làm bài

HS sửa & thống nhất kết quả

HS sửa bài

Củng cố

Đọc công thức tính chu vi hình vuông?

Dặn dò:

Chuẩn bị bài: Các số có 6 chữ số

Làm bài trong VBT

RÚT KINH NGHIỆM

Trang 10

TOÁN TIẾT 6: CÁC SỐ CÓ SÁU CHỮ SỐ

I - MỤC TIÊU:

Giúp HS ôn lại quan hệ giữa đơn vị các hàng liền kề

Biết viết và đọc các số có sáu chữ số

II.CHUẨN BỊ:

Bảng phóng to tranh vẽ (trang 8)

Bảng từ hoặc bảng cài, các tấm cài có ghi 100 000, 10 000, 1 000, 100,

10, 1

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

Khởi động:

Bài cũ: Biểu thức có chứa một chữ (tt)

GV yêu cầu HS sửa bài làm nhà

GV nhận xét

Bài mới:

THỜI

GIAN

HS

Giới thiệu:

Hoạt động1: Số có sáu chữ số

a Ôn về các hàng đơn vị, chục, trăm, nghìn,

chục nghìn

GV treo tranh phóng to trang 8

Yêu cầu HS nêu quan hệ liền kề giữa đơn vị

các hàng liền kề

b Giới thiệu hàng trăm nghìn

GV giới thiệu:

10 chục nghìn = 1 trăm nghìn

1 trăm nghìn viết là 100 000 (có 1 số 1 &

sau đó là 5 số 0)

c Viết & đọc các số có 6 chữ số

GV treo bảng có viết các hàng từ đơn vị đến

trăm nghìn

Sau đó gắn các tấm 100 000, 1000, … 1 lên

các cột tương ứng trên bảng, yêu cầu HS đếm:

có bao nhiêu trăm nghìn, bao nhiêu chục

nghìn,… Bao nhiêu đơn vị?

HS nêu

HS nhận xét:

HS nhắc lại

HS xác định

Sáu chữ số

HS xác định

Trang 11

GIAN HS

GV gắn kết quả đếm xuống các cột ở cuối

bảng, hình thành số 432516

Số này gồm có mấy chữ số?

GV yêu cầu HS xác định lại số này gồm bao

nhiêu trăm nghìn, bao nhiêu chục nghìn, bao

nhiêu đơn vị…

GV hướng dẫn HS viết số & đọc số

Lưu ý: Trong bài này chưa đề cập đến các số

có chữ số 0

GV viết số, yêu cầu HS lấy các tấm 100 000,

10 000, …., 1 gắn vào các cột tương ứng trên

bảng

Hoạt động 2: Thực hành

Bài tập 1: GV cho HS phân tích mẫu, HS nêu

kết quả cần thiết vào ô trống 523453, cả lớp

đọc số 523453

Bài tập 2:HS tự làm sau đó thống nhất kết

quả

Bài tập 3: GV cho HS đọc các số

Bài tập 4: GV cho HS viết các số tương ứng

vào vở

HS thực hiện, HS cũng có thể tự nêu số có sáu chữ số sau đó đọc số vừa nêu

HS làm bài

HS sửa & thống nhất kết quả

HS làm bài

HS làm bài

Củng cố

GV tổ chức cho HS tham gia trò chơi “ Chính tả toán”

Cách chơi: GV đọc các số có bốn, năm, sáu chữ số HS viết số tương ứng vào vở

Dặn dò: Chuẩn bị bài: Luyện tập; Làm bài trong VBT

RÚT KINH NGHIỆM

Trang 12

TOÁN TIẾT 7 : LUYỆN TẬP

I - MỤC TIÊU :

Giúp HS luyện viết và đọc số có tới sáu chữ số (cả các trường hợp có các chữ số 0 )

II.CHUẨN BỊ:

Bảng cài, các tấm ghi các chữ số (bảng từ)

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

Khởi động:

Bài cũ:

GV yêu cầu HS sửa bài làm nhà

GV nhận xét

Bài mới:

Giới thiệu:

Hoạt động1: Ôn lại các hàng

GV cho HS ôn lại các hàng đã học, mối quan hệ

giữa đơn vị hai hàng liền kề

GV viết số: 825 713, yêu cầu HS xác định các

hàng & chữ số thuộc hàng đó là chữ số nào (Ví

dụ: chữ số 3 thuộc hàng đơn vị, chữ số 1 thuộc

hàng chục …)

GV cho HS đọc thêm một vài số khác

Hoạt động 2: Thực hành

Bài tập 1:GV yêu cầu HS tự làm

Bài tập 2:GV cho HS đọc các số

GV cho HS xác định hàng ứng với chữ số 5 của

từng số đã cho

Bài tập 3:

GV cho HS tự làm Sau đó cho vài HS lên bảng

ghi số của mình

Bài tập 4: GV cho HS tự nhận xét quy luật viết

tiếp các số trong từng dãy số, tự viết các số Sau

đó thống nhất kết quả

HS nêu

HS xác định

HS làm bài

HS sửa & thống nhất kết quả

HS làm bài

HS nhận xét

HS làm bài

HS nhận xét

Dặn dò: Chuẩn bị bài: Hàng & lớp

Trang 13

TIẾT 8 : HÀNG VÀ LỚP

I - MỤC TIÊU :

Giúp HS nhận biết được ba hàng: hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm; lớp nghìn gồm 3 hàng: hàng nghìn, hàng chục nghìn, hàng trăm nghìn

Vị trí của từng số theo hàng và theo lớp

Giá trị của từng chữ số theo vị trí của chữ số đó ở từng hàng, từng lớp

II - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

Một bảng phụ đã kẻ sẵn như phần đầu bài học (chưa viết số.)

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

Khởi động:

Bài cũ:

GV yêu cầu HS sửa bài làm nhà

GV nhận xét

Bài mới:

THỜI

GIAN

CỦA HS

Giới thiệu:

Hoạt động1: Giới thiệu lớp đơn vị, lớp nghìn

Yêu cầu HS nêu tên các hàng theo thứ tự từ

nhỏ đến lớn, GV viết vào bảng phụ

GV giới thiệu: cứ ba lập thành một hàng: hàng

đơn vị, hàng chục, hàng trăm thành lớp đơn vị;

tên của lớp chính là tên của hàng cuối cùng

trong lớp

Hàng nghìn, hàng chục nghìn, hàng trăm nghìn

thành lớp gì?

Yêu cầu vài HS nhắc lại

GV đưa bảng phụ, viết số 321 vào cột số rồi

yêu cầu HS lên bảng viết từng chữ số vào các

cột ghi hàng & nêu lại

Tiến hành tương tự như vậy đối với các số 654

000, 654 321

GV lưu ý: khi viết các số vào cột ghi hàng nên

viết theo các hàng từ nhỏ đến lớn (từ phải sang

Hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm, hàng nghìn, hàng chục nghìn, hàng trăm nghìn

HS nghe & nhắc lại Hàng nghìn

Vài HS nhắc lại

HS thực hiện & nêu: chữ số 1 viết ở cột ghi hàng đơn vị, chữ số 2 ở cột ghi hàng chục, chữ số 3

ở cột ghi hàng trăm

Trang 14

THỜI

GIAN

CỦA HS

trái) Khi viết các số có nhiều chữ số nên viết

sao cho khoảng cách giữa hai lớp hơi rộng hơn

một chút

Hoạt động 2: Thực hành

Bài tập 1:

GV yêu cầu HS quan sát và phân tích mẫu

trong SGK

GV cho HS nêu kết quả còn lại

Bài tập 2:

GV viết số 46 307 lên bảng Chỉ lần lượt vào

các chữ số 7,0,3,6,4 yêu cầu HS nêu tên hàng

tương ứng Cho HS nêu : Trong số 46 307, chữ

số 3 thuộc hàng trăm, lớp đơn vị HS làm tiếp

các ý còn lại

GV cho HS xác định hàng và lớp của chữ số 7

(ví dụ số 38 753 chữ số 7 thuộc hàng trăm nên

giá trị của chữ số 7 là 700) HS làm tương tự

Bài tập 3:

HS làm theo mẫu

Bài tập 4:

Yêu cầu HS tự làm

Bài tập 5: HS quan sát mẫu và tự làm

HS phân tích và nêu kết quả

HS làm bài

HS sửa bài

HS thực hiện

HS làm bài

HS sửa & thống nhất kết quả

HS làm bài

HS sửa

HS làm bài

HS sửa bài

Củng cố

Thi đua viết số có sáu chữ số, xác định hàng & lớp của các chữ số đó

Dặn dò:

Chuẩn bị bài: So sánh số có nhiều chữ số

Làm bài trong VBT

RÚT KINH NGHIỆM

Trang 15

TIẾT 9: SO SÁNH CÁC SỐ CÓ NHIỀU CHỮ SỐ

I - MỤC TIÊU:

Giúp HS :

Nhận biết các dấu hiệu và cách so sánh các số có nhiều chữ số

Củng cố cách tìm số lớn nhất, bé nhất trong một nhóm các số

Xác định được số lớn nhất, số bé nhất có 3 chữ số; số lớn nhất, số bé nhất có 6 chữ số

II - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

Khởi động:

Bài cũ: Hàng và lớp

GV yêu cầu HS sửa bài làm nhà

GV nhận xét

Bài mới:

THỜI

GIAN

CỦA HS

Giới thiệu:

Hoạt động1: So sánh các số có nhiều chữ số.

a.So sánh 99 578 và 100 000

GV viết lên bảng 99 578 …… 100 000, yêu cầu

HS điền dấu thích hợp vào chỗ chấm rồi giải

thích vì sao lại chọn dấu đó

GV chốt: căn cứ vào số chữ số của hai số đó: số

99 578 có năm chữ số, số 100 000 có sáu chữ

số, 5 < 6 vì vậy 99 578 < 100 000 hay 100 000 >

99 578

Yêu cầu HS nêu lại nhận xét chung: trong hai

số, số nào có số chữ số ít hơn thì số đó nhỏ hơn

b So sánh 693 251 và 693 500

GV viết bảng: 693 251 ……… 693 500

Yêu cầu HS điền dấu thích hợp vào chỗ chấm

rồi giải thích vì sao lại chọn dấu đó

GV chốt: hai số này có số chữ số đều bằng nhau

là sáu chữ số, ta so sánh các chữ số ở cùng hàng

với nhau, vì cặp chữ số ở hàng trăm nghìn bằng

HS điền dấu & tự nêu

HS nhắc lại

Vài HS nhắc lại

Trang 16

nhau (đều là 6) nên ta so sánh đến cặp chữ số ở

hàng chục nghìn, cặp số này cũng bằng nhau

(đều là 9), ta so sánh tiếp đến cặp chữ số ở hàng

nghìn, cặp số này cũng bằng nhau (đều là 3), ta

so sánh đến cặp chữ số ở hàng trăm, ta thấy 2 <

5 nên

693 251 < 693 500

hay 693 251 > 693 500

GV yêu cầu vài HS nhắc lại nhận xét chung: khi

so sánh hai số có cùng số chữ số, bao giờ cũng

bắt đầu từ cặp chữ số đầu tiên ở bên trái (hàng

cao nhất của số), nếu chữ số nào lớn hơn thì số

tương ứng sẽ lớn hơn, nếu chúng bằng nhau ta

so sánh tiếp đến cặp chữ số ở hàng tiếp theo…

Hoạt động 2: Thực hành

Bài tập 1:

GV hướng dẫn HS rút ra kinh nghiệm khi so sánh

hai số bất kì: trước hết xem xét hai số đó có số

chữ số như thế nào: nếu số chữ số của hai số đó

không bằng nhau thì số nào có nhiều chữ số hơn

sẽ lớn hơn Nếu số các chữ số của chúng bằng

nhau thì ta sẽ so sánh từng cặp chữ số, bắt đầu từ

cặp chữ số đầu tiên ở bên trái của hai số đó

Yêu cầu HS tự làm bài & giải thích lại tại sao

lại chọn dấu đó

Bài tập 2: Yêu cầu HS nêu lại đầu bài GV

nhấn mạnh để HS nhớ là cần ghi vào bảng số

lớn nhật trong bốn số đã cho (tránh cho HS sai

lầm là chỉ so sánh hai số với nhau

Yêu cầu HS tự làm bài, giải thích tại sao lại

chọn số đó

Bài tập 3:GV cho HS nêu cách làm (Tìm số

nhỏ nhất tách riêng ra sau đó cứ thế làm tiếp tục)

Bài tập 4:Yêu cầu HS quan sát phát hiện số lớn

nhất, số bé nhất bằng cách nêu số cụ thể, không

phải lí luận

HS điền dấu & tự nêu cách giải thích

HS nhắc lại

Vài HS nhắc lại

HS làm bài

HS sửa bài

HS làm bài

HS sửa & thống nhất kết quả

HS làm bài

HS sửa

Ngày đăng: 02/04/2021, 02:09

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w