Yêu cầu HS nhắc lại quy tắc và công thức tính dieän tích hình thoi Hoạt động 2: Thực hành Baøi taäp 1: Gọi HS đọc yêu cầu bài + Baøi taäp yeâu caàu ta laøm gì.. Gọi 2HS lên bảng làm bài [r]
Trang 1TIẾT 131: LUYỆN TẬP
I – MỤC TIÊU :
1 Kiến thức - Kĩ năng: HS
- Ôn tập một số nội dung cơ bản về phân số : Hình thành phân số, phân số bằng nhau, rút gọn phân số
- Rèn kĩ năng giải toán có lời văn
2 Thái độ
- HS làm tính cẩn thận, biết vận dụng vào thực tế
II – ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Vở
- Bảng phụ ghi nội dung BT1
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
1’
5’
1’
27’
1 Khởi động:
2 Bài cũ: Luyện tập chung
- GV yêu cầu HS lên bảng sửa bài
tập 4 làm ở nha.ø
- Nêu cách cộng, trừ, nhân, chia
phân số?
- Nêu cách tìm phân số của một số?
- Nêu cách rút gọn phân số?
- GV nhận xét – ghi điểm
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu bài ghi tựa :
Hoạt động 2: Hướng dẫn HS luyện
tập
Bài tập 1:
- Gọi HS đọc yêu cầu bài.
- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
- Nêu cách rút gọn phân số?
-GV cùng HS sửa bài - nhận xét
Bài tập 2:
- Gọi HS đọc yêu cầu bài.
- Yêu cầu HS tự làm vào vở nháp rồi
nêu miệng kết quả tính.
- GV cùng HS nhận xét – tuyên dương
Bài tập 4:
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
- Đây là dạng toán nào đã học?
- Yêu cầu HS nêu cách tính và làm bài
Hát
- HS lên bảng sửa bài
Bài giải:
Số phần bể cả hai lần nước chảy
( bể) 35
29 5
2 7
3
Số phần bể chưa có nước là
( bể) 35
6 35
29
1
Đáp số: bể
35 6
- HS nhận xét
- HS đọc yêu cầu bài
- 2 HS lên thực hiện + cả lớp làm
nháp
a Rút gọn các phân số:
; ; ; 6
5 30
25
5
3
159
6
5 12
10
5
3
106
b Phân số bằng nhau:
;
10
6 15
9 5
3
12
10 30
25 6
5
- HS đọc yêu cầu bài, suy nghĩ nêu miệng kết quả.
a 3 tổ chiếm số HS của cả lớp.
4 3
b 3 tổ có số HS là: 32 = 24( học sinh)
4
3
HS đọc yêu cầu bài,, ghi tóm tắt và giải vào vở + 1HS giải vào bảng phụ.
Tóm tắt:
Trang 21’
vào vở.
GV chấm một số vở - nhận xét
4 Củng cố :
- Nêu cách rút gọn phân số?
- Phân số bằng nhau khi nào?
- Nêu cách tìm phân số của một số?
- GV nhận xét tiết học
5 Dặn dò:
- Làm BT3 và chuẩn bị : Kiểm tra
định kì giữa kì II
Lần đầu lấy: 32850l
Lần sau lấy: lần đầu
3 1
Còn lại: 56 200l Lúc đầu có: l ?
Bài giải
Số lít xăng lần sau lấy ra là:
32 850 x = 10 950 (l)
3 1
Số lít xăng cả hai lần lấy ra là::
32 850 +10 950 = 43 800(l) Số lít xăng trong kho có tất cả là::
56 200 + 43 800 = 100000(l)
Đáp số : 100 000 l
- HS tiếp nối nhau nêu – HS khác nhận xét.
TOÁN
TIẾT 133: HÌNH THOI I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:
1.Kiến thức: Giúp HS
- Hình thành biểu tượng về hình thoi
- Nhận biết một số đặc điểm của hình thoi, từ đó phân biệt được hình thoi với một số hình đã học
2.Kĩ năng:
- Thông qua hoạt động vẽ , gấp hình để củng cố kĩ năng nhận dạng hình thoi và thể hiện một số đặc điểm của hình thoi
2 Thái độ
Trang 3- HS yêu thích tìm hiểu về hình.
II.CHUẨN BỊ:
- GV: + Chuẩn bị bảng phụ có vẽ sẵn một số hình như trong bài 1 (SGK)
+ Chuẩn bị 4 thanh gỗ mỏng dài khoảng 30cm, ở hai đầu có khoét lỗ, để có thể lắp ráp được thành hình vuông hoặc hình thoi
- HS: + Chuẩn bị giấy kẻ ô vuông, mỗi ô vuông cạnh 1cm; thước kẻ; ê ke; kéo + Mỗi HS chuẩn bị 4 thanh nhựa trong bộ lắp ghép mô hình kĩ thuật để có thể lắp ghép thành hình vuông hoặc hình thoi
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
1’
2’
1’
8’
8’
15’
1 Khởi động:
2 Bài cũ: Kiểm tra định kì giữa
kì II
GV trả bài – nhận xét bài kiểm tra
3 Bài mới:
Giới thiệu:
Hoạt động1: Hình thành biểu
tượng về hình thoi
- GV & HS cùng lắp ghép mô hình
hình vuông
- GV yêu cầu HS dùng mô hình vừa
lắp để vẽ hình vuông lên giấy
- GV chỉ vị trí các cạnh hình vuông
nói trên để được một hình mới &
dùng mô hình này để vẽ hình mới
lên bảng
- GV giới thiệu hình mới gọi là hình
thoi
Hoạt động 2: Nhận biết một số
đặc điểm của hình thoi
- GV yêu cầu HS quan sát mô hình
lắp ghép của hình thoi
- GV nêu câu hỏi:
+ Hình thoi có đặc điểm gì?
+ So sánh các cạnh của hình thoi?
(bằng cách đo độ dài các cạnh của
hình thoi)
- Yêu cầu HS nêu đặc điểm của
hình thoi
Hoạt động 3: Thực hành
Bài tập 1:
Gọi HS đọc yêu cầu bài
- Nhằm củng cố biểu tượng về hình
thoi HS nhận dạng hình rồi trả lời
các câu hỏi trong SGK
- GV chữa bài và kết luận
Bài tập 2:
Gọi HS đọc yêu cầu bài
- Gọi 1 HS nêu kết qủa
Hát
HS theo dõi sửa bài
- HS lắp ghép mô hình hình vuông
- HS dùng mô hình hình vuông vừa mới lắp ghép để vẽ hình vuông lên giấy
- HS quan sát, làm theo mẫu & nhận xét
- HS tiếp nối nhau đọc tên hình mới
- HS quan sát hình vẽ trang trí trong SGK, nhận ra những hoa văn (hoạ tiết) hình thoi Sau đó HS quan sát hình vẽ biểu diễn hình thoi ABCD trong SGK & trên bảng
- HS quan sát mô hình lắp ghép của hình thoi
Hai cạnh đối diện song song với nhau: ABsong song với CD; ADsong song với CB
Hình thoi có 4 cạnh bằng nhau:
AB= BC = CD = AD
- HS nhắc lại nhiều lần
- Vài HS lên bảng chỉ vào hình thoi ABCD & nhắc lại các đặc điểm của hình thoi
- HS đọc yêu cầu bài, dùng thước kiểm tra các cạnh của các hình và trả lời.
+ Hình thoi là : Hình 1; hình 3 + Hình chữ nhật là: Hình 2
HS sửa bài
Trang 41’
+ Hai đường chéo của hình thoi như thế nào?
- GV phát biểu nhận xét
Bài tập 3:
Gọi HS đọc yêu cầu bài
- Nhằm giúp HS nhận dạng hình thoi thông qua hoạt động gấp và cắt hình
- GV yêu cầu HS xem hình trong SGK, hiểu và thực hành trên giấy
- Gọi 1 HS lên bảng trình bày các thao tác trước cả lớp
- GV theo dõi, uốn nắn và làm mẫu nếu cần thiết
4 Củng cố :
- Hình thoi có đặc điểm gì?
- Hai đường chéo của hình thoi như thế nào?
- GV nhận xét tiết học
5 Dặn dò:
- Chuẩn bị bài: Diện tích hình thoi
- HS đọc yêu cầu bài
- HS tự xác định các đường chéo của hình thoi
- HS sử dụng êke để kiểm tra đặc tính vuông góc của hai đường chéo
- HS dùng thước có vạch chia từng mi-li-mét để kiểm tra hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường + Hai đường chéo của hình thoi vuông góc với nhau và cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường
- HS nhắc lại
- HS quan sát hình SGK và thực hành trên giấy
- 1 HS lên bảng trình bày các thao tác trước cả lớp
- HS nhận xét
- HS tiếp nối nhau nêu – HS khác nhận xét.
TOÁN TIẾT 134: DIỆN TÍCH HÌNH THOI
I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:
1.Kiến thức: Giúp HS
- - Hình thành công thức tính diện tích của hình thoi
2.Kĩ năng:
- - Bước đầu biết vận dụng công thức tính diện tích hình thoi để giải các bài tập
có liên quan
2 Thái độ
- Làm tính cẩn thận, vận dụng tính vào thực tế
II.CHUẨN BỊ:
- GV: Chuẩn bị bảng phụ & các mảnh bìa có hình dạng như hình vẽ trong SGK
- HS: Chuẩn bị giấy kẻ ô vuông, mỗi ô vuông cạnh 1cm; thước kẻ; ê ke; kéo
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
1’
5’
1 Khởi động:
2 Bài cũ:
- Yêu cầu HS nhắc lại đặc điểm của hình thoi
Hát
- HS nhắc lại đặc điểm của hình thoi
- HS lên bảng vẽ lại hình thoi
Trang 513’
15’
- Hai đường chéo của hình thoi như
thế nào?
- GV nhận xét – ghi điểm
3 Bài mới:
Giới thiệu:
Hoạt động1: Hình thành công thức
tính diện tích hình thoi
- GV nêu vấn đề: Hãy tính diện tích
hình thoi ABCD đã cho
- GV yêu cầu HS kẻ các đường
chéo của hình thoi (hoặc gấp hình
thoi dọc theo hai đường chéo; sau đó
cắt hình thoi thành 4 tam giác vuông
& ghép lại để được hình chữ nhật
ACNM
- Yêu cầu HS nêu công thức tính
diện tích hình chữ nhật ACNM
- Gọi độ dài đường chéo AC là m;
độ dài đường chéo BD là n thì BO
là
2
n
- Yêu cầu HS nêu công thức tính
diện tích hình chữ nhật MNCA
- Vậy Diện tích hình thoi ABCD là
bao nhiêu?
- Yêu cầu HS nêu cách tính diện
tích hình thoi
- GV kết luận & ghi công thức tính
diện tích hình thoi lên bảng Yêu cầu
HS nhắc lại quy tắc và công thức
tính diện tích hình thoi
Hoạt động 2: Thực hành
Bài tập 1:
Gọi HS đọc yêu cầu bài
+ Bài tập yêu cầu ta làm gì?
Gọi 2HS lên bảng làm bài + cả lớp
làm nháp.
- GV cùng HS sửa bài nhận xét
Bài tập 2:
Gọi HS đọc yêu cầu bài
+ Yêu cầu HS giải vào vở
- HS thực hiện
- HS nhận xét về diện tích hình thoi ABCD & hình chữ nhật ACNM vừa tạo thành
+ Diện tích hình thoi ABCD = diện tích hình chữ nhật ACNM
+ Diện tích hình chữ nhật ACNM :S= m n
+ Diện tích hình chữ nhật MNCA:
S = m
2
n
S =
2
n
m
- 2HS nêu
- Vài HS nhắc lại
- 2HS nhắc lại
- HS đọc yêu cầu bài
+ Tính diện tích hình thoi
a) Bài giải
Diện tích hình thoi ABCD là : (3 x 4) : 2 = 6(cm2)
Đáp số : 6 cm2
b) Bài giải
Diện tích hình thoi MNPQ là : (7 x 4) : 2 =14(cm2)
Đáp số :14 cm2
- HS đọc yêu cầu bài 2, suy nghĩ làm bài vào vở
a) Bài giải
Diện tích hình thoi đó là : (5 x 20) : 2 = 50(dm2)
Đáp số : 50 dm2
b) Bài giải
Đổi 4m = 40dm
Trang 61’
GV chấm một số vở - nhận xét
Bài tập 3:
Gọi HS đọc yêu cầu bài
-Yêu cầu HS tính diện tích hình thoi
và diện tích hình chữ nhật
- So sánh diện tích hình thoi và diện
tích hình chữ nhật
- Đối chiếu với các câu trả lời
nêu trong SGK, cho biết câu trả lời
nào là đúng, sai
4 Củng cố
- Nêu cách tính diện tích hình thoi?
- GV nhận xét tiết học
5 Dặn dò:
- Chuẩn bị bài: Luyện tập
Diện tích hình thoi đó là : (40 x 15) : 2 = 300(dm2) = 3(m2)
Đáp số :3 m2
- HS đọc yêu cầu bài, thảo luận trong nhóm cử đại diện thi đua – HS nhận xét
a S ; b Đ
- HS nêu – HS khác nhận xét.
TOÁN TIẾT 135: LUYỆN TẬP
I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:
1.Kiến thức - Kĩ năng: HS
- Rèn luyện kĩ năng vận dụng công thức tính diện tích hình thoi
2 Thái độ
- Làm tính cẩn thận, vận dụng tính vào thực tế
II.CHUẨN BỊ:
- SGK + Vở
- Các hình cho BT3, BT4
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
1’
5’
1’
29’
1 Khởi động:
2 Bài cũ: Diện tích hình thoi
- Nêu quy tắc, công thức tính diện
tích hình thoi?
- Hai đường chéo hình thoi như thế
nào?
- GV nhận xét – ghi điểm
3 Bài mới:
Hoạt động1: Giới thiệu bài
Hoạt động 2: Thực hành
Bài tập 1:
Gọi HS đọc yêu cầu bài
+ Bài tập yêu cầu ta làm gì?
- Nêu cách tính diện tích hình thoi ?
- GV tổ chức cho HS thi đua cặp đôi-
cả lớp giải vào vở nháp
Hát
- HS lên bảng nêu + viết công thức
- HS nhận xét
HS đọc yêu cầu bài
- Tính diện tích hình thoi
- HS khác nhận xét
Bài giải(a)
Diện tích hình thoi đó là : (19 x 12) : 2 = 114(cm2)
Đáp số : 114 cm2
Bài giải(b)
Trang 71’
- Bài này các em lưu ý điều gì?
GV cùng HS nhận xét – tuyên dương
Bài tập 2:
Gọi HS đọc yêu cầu bài
- Bài toán cho biết gì?
- Bài toán hỏi gì?
- Muốn tính diện tích hình thoi ta làm
thế nào?
- Yêu cầu HS giải vào vở
GV chấm một số vở - nhận xét
Bài tập 3:
Gọi HS đọc yêu cầu bài
- Hướng dẫn HS suy nghĩ để tìm
cách xếp 4 hình tam giác thành hình
thoi Từ đó xác định độ dài hai
đường chéo của hình thoi
- Tính diện tích hình thoi theo công
thức đã học
GV cùng HS nhận xét – tuyên dương
4 Củng cố:
- Muốn tính diện tích hình thoi ta làm
thế nào?
- GV nhận xét tiết học
5 Dặn dò:
- Chuẩn bị bài: Luyện tập chung
Đổi 7dm = 70cm Diện tích hình thoi đó là : (70 x 30) : 2 = 1050(cm2)
Đáp số :1050 cm2
HS đọc yêu cầu bài, ghi tóm tắt và giải vào vở + 1HS giải vào bảng phụ
Bài giải
Diện tích tấm kính hình thoi là : (14 x 10) : 2 = 70(cm2)
Đáp số :70 cm2
- HS đọc yêu cầu bài
a 4HS cầm 4 hình tam giác ghép thành hình thoinhư yêu cầu SGK và giải bài toán
b.Bài giải
Diện tích hình thoi là : (4 x 6) : 2 = 12(cm2)
Đáp số :12 cm2
HS nhận xét bài bạn 2HS nêu – HS khác nhận xét
Trang 8TIEÂT 132: ÑEĂ KIEƠM TRA ÑÒNH KÌ GIÖÕA HÓC KYØ II
Naím hóc:2007-2008 Thôøi gian: 40 phuùt (Khođng keơ thôøi gian phaùt ñeă)
Ngaøy thi: 25/3/2008
IMÚC TIEĐU:
Kieơm tra keât quạ hóc taôp cụa hóc sinh veă:
-Khaùi nieôm ban ñaău veă phađn soâ;so saùnh phađn soâ;caùc pheùp tính veă phađn soâ.
-Giại toaùn coù lieđn quan ñeân tìm phađn soâ cụa moôt soẫ.
II- ÑEĂ BAØI:
*Phaăn 1:(4 ñieơm)
- Haõy khoanh troøn vaøo chöõõ caùi ñaịt tröôùc keât quạ ñuùng.
Baøi 1: Hình naøo coù soâ ođ vuođng ñaõ tođ maøu ñaôm?
5 3
A
I J K L M N O P.
B
Q R S T U.
C
D
Baøi 2: Phađn soâ baỉng phađn soâ naøo döôùi ñađy?
9 5
A B C D
27
10
27
15
18
15
27 20
Baøi 3: Phađn soâ naøo lôùn hôn 1?
A B C D
12
9
9
9
12
12
9 12
Baøi 4: Phađn soâ beù nhaât trong caùc phađn soâ laø:
4
1
; 8
3
; 10
9
; 10 3
A B C D
10
3 4
1
8
3
10 9
Baøi 5: Caùc phađn soâ ñöôïc xeâp theo thöù töï töø beù ñeân lôùn laø:
A B C D.
7
6
;
5
6
;
11
6
11
6
; 7
6
; 5
6
5
6
; 7
6
; 11
6
11
6
; 5
6
; 7 6
*Phaăn 2:
Baøi 1:Tính:
a) = b) = c) d) =
7
3
5
2
6
5 3
6
5 4
3
5
2 : 7 4
Baøi 2:Giại baøi toaùn sau:
Trang 9Một cửa hàng có 50 kg đường.Buổi sáng đã bán 10 kg đường, buổi chiều bán số
8 3
đường còn lại.Hỏi cả hai buổi cửa hàng đã bán được bao nhiêu ki- lô-gam đường?
ĐÁP ÁN :MÔN TOÁN
*Phần1:(4 điểm) Mỗi bài làm đúng :1 điểm Bài1 và bài 5 mỗi bài được 0,5 điểm Bài 1:Câu C(0,5 điểm)
Bài 2:Câu B
Bài 3:Câu D
Bài 4:Câu A
Bài 5:Câu C (0,5 điểm)
*Phần 2:(6 điểm)
Bài 1 :(3 điểm) mỗi bài làm đúng được 0,75 điểm Các bước tính đúng được 0,5
điểm, kết quả đúng 0,25điểm
7
3 5
2
35
29 35
15 35
14
b)
2
3 6
9 6
5 6
14 6
5 3
7
6
5 4
3
8
5 24
15 6 4
5 3
5
2 : 7
4
7
10 14
20 2 7
5 4 2
5 7
4
Lưu ý: Nếu HS không rút gọn, mỗi phép tính trừ 0,25điểm
Bài 2:(3 điểm)
Bài giải
Số kg đường còn lại là: (0,25 điểm
50 -10 = 40 (kg) (0,5 điểm)
Buổi chiều bán được số kg đường là: (0,25 điểm) =15 (kg) (1 điểm)
8
3
40 Cả hai buổi bán được số kg đường là: (0,25 điểm)
10 + 15 = 25(kg) (0,5 điểm)
Đáp số: 25kg đường (0,25 điểm)