D Củng cố:- Các tính chất của bất đẳng thức; - Phương pháp chứng minh bất đẳng thøc BiÕt c¸ch t×m gi¸ trÞ lín nhÊt, gi¸ trÞ nhá nhÊt cña mét hµm sè hoÆc cña mét biÓu thøc chøa biÕn... tr[r]
Trang 1Chương IV bất đẳng thức và bất phương trình
A - Mục tiêu của chương:
1 Về kiến thức
Nắm vững các tính chất của bất đẳng thức
Nắm vững giữa bất đẳng thức về trung bình cộng và trung bình nhân của hai số không âm, của ba số không âm
Nắm vững các định lí về dấu của nhị thức bậc nhất và dấu của tam thức bậc hai
2 Về kĩ năng:
Biết cách tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của một hàm số hoặc một biểu thức chứa biến
bậc hai để giải các bất trình và hệ bất trình quy về bậc nhất, bậc hai
Biết giải và biện luận các bất trình bậc nhất, bậc hai đơn giản
có chứa tham số
B - Nội dung soạn GIảNG:
Trang 2Soạn ngày: 22 / 12 / 2007
Tiết 41 Đ 1 Bất đẳng thức .
I - Mục tiêu:
1 Về kiến thức:
Hiểu khái niệm về bất đẳng thức
Nắm vững các tính chất của bất đẳng thức
2 Về kĩ năng:
3 Về & duy:
Có duy logic trong lập luận và biến đổi
4 Về thái độ:
Có ý thức nghiên cứu tìm tòi
Học tập nghiêm túc
II - Phương tiện dạy học:
Sách giáo khoa
Máy tính điện tử fx - 500MS , fx - 570 MS hoặc máy
III - Tiến trình bài học
A) ổn định lớp:
Lớp Ngày GD Sĩ số Học sinh vắng
10A6
10A7
10A8
Phân chia nhóm học tập, giao nhiệm vụ cho nhóm: Chia lớp thành các nhóm học tập theo vị trí bàn ngồi học
B) Kiểm tra bài cũ: (- Kết hợp kiểm tra trong quá trình giảng bài mới.)
C) Bài mới:
Hoạt động 1: Ôn tập và bổ xung tính chất của bất đẳng thức.
- Trả lời câu hỏi của giáo viên
- Tiếp nhận kiến thức: Bảng các
tính chất của SGK và các kết quả
suy từ các tính chất đó
- Giải bài toán so sánh 2 số a và b
đã cho
- Đọc SGK phần vídụ 1 trang 104
chứng minh bất đẳng thức
- Phát vấn ôn tập kiến thức về bất đẳng thức:
+ Cho a và b là hai số thực Giữa a và b có những mối quan hệ nào (lớn hơn, nhỏ hơn hay bằng nhau ?) + Nêu các t/chất đã học ở cấp THCS về bất đẳng thức ?
Củng cố: + Không dùng bảng số hoặc máy tính điện
tử, hãy so sánh hai số : (HD đọc SGK)
a = 2 + 3 và b = 3 ? + So sánh hai số a và b bằng cách nào ?
Trang 3Hoạt động 2: Củng cố, luyện tập chứng minh bất đẳng thức.
Chứng minh bất đẳng thức: x2 > 2(x - 1)
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
- Đọc, nghiên cứu cách giải của
SGK
- Đề xuất án giải khác
- Tiếp nhận kiến thức về
pháp chứng minh bất đẳng thức
thức đã cho
- Tổ chức cho học sinh đọc ví dụ 2 trang 105 SGK
- Phát vấn kiểm tra sự đọc hiểu của học sinh
- Củng cố: Một vài cách chứng minh bất đẳng thức
A > B
Chứng minh rằng nếu a, b, c là độ dài ba cạnh của một tam giác thì
(b + c - a)(c + a - b)(a + b - c) ≤ abc
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
- Đọc, nghiên cứu cách giải của SGK
- Đề xuất án giải khác
- Tiếp nhận kiến thức về pháp
chứng minh bất đẳng thức
- Tổ chức cho học sinh đọc ví dụ 3 trang 105 SGK
- Phát vấn kiểm tra sự đọc hiểu của học sinh
- Củng cố: Bất đẳng thức về cạnh của tam giác
Hoạt động 3: Bất dẳng thức về giá trị tuyệt đối.
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
a a nếu a 0
- a nếu a < 0
a có nghĩa
- Đọc bảng các tính chất ở trang 108 SGK
và đề xuất án chứng minh
- Đọc SGK phần chứng minh tính chất bất
đẳng thức a b a b a b
- Phát vấn: Nêu định nghĩa và một số tính chất của a
- Tổ chức cho học sinh đọc bảng các tính chất trang 105 của SGK
Kiểm tra sự đọc hiểu của học sinh:
+ Gọi học sinh chứng minh các tính chất nêu trong bảng
+ Thuyết trình tính chất: a, b A ta có
a b a b a b
Hoạt động 4: Củng cố, luyện tập chứng minh bất đẳng thức.
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
án giải bài tập
a a b ( b) a b b = a b b
Suy ra: a b a b
- S án giải khác: Bình hai vế của bất
a2 + b2 - 2ab ≤ a2 + b2
là một bất đẳng thức đúng với mọi giá
ab ab
trị của a, b
- Tổ chức cho học sinh thực hiện hoạt động 1 của SGK: Chia lớp thành 12 nhóm (mỗi bàn một nhóm) nghiên cứu cách giải mà SGK đã đề xuất Nhóm nào hoàn thành nhanh nhất, cử đại diện lên bảng trình bày, các nhóm còn lại nhận xét bài giải của nhóm bạn Đề xuất cách giải khác
- Uốn nắn, chỉnh sửa cách biểu đạt của học sinh trong trình bày lời giải
Trang 4Giải bài tập 1 trang 109 SGK: Chứng minh rằng, nếu a > b và ab > 0 thì 1 1.
a b
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
" ra án giải bài tập
Nếu a > b và ab > 0 thì 1 1 b 1 a
a ab ab hay 1 1 (đpcm)
a b
- Đề xuất cách giải khác:
Xét: 1 1 a b 0 do a > b và ab > 0
- Tổ chức cho học sinh thực hiện hoạt động 1 của SGK: Chia lớp thành 6 nhóm (mỗi bàn một nhóm) nghiên cứu cách giải mà SGK đã
đề xuất Nhóm nào hoàn thành nhanh nhất,
cử đại diện lên bảng trình bày, các nhóm còn lại nhận xét bài giải của nhóm bạn Đề xuất cách giải khác
- Uốn nắn, chỉnh sửa cách biểu đạt của học sinh trong trình bày lời giải
- Củng cố: Chứng minh bất đẳng thức a > b bằng cách chứng minh hiệu a - b > 0
Giải bài tập 2 trang 109 SGK:
Chứng minh rằng nửa chu vi của một tam giác lớn hơn độ dài mỗi cạnh của tam giác đó
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
" ra án giải bài tập
suy ra:
a b c 2
p - a = b c a > 0; p - b = >
2
2
0 và p - c = a b c > 0
2
- Tổ chức cho học sinh thực hiện hoạt động
1 của SGK: Chia lớp thành 6 nhóm (mỗi bàn một nhóm) nghiên cứu cách giải mà SGK đã
đề xuất Nhóm nào hoàn thành nhanh nhất,
cử đại diện lên bảng trình bày, các nhóm còn lại nhận xét bài giải của nhóm bạn Đề xuất cách giải khác
- Uốn nắn, chỉnh sửa cách biểu đạt của học sinh trong trình bày lời giải
D) Củng cố:
- Ôn tập các tính chất của bât đẳng thức; Cách chứng minh bất đẳng thức
E)
Bài tập về nhà: 3, 4, 5, 6, 7 trang 109 - 110 SGK 4 dẫn bài tập 3, 7.
Trang 5Soạn ngày: 22/ 12 / 2007.
Tiết 42 Đ 1 Bất đẳng thức .
- Mục tiêu:
1 Về kiến thức:
Hiểu khái niệm về bất đẳng thức
Nắm vững các tính chất của bất đẳng thức
2 Về kĩ năng:
3 Về & duy:
Có duy logic trong lập luận và biến đổi
4 Về thái độ:
Có ý thức nghiên cứu tìm tòi
Học tập nghiêm túc
II - Phương tiện dạy học:
Sách giáo khoa
Máy tính điện tử fx - 500MS , fx - 570 MS hoặc máy
III - Tiến trình bài học
A) ổn định lớp:
Lớp Ngày GD Sĩ số Học sinh vắng
10A6
10A7
10A8
Phân chia nhóm học tập, giao nhiệm vụ cho nhóm: Chia lớp thành các nhóm học tập theo vị trí bàn ngồi học
B) Kiểm tra bài cũ:
(- Kết hợp kiểm tra trong quá trình giảng bài mới.)
C) Bài mới:
Hoạt động 1: Bất đẳng thức giữa trung bình cộng và trung bình nhân của hai số không
âm và ba số không âm Vẽ lại hình 4.1 của SGK trên khổ giấy A0 để làm giáo cụ
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
- Tiếp nhận khái niệm trung bình cộng
của hai số, ba số và n số thực Khái niệm
trung bình nhân của hai số không âm, ba
- Thuyết trình về trung bình cộng của hai số thực a, b: a b và trung bình nhân của hai
2
Trang 6Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
số không âm
- Dùng máy tính điện tử tính các giá trị
1 2
2
1 2
a a a1 a2 a3
2
1 2 3
a a a
và " ra kết luận: a1 a2 >
2
1 2
a a
a1 a2 a3 > và dự đoán:
2
1 2 3
a a a
a1 a2 ,
2
1 2
a a
a1 a2 a3
2
1 2 3
a a a
số không âm a và b: ab Tổng quát:
số trung bình cộng của n số thực a1, …, an là
và trung bình nhân của n số thực
a a n
không âm là n
1 2 n
a a a
- Đặt vấn đề: So sánh các số trung bình cộng và trung bình nhân của hai số không
âm, của ba số không âm ?
- Dẫn dắt: Cho 3 số không âm
a1 = 3, a2 = 6 và a3 = 12
So sánh a1 a2 và ?
2
1 2
a a
So sánh a1 a2 a3 với ?
2
1 2 3
a a a
Chứng minh định lí:
Hoạt động 2:
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
Đọc, nghiên cứu ví dụ 4 và phần hệ
quả và ứng dụng của SGK
- Tiếp nhận kiến thức về tìm giá lớn
nhất của tích hai số có tổng
không đổi Tìm giá trị nhỏ nhất của
tổng hai số có tích không đổi
- Tổ chức cho học sinh đọc, nghiên cứu ví dụ 4
và phần hệ quả và ứng dụng của SGK
- Phát vấn, kiểm tra sự đọc hiểu của học sinh
- Củng cố: Bất đẳng thức giữa trung bình cộng
và trung bình nhân - Các X hợp cho 3 số không âm, nhiều số không âm
Bài tập:
a) Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số f(x) = x + với x > 03
x b) Chứng minh rằng nếu a, b, c là ba số thì (a + b + c) 1 1 1 9
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
- Thực hiện giải bài tập
- Trình bày kết quả
- Gọi học sinh thực hiện giải bài tập
- Dẫn dắt: áp dụng định lí 1
- Uốn nắn, chỉnh sửa cách biểu đạt của học sinh trong trình bày lời giải
- 4 dẫn học sinh đọc bài đọc thêm: Bất đẳng
thức Bu-nhia-cốp -xki.
D) Củng cố:- Các tính chất của bất đẳng thức; - S pháp chứng minh bất đẳng
thức
E)
Với mọi a 0, b 0 ta có a b
2
Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi a = b
Trang 7Soạn ngày: 02 / 1 / 2007.
Tiết 43:Ôn tập cuối học kì ( tiết1)
I - Mục tiêu
1 Về kiến thức
Hệ thống kiển thức về hàm số bậc nhất, bậc hai
Hệ thống kiến thức về trình bậc nhất, bậc hai một ẩn số Hệ trình bậc nhất hai ẩn, bậc hai hai ẩn
2 Về kĩ năng
Vẽ đồ thị hàm số bậc nhất, bậc hai
Giải, biện luận trình bậc nhất, bậc hai một ẩn số ứng dụng của định lí Vi- ét
Giải và biện luận hệ trình bậc nhất hai ẩn số có chứa tham số và giải hệ
trình bậc hai hai ẩn không chứa tham số
3 Về & duy
áp dụng sáng tạo và linh hoạt các kiến thức đã học trong học kì 1 vào giải toán
4 Về thái độ
Làm bài tích cực và nghiêm túc Chống mọi biểu hiện tiêu cực
II -
Giấy kiểm tra
III - Tiến trình bài học
A) ổn định lớp:
Lớp Ngày GD Sĩ số Học sinh vắng
10A7
10A8
B) Nội dung ôn tập
Bài 5: (3 điểm) Giải và biện luận trình
mx2 = 2mx + m - 1
Bài 6: (3 điểm) Giải các hệ trình sau
a) b)
3
3 4
1
x y
2 2
Bài 7: (2 điểm) Cho trình (m - 1)x2 + 2x - m + 1 = 0
a) Chứng minh rằng với mọi giá trị m ≠ 1, trình luôn có hai nghiệm trái dấu b) Với giá trị nào của m thì trình có hai nghiệm phân biệt x1, x2 thoả mãn điều kiện 2 2
1 2
x x 6
Đáp án và thang điểm cho đề số 1:
A - Phần trắc nghiệm Khách quan
Trang 8- Phần trắc nghiệm Tự luận:
Bài 5: (3 điểm)
Viết lại trình: mx2 - 2mx + 1 - m = 0,
Nếu m = 0 ta có 1 = 0 trình vô nghiệm 1,0 Nếu m ≠ 0, = m' 2 - m(1 - m) = 2m2 - m = m(2m - 1) nên 0,5 Nếu ' < 0 0 < m < 0,5 trình vô nghiệm 0,5 Nếu ' = 0 m = 0,5 ( m ≠ 0) trình có nghiệm duy nhất x = 2 0,5 Nếu ' > 0 m < 0 hoặc m > 0,5 trình có 2 nghiệm phân biệt:
x1,2 = m m 2m 1
m
Bài 6: (3 điểm)
Đặt X = và Y = ta có hệ 3
x
2 y
2X Y 3
0,5 0,5
Viết lại hệ 4 dạng xy 4(x y)2 23 và đặt
S x y
P xy
0,5
Bài 7: (2 điểm)
Với mọi giá trị của m ≠ 1, trình đã cho là trình bậc hai
Nếu trình này có hai nghiệm x1, x2 thì x1x2 = - 1 < 0 (kéo theo ' > 0) 0,25 Suy ra với mọi giá tri m≠ 1, trình đã cho luôn có hai nghiệm trái dấu 0,25
S trình đã cho có hai nghiệm phân biệt x1, x2 khi:
m 1 2 m ≠ 1
1,0
Bài
Trang 9Theo định lí Viét: 1 2
1 2
1
1 m
0,25
1 2 1 2 1 2
x x x x 2x x
2
1
2
Đề số 2:
A - Phần trắc nghiệm Khách quan
Bài 1: (0,5 điểm) Chọn án trả lời đúng.
Hàm số y = - x2 - 2x + 3
(A) Đồng biến trên (- ; 0) (B) Đồng biến trên (0 ; +) (C) Đồng biến trên (- ; - 1) (D) Đồng biến trên (- 1 ; + )
Bài 2: (0,5 điểm) Chọn án trả lời đúng.
S trình x2 = 9 với trình
(A) x2 + 3x - 4 = 0 (B) x2 - 3x - 4 = 0
(C) x = 3 (D) x2 + x = 9 + x
Bài 3: (0,5 điểm) Chọn án trả lời đúng.
Hệ trình mx y m có nghiệm khi
x my m
(A) m ≠ 1 (B) m ≠ - 1
(C) m ≠ 1 (D) Cả ba khẳng định trên đều sai
Bài 4: (0,5 điểm) Chọn án trả lời đúng.
Hệ trình: có nghiệm (x ; y ; z) là
x 2y z 1
1 2x y z
2 3x y z 1
(A) 9 ; 3 1; (B)
22 11 22
9 3 1
; ;
22 11 22
(C) 9 ; 3; 1 (D)
9 3 1
; ;
22 11 22
B - Phần trắc nghiệm Tự luận
Bài 5: (3 điểm) Giải và biện luận hệ trình sau (a là tham số)
ax 4 2
x ay 3 a
Bài 6: (3 điểm) Cho trình x2 - (k - 3)x + 6 - k = 0 (1)
a) Khi k = - 5, hãy tìm nghiệm gần đúng của (1) chính xác đến hàng phần chục
b) Biện luận số giao điểm của parabol (P): y = x2 - (k - 3)x + 6 - k với X thẳng
d: y = - kx + 4
c) Với giá trị nào của k thì trình (1) có một nghiệm
Trang 10Bài 7: (2 điểm) Giải hệ trình: 2 2
3x 2y 1
1
13
Đáp án và thang điểm cho đề số 2:
A - Phần trắc nghiệm Khách quan: Bài
Trang 11B - Phần trắc nghiệm Tự luận:
Bài 5: (3 điểm)
2 - 4 = (a - 2)(a + 2), Dx = 6(a - 2), Dy = a2 - 3a + 2 = (a -1)(a -
Với a ≠ 2 hệ có nghiệm duy nhất (x ; y) = 6 ; a 1
a 2 a 2
Với a = 2 hệ có vô số nghiệm dạng x 2y 1
y t
Bài 6: (3 điểm)
Khi k = - 5 ta có trình x2 + 8x + 11 = 0 cho x = - 4 5 0,5
Số giao điểm của (P) và d là số nghiệm của trình
x2 - (k - 3)x + 6 - k = - kx + 4 hay x2 + 3x + 2 - k = 0 (2) có = 4k + 1 0,5
< 0 k < (2) vô nghiệm (P) và d không có điểm chung
4
= 0 k = (2) có 1 nghiệm (P) và d không có 1 điểm chung
4
> 0 k > (2) có 2 nghiệm (P) và d không có 2 điểm chung
4
Xét = k 2 - 2k - 15 = 0 k = - 3 hoặc k = 5 thì (1) có một nghiệm x = - 3 hoặc
một nghiệm x = 1 nên chỉ có k = 5 là một giá trị cần tìm 0,25 Xét X hợp (1) có hai nghiệm trái dấu: 6 - k < 0 k > 6 0,25 Xét X hợp (1) có một nghiệm bằng 0, một nghiệm T
k = 6, lúc đó (1): x2 - 3x = 0 có hai nghiệm x = 0, x = 3 thoả mãn
Đáp số: k = 5 hoặc k 6 0,25
Bài 7: (2 điểm)
2 2
3x 2y 1
1
13
2y 3x 1 4 4(x y )
13
2y 3x 1
4
13
Từ trình thứ hai của hệ cho 13x2 - 6x + 9 = 0 có = 0 nên
trình cho một nghiệm x = 3
13
0,5
Thay vào trình đầu của hệ cho y = 2 Đáp số: (x ; y) =
13
Trang 12Soạn ngày: 01 / 1 / 2009
Tiết 47. Luyện tập
I - Mục tiêu
1 Về kiến thức
số không âm và ba số không âm
2 Về kĩ năng
Biết cách tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của một hàm số hoặc của một biểu thức chứa biến
3 Về & duy
trung bình nhân cho hai số không âm, ba số không âm vào bài tập
4 Về thái độ
Tích cực nhận thức
Nghiêm túc trong nghiên cứu, học tập
II -
Sách giáo khoa
Máy tính điện tử fx - 500MS , fx - 570 MS hoặc máy
III - Tiến trình bài học:
A) ổn định lớp:
Lớp Ngày GD Sĩ số Học sinh vắng
10A6
10A7
10A8
Phân chia nhóm học tập, giao nhiệm vụ cho nhóm: Chia lớp thành các nhóm học tập theo vị trí bàn ngồi học
B) Kiểm tra bài cũ: (- Kết hợp kiểm tra trong quá trình giảng bài mới.)
C) Bài mới:
Bài tập số 3: Chứng minh rằng a2 + b2 + c2 ab + bc + ca (1)
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
4 dẫn HS chứng minh bất
đẳng thức
- Phát vấn: Nêu các cách chứng
minh bất đẳng thức?
- Gợi ý: xét hiệu của vế trái và vế
phải
- Dấu “=” xảy ra khi nào?
a2 + b2 + c2 ab + bc + ca (1) a2 + b2 + c2 - ab - bc - ca 0 (a-b)2 + (b-c)2 + (c-a)2 0 (2) Bất đẳng thức (2) đúng suy ra bất đẳng thức (1)
đúng (đpcm) Đẳng thức xảy ra khi:
(a-b)2 = (b-c)2 = (c-a)2 = 0 a = b = c
Bài tập số 4: So sánh: a) 2000 2005 và 2002 2003
...- Giải toán so sánh số a b
đã cho
- Đọc SGK phần vídụ trang 104
chứng minh bất đẳng thức
- Phát vấn ôn tập kiến thức bất đẳng thức:
+ Cho a b hai số thực... minh bất đẳng thức
- Tổ chức cho học sinh đọc ví dụ trang 105 SGK
- Phát vấn kiểm tra đọc hiểu học sinh
- Củng cố: Bất đẳng thức cạnh tam giác
Hoạt động 3: Bất dẳng...
- Đọc, nghiên cứu cách giải
SGK
- Đề xuất án giải khác
- Tiếp nhận kiến thức
pháp chứng minh bất đẳng thức
thức cho
- Tổ chức cho học