1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Tài liệu phu đạo Vật lý 11 (nâng cao) - Chương III: Dòng điện trong các môi trường

10 28 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 249,26 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dòng điện trong kim loại cũng như trong chân không và trong chất khí đều là dòng chuyển động có hướng của các electron, ion dương và ion âm.. Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển động[r]

Trang 1

CH!"NG III : DÒNG ĐIỆN TRONG CÁC MƠI '!(

I HỆ THỐNG KIẾN THỨC

1 Dịng +, trong kim 1/

- Các tính

- Trong

2 Dịng +, trong 34- +, phân

- Dịng

trong

Khi

anơt là kim

-

n A

0+ F T 96500 (C/mol)

1 A

m It

F n

3 Dịng +, trong 34- khí

- Dịng

Khi

nhân ion hố

va

theo

- Tia

- Khi áp

ngay

dịng êlectron phát ra ] catơt bay trong chân khơng  do

4 Dịng +, trong chân khơng

- Dịng

5 Dịng +, trong bán >?

- Dịng

p Dịng

sang n

II BÀI TẬP :

TỰ LUẬN :

1 Cho mạch điện như hình vẽ Trong đó bộ nguồn có 10 nguồn giống nhau mỗi nguồn có

suất điện động = 4V và điện trở trong r = 0,2 mắc thành 2 dãy, mỗi dãy có 5 nguồn

Đèn Đ có ghi (6V - 18W) Các điện trở R1 = 5 ; R2 = 2,9 ; R3 = 3 ; RB = 5 và là bình

Trang 2

 - TÀI - 

điện phân đựng dung dịch Zn(NO3)2 có cực dương bằng Zn Điện trở của dây nối không đáng kể Tính :

a) Cường độ dòng điện chạy trong mạch chính

b) Lượng Zn giải phóng ra ở cực âm của bình âm điện phân trong thời gian 2 giờ 8 phút 40 giây Biết Zn có hóa trị 2 và có nguyên tử lượng 65

c) Hiệu điện thế giữa hai điểm A và M

2 Cho mạch điện như hình vẽ Trong đó bộ nguồn có 10 nguồn giống nhau, mỗi nguồn

có suất điện động = 3,6V, điện trở trong r = 0,8 mắc thành 2 dãy, mỗi dãy có 5

nguồn Đèn Đ có ghi (6V - 3W) Các điện trở R1 = 4 ; R2 = 3 ; R3 = 8 ; RB = 2 và

là bình điện phân đựng dung dịch CuSO4 có cực dương bằng Cu Điện trở của dây nối

và ampe kế không đáng kể, của vôn kế rất lớn

a) Xác định số chỉ của ampe kế và vôn kế

b) Tính lượng Cu giải phóng ra ở cực âm của bình âm điện phân trong thời gian 32

phút 10 giây Biết Cu có hóa trị 2 và có nguyên tử lượng 64

c) Cho biết đèn Đ có sáng bình thường không ? Tại sao ?

3 Cho mạch điện như hình vẽ Trong đó bộ nguồn có n pin giống nhau, mỗi pin có suất

điện động = 1,5V, điện trở trong r = 0,5 mắc nối tiếp với nhau Đèn Đ có ghi (3V -

3W) Các điện trở R1 = 2 ; R2 = 9 ; R3 = 4 ; RB là bình điện phân đựng dung dịch

AgNO3 có cực dương bằng Ag Điện trở của dây nối và các ampe kế không đáng kể, của

vôn kế rất lớn Ampe kế A1 chỉ 0,6A, ampe kế A2 chỉ 0,4A

a) Tính điện trở của bình điện phân và lượng Ag giải phóng ra ở bình điện phân

trong thời gian 16 phút 5 giây Biết Ag có nguyên tử lượng 108 và có hoá trị 1

b) Xác định số pin của bộ nguồn và số chỉ của vôn kế

c) Cho biết đèn Đ có sáng bình thường không ? Tại sao ?

4 Cho mạch điện như hình vẽ Trong đó đèn Đ có ghi (6V - 6W) ; R1 = 3 ; R2 =

R4 = 2 ; R3 = 6  ; RB = 4 và là bình điện phân đựng dung dịch CuSO4 có cực

dương bằng đồng ; bộ nguồn gồm 5 nguồn giống nhau mỗi cái có suất điện động

có điện trở trong r = 0,2 mắc nối tiếp Biết đèn Đ sáng bình thường Tính :

a) Suất điện động của mỗi nguồn điện.

b) Lượng đồng giải phóng ở cực âm của bình điện phân sau thời gian 32 phút

10 giây Biết đồng có hóa trị 2 và có nguyên tử lượng 64

c) Hiệu điện thế giữa hai điểm A và N

5 Cho mạch điện như hình vẽ Trong đó 1 = 6V; 2 = 3 = 12V ; r1 = r2 = r3 = 0,5

mắc nối tiếp Đèn Đ có ghi (6V – 12W) ; R1 = 9,3 ; R2 = 3 ; R3 = 10 ; RB = 4

và là bình điện phân đựng dung dịch AgNO3 , có cực dương bằng bạc Tính :

a) Cường độ dòng điện chạy trong mạch chính

b) Lượng bạc giải phóng ở cực âm của bình điện phân trong thời gian 1 giờ 4

phút 20 giây Biết bạc có hóa trị 1 và có nguyên tử lượng 108

c) Hiệu điện thế giữa hai điểm M và N

6 Cho mạch điện như hình vẽ Trong đó bộ nguồn gồm 8 nguồn giống nhau, mỗi

cái có suất điện động = 5V; có điện trở trong r = 0,25 mắc nối tiếp ; đèn Đ có

ghi (4V - 8W) ; R1 = 3; R2 = R3 = 2 ; RB = 4 và là bình điện phân đựng dung

dịch Al2(SO4)3 có cực dương bằng Al Điều chỉnh biến trở Rt để đèn Đ sáng bình

thường Tính :

a) Điện trở của biến trở tham gia trong mạch

b) Lượng Al giải phóng ở cực âm của bình điện phân trong thời gian 1 giờ 4

phút 20 giây Biết Al có hóa trị 3 và có nguyên tử lượng 27

c) Hiệu điện thế giữa hai điểm A và M

7 Cho mạch điện như hình vẽ Trong đó bộ nguồn gồm 4 acqui, mỗi cái có suất điện

động = 2V, điện trở trong r = 0,25 mắc nối tiếp Đèn Đ ghi (3V - 3W) ; R 1 = 3;

R2 = 2 ; R3 = 4 ; RB = 4 và là bình điện phân đựng dung dịch Al2(SO4)3 có cực

dương bằng Al Tính :

a) Cường độ dòng điện chạy trong mạch chính

Trang 3

b) Lượng Al giải phóng ở cực âm của bình điện phân trong 2 giờ 8 phút 40 giây Biết Al có hóa trị 3 và có nguyên tử lượng 27

c) Hiệu điện thế giữa hai điểm C và D

8 Cho mạch điện như hình vẽ Trong đó bộ nguồn gồm 8 acqui, mỗi cái có suất điện động

= 2V, điện trở trong r = 0,4 mắc thành 2 nhánh, mỗi nhánh có 4 nguồn mắc nối tiếp ;

đèn Đ ghi (6V – 6W) ; R1 = 0,2 ; R2 = 6 ; R3 = 4 ; RB = 4 và là bình điện phân đựng

dung dịch CuSO4 có cực dương bằng Cu Tính :

a) Cường độ dòng điện chạy qua mạch chính

b) Lượng Cu giải phóng ở cực âm của bình điện phân trong thời gian 32 phút 10 giây,

Biết Cu có nguyên tử lượng 64 và có hoá trị 2

c) Hiệu điện thế giữa hai điểm A và M

9 Cho mạch điện như hình vẽ Trong đó bộ nguồn có n pin giống nhau, mỗi pin có suất

điện động = 1,5V, điện trở trong r = 0,5 mắc nối tiếp với nhau Đèn Đ 1 ghi (1,2V –

0,72W), đèn Đ2 ghi (1,2V – 0,48W) Các điện trở R1 = 9 ; R2 = 4 ; RB là bình điện

phân đựng dung dịch AgNO3 có cực dương bằng Ag Biết rằng các đèn Đ1 và Đ2 sáng bình

thường Tính :

a) Điện trở của bình điện phân và lượng Ag giải phóng ở cực âm của bình điện phân

trong thời gian 1 giờ 4 phút 20 giây Biết Ag có nguyên tử lượng 108, hoá trị 1

b) Số pin của bộ nguồn

c) Hiệu điện thế giữa hai điểm B và M

10 Cho mạch điện như hình vẽ Trong đó 1 = 6V; 2 = 2V ; r1 = r2 = 0,4; Đèn Đ có ghi (6V

– 3W) R1 = 0,2 ; R2 = 3 ; R3 = 4 ; RB = 1 và là bình điện phân đựng dung dịch AgNO3, có

cực dương bằng Ag Tính :

a) Cường độ dòng điện chạy trong mạch chính

b) Lượng Ag giải phóng ở cực âm của bình điện phân trong thời gian 2 giờ 8 phút 40 giây

Biết Ag có hóa trị 1 và có nguyên tử lượng 108

c) Hiệu điện thế giữa hai điểm M và N

11 Cho mạch điện như hình vẽ Trong đó bộ nguồn có 8 nguồn giống nhau, mỗi nguồn

có suất điện động = 2V, điện trở trong r = 0,2, mắc thành 2 nhánh, mỗi nhánh có 4

nguồn mắc nối tiếp Đèn Đ có ghi (4V – 2W) ; R1 = 1,6 ; R2 = R3 = 2 ; RB = 6 và là

bình điện phân đựng dung dịch CuSO4, có cực dương bằng Cu Tính :

a) Cường độ dòng điện chạy trong mạch chính

b) Tính lượng Cu giải phóng ra ở cực âm trong thời gian 1 giờ 4 phút 20 giây Biết

Cu có nguyên tử lượng 64 và có hoá trị 2

c) Hiệu điện thế giữa hai điểm A và M

12 Cho mạch điện như hình vẽ Trong đó bộ nguồn có 10 nguồn giống nhau, mỗi

nguồn có suất điện động = 1,5V, điện trở trong r = 0,5, mắc thành 2 nhánh, mỗi

nhánh có 5 nguồn mắc nối tiếp Đèn Đ có ghi (3V – 3W) ; R1 = 2,5 ; R2 = 3 ; R3 =

2 ; RB = 1 và là bình điện phân đựng dung dịch CuSO4, có cực dương bằng Cu Tính

:

a) Cường độ dòng điện chạy trong mạch chính

b) Tính lượng Cu giải phóng ra ở cực âm trong thời gian 32 phút 20 giây Biết Cu

có nguyên tử lượng 64 và có hoá trị 2

c) Hiệu điện thế giữa hai điểm A và M

d) Hãy cho biết đèn Đ có sáng bình thường không ? Tại sao ?

13 Cho mạch điện như hình vẽ Trong đó bộ nguồn có 5 nguồn giống nhau, mỗi nguồn

có suất điện động = 2V, điện trở trong r = 0,2 mắc như hình vẽ Đèn Đ có ghi (6V

– 12W) R1 = 2,2 ; R2 = 4 ; RB = 2 và là bình điện phân đựng dung dịch CuSO4, có

cực dương bằng Cu

a) Xác định cường độ dòng điện chạy trong mạch chính

b) Tính lượng Cu giải phóng ra ở cực âm trong thời gian 32 phút 10 giây Biết Cu

có nguyên tử lượng 64 và có hoá trị 2

c) Cho biết đèn Đ có sáng bình thường không ? Tại sao ?

Trang 4

 - TÀI - 

14 Cho mạch điện như hình vẽ Trong đó bộ nguồn gồm 8 nguồn giống nhau, mỗi cái có

suất điện động = 5V; có điện trở trong r = 0,25 mắc nối tiếp ; đèn Đ có ghi (3V -

6W) ; R1 = 3; R2 = 2 ; R3 = 2,5 ; RB = 4 và là bình điện phân đựng dung dịch

Al2(SO4)3 có cực dương bằng Al Điều chỉnh biến trở Rt để đèn Đ sáng bình thường Tính

:

a) Điện trở của biến trở tham gia trong mạch

b) Lượng Al giải phóng ở cực âm của bình điện phân trong thời gian 2 giờ 8 phút 40 giây Biết Al có hóa trị 3 và có nguyên tử lượng 27

c) Hiệu điện thế giữa hai điểm A và M

TRẮC NGHIỆM :

1 Dịng +, trong kim 1/

3.1 Khi ,- +A 3B dây kim 1/ - D +, -.E 3B nĩ GH

3.2 Nguyên nhân gây ra , -KL -/M ,- trong dây >? khi cĩ dịng +, 3C qua là:

A Do

B Do

C Do

D Do

3.3 Nguyên nhân gây ra +, -.E 3B kim 1/ là:

A Do

B Do

C Do ! va    các electron 0+ nhau

D

3.4 Khi ,- +A - thì +, -.E GI4- 3B thanh kim 1/ 3R - do:

3.5 %A- GL dây +S cĩ +, -.E 74 E 50 0 C, cĩ +, -.E GI4- = 4,1.10 -3 K -1 , -.E 3B GL dây +F E 100 0 C là:

3.6 Phát <YI nào sau +6C là khơng +Z [

A

B Dịng

C

D Dịng

3.7 %A- GL dây <\ nhơm cĩ +, -.E 120 E ,- +A 20 0 C, +, -.E 3B GL dây +F E 179 0 C là 204 , -.E GI4- 3B nhơm là:

A 4,8.10-3K-1 B 4,4.10-3K-1 C 4,3.10-3K-1 D 4,1.10-3K-1

3.8 Phát <YI nào sau +6C là +Z [

Khi cho hai thanh kim

A Cĩ

B Cĩ !  )D tán iơn ] kim  này sang kim  kia

C Cĩ

D Khơng cĩ

3.9 Y xác +` +KL3 Ga <b +c 3B +, -.E theo ,- +A ta 3e các >f 3fP

Trang 5

C Vôn kê, D Vôn kê, ampe

2

3.10 Hai thanh kim 1/ +KL3 g hi nhau <E hai +eI g hàn -/ thành A- 3 kín, , -KL ,- +, 3j _MC ra khi:

A Hai thanh kim

B Hai thanh kim

C Hai thanh kim

D Hai thanh kim

3.11

3.12 Phát <YI nào sau +6C là không +Z [

A

B Nguyên nhân gây ra

không

3.13 Phát <YI nào sau +6C là không +Z [

A

B

C

D

3.14 %A- g hàn 3B A- 3k5 ,- +, có , Gg T = 65 (V/K) +KL3 +k- trong không khí E 20 0 C, còn g hàn kia +KL3 nung nóng +b ,- +A 232 0 C I4- +, +A ,- +, 3B 3k5 ,- khi +F là

A = 13,00mV B = 13,58mV C = 13,98mV D = 13,78mV

3.15 %A- g hàn 3B A- 3k5 ,- +, có , Gg T = 48 (V/K) +KL3 +k- trong không khí E 20 0 C, còn g hàn kia +KL3 nung nóng +b ,- +A t 0 C, GI4- +, +A ,- +, 3B 3k5 ,- khi +F là = 6 (mV) ,- +A 3B

g hàn còn là:

3.16 %A- g hàn 3B A- 3k5 ,- +, có , Gg T +KL3 +k- trong không khí E 20 0 C, còn g hàn kia +KL3

A 1,25.10-4 (V/K) B 12,5 (V/K) C 1,25 (V/K) D 1,25(mV/K)

3 Dòng +, trong 34- +, phân ` 1Io- pW.W+6C 3.17 Phát <YI nào sau +6C là +Z [

A Dòng

A$

B Dòng

C Dòng

D Dòng

nóng

3.18 Công -q3 nào sau +6C là công -q3 +Z 3B +` 1Io- p.W+6C[

n

A

F

m

A t

n F m I

.

.

F I A

n m t

.

.

3.19 %A- bình +, phân +a dung >`3 AgNO 3 , 3Kr +A dòng +, 3C qua bình +, phân là I = 1 (A) Cho

A Ag =108 l+h3nD n Ag = 1 KL Ag bám vào 3-g- trong -r gian 16 phút 5 giây là:

Trang 6

 - TÀI - 

3.20 %A- bình +, phân dung >`3 CuSO 4 có g- làm <\ +S D +, -.E 3B bình +, phân R = 8 (), +KL3

s3 vào hai 3a3 3B <A  IS E = 9 (V), +, -.E trong r =1 () @g 1KL Cu bám vào 3-g- trong -r gian 5 h

có giá -.` là:

3.21 k- A- ,I +, -b U không +c vào hai 3a3 3B bình +, phân Xét trong cùng A- 0/M -r gian, bI kéo hai 3a3 3B bình ra xa sao cho 0/M cách x chúng - 45 2 1e thì 0g 1KL 34- +KL3 M phóng E +, 3a3 so hi lúc -.Ki3 GHP

3.22 A >? +, 3B 34- +, phân - khi ,- +A - là do:

A

B

C ;A va    các iôn trong dung ( $ D

3.23 Phát <YI nào sau +6C là +Z [

A Khi hoà tan axit,

B

C

D Khi có

3.24 Phát <YI nào sau +6C là không +Z khi nói hy cách  A- huy 3Kz <3[

4 Bài -o5 hy dòng +, trong kim 1/ và 34- +, phân 3.25 Cho dòng +, 3C qua bình +, phân +a dung >`3 Ig 3B niken, có anôt làm <\ niken, <b- nguyên -| 0g và hóa -.` 3B niken 1e 1KL- <\ 58,71 và 2 Trong -r gian 1h dòng +, 10A +} GM ra A- 0g 1KL niken <\ P

A 8.10-3kg B 10,95 (g) C 12,35 (g) D 15,27 (g)

3.26 Cho dòng +, 3C qua bình +, phân 3q dung >`3 CuSO 4 , có anôt <\ Cu {b- \ +Kz 1KL hóa 3B +S 7kg/C Y trên catôt _I4- , 0,33 kg +S D thì +, tích 3ICY qua bình 5M <\ P

10 3 , 3

n

A F k

A 105 (C) B 106 (C) C 5.106 (C) D 107 (C)

3.27** k- A- ,I +, -b U = 50 (V) vào hai 3a3 bình +, phân +Y +, phân A- dung >`3 Ig  trong

Ki3D  Kr ta thu +KL3 khí +.: vào A- bình có -Y tích V = 1 (lít), áp GI4- 3B khí +.: trong bình <\ p = 1,3 (at) và ,- +A 3B khí +.: là t = 27 0 C Công 3B dòng +, khi +, phân là:

A 50,9.105 J B 0,509 MJ C 10,18.105 J D 1018 kJ

3.28 Y M phóng 1KL clo và +.: - 7,6g axit 31/+.3 <\ dòng +, 5A, thì 5M 3e -r gian +, phân là bao lâu? {b- \ +Kz 1KL +, hóa 3B +.: và clo 1e 1KL- là: k 1 = 0,1045.10 -7 kg/C và k 2 = 3,67.10 -7 kg/C

3.29 yI dày 3B 1i5 Niken 5B lên A- -4 kim 1/ là d = 0,05(mm) sau khi +, phân trong 30 phút #, tích

k- 5B 3B -4 kim 1/ là 30cm 2 Cho <b- Niken có 0g 1KL riêng là  = 8,9.10 3 kg/m 3 , nguyên -| 0g A = 58

và hoá -.` n = 2 Kr +A dòng +, qua bình +, phân là:

A I = 2,5 (vA) B I = 2,5 (mA) C I = 250 (A) D I = 2,5 (A)

3.30 %A-  IS S 30 pin s3 thành 3 nhóm g -b5D € nhóm có 10 pin s3 song song, € pin có GI4- +, +A 0,9 (V) và +, -.E trong 0,6 (Ù) Bình +, phân dung >`3 CuSO 4 có +, -.E 205 s3 vào hai 3a3 3B <A

 IS) Trong -r gian 50 phút 0g 1KL +S Cu bám vào 3-g- là:

3.31 Khi ,I +, -b x hai 3a3 bóng +‚ là U 1 = 20mV thì 3Kr +A dòng +, 3C qua +‚ là I 1 = 8mA, ,- +A dây tóc bóng +‚ là t 1 = 25 0 C Khi sáng bình -Kr D ,I +, -b x hai 3a3 bóng +‚ là U 2 = 240V thì 3Kr +A dòng +, 3C qua +‚ là I 2 = 8A {b- , Gg ,- +, -.E ƒ = 4,2.10 -3 K -1 ,- +A t 2 3B dây tóc +‚ khi sáng bình -Kr là:

A 2600 (0C) B 3649 (0C) C 2644 (0K) D 2917 (0C)

3.32 %A- bình +, phân +a dung >`3 <3 nitrat hi g- <\ <3) , -.E 3B bình +, phân là R= 2 ()

A 40,3g B 40,3 kg C 8,04 g D 8,04.10-2 kg

Trang 7

3.33* Khi +, phân dung >`3 Ig  trong Ki3D  Kr ta thu +KL3 khí +.: - 3-g-) Khí thu +KL3 có -Y tích V= 1 (lít) E ,- +A t = 27 ( 0 C), áp GI4- p = 1 (atm) , 1KL +} 3ICY qua bình +, phân là:

5 Dòng +, trong chân không 3.34 Câu nào >Ki +6C nói hy chân không ho- lý là không +Z [

A Chân không

B Chân không

C Có

D Chân không

3.35 {M 34- 3B dòng +, trong chân không là

A Dòng

B Dòng

C Dòng

D Dòng

3.36 Phát <YI nào sau +6C là không +Z [

A Tia

B Tia

C Tia

D Tia A phát ra vuông góc 0+ " A$

3.37 Kr +A dòng +, bão hoà trong chân không - khi ,- +A catôt - là do:

3.38 Phát <YI nào sau +6C là +Z [

A Dòng

B Khi

C Dòng

D

3.39 Kr +A dòng +, bão hoà trong +g- chân không <\ 1mA, trong -r gian 1s Gg electron <q- ra 0ƒ k- 3-g- là:

A 6,6.1015 electron B 6,1.1015 electron C 6,25.1015 electron D 6.0.1015 electron

3.40 Trong các +Kr +k3 -ICb vôn-ampe sau, +Kr nào là 3B dòng +, trong chân không?

3.41 Phát <YI nào sau +6C là không +Z [

A

B

C

D Trong

quang

6 Dòng +, trong 34- khí 3.42 {M 34- dòng +, trong 34- khí là:

A Dòng

B Dòng

C Dòng

D Dòng

I(A)

O U(V)

A

I(A)

O U(V)

B

I(A)

O U(V)

C

I(A)

O U(V)

D

Trang 8

 - TÀI - 

3.43 Phát <YI nào sau +6C là +Z [

A

B Dòng

C

D

3.44 Phát <YI nào sau +6C là +Z [

A Dòng

electron, ion

B Dòng

khí

C Dòng

D Dòng

trong chân không là dòng

3.45

3.46 Cách -/ ra tia 1| +, là

A Nung nóng không khí

B

3.47 Khi -/ ra S quang +,D ban +eI ta 3e 5M cho hai +eI thanh than 3 vào nhau +Y

A

B

C Làm

D Làm

3.48 Phát <YI nào sau +6C là +Z [

A

C

D Tia

3.49 g hi dòng +, trong chân không, khi catôt <` nung nóng +S -r ,I +, -b x hai +eI g- và 3-g- 3B <\ 0 thì

7 Dòng +, trong bán >?

3.50 Phát <YI nào sau +6C hy +k3 +Y 3B 34- bán >? là không +Z [

A

B

C

D Tính

3.51 {M 34- 3B dòng +, trong 34- bán >? là:

A Dòng

B Dòng

C Dòng

D Dòng

3.52 … ,- +A phòng, trong bán >? Si tinh 0b- có Gg 3k5 +, -| – 1€ -.g <\ 10 -13 1e Gg nguyên -| Si g

- mang +, có trong 2 mol nguyên -| Si là:

A 1,205.1011 $ B 24,08.1010 $ C 6,020.1010 $ D 4,816.1011 $

3.53 Câu nào >Ki +6C nói hy phân 1/ 34- bán >? là không +Z [

A Bán

Trang 9

B Bán

C Bán

D Bán

3.54 † câu +Z [

A Electron

B Electron

C

D

3.55 Phát <YI nào sau +6C là không +Z [

A

B Dòng electron

C Tia ca

D

3.56 yI 0, +Y có dòng +, là:

A

B

C

D

3.57

A

B

C

D

3.58 Khi 1i5 -b5 xúc p-n +KL3 phân 3a3 -IoD +, -.Kr ngoài có tác >f P

A

B

C

D

3.59 † phát <YI +Z )

A

B Khi

C Khi

D Dòng

8 Linh 0, bán >?

3.60 :- bán >? có 34I -/ SP

A - +8 D8 xúc p – n B hai +8 D8 xúc p – n C ba

3.61 :- bán >? có tác >f P

3.62 Phát <YI nào sau +6C là không +Z [

A

B

C

D

3.63 Tranzito bán >? có 34I -/ SP

A - +8 D8 xúc p – n B hai +8 D8 xúc p – n

3.64 Tranzito bán >? có tác >f P

Trang 10

 - TÀI - 

... <\ niken, <b- nguyên -| 0g hóa -. ` 3B niken 1e 1KL- <\ 58,71 Trong - r gian 1h dòng +, 10A +} GM A- 0g 1KL niken <\ P

A 8.10-3 kg B 10,95...

có giá -. ` là:

3.21 k- A- ,I +, - b U không +c vào hai 3a3 3B bình +, phân Xét A- 0/M - r gian, bI kéo hai 3a3 3B bình xa cho 0/M cách x chúng -  45 1e... bám vào 3-g- - r gian 16 phút giây là:

Trang 6

 - TÀI - 

3.20 %A- bình

Ngày đăng: 02/04/2021, 02:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w