1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Đề cương Toán 10 nâng cao học kỳ 2

20 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 220,84 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính caùc cạnh còn lại; đường phân giác trong AD; trung tuyến AM; bán kính đường tròn nội tiếp, ngoại tiếp tam giác ABC.. Tìm toạ độ các đỉnh còn lại của hbh ABCD.[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT NGUYỄN THÁI HỌC

TỔ TOÁN TIN NĂM HỌC : 08 – 09

ĐỀ CƯƠNG TOÁN 10

NÂNG CAO HỌC KỲ 2

GV : KHÁNH NGUYÊN TEL : 0914455164

Trang 2

ĐỀ 1:

I - Phần Trắc nghiệm

Câu 1: Phương trình x2 – 2(m + 2) x + m + 2 = 0 có nghiệm kép khi : a) m = 2 b) m = –1 c) m = 3 d) m = –2

Câu 2: Hệ phương trình: 3 2 5 0 có nghiệm là

   

a) (5 ; 5) b) (–5 ; 5) c) (5 ; –5) d) (–5 ; –5)

Câu 3: Giá trị của tan15o là :a) 3 b) c) d) 2 1

Câu 4: sin(–690o) bằng : a) 1 b) c) – d) –

2

3 2

1 2

3 2

Câu 5: các cặp đường thẳng nào song song với nhau:

c) : 2 4 1 0 d)

  

 

Câu 6: Đường tròn (C) : x2 + y2 –4x –2y = 0 có tâm và bán kính lần lượt là:

a) (2 ; 1) và 5 b) (–2;–1) và – 5 c) (2 ; –1) và 5 d) (2 ; 1) và –

5

II - Phần tự luận:

Bài 1: a) Dùng bảng xét dấu để giải BPT : (3 1)(72 2) 0

4

x

 b)Tìm m để BPT : 3x2 – 5x + m2 > 0 luôn đúng với mọi x

c) Giải và biện luận BPT : (m-1) x2 – 2(m+1) x + 3(m-2) > 0

Bài 2 : a) Cho cota = Tính 1

3 sin sin cos cos

A

b) Cho tan 3 Tính giá trị biểu thức A sin 2 5cos 2

Bài 3: Trong hệ trục Oxy, cho A(7 ; 2) , B(0 ; 1) và C(8 ; –3).

a) Tính số đo góc lớn nhất của tam giác ABC

b) Tính diện tích tam giác ABC

Bài 4 : Cho 2 d1: 3x + 2y – 1 = 0 và d2 : x – my + 1 = 0 Tìm m để

a) d1//d2 b)d1 d2

Bài 5: Viết phương trình đường tròn đường kính AB biết A( 3; 7) và B đối

xứng với A qua trục hoành

Lop10.com

Trang 3

Bài 6: Cho  ABC cĩ A(3; 8) Hai điểm H(- 57; 38), G(1; 2) lần lượt là trực

tâm, trọng tâm của ABC Tìm toạ độ hai đỉnh B và C của ABC

Bài 7 : Tìm GTLN của hàm số sau : y = (3- 2x) ( x + 1)     x  1; / 2 

Trang 4

ĐỀ 2 :

I - Phần Trắc nghiệm

Câu 1 : Bất ptr nào sau đây luôn đúng với mọi x :

a) –x2 –2x + 3 > 0 b) –x2 – x – 2 > 0 c) x2 – 4x + 4 0 d) x 2 – 5x + 6 

0

Câu 2 : Với giá trị nào của m thì PT:

2x2– (m2 – m + 1)x + 2m2 – 3m – 5 = 0 có 2 nghiệm trái dấu nhau :

a) m = –2 b) m= 0 c) m= 2 d) m = 4

Câu 3 : Biểu thức nào sau đây không dương:

8 10

 

  

3 8 cos

2 5

 

  

 

 

2 2 tan

3 11

 

  

 

 

13 16 cot

14 17

  

Câu 4 : Cho  1: mx y    2 0 và  2 : x  3 my   2 0 Với giá trị nào của m thì 1 2: a) m = 0 b) m = –1 c) m = 1 d) Không có

Câu 5 : đth : 2x – 3y + 6 = 0 không song song với đthẳng nào:

2 4

 

  

1 3

5 2

  

  

3 3

4 2

 

  

2 6

2 4

 

   

Câu 6: Ptr đường tròn đi qua 3 điểm A(1 ; 2) ; B(5 ; 2) ; C(1 ; –3) là:

a) x2 + y2 + 6x + y + 1 = 0 b) x 2 + y2 –6x – y + 1 = 0

c) x2 + y2 – 6x + y – 1 = 0 d) x2 + y2 – 6x + y + 1 = 0

II - Phần tự luận:

Bài 1: 1 Tìm các nghiệm nguyên của hệ BPT :

5

6 4 7 7

8 3

2 25 2

x x x

x

   



 

  



2 Tìm m để PT : (m –1)x2 + 2 (m –3)x + m + 3 = 0 có 2 nghiệm trái dấu

3 Giải : a 2 23 1 1 b

1

x x

x

Bài 2 : a Chứng minh : sin cos 1 cot22

cos sin cos sin 1 cot

b CMR : 4 Cos150Cos210Cos240 – Cos120 – Cos180 = 1 3

2

Bài 3: Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH = 8 và tỉ số các

cạnh AB/ AC = 3/ 2.Tính HB , HC , AB , AC

Bài 4: a) Viết pt đi qua M(3 ; –1) và vuông góc đth d: – x + 2y + 1 = 0

b) Tính toạ độ hình chiếu vuông góc của điểm M lên đường thẳng d

Lop10.com

Trang 5

Bài 5: a)Viết ptr đường tròn (C) đi qua 3 điểm A(0 ; 3) , B(5 ; 0) , C(–2 ;

2)

b) Viết ptr tiếp tuyến với (C) đi qua điểm C

Bài 6 : Tìm GTNN của hàm số sau : y= x + 4 ,

1

x  x 1

ĐỀ 3 :

I - Phần Trắc Nghiệm

Câu 1 : Các giá trị nào thuộc tập nghiệm của BPT: –2x2 + 3x + 5 < 0 a) –1 và 2 b) 1 và 2 c) 2 và 3d) 0 và 3

Câu 2 : Nghiệm của BPT 10 2 1 là:

x x

 

 a) 3< x < 5 b) –5 < x < –3 c) –3 < x < 5 d) – 3 < x < 5

Câu 3: Hệ BPT nào có nghiệm:

2 2

x



2

2

4 3 0

( 3) 0

x x

x

   

 



2 2

4 3 0 ( 3) 0

x x x

   

 



2 2

4 3 0 ( 3) 0

x x x

   

 



Câu 4: Hai đth 1: mx  ( m  1) y m    3 0 và 2: ( 1)

1 2

trùng nhau khi :

a) m = 1 b) m = –1 c) m= 2 d) m= –2

Câu 5: Diện tích hình vuông ABCD có AB: 2x + 3y – 3 = 0 và

CD: 2x + 3y + 10 = 0 là:

a) 11 b) 12 c) 13 d) 14

Câu 6: Đường tròn tâm I(1 ; –2) và tiếp xúc với đthẳng: x + y – 2 = 0 là:

a) (x – 1)2 + (y + 2)2 =9/2 b) (x + 1)2 + (y + 2)2 = 9/2

c) (x + 1)2 + (y – 2)2 =9/2 d) (x – 1)2 – (y + 2)2 = 9/2

II - Phần tự luận:

Bài 1: a) Giải BTR : 2 3 4

7

x x

 b)Tìm m để mx2 – 2 (m – 2) x + m – 3 = 0 có 2 nghiệm dương phân biệt

Bài 2 : a Cho sinx + cosx = 5/ 4 Tính : A = sinx.cosx và B = |sinx –

cosx|

b CMR : tan2a - tan2b =    

cos a cos b

Bài 3: Cho tam giác ABC có cạnh b = 5 ; c = 8 và góc C là 60o

a) Chứng minh góc B là góc nhọn

b) Tính cạnh a c) Tính độ dài trung tuyến ma

Trang 6

Bài 4 : a Cho hình chữ nhật ABCD biết AB : 2x – y + 5 = 0 ; AD qua gốc

tọa độ O và tâm hình chữ nhật là I(4; 5) Viết PT các cạnh còn lại

b Viết pt tiếp tuyến với đ/tròn (C ) : x2 + y2 = 2 biết tiếp tuyến có hệ số góc là k = 1

Bài 5 : Tìm GTLN của hàn số sau : y = ( 5 – 3x) ( 2x + 1) 1 5;

2 3

   

Bài 6 : CM : 3a3 + 7b3 9ab 2 ( a 0 ; b 0 )  

Lop10.com

Trang 7

ĐỀ 4

I - Phần trắc nghiệm:

Câu1:Điều kiện của pt : là:

1

2 2 3

x x

a)x > 2/3 và x1 b) và c) d) x > -1

3

2







 ; 1 3

2

x

Câu 2: Cung có số đo là k  , kZ khi biểu diễn trên đtròn lượng giác có số điểm cuối là:

Câu 3:ABC có AB = 4cm ; AC = 12cm và S= 8cm2 thì sinA có giá trị là:

2 3

Câu 4: d : 2x –3y +18 = 0 cắt Ox , Oy tạo ra tam giác có diện tích là:

Câu 5:Toạ độ tâm của đường tròn có pt : 16x2 +16y2 –16x – 8y + 11= 0 là:

a) ( -1/2;1/4) b) (1;1/2) c) (1/2;-1/4) d) Không tìm được

II - Phần tự luận :

Câu 1: Giải bpt sau :

1

x

Câu 2 : Tìm m để pt có hai nghiệm trái dấu :2x2+ (m2-1)x+3m2-m –4 = 0

Câu 3: a CMR : tan2x – sin2x = tan2x.sin2x

b CMR : tan90 – tan270 – tan630 + tan810 = 4

Câu 4 : Cho tam giác ABC có AB = 3 ; AC = 5 ; góc A = 1200

a) Tính BC , R, S , r , ha , ma

b) Tính độ dài đường phân giác trong AD

Câu 5 : Cho đường thẳng ( d): x – 2y –2 = 0 và điểm A(0;6) ; B(2 ;5)

a) Viết pt tham số của đường thẳng AB

b) Xét vị trí tương đối của AB và (d) Tính khoảng cách từ A đến đt (d) c) Viết PT các cạnh của ABCcân tại C, biết C thuộc (d)

Câu 6: Cho đường tròn (C) : x2 + y2 + 2x – 4y = 0

a) Xác định tâm và bán kính của (C)

b) Viết pttt của (C) tại giao điểm (C) với trục tung

c) Viết pttt của (C) biết tiếp tuyến đi qua M( -2 ;4)

Trang 8

Caâu 7: CMR : ( a+ b +c) 1 1 1 9 ( a>0; b>0 ; c>0 )

a b c

Lop10.com

Trang 9

ĐỀ 5

I - Phần trắc nghiệm:

Câu 1: PT : 2x2 + (m –1)x –3= 0 có nghiệm khi :

a) m tuỳ ý b) m1 c)m3;2 d) m < -3

Câu 2: sin(20 / 3) có giá trị là :

Câu 3: ABCcó AB = c ; BC = a ; CA = b thoả mãn : b(b2- a2) = c(a2 –c2) thì số đo của góc A là:

a) 300 b) 600 c) 900 d) 1200

Câu 4: Tìm m : d1 :2x –my +3 = 0 d 2 :x + (m+1)y –5 = 0

a) m = -1 b) m 1;2 c) m = 1 v m = -2 d) m > 1

Câu 5: Tìm m để (Cm) : x2 + y2 –2mx – 4(m –2)y + 6 – m = 0 là đường tròn bán kính bằng 10?

a) m =1 ; m =3 b) m =2 ; m = -3 c) m = 0 ; m = 3 d) m = 0 ; m = -3 Câu 6 : Cho dãy số liệu thống kê là :4, 5,6,7,8,9,10.Phương sai của số liệu thống kê là: a) 1 b) 2 c) 3 d) 4

II - Phần tự luận

Câu 1: a) Giải BPT :

1

3 2 1

2 1

1

3

x x

x x

b) Tìm m để pt :4x2 – (3m +1 )x – (m + 2) = 0 có 2 nghiệm dương

Câu 2: a) Đơn giản biểu thức : 2cos(2 )sin(2 ) tan( )

cot( )sin( ) 2

M

b)Tính giá trị lượng giác của cung 750

c) CMR : c)tan300 + tan400 + tan500 + tan600 = 8 3 Cos200

3

Câu 3: Cho ABCcó góc A = 600 , R7 / 3 , r  3 Tim chu vi và diện tích ABC

Câu 4: a Lập PT chính tắc của ( E ) biết độ dài trục lớn = 10 , tiêu cự = 6

b Viết PT 3 cạnh của  ABC cĩ PT đường trung tuyến AM: x + y – 3 = 0, trung tuyến BN: 2x + y – 4 = 0, PT đường cao CH: x + 2y – 18 = 0

Câu 5 : Cho đường tròn (C) : x2 + y2 – 2x – 8y + 1 = 0

a) Tìm tâm I và bán kính của đường tròn (C)

b) Viết pt tt của (C) biết tt vuông góc với d: 12x – 5y + 2 = 0

Trang 10

Câu 5 : Tìm GTNN của hàm số sau : y= x -2 + 8 ,

2x3

3 2

x

  

Lop10.com

Trang 11

ĐỀ 6

I - Phần trắc nghiệm:

Câu 1: Số –1 thuộc tập nghiệm của BPT nào:

a)3x1x b) 5 1 c) ( x-1)(3x +2) > x d)

1

1

x x

x x

x2 3 1

Câu 2 : Cho tan x = 1 với  x 3 / 2 Giá trị của cos x là:

Câu 3: Cạnh góc vuông của tam giác vuông bằng a Bán kính đường tròn nội tiếp của tam giác là:

a) a/2 b) a/ (2  2) c) a 2 / 2 d) a/4

Câu 4:Khoảng cách từ điểm M(1;-2) đến đthẳng d : bằng :

t y

t x

1

3 2

Câu 5 :Cho đường tròn (C) :x2 + y2 –4x + 6y –1 = 0.Đường thẳng cắt (C) theo dây cung dài nhất có PT là :

a) x + 2 = 0 b) 5x + 6y + 16 = 0 c) x + 2y + 4 = 0 d) x –2y = 0

II - Phần tự luận

Câu 1: a)Giải hệ BPT :



0 3 2

4

3

x x

x

b)Tìm m để BPT : x2 +2mx + m – 6 0 có nghiệm.

Câu 2 : a Trên đ/ tròn lượng giác, hãy biểu diễn các cung , 2400

4

21

sin 3 cos 6

cos 7 sin 5

5

4 tan  Câu 3 :  ABC có 3 cạnh là a = 15; b = 14 ; c = 13 Tìm độ dài hình chiếu của mỗi cạnh trên hai cạnh kia

Câu 4 : Trong mp Oxy cho A(1;2) ;B(-1;1) ; C(-2;3)

a) Viết pt đường trung tuyến AM , pt đường trung trực của đoạn AB b) Tính cosin của góc BAC

c) Tính độ dài đường cao AH và diện tích tam giác ABC

Câu 5 :Cho đường tròn (C) ; x2 + y2-4x + 8y – 5= 0

a) Tìm tâm I và bán kính của (C)

b) Viết pttt của (C) biết tt đi qua điểm A(-1;0)

c) Viết PT đường tròn (C’) đối xứng của (C) qua đ/thẳng (d) : 2x–y+1 = 0

Trang 12

Câu 6 : Tìm GTNN của hàm số sau : y = x2 4x 4 ,

x

0

x

 

Lop10.com

Trang 13

ĐỀ 7

I - Phần Trắc nghiệm

1) Tập nghiệm T của bpt   

 

4 4

x

x x

A T   3;   B T    ;3  C T  (4;  ) D T   4;  

2) Biết sin  3 / 4Tính A  sin(  5 )

A.A = ¾ B A= -3/4 C.A = ¼ D A= -1/4

3) Thống kê điểm thi toán trong một kì thi của 400 em học sinh, người ta

thấy có 72 bài được điểm 5 Hỏi tần suất của giá trị xi = 5 là bao nhiêu?

4)ABC có a = 8; c = 3; B  A 600 Độ dài cạnh b bằng bao nhiêu ?

5) Cho (D) :    và ba điểm A(0; 2); B(-1; 3) và C(2; -1)

 

2 3

1 2

x t

y t

Điểm nào ở trên đường thẳng (D)? A A B B C C D Cả ba

6) Tâm I và bán kính R của đường tròn (x+2)2 + ( y – 1)2 = 4 là

A I(2; -1); R = 2 B I(-2; 1); R = 2 C I( 2; -1); R = 4 D I(-2; 1); R = 4

II - Phần Tự luận

Câu 1 : 1) Giải : a b

 



 

  



1

3 5

3

2 1 3 2 4

3 2 5

x x

2) Giải và biện luận BPT : mx2 ( m  1) x   2 0

Câu 2 : 1 Tính các giá trị LG của x biết cosx = - 4/ 5 (900 < x < 1800

2 Tính  cos sin() sin cos    ,

A cos()cos3 sin()sin(3)

B

Câu 3 : Cho R là bán kính đường tròn ngoại tiếp ABC Chứng minh

a) c = acosB + bcosA b) asinA b sinB c sinC (a2b2c2) / 2R

Câu 4 : 1 Cho ABC có A( 1; -2); B( -4; -5); C( -1; 3)

a) Viết phương trình các đường thẳng chứa các cạnh tam giác b) Viết phương trình các đường trung tuyến AM; BN; CP

c) Tìm tọa độ giao điểm G của AM; BN và nghiệm lại rằng trong tam giác 3 đường trung tuyến đồng qui

2 Viết PT đường trịn (C) đi qua 2 điểm A(9; - 4), B(- 3; - 4) và cắt đ/thẳng

d : 3x + y + 17 = 0 theo một dây cung cĩ độ dài = 2 10

Trang 14

Caâu 5 : CM BÑT : a3 b3 c3 3abc 0( a b c a b c, , : 0)

a b c

 

Lop10.com

Trang 15

ĐỀ 8

I - Phần trắc nghiệm

1) Tam thức nào sau đây không đổi dấu trên R?

A 2x2 x 20 B 3x25x10C 4x22x7 D 12x2x

2) Biết sinmvà cos n Tính T  cos(  / 2) cos(4    )

A T = m + n B T = - ( m + n) C T = m – n D T = n – m

3) Thống kê điểm thi môn toán trong một kì thi của 400 em học sinh,

người ta thấy số bài được điểm 10 chiếm tỷ lệ 2, 5% Hỏi tần số của giá trị xi = 10 là bao nhiêu? A 10 B 20 C 25 D 5

4)Trong ABC có

A a2  b2  c2 bc cos A B a2  b2  c2 bc cos A

C a2  b2  c2 2 cos bc A D a2  b2  c2 2 cos bc A

5) Đường thẳng  có PTTS :    PT tổng quát của  là

 

1 2

2 3

x t

y t

A 3x + 2y + 7 = 0 B 3x – 2y + 7 = 0 C 3x – 2y – 7 = 0 D 3x + 2y – 7 = 0

6) Tâm I và bán kính R của đường tròn 2x2 + 2y2 – 3x + 4y – 1 = 0 là

A ( ; 2);3   29 B C D

I R ( 3;1);  33

I R ( ; 1);3   33

I R ( ; 1);3   17

II - Phần Tự luận

Câu 1 : 1 Giải : a) 3 x   5 2 b) 2 x    1 x 2 c) 2 2 3 3

1

x

2 Định m để pt (m2)x2(m4)x  2 m 0 có ít nhất 1 nghiệm dương

Câu 2 : 1 Rút gọn : a) cos(7 ) 2sin(15 ) sin(19 )

B x   x x

b) cos(3 ) sin(3 ) cos( 7 ) sin( 7 )

A  x  x x  x 

       

2.Tính các GTLG của a biết :

a) Sina = - 8/17 với -/ 2 < a < 0 b) tana = 3 ( < a< 3 / 2 )

Câu 3 : CMR ABC vuông tại A  mb + mc = 5ma

Câu 4 : 1 Cho ABC biết A(2; 2), 2 đ/cao BH : 9x – 3y – 4 = 0;

CK : x + y –2= 0 a Viết PT các cạnh AB; AC b Viết PT cạnh BC

2 Viết PT đường tròn biết a Đường kính AB với A(3; 1) và B( 2; -2)

b Có tâm I ( 1; -2) và tiếp xúc với đường thẳng  : x + y – 2 = 0

c Có bán kính bằng 5; tâm thuộc Ox và qua A(2; 4)

3 Lập PT chính tắc của ( E ) có tiêu điểm F1( - 3;0),và đi qua

(1; 3 / 2)

M

Câu 5 : Cho a, b, c thoả điều kiện a2 + b2 + c2 = 1 CMR :

Trang 16

abc + 2 ( 1+ a +b +c +ab +bc +ac ) 0

ĐỀ 9

I - Phần trắc nghiệm

1) Tập hợp các nghiệm nguyên của bpt 2 x2 3 x   5 0 là :

A   1;2 B  0;1;2  C   1;0;1;2  D   1;0;1 

2)Biết tan tvà tan 't Tính A cot(( / 2)) tan(    ) theo t, t’

A A = t + t’ B A = -( t + t’) C A = t – t’ D A = t’ - t

3) Các giá trị xuất hiện nhiều nhất trong các số liệu thống kê gọi là :

A Mốt B Số trung bình C Số trung vị D Độ lệch chuẩn

4) Một tam giác có 3 cạnh là 26, 28, 30 Diện tích tam giác là :

5) PT tham số của  : 5x + y – 4 = 0 là

  

 4 5

x t

y t

  

 

 4 5

x t

y t

 

 

 4 5

x t

y t

  

  

 4 5

x t

y t

6) Trong các pt sau, pt nào không phải pt đường tròn

A x2  ( y 2)2  4 0 B x2  y2  4 x  6 y   1 0

C x2 y2 2 x  8 y  20 0  D ( x  3)2 y2  9 0

II - Tự luận

Câu 1: 1) Giải : a x   2 2 x  3 b 2

2



2) Cho f x ( )  x2  2( m  2) x m  2 5 m  5 Định m để f x ( ) 0,   x

3) Giải và biện luận BPT : ( m-3) x2 – 2(3m-4) x + 7m -6 0

Câu 2 : Tính các GTLG của x biết x   / 2; và cosx 3 / 5

Câu 3 : Cho tam giác ABC CMR :   

 

2 2 2

2 2 2

tan tan

A c a b

B b c a

Câu 4 : a) Tìm trên Ox điểm M cách d : 2x + y -7 =0 một khoảng là 2 5

b)Tìm trên  : x + y + 5 = 0 điểm cách ’: 3x – 4y + 4 = 0 một khoảng

=2

c)Viết PT đường thẳng cách đều : x – 3y – 1 = 0 và ’ : x – 3y + 7 = 0

Câu 5 : Viết phương trình đường tròn

a) Qua A(-2; -1); B(-1; 4) và C(4; 3)

b) Qua A(0; 2); B(-1; 1) và có tâm trên đường thẳng 2x + 3y = 0

Câu 6: a Lập PT chính tắc của elip (E) độ dài trục lớn = 10 , tiêu cự = 6

b Tìm M (E 1) : MF1= 2MF2

Lop10.com

Trang 17

Caâu 7 :

Trang 18

ĐỀ 10

I – Phần trắc nghiệm

1) Tập nghiệm của bpt x ( 2  x2  x 3)(2 x   3) 0 là

A T R  B T   C.T   ( ;0) (3 / 2;   ) D T  (0;3 / 2)

2) Biết tan150   2 3 Tính tan3450

3) Nếu đơn vị đo của số liệu là kg thì đơn vị của độ lệch chuẩn là :

A Kg B kg2 C Không có đơn vị D kg/2

4) Hình bình hành ABCD có AB = a; BC a 2 ; BAD  A 450 Khi đó hình bình hành có diện tích bằng

5) Cho hai điểm A(-1; 3); B( 3; 1) PT tham số của đường thẳng AB ?

3

  

  

1 2 3

  

  

3 2 1

 

  

3 2 1

 

  

6) Lập pt đường tròn đường kính AB biết A(0; -3); B( 1; -1)

A x2  y2   x 4 y   3 0 B x2 y2  x 4 y   3 0

C x2 y2  x 4 y   3 0 D x2 y2  x 4 y   3 0

II - Phần Tự luận

Câu 1 : 1) Giải a 2 2 b

1

x x

2 2

2) Cho pt : ( m  1) x2 (2 m  1) x m    1 0 Định m để

a) Pt có hai nghiệm trái dấu b) Pt có hai nghiệm âm

Câu 2 : Chứng minh: a) sin4x  cos4x   1 2sin2x cos2x

b) sin6x  cos6x   1 3sin2x cos2x

Câu 3 : Cho tam giác ABC có A BAC  60 ;0 BC  7; AC = 2 Tính cạnh

AB và các góc của tam giác

Câu 4 : Cho hình vuông ABCD có BD : x + 2y – 5 = 0; đỉnh A( 2; -1)

Viết phương trình cạnh AB và AD biết AB có hệ số góc dương

Câu 5 : Viết PT tiếp tuyến với đường tròn (x – 3)2 + ( y + 1)2 = 25 biết

a tiếp điểm có hoành độ là -1 b Tiếp tuyến đi qua A(8;8)

Câu 6 : Lập phương trình chính tắc của (H ) trong mỗi trường hợp sau :

a> Độ dài trục thực là 8 , tiêu cự bằng 10

b> Tiêu cự bằng 20 , 1 tiệm cận có phương trình : 4x – 3y = 0

Lop10.com

Ngày đăng: 02/04/2021, 02:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w