Danh động từ hoàn thành & phân từ hoàn thaønh Có dạng hoàn toàn giống nhau : HAVING + Past participle V-ed / V-3 Cách dùng : Danh động từ hoàn thành & phân từ hoàn thành được dùng đ[r]
Trang 1GV : Dương Thái Nguyên – Trường THPT An Lạc Thơn – Huyện Kế Sách – Tỉnh Sĩc Trăng Post bài này CLASS 11 UNIT 4 GRAMMAR
-*** -A Gerund & Present participle :( Danh động từ & hiện tại phân từ )
I Forms ( dạng) : Danh động từ & hiện tại phân từ có cùng một dạng động từ thêm _ ING
Ex : playing , sitting , building , swimming , reading ……
II Function ( chức năng ) : Danh động từ & hiện tại phân từ có chức năng khác nhau :
1.Danh động từ : N=S S
a Làm chủ từ trong câu : Ex : Smoking is unhealthy , Vietnam is still poor , He found that ……… parking was difficult in that city
b Làm túc từ của động từ trong câu : Ex: He enjoys reading English books , Ex : she likes swimming
c Được dùng sau giới từ : That person only thinks about making money I’m interested in learning
English of students
2 Hiện tại phân từ :
a Dùng với các thì hiện tại tiếp diễn
Ex: The children are playing in the yard He’s reading books
Dùng như một tính từ trong câu
Ex: Air pollution is really a worrying problem It’s an exciting city
adj adj
Dùng để giản lược mệnh đề quan hệ ( Bài tập 4 – P 30 Sách bài tập )
Ex:The woman who is answering my phone call was my friend
Ex: The woman answering my phone call was my friend
Dùng sau “ động từ ” giác quan + O : see , hear , feel , smell , notice , watch, catch , find , keep
, leave ….+ O + hiện tại phân từ We heard someone talking in the room
Ex: Did you hear the alarm clock ringing ?
Dùng sau các động từ “ spend , waste + time / money + hiện tại phân từ :
Ex : He spent all the money buying books Ex : Some students wasted the time playing computer games
Ex: Don’t waste your time playing computer games all day
Dùng sau những động từ : sit , stand , lie , come , run , be busy … + hiện tại phân từ :
-she is busy preparing dinner people run sceaming for help ( mọi người chay la hét cầu cứu )
Note : Sau động từ : sit , stand , lie + cụm từ chỉ nơi chốn + hiện tại phân từ :
Ex : He sat on the chair reading a newspaper
Dùng sau động từ go + hiện tại phân từ : Ex : go shopping …
- Lan goes shopping once a week
B PERFECT GERUND & PERFECT PARTICIPLE ( Danh động từ hoàn thành & phân từ hoàn thành )
Có dạng hoàn toàn giống nhau : HAVING + Past participle ( V-ed / V-3 )
Cách dùng : Danh động từ hoàn thành & phân từ hoàn thành được dùng để diễn tả một hành động xảy ra hoàn thành trước một hành động khác trong quá khứ
Ex : In spite of having learned it carefully, he couldn’t remember it all ( Mặc dù đã học nó kỹ , anh ấy không nhớ )
- Having done all the homework , he watched TV
- Having failed twice , he didn’t want to try again
Lop11.com
Trang 2GV : Dương Thái Nguyên – Trường THPT An Lạc Thôn – Huyện Kế Sách – Tỉnh Sóc Trăng Post bài này
Lop11.com