a b Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên - Tæ chøc cho häc sinh thùc hiÖn ho¹t - Thảo luận theo nhóm được phân công, đưa động 1 của SGK: Chia lớp thành 6 ra phương án giải bài [r]
Trang 1Ngày soạn: 29 /11 / 2008
Tiết 40 Ôn tập cuối học kì I (tiết 1)
I - Mục tiêu
1 Về kiến thức
2 Về kĩ năng
Sử dụng thành thạo máy tính điện tử loại fx - 500Ms, fx - 570MS để tìm nghiệm
bậc nhất 3 ẩn
3 Về thái độ
Tích cực ôn tập
Có ý thức trau dồi kiến thức
II -
Sách giáo khoa
Ngân hàng đề bài trắc nghiệm
Máy chiếu
III - Tiến trình bài học
1) ổn định lớp
10A1 ( ) vắng: 10A2 ( ) vắng: 10A3 ( ) vắng:
2) Kiểm tra bài cũ
Kết hợp kiểm tra trong quá trình giảng bài mới
3) Bài mới
Hoạt động 1:
Giáo viên: Tổ chức cho học sinh làm bài tập trắc nghiệm
Chia lớp thành 12 nhóm (mỗi bàn một nhóm) Nhóm nào hoàn thành nhanh nhất, cử đại diện lên bảng trình bày, các nhóm còn lại nhận xét bài giải của nhóm bạn Đề xuất cách giải khác
Đề bài được chiếu qua máy chiếu.
Học sinh: Thực hiện bài kiểm tra trắc nghiệm
Bài 1: Hãy điền dấu đúng sai vào các ô trong các mệnh đề sau:
(A) Thanh Hoá là một tỉnh thuộc Việt nam Đúng … Sai (B) 99 là một số nguyên tố Đúng … Sai
(C) 1025 là một số chia hết cho 5 Đúng … Sai (D) 5 là một số vô tỷ Đúng … Sai
Bài 2:
Mệnh đề phủ định của mệnh đề “ 19 là một số vô tỉ “ là mệnh đề
Trang 2(A) “ 19là hợp số" (B) “ 19 là số nguyên tố" (D) “ 19 là số hữu tỉ" (D) “ 19 = 4,5"
Bài 3:
Mệnh đề phủ định của mệnh đề chứa biến (P): “ x R: x2 - x + 1 > 0" là mệnh đề
(A) “ x R: x 2 - x + 1 > 0 " (B) “ x R: x 2 - x + 1 ≤ 0"
(C) “ x R: x 2 - x + 1 = 0 " (D) “ x R: x 2 - x + 1 < 0 ”
Bài 4:
Mệnh đề phủ định của mệnh đề chứa biến (P): “ x R: x 2 - x + 1 là một số
nguyên tố “ là mệnh đề
(A) “x R: x2 - x + 1 là số nguyên tố “ (B) “ x R: x 2 - x + 1 là hợp số" (C) “x R: x2 - x + 1 là hợp số “ (D) “ x R: x 2 - x + 1 là số thực”
Bài 5:
Mệnh đề đảo của mệnh đề (P): “ Số nguyên tố là số lẻ “ là mệnh đề
(A) “ Số lẻ là số nguyên tố “ (B) “ Số lẻ là hợp số"
(C) “ Số lẻ chia hết cho 1 và chính nó là số nguyên tố “
(D) “ Số lẻ lớn hơn 1 làg số nguyên tố ”
Bài 6:
Tập hợp S = xA | x2 3x 2 0 bằng tập hợp
(A) A = 0 ;1 (B) B =1;1 (C) C = 0 ; 2 (D) D = 2 ;1
Bài 7:
Nếu tập hợp D = A B C thì
(A) x A x D (B) x D x A
(C) x D x B (D) x D x C
Bài 8:
(A) [a ; b] (a ; b] (B) [a ; b) (a ; b]
(C) [a ; b) (a ; b} (D) (a ; b] [a ; b]
Bài 9:
(A) Nếu a là số gần đúng của số thì a a là số gần đúng
(B) Nếu a là số gần đúng của số thì a a là số gần đúng
≤ d
(D) Cả ba kết luận trên đều sai
Giáo viên:
Hoạt động 2:
Giáo viên: Tổ chức cho học sinh làm bài tập trắc nghiệm
Chia lớp thành 12 nhóm (mỗi bàn một nhóm) Nhóm nào hoàn thành nhanh nhất, cử đại diện lên bảng trình bày, các nhóm còn lại nhận xét bài giải
của nhóm bạn Đề xuất cách giải khác Đề bài được chiếu qua máy chiếu.
Học sinh: Thực hiện bài kiểm tra trắc nghiệm
Trang 3Bài 1: 2x2 có tập xác định là tập
1 x hợp
(A) D = xRx 1 (B) D = xRx 1
(C) D = xRx 1 (D) D = R
Bài 2:
(A) Đồng biến khi m < 2 (B) Đồng biến khi m > 2
(C) Đồng biến khi m > 1 (D) Cả ba kết luận trên đều sai Hàm số y = ax2 + bx + c có đồ thị là parabol (P) thì
b 2a
(B) Toạ độ đỉnh của (P) là b ;
(C) (P) cắt trục 0y tại điểm có tung độ y = c
(D) Điểm b ; c (P)
2a
2 + bx + c (a ≠ 0)
(A) Đồng biến trên R khi a > 0
(B) Nghịch biến trên R khi a < 0
(C) Đồng biến trên b ; khi a > 0
2a
(D) Nghịch biến trên b ; khi a > 0
2a
≠ 0) (A) Cắt nhau khi a ≠ m (B) Cắt nhau khi a = m
(C) Cắt nhau khi b ≠ n (D) Cắt nhau khi b ≠ n
Giáo viên:
4) Củng cố:
- Nhấn mạnh: Kiến thức trọng tâm cần ghi nhớ; Các dạng bài tập cơ bản
5)
- Xem lại các bài tập đã chữa
Trang 4Ngày soạn: 29/11/ 2008
Tiết 41 Ôn tập cuối học kì I (tiết 2)
I - Mục tiêu
4 Về kiến thức
5 Về kĩ năng
Sử dụng thành thạo máy tính điện tử loại fx - 500Ms, fx - 570MS để tìm nghiệm
bậc nhất 3 ẩn
6 Về * duy
hai
7 Về thái độ
Tích cực ôn tập
Có ý thức trau dồi kiến thức
II -
Sách giáo khoa
Ngân hàng đề bài trắc nghiệm
Máy chiếu
III - Tiến trình bài học
1) ổn định lớp
10A1 ( ) vắng:
10A2 ( ) vắng:
10A3 ( ) vắng:
2) Kiểm tra bài cũ
Kết hợp kiểm tra trong quá trình giảng bài mới
3) Bài mới
Hoạt động 1: Luyện kĩ năng giải toán.
Giáo viên: Tổ chức cho học sinh làm bài tập
Chia lớp thành 6 nhóm (hai bàn một nhóm) Nhóm nào hoàn thành nhanh nhất,
cử đại diện lên bảng trình bày, các nhóm còn lại nhận xét bài giải của nhóm bạn
Đề xuất cách giải khác
a) (a2 - 6a + 5)x = a – 1; b) 2 x a 0
Học sinh:
- Trình bày bài giải
Yêu cầu đạt được:
Trang 5a) Xét a2 - 6a + 5 = (a - 1)(a - 5) = 0 hay a = 1 hoặc a = 5.
Xét a2 - 6a + 5 = (a - 1)(a - 5) ≠ 0 a ≠ 1 và a ≠ 5:
1
x 5
b) Điều kiện x ≠ 1 và x ≠ 3 (*)
- Nếu a
Giáo viên:
- Uốn nắn, sửa chữa các sai sót của học sinh trong trình bày bài giải
Bài toán 2: Giải và biện luận
1 -
x a 1 x a 1 x 1
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
Trình bày đạt PN
Điều kiện: x ≠ 1 - a và x ≠ - 1
x2 - (3 - a)x - 4(a + 1) = 0
Tìm P x1 = 4 ; x2 = - a - 1
Kết luận PN
- Nếu a = - 3 thì x = 2 Nếu a = 0 thì x = 4
- Nếu a ≠ 0 và a ≠ - 3 thì x = 4 và x = - a - 1
thức có chứa ẩn ở mẫu số
- Uốn nắn, sửa chữa các sai sót của học sinh trong trình bày bài giải
Bài toán 3: Giải và biện luận hệ
a 2 x 3y 3a 9
x a 4 y 2
3x 2y 1
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
giải bài tập theo nhóm P phân
công
- Trình bày bài giải hai hai ẩn số.- Uốn nắn, sửa chữa các sai sót của học sinh
trong trình bày bài giải
D) Củng cố:
- Nhấn mạnh: Kiến thức trọng tâm cần ghi nhớ; Các dạng bài tập cơ bản
E)
- Xem lại các bài tập đã chữa
Trang 6Ngày soạn: 05/12/2008
(2 tiết cả Đại số và Hình học)
I Mục tiêu
1 Kiến thức
- Kiểm tra kiến thức về hàm số bậc nhất, bậc hai
Các ứng dụng của định lý Viét
2 Kỹ năng
áp dụng sáng tạo và linh hoạt các kiến thức đã học trong học kỳ I vào giải toán
3 Thái độ
Có thái độ làm bài tích cực và nghiêm túc, Chống mọi biểu hiện tiêu cực
4 Thời gian làm bài: 90 phút không kể thời gian giao đề
II Phương PHáp, Phương tiện
III Tiến trình bài giảng
1) ổn định lớp
10A1 ( ) vắng: 10A2 ( ) vắng: 10A3 ( ) vắng:
2) Nhắc nhở học sinh làm bài nghiêm túc
3) Kiểm tra
Đề bài Câu 1 (2 điểm) Cho hàm số 2 có đồ thị là parabol (P)
2
y ax bx
a) Tìm a và b biết (P) có đỉnh là I2; 2 Vẽ parabol (P).
b) Dựa vào (P) vẽ đồ thị hàm số 2 với a, b tìm P ở trên
2
y ax bx
mx x
Trang 7a) b)
3
1
2 2
2 2
3 15
Câu 4 (1 điểm) Cho tam giác ABC Gọi I, K thứ tự là trung điểm của BC và BI Tìm
các số m, n, p, q trong các đẳng thức sau
a) AK m ABn AI b) AK p ABq AC
Câu 5 (3 điểm) Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho các điểm
0; 4 , 5;6 , 3;2
a) Chứng minh ba điểm M, N, P là ba đỉnh của một tam giác
b) Tính chu vi tam giác MNP
c) Xác định toạ độ trọng tâm, trực tâm tam giác MNP
V Đáp án và thang điểm Câu 1
a b
a b
Giải hệ ta P a=1 và b=-4
Vẽ đồ thị chính xác, cẩm thận
0,5 0,25 0,5 b) Vẽ đồ thị 2 dựa và (P)
y x x
- Nêu cách vẽ
- Vẽ chính xác
0,25 0,5
Câu 2
Kết luận:
• m=1 phương trình có nghiệm duy nhất x=-1
• m=-1 phương trình có nghiệm duy nhất x=-3
• m ±1 phương trình có hai nghiệm 6 2 .
0,75 0,25
b) Từ phần 1 suy ra
1 2
m
Kết luận: Phương trình có nghiệm duy nhất khi 1; 1;1
2
m
0,25 0,5 0,25
Câu 3
Trang 8Đáp án Điểm
1,0 b) Viết lại hệ 9R dạng và đặt
2
19
S x y
P xy
2
19
S P
S P
0,25
0,25
Giải hệ ta P S=-2 và P=-15 Từ đó ta có hệ 2
15
x y xy
Giải hệ trên ta P x y; 3; 5 , 5;3 và kết luận nghiệm của hệ 0,25
Câu 4
a) Tìm P 1, 1
b) Tìm P 3, 1
Câu 5
0,5
c) Ta có MP = (3; 6) và NP = (8; - 4) nên MN NP = 24 - 24 = 0 0,25
x
3
y
3
2 x 3 4 y 3
2 4
;
3 3
Trang 9Soạn ngày: 06/12/2008
Tiết 43 Trả bài kiểm tra học kì I
I - Mục tiêu
1 Về kiến thức
2 Về kĩ năng
Thấy P thiếu sót của bài làm và chỗ hổng của kiến thức
3 Về thái độ
Có ý thức sửa chữa, thực sự cầu thị
II -
Tập bài kiểm tra
III - Tiến trình bài học
1) ổn định lớp
10A1 ( ) vắng: 10A2 ( ) vắng: 10A3 ( ) vắng:
2) Kiểm tra bài cũ:
(- Kết hợp kiểm tra trong quá trình giảng bài mới.)
3) Bài mới:
Chữa đề kiểm tra học kỳ
Câu 1
a b
a b
Giải hệ ta P a=1 và b=-4
Vẽ đồ thị chính xác, cẩm thận
0,5 0,25 0,5 b) Vẽ đồ thị 2 dựa và (P)
y x x
- Nêu cách vẽ
- Vẽ chính xác
0,25 0,5
Câu 2
Kết luận:
• m=1 phương trình có nghiệm duy nhất x=-1
• m=-1 phương trình có nghiệm duy nhất x=-3
• m ±1 phương trình có hai nghiệm 6 2 .
0,75 0,25
b) Từ phần 1 suy ra
0,25
Trang 10m 1 6 2 . Suy ra
1 2
m
Kết luận: Phương trình có nghiệm duy nhất khi 1; 1;1
2
m
0,5 0,25
Câu 3
1,0 b) Viết lại hệ 9R dạng và đặt
2
19
S x y
P xy
2
19
S P
S P
0,25
0,25
Giải hệ ta P S=-2 và P=-15 Từ đó ta có hệ 2
15
x y xy
Giải hệ trên ta P x y; 3; 5 , 5;3 và kết luận nghiệm của hệ 0,25
Câu 4
a) Tìm P 1, 1
b) Tìm P 3, 1
Câu 5
0,5
c) Ta có MP = (3; 6) và NP = (8; - 4) nên MN NP = 24 - 24 = 0 0,25
x
3
y
3
2 x 3 4 y 3
2 4
;
3 3
4) Củng cố:
5)
Bài tập về nhà: Làm lại các đề kiểm tra vào vở bài tập
Trang 11Chương IV bất đẳng thức và bất phương trình Soạn ngày: 06/12 /2008
Tiết 44 Đ1 Bất đẳng thức và chứng minh bất đẳng thức (T1)
I - Mục tiêu
1 Về kiến thức
Hiểu khái niệm về bất đẳng thức
Nắm vững các tính chất của bất đẳng thức
Nắm P các bất đẳng thức về giá trị tuyệt đối
2 Về kĩ năng:
Chứng minh P một số bất đẳng thức đơn giản, )R đầu áp dụng vào bài tập
3 Về thái độ:
Có ý thức nghiên cứu tìm tòi
Học tập nghiêm túc
III - Tiến trình bài học
1) ổn định lớp
10A1 ( ) vắng: 10A2 ( ) vắng: 10A3 ( ) vắng:
2) Kiểm tra bài cũ
(- Kết hợp kiểm tra trong quá trình giảng bài mới.)
3) Bài mới
1) Ôn tập và bổ sung tính chất của bất đẳng thức
Hoạt động 1: Ôn tập và bổ sung tính chất của bất đẳng thức
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
- Trả lời câu hỏi của giáo viên
- Tiếp nhận kiến thức: Bảng các tính chất
của SGK và các kết quả suy từ các tính
chất đó
- Giải bài toán so sánh 2 số a và b đã cho
- Đọc SGK phần vídụ 1 trang 104
- Nắm P cách giải bài toán so sánh hai
số cho ,R Bài toán chứng minh bất
đẳng thức
- Phát vấn ôn tập kiến thức về bất đẳng thức:
+ Cho a và b là hai số thực Giữa a và b
có những mối quan hệ nào (lớn hơn, nhỏ hơn hay bằng nhau ?)
+ Nêu các t/chất đã học ở cấp THCS về bất đẳng thức ?
+ Từ các tính chất đó suy ra P các kết quả nào ?
Củng cố: + Không dùng bảng số hoặc máy tính điện tử, hãy so sánh hai số : (HD đọc SGK)
a = 2 + 3 và b = 3 ?
Trang 12+ So sánh hai số a và b bằng cách nào ?
Hoạt động 2: Củng cố, luyện tập chứng minh bất đẳng thức.
Chứng minh bất đẳng thức: x2 > 2(x - 1)
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
- Đọc, nghiên cứu cách giải của SGK
chứng minh bất đẳng thức
- Nêu quy R về điều kiện của biến trong bất dẳng thức đã cho
- Tổ chức cho học sinh đọc ví dụ 2 trang
105 SGK
- Phát vấn kiểm tra sự đọc hiểu của học sinh
- Củng cố: Một vài cách chứng minh bất
đẳng thức A > B
Chứng minh rằng nếu a, b, c là độ dài ba cạnh của một tam giác thì
(b + c - a)(c + a - b)(a + b - c) ≤ abc
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
- Đọc, nghiên cứu cách giải của SGK
chứng minh bất đẳng thức
- Tổ chức cho học sinh đọc ví dụ 3 trang
105 SGK
- Phát vấn kiểm tra sự đọc hiểu của học sinh
- Củng cố: Bất đẳng thức về cạnh của tam giác
2) Bất dẳng thức về giá trị tuyệt đối
Hoạt động 3: Bất dẳng thức về giá trị tuyệt đối.
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
- Nêu PN
a a nếu a 0
- a nếu a < 0
mọi a có nghĩa
- Đọc bảng các tính chất ở trang 108
- Đọc SGK phần chứng minh tính chất
bất đẳng thức a b a b a b
- Phát vấn: Nêu định nghĩa và một số tính chất của a
- Tổ chức cho học sinh đọc bảng các tính chất trang 105 của SGK
Kiểm tra sự đọc hiểu của học sinh:
+ Gọi học sinh chứng minh các tính chất nêu trong bảng
+ Thuyết trình tính chất: a, b Є R ta có
a b a b a b
Hoạt động 4: Củng cố, luyện tập chứng minh bất đẳng thức.
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
- Thảo luận theo nhóm P phân công, / ra
- Trình bày PN
=
a a b ( b) a b b a b b
Suy ra: a b a b
- Tổ chức cho học sinh thực hiện hoạt động 1 của SGK: Chia lớp thành 12 nhóm (mỗi bàn một nhóm) nghiên cứu cách giải mà SGK đã đề xuất Nhóm nào hoàn thành nhanh nhất, cử đại diện lên bảng trình bày, các nhóm còn lại nhận xét bài giải
Trang 13bất đẳng thức đã cho PN
a2 + b2 - 2ab ≤ a2 + b2 + 2ab suy ra P
là một bất đẳng thức đúng với mọi
ab ab
giá trị của a, b
của nhóm bạn Đề xuất cách giải khác
- Uốn nắn, chỉnh sửa cách biểu đạt của học sinh trong trình bày lời giải
Giải bài tập 1 trang 109 SGK: Chứng minh rằng, nếu a > b và ab > 0 thì 1 1
a b
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
- Thảo luận theo nhóm P phân công, /
- Trình bày PN
Nếu a > b và ab > 0 thì 1 1 b 1 a
a ab ab hay 1 1 (đpcm)
a b
- Đề xuất cách giải khác:
Xét: 1 1 a b 0 do a > b và ab > 0
- Tổ chức cho học sinh thực hiện hoạt
động 1 của SGK: Chia lớp thành 6 nhóm (mỗi bàn một nhóm) nghiên cứu cách giải mà SGK đã đề xuất Nhóm nào hoàn thành nhanh nhất, cử đại diện lên bảng trình bày, các nhóm còn lại nhận xét bài giải của nhóm bạn Đề xuất cách giải khác
- Uốn nắn, chỉnh sửa cách biểu đạt của học sinh trong trình bày lời giải
- Củng cố:Ch.minh bất đẳng thức a > b bằng cách chứng minh hiệu a - b > 0
Giải bài tập 2 trang 109 SGK:
Chứng minh rằng nửa chu vi của một tam giác lớn hơn độ dài mỗi cạnh của tam giác
đó
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
- Thảo luận theo nhóm P phân công,
- Trình bày PN p = a b c suy ra:
2
p - a = b c a > 0; p - b = > 0
2
2
và p - c = a b c > 0
2
- Tổ chức cho học sinh thực hiện hoạt
động 1 của SGK: Chia lớp thành 6 nhóm (mỗi bàn một nhóm) nghiên cứu cách giải mà SGK đã đề xuất Nhóm nào hoàn thành nhanh nhất, cử đại diện lên bảng trình bày, các nhóm còn lại nhận xét bài giải của nhóm bạn Đề xuất cách giải khác
- Uốn nắn, chỉnh sửa cách biểu đạt của học sinh trong trình bày lời giải
D) Củng cố:
- Ôn tập các tính chất của bât đẳng thức; Cách chứng minh bất đẳng thức
E)