Vai trò của véctơkhông như vai trò của số 0 trong đại số các em đã biết ở cÊp hai Häc sinh biÕt c¸ch ph¸t biÓu theo ng«n ng÷ vÐct¬ vÒ tÝnh chÊt trung ®iÓm cña ®o¹n th¼ng vµ träng t©m cña[r]
Trang 1Ngày soạn: ……….
Tiết 1
bài tập tập hợp
I Mục đích yêu cầu :
- Về kiến thức : Củng cố các khái niệm tập con, tâp hợp bằng nhau và các phép toán trên tập hợp
- Rèn luyện kĩ năng thực hiện trên các phép toán trên tập hợp Biết cách
sau khi đã thực hiện xong phép toán
- Biết sử dụng các ký hiệu và phép toán tập hợp để phát triển các bài toán suy luận toán học một cách sáng sủa mạch lạc
II Chuẩn bị của thày và trò.
-Thày: giáo án
- Trò : Kiến thức về các phép toán tập hợp
III Nội dung.
Hoạt động 1 Kiểm tra bài cũ (Thực hiện trong 10phút)
Nêu khái niệm tập hợp bằng nhau vẽ các phép biến đổi trong tập hợp
GV : Kiến thức cần nhớ
1) x A B (x A => x
B0
2) x A B
B x
A x
3) x A B
B x
A x
4) x A \ B
B x
A x
5) x CEA
A x
E x
6) Các tập hợp số :
GV : X6 ý một số tập hợp số (a ; b) = { x R a < x < b} [a ; b) = { x R a x < b} Hoạt động 1(Thực hiện trong 10phút)
Bài 1 : Cho A, B, C là 3 tập hợp Dùng biểu đò Ven để minh họa tính đúng sai của mệnh đề sau:
Trang 2a) A B => A C B C b) A B => C \ A C \ B.
Hoạt động 2(Thực hiện trong 10phút)
Bài 2 : Xác định mỗi tập số sau và biểu diễn trên trục số
a) ( - 5 ; 3 ) ( 0 ; 7) b) (-1 ; 5) ( 3; 7)
Giải :
a) ( - 5 ; 3) ( 0 ; 7) = ( 0; 3) b) (-1 ; 5) ( 3; 7) = ( 1; 7)
c) R \ ( 0 ; + ) = ( - ; 0 ] d) (-; 3) (- 2; + ) = (- 2; 3)
HS : Làm các bài tập, giáo viên cho HS nhận xét kết quả
Hoạt động 3(Thực hiện trong 10phút)
Bài 3: Xác định tập hợp A B với
a) A = [1 ; 5] B = ( - 3; 2) (3 ; 7)
b) A = ( - 5 ; 0 ) (3 ; 5) B = (-1 ; 2) (4 ; 6)
GV 6N dẫn học sinh làm bài tập này
A B = [ 1; 2) (3 ; 5] A B = (-1 ; 0) (4 ; 5)
Hoạt động 4(Thực hiện trong 8phút)
Bài 4: Xác định tính đúng sai của mỗi mệnh đề sau :
a) [- 3 ; 0] (0 ; 5) = { 0 } b) (- ; 2) ( 2; + ) = (- ; + ) c) ( - 1 ; 3) ( 2; 5) = (2 ; 3) d) (1 ; 2) (2 ; 5) = (1 ; 5)
HD: HS làm ra giấy để nhận biết tính đúng sai của biểu thức tập hợp
Hoạt động 5 (Thực hiện trong 7 phút)
Xác định các tập sau :
a)( - 3 ; 5] ℤ b) (1 ; 2) ℤ c) (1 ; 2] ℤ d) [ - 3 ; 5] ℤ
Trang 3Ngày soạn: ……….
Tiết 2
Luyện tập hiệu hai véc tơ
I.Mục Đích yêu cầu:
Giúp học sinh
Về kiến thức:
điểm và quy tắc hình bình hành
các tính chất của phép cộng các số Vai trò của véctơ-không 6 vai trò của số 0 trong đại số các em đã biết ở cấp hai
Học sinh biết cách phát biểu theo ngôn ngữ véctơ về tính chất trung điểm của đoạn thẳng và trọng tâm của tam giác
Về kỹ năng:
Thành thạo quy tắc ba điểm về phép công véctơ
Thành thạo cách dựng véctơ là tổng của hai véctơ đã cho
ở giữa hai điểm A và C Hiểu bản chất các tính chất về phép cộng véctơ
Về thái độ-tư duy:
quy tắc Biết quy lạ về quen
ii.Chuẩn bị :
Học sinh:
Ôn khái niệm véctơ, các véctơ cùng 6p cùng 6N các véctơ bằng nhau
Giáo viên: Chuẩn bị các bảng kết quả hoạt động
Chuẩn bị phiếu học tập
Chuẩn bị các bài tập trong sách bài tập
iii.nội dung:
Hoạt động 1 : ( Thực hiện trong 10 phút )
Cho hình bình hành ABCD với tâm O Hãy điền vào chỗ trống:
;
.
;
;
OC OD OB OA OA
BC DC
AB
OA OC DA
AB AD
AB
Trang 4Hoạt động của HS Hoạt động của GV
- Nghe hiểu nhiệm vụ
- Tìm 6p án thắng
- Trình bày kết quả
- Chỉnh sửa hoàn thiện
- Ghi nhận kiến thức
* Tổ chức cho HS tự ôn tập kiến thức cũ
1 Cho biết từng 6p án điền vào ô trống, tai sao?
2 Chuyển các phép cộng trên về bài toán quen thuộc
Hãy nêu cách tìm ra quy luật để cộng nhiều véctơ
Hoạt động 2( Thực hiện trong 15 phút ) :
Cho lục giác đều ABCDEF tâm O Tính tổng các véctơ sau:
;
CD FA BC DE EF AB
- Nghe hiểu nhiệm vụ
- Tìm 6p án thắng
- Trình bày kết quả
- Chỉnh sửa hoàn thiện
- Ghi nhận kiến thức
* Tổ chức cho HS tự ôn tập kiến thức cũ
1 Cho học sinh vẽ hình, nêu lại tính chất lục giác
đều
2 C6N dẫn cách sắp xếp sao cho đúng quy tắc phép cộng véctơ
Phân công cho từng nhóm tính toán cho kết quả
C6N dẫn câu thứ hai qua hình vẽ
Đáp án : x 0 ; y 0
Bài TNKQ : Cho tam giác ABC Tìm 6p án đúng
AC BC AB H BC
BA AC G CB
AC BA F AC BC
AB
E
AC BC AB D AC BC AB C AB
BC AC B CA BC
AB
A
)
; )
; )
; )
)
; )
; )
; )
Đáp án đúng: (E) ; (F) ; (G)
Hoạt động 3( Thực hiện trong 10 phút ) :
Củng cố kiến thức thông qua bài tập sau:
Cho tam giác OAB Giả sử OAOBOM ; OBON OA
Khi nào điểm M nằm trên 16v phân giác của góc AOB ? Khi nào
điểm N nằm trên 16v phân giác ngoài của góc AOB ?
- Nghe hiểu nhiệm vụ
- Tìm 6p án
thắng
- Trình bày kết quả
- Chỉnh sửa hoàn thiện
- Ghi nhận kiến thức
* Tổ chức cho HS tự ôn tập kiến thức cũ
1 Quy tắc hình bình hành
2 Vẽ hình để suy đoán vị trí của điểm M,N thoả
mãn điều kiện của bài toán
3 Cho HS ghi nhận kiến thức thông qua lời giải
Đáp án: 1) M nằm trên 16v phân giác góc AOB khi và chỉ khi
OA=OB hay tam giác OAB cân đỉnh O
Trang 52) N nằm trên phân giác ngoài của góc AOB khi và chỉ khi
ON OM hay BA OM tức là tứ giác OAMB là hình thoi hay OA=OB
Hoạt động 4: ( Thực hiện trong 10 phút )
* Củng cố bài luyện :
Nhắc lại quy tắc ba điểm về phép công véctơ Quy tắc hình bình hành, trung điểm, trọng tâm tam giác
* C6N dẫn về nhà Làm bài tập 10,11,12 SGK nâng cao trang 14 Bài tập thêm: Cho đa giác đều n cạnh A1A2……An với tâm O
Chứng minh rằng OA1 OA2 OA n 0
Tiết 3 : bài tập Hàm số
I Mục đích yêu cầu :
1 Ôn và củng cố sự biến thiên của hàm số bậc nhất
2 Tìm TXĐ, xét tính đồng biến nghịch biến của hàm số, xét tính chẵn lẻ của hàm số
II Nội dung
1.ổn định lớp
2.bài mới
-GV: Nêu bài tập
Bài 1: Tìm tập xác định của hàm số
sau:
a, f(x) = 23 2
4 3 7
x
b, f(x) = 2 4 3 5
3
x
x x
-GV: Điều kiện để hàm phân thức có
nghĩa là gi ?
Bài 1
Giải:
a, 4x2 + 3x – 7 0=>x 1, x 7
4
=>TXĐ: D = R\{1; - }7
4 b,
3 3
5
3 5 0
3
x x
=>TXĐ: D = 5;3 (3; )
3
Trang 6Bài 2: xét tính đồng biến và nghịch
biến của hàm số:
a, f(x) = -2x2 – 7 trên khoảng (-4;0)
và (3;10)
b, f(x) = trên khoảng (- ;7) và
7
x
(7;+ )
-GV: Nêu cách xét tính đồng biến,
nghịch biến của hàm sô?
-GV: Gọi 2 HS lên bảng làm
-GV: Gọi HS nhận xét, so sánh với bài
của minh, sau đó GV kết luận
Bài 3
Xét tính chẵn lẻ của hàm số
a, f(x) =
x
x2 2
b, f(x) = 2x 3
c, f(x) = x3-1
-GV: Gọi HS nhắc lại ĐN hàm số
chẵn, hàm số lẻ
-GV: Gọi 3 HS lên bảng làm
Bài 2:
a, x1, x2 R và x1 x2, ta có:
f(x1) – f(x2) = -2x2 – 7- (2x2 – 7) = = -2(x2
1 - x2
2) = (x1 - x2 )(x1 + x2)
x1, x2 (-4;0) và x1<x2, ta có: x1 -
x2<0 và x1 + x2<0
=>f(x1) – f(x2) <0=> f(x1) < f(x2) Vậy: hàm số đồng biến trên khoảng (-4;0)
x1, x2 (3;10) và x1<x2, ta có: x1 -
x2<0 và x1 + x2>0
=>f(x1) – f(x2) >0=> f(x1) > f(x2) Vậy: hàm số đồng biến trên khoảng (3;10)
b, x1, x2 R\{7} và x1 x2, ta có: f(x1) – f(x2) = 1 - =
1 7
x
x
2
2 7
x
x
7( ) ( 7)( 7)
x1, x2 (- ;7) và x 1<x2, ta có:
=>f(x1) – f(x2) >0=> f(x1) > f(x2) Vậy: hàm số nghịch biến trên khoảng (- ;7)
x1, x2 (7; ;7) và x 1<x2, ta có:
=>f(x1) – f(x2) >0=> f(x1) > f(x2) Vậy: hàm số nghịch biến trên khoảng (7;+ )
Bài 3:
a, TXĐ D = R \{0}
Nếu x D=>x do đó -x và -x D Ngoài ra, x
2 2
x f x
x x
x
Vậy: f(x) là hàm số lẻ
b, Dễ thấy TXĐ D = 3 và 2
; 2
D, 6 -2 D Vậy : hàm số đã cho không chẵn cũng không lẻ
c, TXĐ D = R nên thoả mãn xD,
Trang 7-xD, 6 f(-1) = -2 f(1) = 0 và f(-1) -f(1)
*Củng cố:
- Nắm chắc cách xét tính chẵn, lẻ của hàm sô.xét sự đồng biến và nghịc biến của hàm số
- Xem lại các bài tập đã chữa
I Mục đích yêu cầu :
1 Ôn và củng cố sự biến thiên của hàm số bậc nhất
2 Vẽ đồ thị hàm số bậc nhất, hàm số bậc nhất trên từng khoảng
Vẽ đồ thị của các hàm số có chứa dấu giá trị tuyệt đối
II Nội dung.
Hoạt động 1: ( Thực hiện trong 12 phút ):
Bài tập 1:
a Vẽ đồ thị hàm số y = 2x – 4 và 16v thẳng đối xứng với đồ thị hàm số này qua Oy
b Tính diện tích tam giác tạo bởi hai 16v vừa vẽ ở trên và trục Ox
+ Yêu cầu học sinh vẽ chính xác đồ thị
y = 2x – 4
Nêu cách vẽ một 16v đối xứng với
16v
- HS :6N lớp làm bài
- 1 HS lên bảng
-> Gợi ý Lấy 2 điểm đối xứng trong đó sẵn có 1
điểm Oy
Nêu 6p trình của 16v thẳng đối
xứng ? Tìm tọa độ các đỉnh của tạo
thành
HSTL : y = - 2x – 4 HSTL : A ( 0; - 4) ; B(2 ; 0) ; C (-2; 0) HSTL : S = AO.BC = 4 x 4
2
1
2 1
Trang 8? Nêu 6p pháp tính diện tích tam
giác tạo thành
=> S = 4 (đvdt)
Hoạt động 2: ( Thực hiện trong 15 phút ):
Vẽ các đồ thị các hàm số sau :
1) y = x + 2 - x 2 y = x + x + 1 + x - 1
b Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số
? Để vẽ đồ thị của hàm số này cần thực Trả lời :
B1: Bỏ dấu giá trị tuyệt đối 16 về hàm
số bậc 1 trên từng khoảng
hàm số trên từng khoảng
? Khai triển, bỏ dấu giá trị tuyệt đối HSTL :
a) y =
2 2 2
2 2
x x
b) y =
x x x x
3 2 2 3
? Nhận xét về hàm số và vẽ đồ thị ở
câu b
T lời : Hàm chẵn, đồ thị đối xứng qua Oy
Hoạt động 3: ( Thực hiện trong 15 phút ):
Bài số 3: Vẽ các 16v sau :
1 2
1
x
y x
y
3 y2 – (2x + 3)y + x2 + 5x + 2 = 0 4 y + 1 =
3 2 2
2 y x
y
? Biến đổi các 6p trình đã cho
về 6p trình y = f(x) hoặc
)
(
)
(
x
g
y
x
f
y
- Nêu kết quả biến đổi
1 y = (x -2 ; x 1)
3
1
x
2 y = x
Nếu x 0 Nếu x ( 0 ; 2) Nếu x 2
Nếu x -1 Nếu -1 < x < 1 Nếu 0 x < 1 Nếu x 1
Trang 93
2
1 2
x y
x y
1 2
0 1
x y
y
1 2
0
x y x
HS vẽ các 16v sau khi đã rút ra công thức
? Các 16v trên 16v nào biểu thị
một đồ thị hàm số y = f(x)
HSTL : câu 1, 4
C6N dẫn về nhà: ( Thực hiện trong 5 phút ):
x x
x
5 1 4
2 5
1
) 3 ( 2
1 Tìm tập xác định của hàm số
2 Vẽ đồ thị hàm số y = f(x)
3 Biện luận theo m số nghiệm của 6p trình f(x) = m
Tiết 5
bài tập véctơ
I Mục đích yêu cầu :
1 Củng cố định nghĩa và tính chất của phép nhân véc tơ với 1 số, các quy tắc biểu diễn véc tơ, các tính chất trọng tâm, trung điểm
II Chuẩn bị:
Định nghĩa và tính chất của phép nhân véc tơ với 1 số các quy tắc biểu diễn véc tơ, các tính chất trọng tâm, trung điểm
II Nội dung.
Hoạt động 1: ( Thực hiện trong 12 phút ):
Bài tập 1: Cho tam giác ABC và các trung tuyến AM, BN, CP
Trang 10Rút gọn tổng: AM + +
BN
CP
+ Yêu cầu học sinh vẽ tam giác ABC và các trung
tuyến
Câu hỏi 1:Mối liên hệ giữa AM và các véc tơ
;
AB AC
Giáo viên phân tích cách giải và chỉ ra các chỗ sai (
nếu có ) của học sinh
Đáp án:
Ta có:
1 2
AM BN CP AB ACBA BCCA CB
1 2
1
2
Vẽ hình Nhắc lại tính chất trung
điểm Một học sinh lên bảng giải
Hoạt động 2: ( Thực hiện trong 12 phút ):
B ài 2:Cho tam giác ABC có các trung tuyến AA', BB', CC' và G là trọng tâm tam giác Gọi AAu BB ; v Biểu diễn theo u v ; các véc tơ
; ' '; ;
GA B A AB GC
+ Yêu cầu học sinh vẽ tam giác ABC và các
trung tuyến
Giáo viên phân tích cách giải và chỉ ra các
Vẽ hình Nhắc lại tính chất trung điểm, trọng tâm
Một học sinh lên bảng giải
Trang 11chỗ sai ( nếu có ) của học sinh.
Đáp án:
GA AA u
B A GAGB AA BB u v
ABGBGA BB AA uv
(
GC GA GB AA BB u
Hoạt động 3: ( Thực hiện trong 12 phút ):
Bài số 3: Cho tam giỏc ABC Tỡm M sao cho : MA MB 2MC 0
Giáo viên phân tích cách giải và chỉ ra
các chỗ sai ( nếu có ) của học sinh
Đáp án:
MA MB MC MC 0
MG MC
0 MG3 +(MG+GC)
= 0
MG GC
0
MG 1
4 CG
1 6
, - suy ra M
Nhắc lại tính chất trọng tâm G với một
điểm M bất kỳ?
Một học sinh lên bảng giải
Hoạt động 4: ( Thực hiện trong 9 phút ):
Bài tập về nhà và 6N dẫn:
Bài 1: Cho -3/ ABC cú O là 167# tõm và M là ": -$;" /< ý
trong tam giỏc >6$ D , E , F BC7# D7# là cỏc chõn -BE7# vuụng gúc G
,
M -H7 BC ,CA , AB D7# minh 1I7# : MD MEMF 23MO
Bài 2: >6$ AM là trung /0H7 &J! ABC và D la trung -$;" &J! -G7 K7# AM
Trang 12D7# minh 1I7# : a) 2OA+ DB+DC= 0 b) 2OA OB+ +OC= 4OD (0 /< ý)
Tiết 6 ễN TẬP CHƯƠNG II
I.Mục tiờu:
Qua bài HS
1)Về kiến thức:
*ễn "#$ và % & '( ") * + trong .*
-Hàm 1& # hai y = ax 2 + bx + c Cỏc '-+ 78 (9 : ( và 78 ":
% hàm 1& y = ax 2 +bx+c.
2)Về kỹ năng:
/;# <= thành ">- '( ") * + vào + cỏc bài toỏn ? tỡm "#$ xỏc 7:
% 0A" hàm 1&5 Xột ? ( thiờn và E 78 ": hàm 1& y = ax 2 +bx+c.
3) Về tư duy và thỏi độ:
-Rốn H I " duy logic, ",J ".K5
-Tớch N ->" 7A9 ",+ HO cỏc cõu Q5 (" quan sỏt phỏn 7-6 chớnh xỏc, (" quy H> ? quen.
II.Chuẩn bị :
Hs : Nghiờn &D/ và làm bài OP 1BQ& khi -H7 5QP
Gv: Giỏo ỏn, cỏc S7# &S 6& OP
III.Phương phỏp:
T3 &C U7 #V$ "W phỏt 9X7 , #$U$ Y/0H 9X7 -3 và -!7 xen G -:7# nhúm
IV Tiến trỡnh dạy học:
1.Ổn định lớp.
2.Bài mới:
Bài 1: Xác định hàm số bậc hai y = 2x2
+ bx + c, biết rằng đồ thị của nó:
a, Có trục đối xứng là 16v thẳng x =
1 và cắt trục tung tại (0;4)
b, Có đỉnh là I(-1;-2)
c, Đi qua 2 điểm A(0;-1) và B(4;0)
d, Có hoành độ đỉnh là 2 và đi qua
điểm M(1;-2)
Bài 1:
a,Ta có:
4 0
0 2 4
4 2 1
2
c c b
a b a
b
Vậy: hàm số cần tìm là
Trang 132
a
b
?
4
a
-GV: Vì parapol đi qua A(0;1) và
B(4;0) toạ độ của 2 điểm này phải thoả
mãn pt
- GV: Gọi HS nhận xét, so sanh với bài
làm của mình, sau đó GV kết luận
Bài 2: Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị
hàm số:
a, y = -x2 + 2x - 2
b, y = 2x2 + 6x + 3
-GV: Gọi HS nhắc lại cách vẽ đồ thị
hàm số bậc hai
-GV: Gọi 2 HS lên bảng làm
y = 2x2 -4x + 4
b, Ta có:
) 1 ( 2 4
4 2 4
4 2 1
2
2
a
b ac a
a b a
b
` 0 2
8
16 8
c c
Vậy: hàm số cần tìm là y = 2x2 +4x c,Vì parapol đi qua A(0;1) và B(4;0) nên:
<=>
c b
c b
4 16 2 0
0 0 2 1
<=>
c b
c
4 32 0 1
4 31 1
b c
Vậy: hàm số cần tìm là y = 2x2- x-1
4 31
d, Ta có: 8 8,Vì parapol
2
a b
đi qua M(1;-2) nên:
-2 = 2.1 + b.1 + c=>c = 4 Vậy: hàm số cần tìm là
y = 2x2 -8x + 4
Bài 2: a,Đỉnh I(1;-1) Trục đối xứng x = 1
Đồ thị cắt oy tại (0;-2)
x - 1 +
y
-1
Đồ thị:
Trang 14- GV: Gọi HS nhận xét, so sanh với bài
làm của mình, sau đó GV kết luận
2
3
; 2
3
Trục đối xứng x =
2
3
Đồ thị cắt oy tại (0;3)
x - +
2
3
y
+ +
2
3
Đồ thị:
*Củng cố:
- Nắm chắc vẽ đồ thị hàm số bậc hai, xét sự biến thiên của hàm sô
- Xem lại các bài tập đã chữa
-BTVN: 14,15,16 SBT/40
... khoảng (3 ;10 )b, x1< /small>, x2 R\{7} x1 x2, ta có: f(x1< /sub>) – f(x2) = 1< /small> - =
1 7...
Hoạt động 1: ( Thực 12 phút ):
Bài tập 1: Cho tam giác ABC trung tuyến AM, BN, CP
Trang 10 < /span>Rút...
=>f(x1< /sub>) – f(x2) <0=> f(x1< /sub>) < f(x2) Vậy: hàm số đồng biến khoảng (-4;0)
x1< /small>, x2 (3 ;10 ) x1< /small><x2,