Gặp điều gì đáng ngờ, người đi trước làm hiệu, người đằng sau tránh vào ven đườnga. Ai dẫn Kim Đồng đến điểm hẹn.[r]
Trang 1Trường Tiểu học Chánh hội B
Lớp: 3
Họ và
tên:
KIỂM TRA ÔN TẬP LẦN 3
TUẦN NGHỈ PHÒNG BỆNH COVID 19
MÔN: TIẾNG VIỆT
I.Trắc nghiệm:
Đề bài: Đọc thầm nội dung đoạn văn sau, khoanh vào chữ cái đặt
trước câu trả lời đúng.
Sáng hôm ấy, anh Đức Thanh dẫn Kim Đồng đến điểm hẹn Một ông
ké đã chờ sẵn ở đấy Ông mỉm cười hiền hậu:
- Nào, bác cháu ta lên đường!
Ông ké chống gậy trúc, mặc áo Nùng đã phai, bợt cả hai cửa tay Trông ông như người Hà Quảng đi cào cỏ lúa Kim Đồng đeo túi nhanh nhẹn đi trước, ông ké lững thững đằng sau Gặp điều gì đáng ngờ, người đi trước làm hiệu, người đằng sau tránh vào ven đường.
1 Ai dẫn Kim Đồng đến điểm hẹn?
a Ông ké dẫn Kim Đồng đến điểm hẹn.
b Tự Kim Đồng đi đến điểm hẹn.
c Anh Đức Thanh dẫn Kim Đồng đến điểm hẹn.
d Một người lạ mặt dẫn Kim Đồng đến điểm hẹn.
2 Kim Đồng đến điểm hẹn để gặp ai?
a Kim Đồng đến điểm hẹn để gặp một người cô gái.
b Kim Đồng đến điểm hẹn để gặp một em bé.
c Kim Đồng đến điểm hẹn để gặp một bà lão.
d Kim Đồng đến điểm hẹn để gặp ông ké.
3 Đặt câu theo mẫu Ai thế nào ? để miêu tả:
a Bác nông dân ………
b Một bông hoa trong vườn ………
4 Đặt câu hỏi cho bộ phận in đậm:
Ông mỉm cười hiền hậu.
……… 5.Điền vào chỗ trống: l hay n
Trang 2Lành ……ặn
Nao ….úng
….anh lảnh
II.Tự luận:
1.Viết bài chính tả: Ở lại với chiến khu ( từ Bỗng một em… đến hết)
(Sách giáo khoa Tiếng Việt 3 tập 2 trang 13,14)
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
2.Tập làm văn: Kể những điều em biết về nông thôn (hoặc thành thị). Gợi ý: a Nhờ đâu em biết (em biết khi đi chơi, khi xem ti vi, khi nghe kể,…) ? b Cảnh vật, con người ở nông thôn (hoặc thành thị) có gì đáng yêu ? c Em thích nhất điều gì ? ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 3Trường Tiểu học Chánh hội B
Lớp: 3
Họ và
tên:
KIỂM TRA ÔN TẬP LẦN 3
TUẦN NGHỈ PHÒNG BỆNH COVID 19
MÔN: TOÁN
I/ Phần trắc nghiệm: Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu tra lời
đúng.
Bài 1: Bớt số 50 đi 5 đơn vị ta được số mới là :
Bài 2: Số lớn là 45, số bé là 5 Số lớn gấp mấy lần số bé?
Bài 3: Số dư lớn nhất của phép chia 399 : 5 là
Bài 4: 62dm = cm
Bài 5: Giảm số 48 đi 3 lần ta được một số là:
Bài 6: Mỗi giờ có 60 phút Vậy 2 giờ là phút Số cần điền vào chỗ chấm là?
Bài 7: Tổng của 487 và 302 là bao nhiêu?
A 789 B 798 C 879 D 978
Bài 8: Muốn tính chu vi hình vuông ta phải làm sao?
A Lấy độ dài một cạnh cộng với 4.
Trang 4B Lấy độ dài một cạnh trừ với 4.
C Lấy độ dài một cạnh nhân với 4.
D Lấy độ dài một cạnh chia với 4.
II/ Phần tự luận
Bài 1: Đặt tính rồi tính:
548 + 132 874 – 235 205 x 4 320 : 5
.
.
.
.
Bài 2: Tìm X :
X + 68 = 485 X : 4 = 216 ……… ………
Bài 3: Một bến xe có 65 ô tô Lúc đầu có 28 ô tô rời bến, sau đó có thêm 19 ô tô nữa rời bến Hỏi bến xe đó còn lại bao nhiêu ô tô? Bài giải