1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Bám sát Toán 10 CB: Bám sát bài tích vô hướng của hai vec tơ

4 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 154,53 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

5 Chọn khẳng định đúng : A Hai vectơ có giá vuông góc thì cùng phương B Hai vectơ cùng phương thì giá của chúng song song C Hai vectơ cùng phương thì chúng cùng hướng D Hai vectơ ngược h[r]

Trang 1

BÁM SÁT BÀI TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VEC TƠ

Tiết : 3; 6 Tuần: 3; 6 Ngày soạn: 14/ 9/2008

I.Mục tiêu

Kiến thức :

Giúp học sinh hiểu rõ được khái niệm véctơ, véctơ –không, độ dài véctơ, hai

véctơ cùng phương, cùng hướng, hai véctơ bằng nhau

Biết được véctơ-không cùng phương, cùng hướng với mọi véctơ

Kỹ năng : Tìm được các vectơ bằng nhau.

Tư duy : Biết được vectơ là đại lượng có hướng.

II Chuẩn bị phương tiện dạy học:

1 Thực tiễn: HS đã biết khái niệm đoạn thẳng, độ dài đoạn thẳng, vị trí tương đối

giữa 2 đường thẳng, hình bình hành,…

2 Phương tiện:- Chuẩn bị các bảng phụ kết quả mỗi hoạt động, VD.

- Thước, compa, bút dạ quang,…

III Gợi ý về PPDH: Cơ bản dùng PP gợi mở, vấn đáp thông qua các HĐ điều khiển tư

duy

IV Tiến trình bài học và các hoạt động:

Tiết 1

1 Oân tập bài cũ(10’) Nêu định nghĩa vectơ.

2 Bài mới:

Hoạt động 1: (20’) Làm 2 bài tập.

Tg Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh Nội dung

Hướng dẫn học sinh

cách dựng 2 vectơ

bằng nhau

Hướng dẫn: hai vector

bằng nhau thì cùng

phương, hướng, độ dài

Dựng vectơ CD Nhận xét phương, hướng , độ dài

Làm bài tập theo hướng dẫn của giáo viên

2 Cho vectơ AB và một điểm C Hãy dựng điểm D sao cho ABCD Chứng minh rằng điểm D như thế là duy nhất Vẽ hình và hướng dẫn

3 Cho tam giác ABC Gọi P, Q, R lần lượt là trung điểm các cạnh AB, BC, CA Hãy vẽ hình và tìm trên hình vẽ các vectơ bằng PQ,QR,RP

C A

C

R B

Trang 2

Hoạt động 2: (10’) Làm bài tập trắc nghiệm.

CÂU     !

1 Cho hình bình hành ABCD tâm O Tìm

A OA OB OC     OD0 C.OA OB  OC OD

B OA OC  OB OD  D  ABAD ABBC

A 4 B 8 C 12 D

3 Cho AB0 ABCD

A 1 B 2 C 0 D vơ @

4 Cho AB0 ABCD

A 0 B 1 C 2 D vơ @

5 Cho tam giác ABC và M MA MB   MC0

A MABC là hình bình hành B AM ABAC

C BA BC  BM D MABC

6 Cĩ bao nhiêu MA MB   MC 1

A 0 B 1 C vơ

7 Cho tam giác ABC IA2IB

A 2 C

3

CA CB

3

CA CB

CI  

B CI CA2CB D 2

3

CA CB

CI  

 



Tg Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh Nội dung

Treo bảng phụ trắc

nghiệm

Cho học sinh thảo luận

nhóm làm trong 7’

Làm bài tập

Rút kinh nghiêm khi sai sót

Bài tập trắc nghiệm

3.Củng cố :( 5’ ) : Hướng dẫn làm bài tập ở nhà

Trang 3

Tiết 2 : HOẠT ĐỘNG 1 :

Nhắc lại định nghĩa Các tính chất đặc trưng Phân biệt vec tơ với đoạn thẳng (10’)

HOẠT ĐỘNG 2 : (30’) Hướng dẫn làm bài tập trắc nghiệm, chuẩn bị kiểm tra 45’ chương II : 10 Câu trắc nghiệm

1)

(A) Hai

(B) Hai

(C) Hai

(D) Hai

2)Cho a  ( 2 ,  4 ), b  (  5 , 3 ) J/ S 2/ u  2 ab

(A) u  ( 7 ;  7 ) (B) u  ( 9 :  11 )

(C) u  ( 9 ; 5 ) (D) u  ( 1 ; 5 )

(A) Cĩ

(C) Cùng

4) Cho tam giác ABC ABAC &T%0

(A) 2a (B) a (C) a 3 (D)

2

3

a

5) Cho tam giác ABC cĩ

là :

(A) C(-5;1) (B) C(4;3)

( C ) C(3;-9) (D) C( 5;0)

2 -2(m+2)x+m=0 cĩ

(A) m=-4/5 (B) m=1

(C ) m=-5/4 (D) m=-1 và m=-4/5

7)Phân tích 2 -21x+30 thành nhân c ta 782

(A) f(x) =(x-2).(x-5) (B) f(x) =(x+2).(x+

(C ) f(x) = (3x-6)(3x-15) (D) f(x)=(3x-6).(x-5)

8) ( 1  2 ) x4  2 x2  1  2  0 (A) 4

(C ) Vơ

9) Trên 2 -2x+3

(A)

Trang 4

(C ) y  2 x  2 (D) 3

2

2

y

Phuï luïc traéc nghieäm

1 Cho tứ giác ABCD Có thể xác định được bao nhiêu vectơ khác có điểm đầu và 0 điểm cuối là các đỉnh A, B, C, D

A 4 B 8 C 12 D kết quả khác

2 Cho AB0 và điểm C Có bao nhiêu điểm thoả: ABCD

A 1 B 2 C 0 D vô số

3 Cho AB0 và điểm C Có bao nhiêu điểm D thoả: ABCD

A 0 B 1 C 2 D vô số

4 Cho ABC, gọi M, N, P lần lượt là trung điểm các cạnh AB, BC, CA Điền vào

chổ trống (…) để được mệnh đề đúng

a PA 

b PN  

c BM  

5) Chọn khẳng định đúng :

(A) Hai vectơ có giá vuông góc thì cùng phương

(B) Hai vectơ cùng phương thì giá của chúng song song

(C) Hai vectơ cùng phương thì chúng cùng hướng

(D) Hai vectơ ngược hướng với 1 vectơ thứ ba thì cùng phương

6)Nếu hai vectơ bằng nhau thì :

(A) Có độ dài bằng nhau (B) Cùng hướng

(C) Cùng phương (D) Cùng hướng và cùng độ dài

7) Cho tam giác ABC đều có cạnh bằng a Độ dài của ABAC bằng

(A) 2a (B) a (C) a 3 (D)

2 3

a

Ngày đăng: 02/04/2021, 01:49

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w