- GV hỏi H để gạch chân những từ quan träng trong bµi: * Đề bài: Kể một câu chuyện em đã được đọc hay được nghe có nhân vật là những đồ chơi của trẻ em hoặc những con vật gần gũi với trẻ[r]
Trang 1Tuần 15
Ngày soạn: 15/11/2009
Ngày giảng: Thứ hai ngày 23 tháng 11 năm 2009
đạo đức
Biết ơn thầy giáo, cô giáo ( tiết 2)
I Mục tiêu:
- Biết %& công lao của thầy cô giáo Nêu %& những việc làm thể hiện sự biết ơn với các thầy cô giáo Lễ phép, vâng lời thầy cô giáo
- HS học hoà nhập biết chào hỏi thầy cô giáo
II.Đồ dùng dạy học.
- =%, tầm bài hát, thơ truyện ca dao, tục ngữ nói về công lao của các thầy, cô
III Các hoạt động dạy học.
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ: Các thầy , cô giáo
có công lao ntn?
3 Dạy bài mới
a Giới thiệu bài
* Hoạt động 1:
- H nêu Y/c
- H suy nghĩ và vài H kể
* Hoạt động 2: BT 4 và 5
* Làm 2%, thiếp chúc mừng thầy, cô
giáo cũ
– H nêu yêu cầu
- H chuẩn bị thơ, bài hát về thầy, cô giáo theo nhóm 3
- Đại diện các nhóm trình bày
- Mỗi H tự làm 2%, thiếp của mình
- H truyền tay nhau cùng tham khảo các 2%, thiếp của bạn tặng cô giáo cũ
Trang 2- GV nhắc H: Nhớ gửi tặng các thầy cô
giáo cũ những tấm 2%, thiếp do em
làm
* Kết luận: + Cần phải kính trọng các
thầy giáo, cô giáo
+ Chăm ngoan, học
tập tốt là biểu hiện của lòng biết ơn
* Hoạt động nối tiếp:
- Thực hiện các việc làm để tỏ
lòng kính trọng, biết ơn thầy giáo, cô
giáo
_
toán
Chia hai số có tận cùng là các chữ số 0.
I Mục tiêu:
- HS thực hiện %& chia 2 số có tận cùng là các chữ số 0
- HS học hoà nhập ôn bảng cộng trong phạm vi 5
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng nhóm
III Các hoạt động dạy học.
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ: ? Muốn chia một tích
3 Dạy bài mới
a Giới thiệu bài:
b Ôn một số nội dung
? Nêu cách chia nhẩm cho 10; 100;
1000; VD
? Nêu qui tắc chia một số cho một tích?
VD:
- HS nêu
40 : ( 10 x 2 ) = 40 : 10 : 2 = 4 : 2 = 2
chia đều có một chữ số 0 ở tận cùng
Trang 3- Tiến hành theo cách chia một số cho
một tích:
320 : 40 = ?
- GV gợi ý- hdẫn: Phân tích số 40 ra 1
tích
- Nhận xét
- 1 H nêu miệng- lớp cùng viết
320 : 40 = 320 : ( 10 x 4 ) = 320 :
10 : 4 = 32 : 4 = 8
320 : 40 = 32 : 4 = 8
- Có thể cùng xoá một chữ số 0 ở tận cùng của số chia và số bị chia
để %& phép chia 32 : 4, rồi chia
- Thực hành: GV và H cùng làm - Lớp làm nháp
+ Đặt tính:
320 40
+ Xoá chữ số 0 ở tận cùng 0 8
+ Thực hiện phép chia:
tận cùng của số bị chia nhiều hơn số
chia
32000 : 400 = ?
+ Đặt tính
+ Cùng xoá 2 chứ số 0 ở tận cùng của số chia và số bị chia
+ Thực hiện phép chia 320 : 4 = 80
? Từ 2 vd trên ta rút ra kết luận gì? - HS nêu
4 Thực hành:
a Nhận xét gì sau khi sau khi xoá các
chữ số 0 ở SBC và SC? - Số bị chia sẽ không còn chữ số 0.
Trang 4- Nhận xét
- Lớp làm bài vào vở , 4 H lên bảng
a 420 : 60 = 42 : 6 = 7
4500 : 500 = 45 : 5 = 9
b 85 000 : 500 = 850 : 5 = 170
92 000 : 400 = 920 : 4 = 230
? Muốn tìm thừa số % biết ta làm thể
nào?
- GV cùng lớp chữa bài
- H nêu
- Lớp làm bài vở nháp, 2 H lên bảng
X x 40 = 25 600
X = 25 600 : 40
X = 640
X x 90 = 37 800
X = 37 800 : 90
X = 420 Bài 3 Đọc đề toán, tóm tắt, phân tích
- GV chấm bài, cùng H nx, chữa bài
5 Củng cố, dặn dò:
- Nx tiết học
- BTVN làm lại BT1b vào vở BT và
chuẩn bị A%4 bài sau
- 1 H lên bảng làm- Lớp làm nháp
Bài giải
a Nếu mỗi toa xe chở %& 20 tấn hàng thì cần số toa xe là:
180 : 20 = 9 ( toa )
b Nếu mỗi toa xe chở %& 30 tấn hàng thì cần số toa xe là:
180 : 30 = 6 ( toa ) Đáp số: a 9 toa xe;
b 6 toa xe
Trang 5Tập đọc
Cánh diều tuổi thơ.
I Mục đích, yêu cầu
- Đọc với giọng vui, hồn nhiên, 2%4 đầu biết đọc diễn cảm 1 đoạn trong bài
thả diều mang lại cho lứa tuổi nhỏ
- HS học hoà nhập đọc bảng chữ cái
II Đồ dùng dạy học.
- Tranh minh hoạ bài đọc trong sách
III Các hoạt động dạy học.
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ: ? Đọc bài chú đất
Nung?
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài: Quan sát tranh
b Hdẫn H luyện đọc và tìm hiểu bài
* Luyện đọc:
- GV đọc mẫu lần 1 và hdẫn chia đoạn
Đ2: Phần còn lại
- Đọc nối tiếp kết hợp sửa phát âm, giải
nghĩa từ (chú giải)
- GV kèm H yếu đánh vần
- 4 H đọc 2 lần
- H luyện đọc nhóm đôi
- GV đọc diễn cảm toàn bài
* Tìm hiểu bài:
- Đọc (%4 Đ1, trao đổi với bạn cùng
? Tác giả đã chọn những chi tiết nào để
Trang 6đơn, sáo kép, sáo bè Tiếng sáo diều
vi vu trầm bổng
? Tác giả quan sát cánh diều bằng
những giác quan nào?
- bằng tai, mắt
- H đọc thầm đoạn 2, trao đổi:
? Trò chơi thả diều đem lại cho trẻ em - Các bạn hò hét nhau thả diều thi,
trời
? Trò chơi thả diều đem lại cho trẻ em
những mơ %4 đẹp ntn? - Nhìn lên bầu trời đêm huyền ảo, đẹp
bạn nhỏ thấy cháy lên, cháy mãi khát vọng
vui và %4 mơ đẹp
b
Cánh diều khơi gợi những mơ %4 đẹp cho tuổi thơ
? Bài văn nói lên điều gì?
khát vọng tốt đẹp mà trò chơi thả diều mang lại cho lứa tuổi nhỏ
c Đọc diễn cảm: Gắn bảng phụ
- GV đọc mẫu đoạn 1 và hdẫn cách
đọc
4 Củng cố, dặn dò:
- Nội dung bài văn ?
- Nx tiết học
- Vn đọc bài và chuẩn bị bài Tuổi
Ngựa
- Đoạn: tuổi thơ của tôi những vì sao sớm
- H luyện đọc nhóm
- Vài H đọc diễn cảm
Trang 7Lịch sử
Nhà Trần và việc đắp đê
I Mục tiêu:
Sau bài học, H biết:
- Nêu một vài sự kiện về sự quan tâm của nhà Trần tới sản xuất nông nghiệp
- Nhà Trần quan tâm đến việc đắp đê phòng lụt : lập Hà đê sứ năm 1248
tự mình xuống trông coi việc đắp đê
- HS học hoà nhập vẽ theo ý thích
II Đồ dùng dạy học.
- Tranh cảnh đắp đê B%4 thời Trần ( nếu có)
III.Các hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ:
? Nhà Trần ra đời trong hoàn cảnh nào?
? Nhà Trần đã có những việc làm gì để
- 2 H trả lời, lớp nx
- GV nx chung, ghi điểm
3 Dạy bài mới
a Giới thiệu bài
- H đọc sgk trả lời;
- H yếu đánh vần phần bài học
? Nghề chính của nhân dân ta B%4 thời
Trần là nghề gì?
- Nghề nông nghiệp
thời Trần ntn? - Hệ thống sông ngòi chằng chịt, có
sông Đuống, sông Cầu, sông Mã, sông Cả
Trang 8? Sông ngòi tạo thuận lợi và khó khăn gì
cho sản xuất nông nghiệp?
*Kết luận: - Thời Trần nghề chính của
- Sông ngòi chằng chịt là nguồn cung
* Hoạt động 2: Nhà Trần tổ chức đắp đê
chống lụt
màng và cuộc sống của nhân dân
- Tổ chức H thảo luận nhóm: - H thảo luận nhóm
? Nhà Trần đã tổ chức đắp đê chống lụt,
bão ntn?
- GV nx, chốt ý đúng:
* Nhà Trần rất quan tâm đến việc
đắp đê phòng chống lụt bão:
+ Đặt chức quan hà đê sứ để trông
coi việc đắp đê
tham gia đắp đê
+ Hằng năm con trai từ 18 tuổi trở
lên phải dành một số ngày tgia việc đắp
đê
+ Có lúc, các vua Trần cũng tự
mình trông nom việc đắp đê
4 Hoạt động3: Kết quả công việc đắp đê
của nhà Trần và liên hệ thực tế
- Lần (%& các nhóm trả lời, nx bổ sung
? Nhà Trần đã thu %& kết quả ntn trong
công việc đắp đê?
- Hệ thống đê điều đã %& hình thành dọc theo sông Hồng và các con sông khác ở ĐBBB và Bắc Trung Bộ
? Hệ thống đề điều đã giúp gì cho sản
xuất và đời sông nhân dân ta? - Hệ thống đê điều này đã góp phần làm cho nông nghiệp phát
triển, đời sống nhân dân ấm no,
Trang 9thiên tai giảm nhẹ.
chống lũ lụt?
4 Củng cố, dặn dò:
- Nhà Trần coi việc đắp đê ntn?
- Nx tiết học
- trồng rừng và chống phá rừng
Buổi chiều
Toán
* Ôn lại các bài tập buổi sáng
* Luyện viết: Yêu cầu HS luyện viết
một bài theo kiểu chữ nét nghiêng
- Nhị, Nguyễn, Tuân, Phúc làm laị bài tập 1
- Nhị, Tuân, Nguyễn luyện viết nét cong, móc và viết một bài thơ khoảng
6 câu
=======================*****======================== Ngày soạn: 16/11/2009
Ngày giảng: Thứ ba ngày 24 tháng 11 năm 2009
toán
Chia cho số có hai chữ số.
I Mục tiêu:
- Giúp HS: Biết đặt tính và thực hiện phép chia số có ba chữ số cho số có hai chữ số ( chia hết, chia có B% )
- HS học hoà nhập ôn bảng trừ trong phạm vi 5
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng nhóm
II Các hoạt động dạy học.
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ:
Tính: 6 400 : 80; 270 : 30
- 2 H lên bảng làm, lớp làm nháp
- GV cùng H nx, chữa bài, nêu cách
thực hiện phép chia hai số có tận cùng
Trang 103 Dạy bài mới
a Giới thiệu bài
672 : 21 = ?
? Nêu cách đặt tính và tính?
- GV cùng H đặt tính và tính
lần chia: 67 : 21 %& 3; có thể lấy 6 :
2 %& 3
672 21
63 32 42 42 0
- H nêu cách chia
Nếu không trừ %& thì giảm dần (số B% < số chia)
- Hoặc làm tròn 77 lên 80 và 18 lên 20;
chia 80 : 20 = 4 ( lớn hơn 5 tròn lên)
4 Thực hành
Bài 1 Đặt tính rồi tính
- GV phát phiếu BT cho H yếu làm
- H làm bài vào vở, 2 H lên bảng
- GV cùng H nx chữa bài
a, 288 24 740 45 48 12 290 16
0 20
288 : 24 = 12; 740 : 45 = 16 lB% 20)
Trang 11b,
VN 469 67 397 56469 7 392 7
0 5
469 : 67 = 7; 397 : 56 = 7 lB% 5)
Bài 2 – GV hdẫn H tóm tắt, phân tích
? Xếp đều 240 bộ bàn ghế vào 15
phòng học làm phép tính gì? - Chia 240 cho 15
- GV chấm, cùng H chữa bài
- HS lên bảng làm – Lớp làm nháp
Bài giải
Số bộ bàn ghế đc xếp vào mỗi phòng là:
240 : 15 = 16 (bộ)
Đáp số: 16 bộ bàn ghế
Bài 3.Tìm x:
- Gv cùng hs chữa bài
4 Củng cố, dặn dò:
- Nx tiết học
- Về làm BT 1b và chuẩn bị A%4
bài sau
- Nêu qui tắc tìm thừa số % biết, số chia % biết
- Lớp làm bài vào vở, 2 H lên bảng chữa
X x 34 = 714
X = 714: 34
X = 21
846 : X = 18
X = 846 : 18
X = 47
luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: đồ chơi- trò chơi.
Trang 12I Mục đích, yêu cầu.
- H biết thêm tên một số đồ chơi, trò chơi, những đồ chơi có lợi, những đồ chơi có hại
tham gia các trò chơi
- HS học hoà nhập ôn bảng chữ cái
II Đồ dùng dạy học.
- Tranh vẽ các đồ chơi, trò chơi SGK
- Bảng phụ viết tên các trò chơi, đồ chơi BT2
III Các hoạt động dạy học.
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ: CH dùng để làm
gì? Ngoài ra còn dùng vào mục đích
khác, đó là những mục đích nào?
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài
Trò chơi: thả diều
- Chỉ tranh minh hoạ, nói tên các đồ
chơi ứng với các trò chơi - 2 H nêu
- GV cùng H nx, bổ sung
2
sao
3 Dây nhảy, búp bê, bộ xếp hình
nhà cửa, đồ chơi nấu bếp
Nhảy dây, cho búp bê ăn bột, xếp hình nhà cửa, thổi cơm
4 Màn hình, bộ xếp hình Trò chơi điện tử, lắp ghép hình
Trang 135 Dây thừng Kéo co
- H lần (%& nêu
- GV % bảng phụ viết tên đồ chơi,
trò chơi đã chuẩn bị
- H đọc lại
Đồ chơi
các viên sỏi, que chuyền, mảnh sành, bi, viên dấ, lỗ tròn, chai, vòng, tàu hoả, máy bay, mô tô con, ngựa
cầu A%&9 bày cỗ trong đêm trung thu, chơi ô ăn quan, chơi chuyền, nhảy lò cò, chơi bi, đánh đáo, trồng nụ trồng hoa, ném vòng vào cổ chai, tàu hoả trên không, dua mô tô trên sàn quay, % ngựa,
- H làm rõ yêu cầu - H trao đổi theo cặp, viết tên các trò
chơi, đồ chơi
minh
- Gv cùng hs nx, chốt bài đúng
a Trò chơi bạn trai
không, lái mô tô,
% thích Búp bê, nhảy dây, nhảy ngựa, trồng nụ trồng hoa, chơi chuyền, chơi ô ăn quan, nhảy lò cò, bày cỗ, Trò chơi bạn trai và bạn - Thả diều, A%4 đèn, trò chơi điện tử, xếp hình, cắm
trại, đu quay, bịt mắt bắt dê, cầu A%&9!!
b Những trò chơi có ích - Các đồ chơi, trò chơi có ích vui khẻo, dịu dàng,
nhanh nhẹn, rèn trí thông minh, rèn trí dũng cảm, tinh mắt khéo tay
- Nếu chơi quá, quên ăn, quên ngủ, quên học thì có
Trang 14- Nếu chơi quá
Bài 4
- GV hdẫn và làm mẫu
4 Củng cố, dặn dò:
- Nx tiết học
- Viết BT 2 vào vở BT và chuẩn
bị bài sau
- Đọc yêu cầu bài tập
- H làm việc nhóm 3
ham thích, hào hứng,
_
khoa học
tiết kiệm nước
I Mục tiêu:
II Đồ dùng dạy học.
- Bảng nhóm
III Các hoạt động dạy học:
1 Hoạt động 1: Tại sao phải tiết kiệm
* Mục tiêu: - Nêu những việc nên và
- Giải thích %& lí do phải tiết kiệm
- Qs hình và trả lời câu hỏi sgk/ 60, 61 - H thảo luận nhóm đôi
- Trình bày : - Lần (%& các nhóm trả lời, lớp nx, trao
đổi theo từng nội dung câu hỏi
Trang 15Hình 1
Hình 3
Hình 5
- Những việc không nên làm để tránh
đình
* Kết luận : Mục bạn cần biết
sgk/61
2 Hoạt động 2: Đóng vai vận động mọi
luận nhóm
- H thực hành theo nhóm 3
* Kết luận: Bản thân cùng gia đình thực
4 Củng cố, dặn dò:
- Đọc mục bạn cần biết
- Nx tiết học
- Đại diện các nhóm đóng vai
- Nhóm khác nhận xét
Kể chuyện
Kể chuyện đã nghe, đã đọc.
I Mục đích, yêu cầu.
- Kể %& 1 đoạn (hoặc cả câu chuyện) đã nghe, đac đọc về đồ chơi hoặc những con vật gần gũi với em
- Hiểu nội dung chính của đoạn truyện đã kể
- HS học hoà nhập ôn bảng chữ cái
II Đồ dùng dạy học:
Trang 16- Bảng nhóm
III Các hoạt động dạy học.
1 ổn định tổ chức
3 Dạy bài mới
a Giới thiệu bài
a Tìm hiểu Y/c của bài tập:
- GV hỏi H để gạch chân những từ
quan trọng trong bài:
- H đọc y/c bài tập trong sgk
* Đề bài: Kể một câu chuyện em đã %& đọc hay %& nghe có nhân vật là những đồ chơi của trẻ em hoặc những con vật gần gũi với trẻ em
- H quan sát tranh sgk
? Trong 3 truyện, truyện nào có nhân
vật là những đồ chơi của trẻ em? - Chú lính chì dũng cảm- Chú đất Nung
? Truyện nào có nhân vật là con vật
gần gũi với trẻ em?
- Võ sĩ bọ ngựa
- Ngoài ra còn có thể kể những truyện
nào đã học: - Dế Mèn bênh vực kẻ yếu; ; Chú sẻ và bông hoa bằng lăng;
? Giới thiệu tên câu chuyện của mình? - H lần (%& giới thiệu
c Thực hành kể chuyện, trao đổi ý
nghĩa câu chuyện: - Từng cặp H kể và trao đổi ý nghĩa câu chuyện
- Gọi vài H kể đoạn hoặc cả câu
chuyện - Cá nhân; kể xong nói lên suy nghĩ của mình về tính cách nhân vật và ý
nghĩa câu chuyện
- Lớp trao đổi
- GV cùng H nx, trao đổi về câu
chuyện bạn nào kể hay, hấp dẫn nhất
4 Củng cố, dặn dò:
- Nx tiết học
Chuẩn bị bài kể chuyện tuần 16
Trang 17Buổi chiều
Toán
* Bài 1, 2 buổi sáng
* Luyện từ và câu
- Đặt câu hỏi để khen, chê, yêu cầu
em của em làm một việc gì đó
- Nhị, Nguyễn, Tuân, Phúc làm laị bài tập 1, HS còn lại làm thêm 4 phép tính chia cho số có 2 chữ số
- VD:
- Em ngoan quá, đã biết tự đánh răng rồi sao?
- Sao em không đánh răng đi?
- Em đánh răng xong rồi sao miệng vẫn còn đầy kem thế?
=======================*****======================== Ngày soạn: 16/ 11/2009
Ngày giảng: Thứ % ngày 25 tháng 11 năm 2009
Tập làm văn
Luyện tập miêu tả đồ vật.
I Mục đích, yêu cầu.
- Nắm %& cấu tạo 3 phần của bài văn miêu tả đồ vật và trình tự miêu tả., hiểu vai trò quan sát trong việc miêu tả chi tiết cảu baì văn
- Lập dàn ý cho bài văn tả chiếc áo mặc đến lớp
II Đồ dùng dạy học.
- Giấy khổ to, bút dạ
- Dàn bài bài văn miêu tả cái áo
III Các hoạt động dạy học.
1 ổn định tổ chức
2 KT bài cũ
? Thế nào là miêu tả?
3 Dạy bài mới
a Giới thiệu bài
Trang 18Bài 1 - 2 H đọc nối tiếp yêu cầu.
- H đọc thầm bài văn
- H yếu đánh vần câu đầu đoạn văn
- H trao đổi nhóm 3
GV nhận xét- kết luận - Đại diện các nhóm trình bày
a) + Mở bài:Trong làng tôi xe đạp
của chú - Giới thiệu chiếc xe đạp (Đồ vật %& tả) Mở bài trực tiếp
- Tả ciếc xe đạp và tình cảm của chú
% với chiếc xe
+ Kết bài: Còn lại - Kết thúc bài văn, niềm vui cảu đám
con nít và chú % bên chiếc xe Kết bài
tự nhiên
b) Phần thân bài chiếc xe đạp miêu tả
theo trình tự:
+ Tả bao quát: - Xe đẹp nhất không có chiếc nào đẹp bằng + Tả những bộ phận nổi bật: - Xe màu vàng, hai cái cánh láng
coóng, khi ngừng đạp xe ro ro thật êm tai
- Giữa tay cầm có gắn hai con 2%4 bằng thiếc với 2 cánh vàng lấm tấm đỏ,
có khi là một cành hoa
+ Nói về tình cảm của chú % với
chiếc xe - Bao giờ dừng xe - Chú âu yếm gọi chiếc xe
c) Tác giả quan sát chiếc xe bằng giác
d Những lời kể chuyện xen lẫn lời
miêu tả trong bài văn: - Chú gắn hai con 2%4!!!7) sạch sẽ./ Chú âu yếm ngựa sắt./ Chú dặn
bọn nhỏ: Coi thì coi / Chú hãnh diện với chiếc xe của mình
? Lời kể nói lên đièu gì? - Tình cảm ủa chú % với chiế xe đạp
chú yêu quí chiếc xe đạp, rất hãnh diện vì nó
Bài 2 Lập dàn ý tả chiếc áo em mặc