1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án Lớp 4 - Tuần 3 - Năm học 2009-2010 - Nguyễn Thị Thu Thủy

20 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 158,15 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Môc tiªu 1.RÌn KN nãi: - BiÕt kÓ tù nhiªn, b»ng lêi cña m×nh mét c©u chuyÖn mÈu chuyÖn, ®o¹n chuyÖn đã nghe, đã đọc có nhân vật, có ý nghĩa, nói về lòng nhân hậu, t/c thương yêu, đùm bọc[r]

Trang 1

Tuần 3

Ngày soạn: 29/8/2009

Ngày giảng Thứ hai ngày 31 tháng 8 năm 2009

Chào cờ

Tập trung toàn trường

Đạo đức

Vượt khó trong học tập

I Mục tiêu

KT : Giúp H hiểu:

- Cần phải biết khắc phục khó khăn, cố gắng học tốt

- Khi gặp khó khăn và biết khắc phục, việc học tập sẽ tốt hơn

,=>? khó khăn phải biết sắp xếp công việc, tìm cách giải quyết

KN: Biết cách khắc phục một số khó khăn trong học tập

TĐ: Luôn có ý thức khắc phục khó khăn trong việc học tập của bản thân và giúp đỡ > khác khắc phục khó khăn

II Đồ dùng dạy học

- Phiếu bài tập

III Các hoạt động dạy - học.

* Hoạt động 1 : 1.HĐ 1: Kể chuyện:

“Một học sinh nghèo 8>P khó”

- GV giới thiệu , sau đó kể chuyện

- 1,2 HS kể lại tóm tắt câu chuyện

- giúp HS kể ngắn gọn và đầy đủ

* HĐ 2 : Thảo luận nhóm.(câu 1,2 SGK)

- chia lớp thành 3 nhóm

- Các nhóm thảo luận

- Đại diện vài nhóm trình bày

- ghi tóm tắt các ý lên bảng

- GV kết luận

* HĐ 3:thảo luận nhóm 2(câu 3 SGK )

- HS thảo luận nhóm đôi

- Đại diện các nhóm trình bày

- GV kết luận

* HĐ 4: làm việc cá nhân (BT 1)

- HS làm bài tập 1

-GV kết luận: a,b,đ là những cách giải

quyết

tích cực

- HS kể

- Thảo luận và trình bày

- Thảo luận

- Trình bày

Trang 2

-GV hỏi: qua bài này em rút ra ">P

điều gì?

- HS phát biểu

+ 1,2 HS đọc phần ghi nhớ trong SGK

*HĐ nối tiếp:

- Chuẩn bị BT 3,4-SGK

- Thực hiện các HĐ ở mục “thực

hành”-SGK

- Đọc SGK

Tập đọc

Thư thăm bạn

I Mục tiêu

1.Biết đọc lá > T>+ loát ,giọng đọc thể hiện sự thông cảm với > bạn bất hạnh

bị trận lũ lụt >?( mất ba , nhấn giọng ở TN gợi cảm , gợi tả

2.Hiểu ">P t/c của > viết > $><  bạn ,muốn chia sẻ cùng bạn

3.Nắm ">P TDcủa phàn mở đầu và phần kết thúc bức >

II Đồ dùng dạy học : -tranh minh hoạ SGK

-Bảng phụ viết câu ,đoạn > cần HD học sinh đọc

III Các hoạt động dạy học

1 ổn định tổ chức

2 KT bài cũ :

- Yêu cầu HS đọc bài : Truyện cổ >?

mình

- Em hiểu ý hai dòng thơ cuối bài ntn?

3.Bài mới :

a.GT bài : - Cho HS xem tranh

.$)>?  dẫn HS luyện đọc và tìm hiểu

bài :

*Luyện đọc:

- Gọi HS đọc nối tiếp lần 1 kết hợp sửa

lỗi phát âm

- Gọi HS đọc nối tiếp lần 2 kết hợp giải

nghĩa từ :xả thân, quyên góp

- GV đọc bài

* Tìm hiểu bài

- Cho HS đọc đoạn 1: từ đầu chia

buồn với bạn

- Bạn F><  có biết bạn Hồng từ =>?

không? vì sao F><  biết bạn Hồng?

- Đọc nối tiếp từng đoạn 2-3 T>P

- Đọc nối tiếp lần 2

- Luyện đọc theo cặp -2 HS đọc cả bài

-1 HS đọc đoạn 1

- Không $F><  chỉ biết Hồng khi đọc

Trang 3

- Bạn F><  viết > cho bạn Hồng để

làm gì ?

- Bạn Hồng đã bị mất mát đau ><  gì

?

- Kết hợp giải nghĩa từ

- Em hiểu "Hy sinh "có nghĩa là gì ?

-Đặt câu với từ "hy sinh"

- Đoạn 1 cho em biết điều gì?

- Yêu cầu HS đọc đoạn 2: Hồng

ơi! những > bạn mới > mình

- =>? sự mất mát to lớn của Hồng, bạn

F><  nói gì với Hồng

-Tìm những câu cho thấy bạn F>< 

thông cảm với bạn Hồng ?

-Tìm những câu cho thấy bạn F><  biết

cách an ủi bạn Hồng ?

- Nội dung đoạn 2 là gì ?

+ 1 HS đọc đoạn 3

- ở nơi F><  ở mọi > đã làm gì để

động viên , giúp đỡ đồng bào bị lũ lụt ?

- Riêng F><  đẫ làm gì để giúp Hồng

?

- "Bỏ ống" nghĩa là gì?

- Đoạn 3 ý nói gì?

báo TNTP

- để chia buồn với Hồng

- Ba của Hồng đã hy sinh trong trân lũ lụt vừa rồi

-Hy sinh :Chết vì nghĩa vụ ,lý >d  cao đẹp ,tựu nhận về mình cái chết để giành lấy sự sống của > khác

- Các chú bộ đội dũng cảm hy sinh để bảo vệ TQ

*ý 1: Đoạn 1cho em biết nơi bạn F><  viết > và lý do viết > cho Hồng -1 HS đọc đoạn 2, lớp đọc thầm

- Hôm nay đọc báo TNTP, mình rất xúc

động

- F><  khơi gợi trong lòng hồng niềm

tự hào về > cha dũng cảm

- F><  khuyến khích Hồng noi ><  cha 8>P qua nỗi đau

- F><  làm cho Hồng yên tâm Bên cạnh Hồng còn có má ,có các cô bác và

có cả những > bạn mới > mình

*ý 2: Những lời dộng viên an ủi của F><  với Hồng

- 1HS nhắc lại

- 1HS đọc đoạn 3

- Mọi > quyên góp ủng hộ đồng bào vùng lũ lụt =>  F><  góp góp đồ dùng học tập

- F><  gửi giúp Hồng số tiền bỏ ống mấy năm nay

- Bỏ ống: Dành dụm , tiết kiệm

* ý 3: Tấm lòng của mọi > đối với

đồng bào bị lũ lụt

Trang 4

- Yêu cầu học sinh đọc dòng mở đầu và

kết thúc bức >

? Những dòng mở đầu và kết thúc bức

> có tác dụng gì?

- Nội dung bài thể hiện điều gì ?

* HD đọc diễn cảm:

- YC HS theo dõi tìm ra giọng đọc của

từng đoạn

? Đoạn 1 bạn đọc với giọng NTN?

? Đoạn 2 NTN?

? Đoạn 3 NTN?

- GV treo bảng phụ

- GV >?  dẫn

3 Củng cố- dặn dò

? Qua bức > em hiểu bạn F><  là

> NTN?

? Em đã làm gì để giúp đỡ những >

không may gặp hoạn nạn khó khăn?

- 1 HS đọc thành tiếng , lớp đọc thầm

- Những dòng mở đầu nêu rõ địa điểm, thời gian viết > , lời chào hỏi > nhận >$

- Những dòng cuối ghi lời chúc, nhắn nhủ, họ tên > viết >$

* ND: Tình cảm của F><  ><  bạn chia sẻ dâu buồn cùng bạn khi bạn gặp

đau ><  mất mát trong cuộc sống

- HS nhắc lại

- 3 HS đọc 3 đoạn của bài

- Giọng trầm , buồn

- Giọng buồn >  thấp giọng

- Giọng trầm buồn, chia sẻ

- 3 HS đọc 3 đoạn

- 2 HS đọc toàn bài

- Tìm cách đọc diễn cảm và luyện đọc

đoạn 2

- Luyện đọc diễn cảm

- Thi đọc diễn cảm

- Là > bạn tốt, giàu tình cảm

- HS nói theo ý hiểu

Toán

Triệu và lớp triệu ( Tiếp)

I Mục tiêu: Giúp HS:

- Biết đọc, viết các số đến lớp triệu

- Củng cố thêm về hàng và lớp

- Củng cố cách dùng bảng thống kê số liệu

II Đồ dùng dạy học

- Bảng phụ kẻ sẵn các hàng , các lớp

III Các hoạt động dạy- học

Trang 5

1 ổn định tổ chức

2 KT bài cũ: Kể tên các hàng đã học theo

thứ tự từ nhỏ đến lớn?

3 Bài mới:

a GT bài: Ghi đầu bài

b.HDHS đọc và viết số

- GV "> bảng phụ HS nhìn viết lại số

trong bảng phụ

- Đọc lại số vừa viết?

* GV gợi ý ta tách số thành từng lớp từ

lớp ĐV, nghìn , triệu ( gạch chân) đọc từ

trái sang phải > cách đọc số có 3 chữ số

thêm tên lớp

- Nêu cách đọc ?

- GV ghi bảng

4 Thực hành:

Bài 1( T 15): Nêu yc?

- Lớp viết nháp

- 1 HS lên bảng

+ 342 157 413

- Ba trăm bốn >< triệu, một trăm năm >< bảy nghìn, bốn trăm > ba

- Tách số ra từng lớp

- Đọc từ trái sang phải

+ 5 HS nhắc lại

- Viết và đọc số theo hàng

- Viết số ><  ứng vào vở và đọc số làm miệng

- 1HS lên bảng

- Làm vào vở, 2 HS đọc bài tập

7 312 836: Bẩy triệu, ba trăm > hai nghìn, tám trăm ba >< sáu

57 602 511: Năm >< bẩy triệu, sáu trăm linh hai nghìn, năm trăm >m một

351 600 307: Ba trăm năm >< mốt triệu, sáu trăm nghìn, ba trăm linh bẩy

900 370 200; Chín trăm triệu, ba trăm bảy >< nghìn, hai trăm

400 070 192: bốn trăm triệu, không trăm bẩy >< nghìn, một trăm chín >< hai Bài 3( T 15): Nêu yc?

- GV đọc đề

Bài 4 (T 15): Nêu yc?

- Số =>  THCS?

- Số HS tiểu học là bao nhiêu?

- Số GV trung học PT là bao nhiêu?

5 Củng cố - dặn dò:

- Hôm nay học bài gì?

- Nêu cách đọc, viết số có nhiều chữ số?

- Viết số

- Viết số vào bảng con

- NX sửa sai

- Làm miệng

+ 9 872 + 8 350 191 + 98 714

Trang 6

- NX giờ học

Lịch sử

Nước Văn Lang

I Mục tiêu: HS biết:

-Văn Lang là nhà >? đầu tiên trong lịch sử >? ta, ra đời khoảng 700 năm

=>? công nguyên

-Mô tả sơ T>P về tổ chức xã hội thời Hùng R><  ,những nét chính về đời sống tinh thần ,vật chất của > Lạc Việt

-Một số tục lệ của > Lạc Việt còn T>+ giữ tới ngày hôm nay

II Đồ dùng dạy học:

-Hình trong SGK phóng to

-Phiếu học tập cho HS

-Phóng to T>P đồ Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ

III Các hoạt động dạy- học:

* Hoạt động 1:Làm việc cả lớp

- GV treo T>P đồ và vẽ trục thời gian

- GV giới thiệu trục thời gian

- >? Văn Lang ra đời vào thời gian

nào và ở vùng nào?

* HĐ2: Làm việc cả lớp:

- GV "> ra khung sơ đồ:( Để trống)

Hùng R>< 

Lạc hầu , Lạc >? 

Lạc hầu

Nô tì

* Hoạt động 3:Làm việc cá nhân

- GV "> ra khung bảng thống kê

- HS quan sát

- HS xác định địa phận >? Văn Lang

và kinh đô Văn Lang , thời điểm ra đời trên trục thời gian

- Ra đời vào khoảng 700 năm =>? công nguyên, ở khu vực sông Hồng và sông Mã

-HS đọc SGK điền vào sơ đồ

- HS xem kênh chữ và kênh hình điền vào các cột

- Nhận xét sửa sai

- Một HS mô tả bằng lời về đời sống của > Lạc Việt

Trang 7

* HĐ 4: Làm việc cả lớp

(?) Địa (><  em còn T>+ giữ những

tục lệ nào của > Lạc Việt?

- GV kết luận

4 Củng cố dặn dò:

- GV nhận xét chung tiết học

- Dặn HS về học bài và chuẩn bị bài sau

- HS trả lời

- Cả lớp bổ sung

Buổi chiều

Toán

- Lớp triệu gồm có mấy hàng, là những hàng nào?

- Lớp nghìn gồm mấy hàng, đó là những hàng nào?

- Lớp đơn vị gồm mấy hàng, đó là những hàng nào?

- Yêu cầu HS làm bài tập 2, 3 trang 15

- Đọc và nêu giá trị từng chữ số trong các số sau: 356 247 300; 478 924 105 Tiếng Việt

- Dấu 2 chấm có tác dụng gì ?

- Khi nào sử dụng dấu hai chấm ?

- Viết chính tả đoạn 2 bài > thăm bạn

*******************************************

Ngày soạn : 30/8/2009

Ngày giảng Thứ ba ngày 1 tháng 9 năm 2009

Toán

Luyện tập

I Mục tiêu

Giúp học sinh:

- Củng cố cách đọc số, viết số đến lớp triệu

- Nhận biết ">P từng giá trị của các chữ số trong một số

II Đồ dùng dạy học

- Phiếu bài tập

III Các hoạt động dạy học.

1 ổn định tổ chức

2.Kiểm tra bài cũ

- Kể tên các hàng, các lớp đã học từ bé

 lớn

- Lớp triệu có mấy hàng? Là những

hàng nào?

3 Dạy bài mới

- Lơpớ triệu có 3 hàng: hàng triệu, hàng chục triệu, hàng trăm triệu

Trang 8

*Bài 1

- Viết theo mẫu

- Tám trăm năm >< triệu ba trăm linh

bốn nghìn chín trăm

- HS nêu từng chữ số thuộc từng hàng, từng lớp

+ 850 304 900

+ 403210715 - Bốn trăm linh ba triệu hai trăm >

nghìn bảy trăm > lăm

Bài số 2:

+ Đọc các số sau:

32 640 507

- H nêu miệng

Ba >< hai triệu sáu trăm bốn >< nghìn năm trăm linh bảy

- Nêu cách đọc các số có nhiều chữ số

Bài số 3:

- Gv đọc cho H viết

+ Sáu trăm > ba triệu

+ Một trăn ba >< mốt triệu bốn trăm

linh lăm nghìn

+ 613 000 000

+ 131 405 000 Bài số 4:

Nêu giá trị của chữ số 5 trong mỗi số

sau:

+ 745638

+ 571638

+ 836571

4 Củng cố - dặn dò:

- Nêu cách đọc viết số có nhiều csố

- NX giờ học

- VN xem lại bài tập

- 5 000

- 500 000

- 500

Luyện từ và câu

Từ đơn và từ phức

I Mục tiêu

1 Hiểu ">P sự sự khác nhau giữa tiếng và từu :Tiếng dùng để tạo nên từ còn từ dùng để tạo nên câu ,tiếng có thể có nghĩa hoặc không có nghĩa ,còn từ bao giờ cũng có nghĩa

2.Phân biệt ">P từ đơn ,từ phức

$D>? đầu làm quen với từu điển (có thể qua một vài trang phô tô),biết dùng từu

điển để tìm hiểu về từ

II Đồ dùng dạy hoc

-Bảng phụ viết sẵn Nd cần ghi nhớ và ND bài tập 1

Trang 9

- 3 tờ phiếu khổ rộng viết sẵn câu hỏi ở phần NX và luyện tập.

-Từ điển TV

III Các hoạt đông dạy học

1 ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ :

- Nêu tác dụng của dấu hai chấm ?

- 1HS làm lại BT1 ý a, 1HS làm lại

BT2

3 Dạy bài mới :

a GT bài :

b.Phần nhận xét - GV chia nhóm , phát

phiếu giao việc

- Tiếng dùng để làm gì ?

- Từ dùng để làm gì?

- Thế nào là từ đơn, từ phức?

3 Phần ghi nhớ:

- Nối tiếp nhau tìm từ đơn, từ phức

-1HS đọc ND trong phần NX

-Thảo luận nhóm 4 các tổ cử 3 HS lên bảng làm BT

+ Từ chỉ gồm một tiếng (từ đơn): Nhờ, bạn, lại, có, chí, nhiều, năm, liền, Hanh, là

+)Từ gồm nhiều tiếng (từ phức): giúp

đỡ, học hành, học sinh, tiên tiến

- Nx, sửa sai

- Tiếng dùng để cấu tạo từ

- Có thể dùng 1 tiếng để tạo nên từ

- Cũng có thể phải dùng hai tiếng trở lên để tạo nên 1 từ Đó là từ phức

* Từ đựơc dùng để:

- Biểu thị sự vật, hoạt động, đặc

điểm ( tức là biểu thị ý nghĩa)

- Cấu tạo câu

- 3 HS đọc ghi nhớ , lớp đọc thầm + Từ đơn: ăn ngủ

+ Từ phức :ăn uống, đấu tranh

- HS làm bài, 1 HS lên bảng

- NX bổ xung

- Từ đơn: Rất, vừa, lại

- Từ phức: Công bằng, thông minh, độ T>P 4 đa tình, đa mang

Trang 10

4 Luyện tập;

Bài 1 (T28) : Nêu y/c?

- ghi bảng

? Những từ nào là từ đơn?

? Những từ nào là từ phức?

- Gv dùng phấn màu gạch chân từ đơn ,

từ phức

Bài 2( T28): Nêu y/c ?

- )>?  dẫn HS tìm từ trong từ điển

- NX , tuyên W><  những nhóm tìm

">P nhiều từ

Bài 3( T28)

? Y/ c học sinh đặt câu

5.Củng cố – dặn dò:

- Thế nào là từ đơn? cho VD?

-Thế nào là từ phức? Cho VD?

- NX giờ học Làm lại BT 2,3

- HS thảo luận nhóm

- 1 HS đọc từ

- HS viết từ

- Các nhóm =>  bày kết quả thảo luận

- 1HS đọc y/c và mẫu

- HS nối tiếp nhau nói từ mình chọn và

đặt câu

VD: Em rất vui vì ">P điểm tốt

Bọn nhện thật độc ác

Khoa học

Vai trò của chất đạm và chất béo

I.Mục tiêu:

Sau bài học, HS có thể

- Kể tên một số thức ăn chứa nhiều chất đạm và một số thức ăn chứa nhiều chất béo

- Nêu vai trò của chất đạm và chất béo đối với cơ thể

- Xác định ">P nguồn gốc của những thức ăn chứa chất đạm và những thức ăn chứa chất béo

II Đồ dùng dạy học

Hình 11, 12 SGK Phiếu học tập

III Các hoạt động dạy học :

1 ổn định tổ chức

2 KT bài cũ:

- Kể tên một số loại thức ăn chứa nhiều chất

Trang 11

bột "> `

- Nêu tác dụng của chất bột "> `

3 Dạy bài mới:

- GT bài: Ghi đầu bài

* HĐ1: Tìm hiểu vai trò của chất đạm và

chất béo

- Mục tiêu: - Nói tên và vai trò của các

thức ăn chứa nhiều chất đạm

- Nói tên và vai trò của thức ăn chứa nhiều

chất béo

- Cách tiến hành

B1: - Làm việc theo cặp

B2: B làm việc cả lớp

? Nói tên các thức ăn giàu chất đạm có

trong hình( T12) SGK

? Kể tên những chất đạm mà em ăn hàng

ngày?

? Tại sao hàng ngày ta cần ăn thức ăn chứa

nhiều đạm?

? Nói tên thức ăn giàu chất béo ở hình 13?

? Kể tên thức ăn giàu chất béo mà em thích

ăn?

? Nêu vai trò của nhóm thức ăn chứa nhiều

chất béo?

* Kết luận:

- Vai trò của chất đạm, chất béo SGK

thảo luận cặp đôi

- Nói với nhau thức ăn chứa nhiều chất đạm và chất béocó trong hình 12,

13 Tìm hiểu về vai trò của chất đạm, chất béo ở mục bạn cần biết

- Đậu nành, thịt lợn, trứng, thiựt vịt,

đậu phụ, tôm, thịt bò, đậu Hà Lan, cua , ốc

- Cá, tôm, trứng, đậu phụ

Vì thức ăn chứa chất đạm giúp xây dựng và đổi mới cơ thể tạo ra những tế bào mới làm cho cơ thể lớn lên, thay thế những tế bào bị huỷ hoại trong hoạt động sống của con >$

- Mỡ lợn, lạc, vừng, dừ, dầu thực vật

- Lạc, mỡ lợn

- Chất béo giàu năng T>P  và giúp cơ thể hấp thụ các vitamin: A,D,E,K

* HĐ2: Xác định nguồn gốc của các thức

ăn chứa nhiều chất đạm và chất béo

- Mục tiêu: Phân loại thức ăn chứa nhiều

chất đạm và chất béo có nguồn gốc từ động

vật và thực vật

Trang 12

- Cách tiến hành:

Bứơc 1: Phát phiếu HT;

- Quan sát giúp đỡ học sinh

D>? 2: Chữa bài tập cả lớp

Đáp án

- Thức ăn có nguồn gốc thực vật chứa nhiều

đạm là:

Đậu nành, đậu phụ, đậu Hà Lan

- Thức ăn chứa nhiều chất đạm có nguồn

gốc từ động vật là:

Thịt lợn, trúng, thịt vịt, cá , tôm

- Làm việc với phiếu nhóm 5

- Đại diện nhóm báo cáo kết quả

- NX bổ xung

- Thức ăn là chất béo có nguồn gốc TV

- Lạc, vừng, dừa, dầu thực vật

? Thức ăn có chứa nhiều chất đạm và chất

béo có nguồn gốc từ đâu?

4 Củng cố- dặn dò;

- Hôm nay học bài gì?

- Nêu vai trò của chất đạm và chất béo?

- Nhận xét học thuộc bài ở nhà CB bài 6

Thức ăn là chất béo có nguồn gốc từ

động vật

- Mỡ lợn

- Có nguồn gốc từ động vật và thực vật

Kể chuyện

Kể chuyện đã đọc, đã nghe.

Đề bài: Kể một câu chuyện mà em đã ">P nghe, ">P đọc về lòng nhân hậu

I Mục tiêu

1.Rèn KN nói:

- Biết kể tự nhiên, bằng lời của mình một câu chuyện( mẩu chuyện, đoạn chuyện)

đã nghe, đã đọc có nhân vật, có ý nghĩa, nói về lòng nhân hậu, t/c ><  yêu, đùm bọc lẫn nhau giữa > với >$

- Hiếu truyện, trao đổi ">P với các bạn về ND, ý nghĩa câu chuyện( mẩu chuyện,

đoạn chuyện)

2 Rèn KN nghe: HS chăm chú nghe lời bạn kể, NX đúng lời kể của bạn

II Đồ dùng dạy học

- Một số câu chuyện viết về lòng nhân hậu

- Bảng phụ viết gợi ý 3 SGK, tiêu chuẩn đánh giá

III Các hoạt động dạy học

...

- Em hiểu &# 34 ; Hy sinh &# 34 ; có nghĩa ?

-? ?ặt câu với từ &# 34 ; hy sinh&# 34 ;

- Đoạn cho em biết điều gì?

- Yêu cầu HS đọc đoạn 2: Hồng

ơi! > bạn >

-. ..

- Lớp viết nháp

- HS lên bảng

+ 34 2 157 41 3

- Ba trăm bốn >< triệu, trăm năm >< bảy nghìn, bốn trăm > ba

- Tách số lớp

- Đọc từ... class="page_container" data-page="2">

-GV hỏi: qua em rút &# 34 ; >P

điều gì?

- HS phát biểu

+ 1,2 HS đọc phần ghi nhớ SGK

*HĐ nối tiếp:

- Chuẩn bị BT 3 , 4- SGK

- Thực

Ngày đăng: 02/04/2021, 01:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w