Môc tiªu 1.RÌn KN nãi: - BiÕt kÓ tù nhiªn, b»ng lêi cña m×nh mét c©u chuyÖn mÈu chuyÖn, ®o¹n chuyÖn đã nghe, đã đọc có nhân vật, có ý nghĩa, nói về lòng nhân hậu, t/c thương yêu, đùm bọc[r]
Trang 1Tuần 3
Ngày soạn: 29/8/2009
Ngày giảng Thứ hai ngày 31 tháng 8 năm 2009
Chào cờ
Tập trung toàn trường
Đạo đức
Vượt khó trong học tập
I Mục tiêu
KT : Giúp H hiểu:
- Cần phải biết khắc phục khó khăn, cố gắng học tốt
- Khi gặp khó khăn và biết khắc phục, việc học tập sẽ tốt hơn
,=>? khó khăn phải biết sắp xếp công việc, tìm cách giải quyết
KN: Biết cách khắc phục một số khó khăn trong học tập
TĐ: Luôn có ý thức khắc phục khó khăn trong việc học tập của bản thân và giúp đỡ > khác khắc phục khó khăn
II Đồ dùng dạy học
- Phiếu bài tập
III Các hoạt động dạy - học.
* Hoạt động 1 : 1.HĐ 1: Kể chuyện:
“Một học sinh nghèo 8>P khó”
- GV giới thiệu , sau đó kể chuyện
- 1,2 HS kể lại tóm tắt câu chuyện
- giúp HS kể ngắn gọn và đầy đủ
* HĐ 2 : Thảo luận nhóm.(câu 1,2 SGK)
- chia lớp thành 3 nhóm
- Các nhóm thảo luận
- Đại diện vài nhóm trình bày
- ghi tóm tắt các ý lên bảng
- GV kết luận
* HĐ 3:thảo luận nhóm 2(câu 3 SGK )
- HS thảo luận nhóm đôi
- Đại diện các nhóm trình bày
- GV kết luận
* HĐ 4: làm việc cá nhân (BT 1)
- HS làm bài tập 1
-GV kết luận: a,b,đ là những cách giải
quyết
tích cực
- HS kể
- Thảo luận và trình bày
- Thảo luận
- Trình bày
Trang 2-GV hỏi: qua bài này em rút ra ">P
điều gì?
- HS phát biểu
+ 1,2 HS đọc phần ghi nhớ trong SGK
*HĐ nối tiếp:
- Chuẩn bị BT 3,4-SGK
- Thực hiện các HĐ ở mục “thực
hành”-SGK
- Đọc SGK
Tập đọc
Thư thăm bạn
I Mục tiêu
1.Biết đọc lá > T>+ loát ,giọng đọc thể hiện sự thông cảm với > bạn bất hạnh
bị trận lũ lụt >?( mất ba , nhấn giọng ở TN gợi cảm , gợi tả
2.Hiểu ">P t/c của > viết > $>< bạn ,muốn chia sẻ cùng bạn
3.Nắm ">P TDcủa phàn mở đầu và phần kết thúc bức >
II Đồ dùng dạy học : -tranh minh hoạ SGK
-Bảng phụ viết câu ,đoạn > cần HD học sinh đọc
III Các hoạt động dạy học
1 ổn định tổ chức
2 KT bài cũ :
- Yêu cầu HS đọc bài : Truyện cổ >?
mình
- Em hiểu ý hai dòng thơ cuối bài ntn?
3.Bài mới :
a.GT bài : - Cho HS xem tranh
.$)>? dẫn HS luyện đọc và tìm hiểu
bài :
*Luyện đọc:
- Gọi HS đọc nối tiếp lần 1 kết hợp sửa
lỗi phát âm
- Gọi HS đọc nối tiếp lần 2 kết hợp giải
nghĩa từ :xả thân, quyên góp
- GV đọc bài
* Tìm hiểu bài
- Cho HS đọc đoạn 1: từ đầu chia
buồn với bạn
- Bạn F>< có biết bạn Hồng từ =>?
không? vì sao F>< biết bạn Hồng?
- Đọc nối tiếp từng đoạn 2-3 T>P
- Đọc nối tiếp lần 2
- Luyện đọc theo cặp -2 HS đọc cả bài
-1 HS đọc đoạn 1
- Không $F>< chỉ biết Hồng khi đọc
Trang 3- Bạn F>< viết > cho bạn Hồng để
làm gì ?
- Bạn Hồng đã bị mất mát đau >< gì
?
- Kết hợp giải nghĩa từ
- Em hiểu "Hy sinh "có nghĩa là gì ?
-Đặt câu với từ "hy sinh"
- Đoạn 1 cho em biết điều gì?
- Yêu cầu HS đọc đoạn 2: Hồng
ơi! những > bạn mới > mình
- =>? sự mất mát to lớn của Hồng, bạn
F>< nói gì với Hồng
-Tìm những câu cho thấy bạn F><
thông cảm với bạn Hồng ?
-Tìm những câu cho thấy bạn F>< biết
cách an ủi bạn Hồng ?
- Nội dung đoạn 2 là gì ?
+ 1 HS đọc đoạn 3
- ở nơi F>< ở mọi > đã làm gì để
động viên , giúp đỡ đồng bào bị lũ lụt ?
- Riêng F>< đẫ làm gì để giúp Hồng
?
- "Bỏ ống" nghĩa là gì?
- Đoạn 3 ý nói gì?
báo TNTP
- để chia buồn với Hồng
- Ba của Hồng đã hy sinh trong trân lũ lụt vừa rồi
-Hy sinh :Chết vì nghĩa vụ ,lý >d cao đẹp ,tựu nhận về mình cái chết để giành lấy sự sống của > khác
- Các chú bộ đội dũng cảm hy sinh để bảo vệ TQ
*ý 1: Đoạn 1cho em biết nơi bạn F>< viết > và lý do viết > cho Hồng -1 HS đọc đoạn 2, lớp đọc thầm
- Hôm nay đọc báo TNTP, mình rất xúc
động
- F>< khơi gợi trong lòng hồng niềm
tự hào về > cha dũng cảm
- F>< khuyến khích Hồng noi >< cha 8>P qua nỗi đau
- F>< làm cho Hồng yên tâm Bên cạnh Hồng còn có má ,có các cô bác và
có cả những > bạn mới > mình
*ý 2: Những lời dộng viên an ủi của F>< với Hồng
- 1HS nhắc lại
- 1HS đọc đoạn 3
- Mọi > quyên góp ủng hộ đồng bào vùng lũ lụt => F>< góp góp đồ dùng học tập
- F>< gửi giúp Hồng số tiền bỏ ống mấy năm nay
- Bỏ ống: Dành dụm , tiết kiệm
* ý 3: Tấm lòng của mọi > đối với
đồng bào bị lũ lụt
Trang 4- Yêu cầu học sinh đọc dòng mở đầu và
kết thúc bức >
? Những dòng mở đầu và kết thúc bức
> có tác dụng gì?
- Nội dung bài thể hiện điều gì ?
* HD đọc diễn cảm:
- YC HS theo dõi tìm ra giọng đọc của
từng đoạn
? Đoạn 1 bạn đọc với giọng NTN?
? Đoạn 2 NTN?
? Đoạn 3 NTN?
- GV treo bảng phụ
- GV >? dẫn
3 Củng cố- dặn dò
? Qua bức > em hiểu bạn F>< là
> NTN?
? Em đã làm gì để giúp đỡ những >
không may gặp hoạn nạn khó khăn?
- 1 HS đọc thành tiếng , lớp đọc thầm
- Những dòng mở đầu nêu rõ địa điểm, thời gian viết > , lời chào hỏi > nhận >$
- Những dòng cuối ghi lời chúc, nhắn nhủ, họ tên > viết >$
* ND: Tình cảm của F>< >< bạn chia sẻ dâu buồn cùng bạn khi bạn gặp
đau >< mất mát trong cuộc sống
- HS nhắc lại
- 3 HS đọc 3 đoạn của bài
- Giọng trầm , buồn
- Giọng buồn > thấp giọng
- Giọng trầm buồn, chia sẻ
- 3 HS đọc 3 đoạn
- 2 HS đọc toàn bài
- Tìm cách đọc diễn cảm và luyện đọc
đoạn 2
- Luyện đọc diễn cảm
- Thi đọc diễn cảm
- Là > bạn tốt, giàu tình cảm
- HS nói theo ý hiểu
Toán
Triệu và lớp triệu ( Tiếp)
I Mục tiêu: Giúp HS:
- Biết đọc, viết các số đến lớp triệu
- Củng cố thêm về hàng và lớp
- Củng cố cách dùng bảng thống kê số liệu
II Đồ dùng dạy học
- Bảng phụ kẻ sẵn các hàng , các lớp
III Các hoạt động dạy- học
Trang 51 ổn định tổ chức
2 KT bài cũ: Kể tên các hàng đã học theo
thứ tự từ nhỏ đến lớn?
3 Bài mới:
a GT bài: Ghi đầu bài
b.HDHS đọc và viết số
- GV "> bảng phụ HS nhìn viết lại số
trong bảng phụ
- Đọc lại số vừa viết?
* GV gợi ý ta tách số thành từng lớp từ
lớp ĐV, nghìn , triệu ( gạch chân) đọc từ
trái sang phải > cách đọc số có 3 chữ số
thêm tên lớp
- Nêu cách đọc ?
- GV ghi bảng
4 Thực hành:
Bài 1( T 15): Nêu yc?
- Lớp viết nháp
- 1 HS lên bảng
+ 342 157 413
- Ba trăm bốn >< triệu, một trăm năm >< bảy nghìn, bốn trăm > ba
- Tách số ra từng lớp
- Đọc từ trái sang phải
+ 5 HS nhắc lại
- Viết và đọc số theo hàng
- Viết số >< ứng vào vở và đọc số làm miệng
- 1HS lên bảng
- Làm vào vở, 2 HS đọc bài tập
7 312 836: Bẩy triệu, ba trăm > hai nghìn, tám trăm ba >< sáu
57 602 511: Năm >< bẩy triệu, sáu trăm linh hai nghìn, năm trăm >m một
351 600 307: Ba trăm năm >< mốt triệu, sáu trăm nghìn, ba trăm linh bẩy
900 370 200; Chín trăm triệu, ba trăm bảy >< nghìn, hai trăm
400 070 192: bốn trăm triệu, không trăm bẩy >< nghìn, một trăm chín >< hai Bài 3( T 15): Nêu yc?
- GV đọc đề
Bài 4 (T 15): Nêu yc?
- Số => THCS?
- Số HS tiểu học là bao nhiêu?
- Số GV trung học PT là bao nhiêu?
5 Củng cố - dặn dò:
- Hôm nay học bài gì?
- Nêu cách đọc, viết số có nhiều chữ số?
- Viết số
- Viết số vào bảng con
- NX sửa sai
- Làm miệng
+ 9 872 + 8 350 191 + 98 714
Trang 6- NX giờ học
Lịch sử
Nước Văn Lang
I Mục tiêu: HS biết:
-Văn Lang là nhà >? đầu tiên trong lịch sử >? ta, ra đời khoảng 700 năm
=>? công nguyên
-Mô tả sơ T>P về tổ chức xã hội thời Hùng R>< ,những nét chính về đời sống tinh thần ,vật chất của > Lạc Việt
-Một số tục lệ của > Lạc Việt còn T>+ giữ tới ngày hôm nay
II Đồ dùng dạy học:
-Hình trong SGK phóng to
-Phiếu học tập cho HS
-Phóng to T>P đồ Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ
III Các hoạt động dạy- học:
* Hoạt động 1:Làm việc cả lớp
- GV treo T>P đồ và vẽ trục thời gian
- GV giới thiệu trục thời gian
- >? Văn Lang ra đời vào thời gian
nào và ở vùng nào?
* HĐ2: Làm việc cả lớp:
- GV "> ra khung sơ đồ:( Để trống)
Hùng R><
Lạc hầu , Lạc >?
Lạc hầu
Nô tì
* Hoạt động 3:Làm việc cá nhân
- GV "> ra khung bảng thống kê
- HS quan sát
- HS xác định địa phận >? Văn Lang
và kinh đô Văn Lang , thời điểm ra đời trên trục thời gian
- Ra đời vào khoảng 700 năm =>? công nguyên, ở khu vực sông Hồng và sông Mã
-HS đọc SGK điền vào sơ đồ
- HS xem kênh chữ và kênh hình điền vào các cột
- Nhận xét sửa sai
- Một HS mô tả bằng lời về đời sống của > Lạc Việt
Trang 7* HĐ 4: Làm việc cả lớp
(?) Địa (>< em còn T>+ giữ những
tục lệ nào của > Lạc Việt?
- GV kết luận
4 Củng cố dặn dò:
- GV nhận xét chung tiết học
- Dặn HS về học bài và chuẩn bị bài sau
- HS trả lời
- Cả lớp bổ sung
Buổi chiều
Toán
- Lớp triệu gồm có mấy hàng, là những hàng nào?
- Lớp nghìn gồm mấy hàng, đó là những hàng nào?
- Lớp đơn vị gồm mấy hàng, đó là những hàng nào?
- Yêu cầu HS làm bài tập 2, 3 trang 15
- Đọc và nêu giá trị từng chữ số trong các số sau: 356 247 300; 478 924 105 Tiếng Việt
- Dấu 2 chấm có tác dụng gì ?
- Khi nào sử dụng dấu hai chấm ?
- Viết chính tả đoạn 2 bài > thăm bạn
*******************************************
Ngày soạn : 30/8/2009
Ngày giảng Thứ ba ngày 1 tháng 9 năm 2009
Toán
Luyện tập
I Mục tiêu
Giúp học sinh:
- Củng cố cách đọc số, viết số đến lớp triệu
- Nhận biết ">P từng giá trị của các chữ số trong một số
II Đồ dùng dạy học
- Phiếu bài tập
III Các hoạt động dạy học.
1 ổn định tổ chức
2.Kiểm tra bài cũ
- Kể tên các hàng, các lớp đã học từ bé
lớn
- Lớp triệu có mấy hàng? Là những
hàng nào?
3 Dạy bài mới
- Lơpớ triệu có 3 hàng: hàng triệu, hàng chục triệu, hàng trăm triệu
Trang 8*Bài 1
- Viết theo mẫu
- Tám trăm năm >< triệu ba trăm linh
bốn nghìn chín trăm
- HS nêu từng chữ số thuộc từng hàng, từng lớp
+ 850 304 900
+ 403210715 - Bốn trăm linh ba triệu hai trăm >
nghìn bảy trăm > lăm
Bài số 2:
+ Đọc các số sau:
32 640 507
- H nêu miệng
Ba >< hai triệu sáu trăm bốn >< nghìn năm trăm linh bảy
- Nêu cách đọc các số có nhiều chữ số
Bài số 3:
- Gv đọc cho H viết
+ Sáu trăm > ba triệu
+ Một trăn ba >< mốt triệu bốn trăm
linh lăm nghìn
+ 613 000 000
+ 131 405 000 Bài số 4:
Nêu giá trị của chữ số 5 trong mỗi số
sau:
+ 745638
+ 571638
+ 836571
4 Củng cố - dặn dò:
- Nêu cách đọc viết số có nhiều csố
- NX giờ học
- VN xem lại bài tập
- 5 000
- 500 000
- 500
Luyện từ và câu
Từ đơn và từ phức
I Mục tiêu
1 Hiểu ">P sự sự khác nhau giữa tiếng và từu :Tiếng dùng để tạo nên từ còn từ dùng để tạo nên câu ,tiếng có thể có nghĩa hoặc không có nghĩa ,còn từ bao giờ cũng có nghĩa
2.Phân biệt ">P từ đơn ,từ phức
$D>? đầu làm quen với từu điển (có thể qua một vài trang phô tô),biết dùng từu
điển để tìm hiểu về từ
II Đồ dùng dạy hoc
-Bảng phụ viết sẵn Nd cần ghi nhớ và ND bài tập 1
Trang 9- 3 tờ phiếu khổ rộng viết sẵn câu hỏi ở phần NX và luyện tập.
-Từ điển TV
III Các hoạt đông dạy học
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ :
- Nêu tác dụng của dấu hai chấm ?
- 1HS làm lại BT1 ý a, 1HS làm lại
BT2
3 Dạy bài mới :
a GT bài :
b.Phần nhận xét - GV chia nhóm , phát
phiếu giao việc
- Tiếng dùng để làm gì ?
- Từ dùng để làm gì?
- Thế nào là từ đơn, từ phức?
3 Phần ghi nhớ:
- Nối tiếp nhau tìm từ đơn, từ phức
-1HS đọc ND trong phần NX
-Thảo luận nhóm 4 các tổ cử 3 HS lên bảng làm BT
+ Từ chỉ gồm một tiếng (từ đơn): Nhờ, bạn, lại, có, chí, nhiều, năm, liền, Hanh, là
+)Từ gồm nhiều tiếng (từ phức): giúp
đỡ, học hành, học sinh, tiên tiến
- Nx, sửa sai
- Tiếng dùng để cấu tạo từ
- Có thể dùng 1 tiếng để tạo nên từ
- Cũng có thể phải dùng hai tiếng trở lên để tạo nên 1 từ Đó là từ phức
* Từ đựơc dùng để:
- Biểu thị sự vật, hoạt động, đặc
điểm ( tức là biểu thị ý nghĩa)
- Cấu tạo câu
- 3 HS đọc ghi nhớ , lớp đọc thầm + Từ đơn: ăn ngủ
+ Từ phức :ăn uống, đấu tranh
- HS làm bài, 1 HS lên bảng
- NX bổ xung
- Từ đơn: Rất, vừa, lại
- Từ phức: Công bằng, thông minh, độ T>P4 đa tình, đa mang
Trang 104 Luyện tập;
Bài 1 (T28) : Nêu y/c?
- ghi bảng
? Những từ nào là từ đơn?
? Những từ nào là từ phức?
- Gv dùng phấn màu gạch chân từ đơn ,
từ phức
Bài 2( T28): Nêu y/c ?
- )>? dẫn HS tìm từ trong từ điển
- NX , tuyên W>< những nhóm tìm
">P nhiều từ
Bài 3( T28)
? Y/ c học sinh đặt câu
5.Củng cố – dặn dò:
- Thế nào là từ đơn? cho VD?
-Thế nào là từ phức? Cho VD?
- NX giờ học Làm lại BT 2,3
- HS thảo luận nhóm
- 1 HS đọc từ
- HS viết từ
- Các nhóm => bày kết quả thảo luận
- 1HS đọc y/c và mẫu
- HS nối tiếp nhau nói từ mình chọn và
đặt câu
VD: Em rất vui vì ">P điểm tốt
Bọn nhện thật độc ác
Khoa học
Vai trò của chất đạm và chất béo
I.Mục tiêu:
Sau bài học, HS có thể
- Kể tên một số thức ăn chứa nhiều chất đạm và một số thức ăn chứa nhiều chất béo
- Nêu vai trò của chất đạm và chất béo đối với cơ thể
- Xác định ">P nguồn gốc của những thức ăn chứa chất đạm và những thức ăn chứa chất béo
II Đồ dùng dạy học
Hình 11, 12 SGK Phiếu học tập
III Các hoạt động dạy học :
1 ổn định tổ chức
2 KT bài cũ:
- Kể tên một số loại thức ăn chứa nhiều chất
Trang 11bột ">`
- Nêu tác dụng của chất bột ">`
3 Dạy bài mới:
- GT bài: Ghi đầu bài
* HĐ1: Tìm hiểu vai trò của chất đạm và
chất béo
- Mục tiêu: - Nói tên và vai trò của các
thức ăn chứa nhiều chất đạm
- Nói tên và vai trò của thức ăn chứa nhiều
chất béo
- Cách tiến hành
B1: - Làm việc theo cặp
B2: B làm việc cả lớp
? Nói tên các thức ăn giàu chất đạm có
trong hình( T12) SGK
? Kể tên những chất đạm mà em ăn hàng
ngày?
? Tại sao hàng ngày ta cần ăn thức ăn chứa
nhiều đạm?
? Nói tên thức ăn giàu chất béo ở hình 13?
? Kể tên thức ăn giàu chất béo mà em thích
ăn?
? Nêu vai trò của nhóm thức ăn chứa nhiều
chất béo?
* Kết luận:
- Vai trò của chất đạm, chất béo SGK
thảo luận cặp đôi
- Nói với nhau thức ăn chứa nhiều chất đạm và chất béocó trong hình 12,
13 Tìm hiểu về vai trò của chất đạm, chất béo ở mục bạn cần biết
- Đậu nành, thịt lợn, trứng, thiựt vịt,
đậu phụ, tôm, thịt bò, đậu Hà Lan, cua , ốc
- Cá, tôm, trứng, đậu phụ
Vì thức ăn chứa chất đạm giúp xây dựng và đổi mới cơ thể tạo ra những tế bào mới làm cho cơ thể lớn lên, thay thế những tế bào bị huỷ hoại trong hoạt động sống của con >$
- Mỡ lợn, lạc, vừng, dừ, dầu thực vật
- Lạc, mỡ lợn
- Chất béo giàu năng T>P và giúp cơ thể hấp thụ các vitamin: A,D,E,K
* HĐ2: Xác định nguồn gốc của các thức
ăn chứa nhiều chất đạm và chất béo
- Mục tiêu: Phân loại thức ăn chứa nhiều
chất đạm và chất béo có nguồn gốc từ động
vật và thực vật
Trang 12- Cách tiến hành:
Bứơc 1: Phát phiếu HT;
- Quan sát giúp đỡ học sinh
D>? 2: Chữa bài tập cả lớp
Đáp án
- Thức ăn có nguồn gốc thực vật chứa nhiều
đạm là:
Đậu nành, đậu phụ, đậu Hà Lan
- Thức ăn chứa nhiều chất đạm có nguồn
gốc từ động vật là:
Thịt lợn, trúng, thịt vịt, cá , tôm
- Làm việc với phiếu nhóm 5
- Đại diện nhóm báo cáo kết quả
- NX bổ xung
- Thức ăn là chất béo có nguồn gốc TV
- Lạc, vừng, dừa, dầu thực vật
? Thức ăn có chứa nhiều chất đạm và chất
béo có nguồn gốc từ đâu?
4 Củng cố- dặn dò;
- Hôm nay học bài gì?
- Nêu vai trò của chất đạm và chất béo?
- Nhận xét học thuộc bài ở nhà CB bài 6
Thức ăn là chất béo có nguồn gốc từ
động vật
- Mỡ lợn
- Có nguồn gốc từ động vật và thực vật
Kể chuyện
Kể chuyện đã đọc, đã nghe.
Đề bài: Kể một câu chuyện mà em đã ">P nghe, ">P đọc về lòng nhân hậu
I Mục tiêu
1.Rèn KN nói:
- Biết kể tự nhiên, bằng lời của mình một câu chuyện( mẩu chuyện, đoạn chuyện)
đã nghe, đã đọc có nhân vật, có ý nghĩa, nói về lòng nhân hậu, t/c >< yêu, đùm bọc lẫn nhau giữa > với >$
- Hiếu truyện, trao đổi ">P với các bạn về ND, ý nghĩa câu chuyện( mẩu chuyện,
đoạn chuyện)
2 Rèn KN nghe: HS chăm chú nghe lời bạn kể, NX đúng lời kể của bạn
II Đồ dùng dạy học
- Một số câu chuyện viết về lòng nhân hậu
- Bảng phụ viết gợi ý 3 SGK, tiêu chuẩn đánh giá
III Các hoạt động dạy học
...- Em hiểu 34 ; Hy sinh 34 ; có nghĩa ?
-? ?ặt câu với từ 34 ; hy sinh 34 ;
- Đoạn cho em biết điều gì?
- Yêu cầu HS đọc đoạn 2: Hồng
ơi! > bạn >
-. ..
- Lớp viết nháp
- HS lên bảng
+ 34 2 157 41 3
- Ba trăm bốn >< triệu, trăm năm >< bảy nghìn, bốn trăm > ba
- Tách số lớp
- Đọc từ... class="page_container" data-page="2">
-GV hỏi: qua em rút 34 ; >P
điều gì?
- HS phát biểu
+ 1,2 HS đọc phần ghi nhớ SGK
*HĐ nối tiếp:
- Chuẩn bị BT 3 , 4- SGK
- Thực