1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án Lớp 4 - Tuần 5 - Năm học 2009-2010 (Chuẩn kiến thức cơ bản)

20 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 195,01 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Môc tiªu: Sau bµi häc HS cã thÓ: - Giải thích lí do cần ăn phối hợp chất béo có nguồn gốc động vật và chất béo có nguån gèc thùc vËt.. - Nãi vÒ lîi Ých cña muèi I-èt.[r]

Trang 1

Tuần 5 Thứ hai ngày 21 tháng 9 năm 2009

Toán

4b-tiết 2, 4a-tiết 3

Luyện tập

A Mục tiêu:

Giúp học sinh :

- Củng cố về nhận biết số ngày trong từng tháng của 1 năm

- Biết năm nhuận có 366 ngày và năm không nhuận có 365 ngày

- Củng cố về mối quan hệ giữa các đơn vị đo thời gian đã học, cách tính mốc thế kỷ

B Chuẩn bị:

GV: Bảng phụ

HS : SGK

B Các hoạt động dạy học chủ yếu:

I Bài cũ:

1 giờ = ? phút ;

1 phút = ? giây

1 thế kỷ = ? năm

II Bài mới:

1 Giới thiệu bài

2 Nội dung:

+ Kể tên những tháng có 30 ngày?

- GV h@A  dẫn cách xem bàn tay

Bài 1(26)

+ Tháng 4; 6; 9 ; 11

+ Những tháng có 31 ngày?

+ Tháng có 28 hoặc 29 ngày?

- Cho HS dựa vào phần trên để tính số

ngày trong năm nhuận

+ Tháng 3; 5; 7; 8; 10; 12 + Tháng 2

- HS thực hiện

+ Năm nhuận có bao nhiêu ngày?

+ Năm không nhuận (năm th@1 S7 + 366 ngày+ 365 ngày

- Nêu yêu cầu bài

- M@A  dẫn HS làm miệng

- Nêu mối quan hệ giữa đơn vị đo thời

gian?

- Nhận xét, chữa bài

Bài 2(26) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

- HS làm vào SGK, nêu miệng kết quả

3 ngày = 72 giờ 4 giờ = 240 phút

ngày = 8 giờ

3

1

giờ = 15 phút

1 4

3 giờ 10 phút = 190 phút

2 phút 5 giây = 125 giây

Bài 3(26)

Trang 2

- M@A  dẫn HS trả lời câu hỏi

- HS đọc yêu cầu bài, trả lời câu hỏi

+ Quang Trung đại phá quân Thanh

vào năm 1789 năm đó thuộc thế kỷ

nào?

+ Thuộc thế kỷ XIIX

+ Nguyễn Trãi sinh năm nào? thuộc thế

kỷ nào?

- Nhận xét, củng cố

+ 1980 - 600 = 1380 + Thế kỷ XIV

-Gọi HS đọc yêu cầu bài

- M@A  dẫn tìm hiểu bài toán

Bài 4(26).

- H làm vở

+ Nam chạy: 4 phút

1

+ Bình chạy: 5phút

1

giây?

+ Muốn biết ai chạy nhanh hơn thì

@ớc hết ta phải làm gì?

- Yêu cầu HS thảo luận làm bài

Giải

Đổi: 4 phút = 15 giây

1

5phút = 12 giây

1

Ta có: 12 giây < 15 giây Vậy Bình chạy nhanh và nhanh hơn:

15 - 12 = 3 (giây)

Đáp số: 3 giây

- GV nêu yêu cầu bài

- Cho HS thảo luận nêu kết quả

- GV nhận xét kết luận đúng

Bài 5(26) Khoanh vào chữ đặt

trả lời đúng:

a) B 8 giờ 40 phút b) C 5008g

3 Củng cố - dặn dò:

- Nêu các đơn vị đo thời gian mới học

- Muốn tính thời gian ta làm nh@ thế nào?

- Nhận xét giờ học

Trang 3

Toán (c)

4b-tiết 6, 4a-tiết 7

Ôn tập: Bảng đơn vị đo khối lượng

A Mục tiêu:

- Giúp HS ôn tập, củng cố lại bảng đơn vị đo khối T@g 3 cách chuyển đổi các

đơn vị đo khối T@g  yến, tạ, tấn, kg

B Chuẩn bị:

GV: Bảng phụ (bài 32)

HS : SBT

C Các hoạt động dạy học:

I Kiểm tra:

II Bài mới

1 Giới thiệu bài

- GV nêu yêu cầu tiết học

2 Nội dung:

- Gọi HS đọc yêu cầu bài Bài 32(9- SBT) Viết số thích hợp vào

chỗ chấm:

- Yêu cầu HS làm bài vào SBT, nêu miệng

kết quả

- GV nhận xét, chữa bài

a) 1kg = 1000g

4kg = 4000g 1000g = 1kg 2000g = 2kg

c) 3 tấn 5 tạ = 35 tạ

4 tạ 5kg = 405kg

2 tấn 50kg = 2050kg

b) 15 tấn = 150 tạ

2 tạ = 200kg

400 tạ = 40 tấn 300kg = 3 tạ

d) 2kg 15g =

2015g 1kg 10g = 1010g 5kg 5g = 5005g

Bài 34(9-SBT) > < =

- Yêu cầu HS làm bài vào vở

- 1 HS làm bài vào bảng nhóm, trình bày

- Cho lớp nhận xét

- GV nhận xét, chữa bài

a) 1 tạ 11kg = 10 yến 1kg b) 2 tạ 2kg < 22okg

c) 4kg 3dag < 43 hg d) 8 tấn 80kg = 80 tạ 8 yến

Trang 4

- Nªu yªu cÇu bµi

Bµi 35 (9-SBT)

- Nªu yªu cÇu bµi

- Cho HS lµm bµi vµo vë, nªu kÕt qu¶ 10hg 50g; 1kg 5hg; 1kg 51dag; 1kg 512g

- GV nhËn xÐt, ch÷a bµi

3 Cñng cè, dÆn dß:

- Cñng cè kiÕn thøc bµi häc

- NhËn xÐt giê häc

- VÒ nhµ häc bµi, chuÈn bÞ bµi sau

Trang 5

Thứ ba ngày 22 tháng 9 năm 2009

Toán

4a- tiết 1, 4b-tiết 2

Tìm số trung bình cộng

A Mục tiêu:

Giúp học sinh:

- Có hiểu biết ban đầu về số trung bình cộng của nhiều số

- Biết cách tìm số trung bình cộng của nhiều số

B Chuẩn bị:

GV : Hình vẽ trong SGK, bảng nhóm

HS : SGK

C Các hoạt động dạy học:

I Bài cũ:

- Nêu mối quan hệ giữa các đơn vị đo thời gian đã học

II Bài mới:

1 Giới thiệu bài

2 Nội dung:

a Giới thiệu số trung bình cộng và tìm số trung bình cộng:

- GV nêu bài toán

- M@A  dẫn HS giải bài toán

+ bài toán cho biết gì?

Bài toán 1

- 1HS đọc bài tập - lớp đọc thầm

+ Can T1: 6 l + Can T2: 4 l

+ Muốn biết số dầu chia đều cho mỗi

can @ợc bao nhiêu ta làm thế nào?

Tổng số lít dầu của 2 can là:

6 + 4 = 10 (l)

Số lít dầu rót đều vào mỗi can là:

10 : 2 = 5 (l) Đ Số: 5 lít dầu

- Số 5 đ@g gọi là gì?

- Ta nói can T1 có 6 lít, can T2 có 4 lít

TB mỗi can là 5 lít

- GV nêu bài toán

- M@A  dẫn HS giải bài toán

+ Là số trung bình cộng của hai số 6 và 4

Bài toán 2

+ Bài toán cho biết gì?

+ Yêu cầu tìm gì?

+ Số học sinh lớp: 25; 27; 32 + Trung bình mỗi lớp có bao nhiêu học sinh?

+ Muốn tính trung bình số HS mỗi lớp

ta cần tính gì?

+ Biết tổng số học sinh ta làm thế nào?

+ tính tổng số học sinh của 3 lớp

+ Ta tính trung bình số học sinh của mỗi lớp

Giải

Tổng số học sinh của 3 lớp:

25 + 27 + 32 = 84(HS)

Trang 6

Trung bình mỗi lớp có:

84 : 3 = 28 (HS)

Đáp số: 28 học sinh

- Số 28 đ@g gọi @ thế nào?

- Ngoài ra còn có cách nào?

+ Muốn tìm trung bình cộng của nhiều

số ta làm thế nào?

- GV củng cố lại kiến thức

+ Gọi là số TB cộng của 3 số 25; 27; 32 + (25 + 27 + 32) : 3 = 28 (HS)

* Học sinh nêu quy tắc

b Luyện tập:

- Gọi HS nêu yêu cầu bài

- Cho HS làm bài ra nháp, nêu kết quả

- GV nhận xét, chữa bài

Bài 1(27) Tìm trung bình cộng của các số sau:

- 1 HS đọc yêu cầu bài

- Làm bài , nêu kết quả

42 và 52 (42 + 52) : 2 = 47 (34 + 43 + 52 +39) : 4 = 42

- Cách tìm số trung bình cộng của nhiều

số

(36 + 42 + 57) : 3 = 45 (20 + 35 + 37 + 65 + 73) : 5 = 46

- Gọi HS đọc bài toán

- M@A  dẫn HS làm bài

+Bài tập cho biết gì?

Bài 2(27)

- Đọc bài toán

+ Mai, Hoa, Hng, Thịnh nặng 36kg, 38kg, 40kg, 34kg

+Bài tập hỏi gì?

+ Muốn tính trung bình cộng mỗi bạn

nặng bao nhiêu kg ta làm nh@ thế nào?

- Yêu cầu lớp làm bài vào vở, chữa bài

- GV nhận xét

+Trung bình mỗi em nặng? Kg

Bài giải

Trung bình mỗi bạn cân nặng là:

(36 + 38 + 40 + 34) : 4 = 37 (kg) Đáp số: 37 kg

Bài 3(27)

- Nêu yêu cầu bài

- M@A  dẫn HS làm bài

+ Muốn tìm trung bình cộng của các số

tự nhiên liên tiếp từ 1 9 cần biết gì?

- Cho HS làm bài, chữa bài

- GV nhận xét

- Nêu yêu cầu bài

- Theo dõi + Từ 1 9 có bao nhiêu số  tính tổng

Giải

Trung bình cộng của các số TN từ 19 là (0+1 + 2 + 3 + 4 + 5 + 6 + 8 + 9) : 9 = 5 Đáp số: Số: 5

3 Củng cố - dặn dò:

- Muốn tìm trung bình cộng của nhiều số ta làm thế nào?

- Nhận xét giờ học

Trang 7

Khoa học

4a- tiết 5, 4b- tiết 6

Sử dụng hợp lí các chất béo và muối ăn

A Mục tiêu:

Sau bài học HS có thể:

- Giải thích lí do cần ăn phối hợp chất béo có nguồn gốc động vật và chất béo có nguồn gốc thực vật

- Nói về lợi ích của muối I-ốt

- Nêu tác hại của thói quen ăn mặn

B Chuẩn bị:

GV : - Hình trang 20, 21 SGK

- Tranh ảnh, thông tin, nhãn mác quảng cáo về các thực phẩm có chứa I-ốt đối với sức khoẻ

HS : - Đồ dùng học tập

C Các hoạt động dạy học.

I Bài cũ:

- Tại sao không nên chỉ ăn đạm động vật hoặc chỉ ăn đạm thực vật?

- Trong nhóm đạm động vật, tại sao chúng ta nên ăn cá?

II Bài mới:

1 Giới thiệu bài

2 Nội dung:

HĐ1: Kể tên các món ăn cung cấp nhiều chất béo.

- GV chia lớp thành 2 đội

phổ biến luật chơi và cách chơi

- Cho HS chơi trò chơi

- Cùng lớp nhận xét xem nhóm nào kể

đ@g nhiều món ăn chứa nhiều chất

béo

- HS thực hiện chơi trò chơi

Hoạt động 2: Ăn phối hợp chất béo

có nguồn gốc động vật và chất béo có

nguồn gốc thực vật.

Trang 8

- Yêu cầu học sinh chỉ tên các món ăn

có chứa chất béo thực vật

+ Tại soa chúng ta nên ăn phối hợp

chất béo động vật và chất béo thực vật?

- HS chỉ và nêu

+ Vì trong chất béo động vật có nhiều axít béo

no, trong chất béo thực vật có nhiều axít béo không no

+ Ăn phối hợp 2 loại chất béo trên có

lợi ích gì?

* Kết luận: GV chốt ý chính

+ HS nêu mục bóng đèn toả sáng

Hoạt động 3: Lợi ích của muối I-ốt

và tác hại của việc ăn mặn.

- Cho HS quan sát tranh H5, 6, 7,

thảo luận trả lời:

+ Tại sao chúng ta nên sử muối I-ốt

Sử dụng muối I-ốt có tác dùng gì?

+ Vì muối I-ốt có bổ sung I-ốt phòng tránh các rối loạn do thiếu I-ốt

+ Nếu thiếu I-ốt cơ thể có tác hại nh

thế nào?

+ Cơ thể kém phát triển về cả thể lực và trí tuệ gây u tuyến giáp (biếu cổ)

+ Tại sao chúng ta không nên ăn mặn? + Ăn mặn có liên quan đến bệnh huyết áp cao

- Học sinh nêu mục bóng đèn toả sáng

* Kết luận: SGK

Hoạt động nối tiếp.

- Qua bài học em biết thêm điều gì mới?

- Vì sao lại phải ăn phối hợp chất béo động vật và chất béo thực vật

- Nhận xét giờ học

- Về nhà thực hiện tốt @ nội dung bài học

- Chuẩn bị bài sau

Trang 9

Chính tả

Những hạt thóc giống

A Mục tiêu:

1 Nghe viết đúng chính tả, trình bày đúng 1 đoạn văn trong bài: Những hạt

thóc giống.

2 Làm đúng các bài tập, phân biệt tiếng có âm đầu hoặc vần dễ lẫn: l/n, en/eng

B Chuẩn bị:

GV : Viết sẵn nội dung bài 2a

HS : Đồ dùng học tập

C Các hoạt động dạy học chủ yếu:

I Bài cũ:

- HS lên bảng viết các từ ngữ bắt đầu bằng d/gi/r (2HS)

II Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Nội dung:

- GV đọc mẫu

+ Nhà vua đã làm cách nào để tìm đ@g

ng@1 trung thực?

- HS nghe - đọc thầm trả lời câu hỏi + Phát cho ngời dân 1 thúng thóc giống đã luộc

kỹ về gieo trồng và hẹn Ai thu đ@g nhiều thóc

sẽ truyền ngôi, ai không có thóc nộp sẽ bị chừng phạt

- GV đọc tiếng khó cho HS luyện viết - lớp viết vào bảng con

VD: luộc kỹ, thóc giống, dốc công nộp, lo lắng, nô nức

- GV h@A  dẫn học sinh viết bài

- Đọc bài cho HS viết

- Đọc lại bài, yêu cầu HS soát lỗi

- Thu vở chấm điểm, nhận xét

- HS viết chính tả

- HS soát bài

3 Luyện tập:

Bài 2(a)

- Cho HS đọc yêu cầu của bài tập

- GV cho HS làm bài

- HS chữa bài, lớp nhận xét + lời giải, nộp bài, lần này, làm em, lâu nay,

Trang 10

lòng thanh thản, làm bài

Bài 3

- Chim én

4 Củng cố - dặn dò:

- Nhận xét qua bài chấm, giờ học

- Về nhà học thuộc lòng 2 câu để đố lại ng@1 thân

Trang 11

Thứ tư ngày 23 tháng 9 năm 2009 Toán

4a- tiết 2, 4b- tiết 3

Luyện tập

A Mục tiêu:

Giúp HS củng cố:

- Hiểu biết ban đầu về số trung bình cộng và cách tìm số trung bình cộng

- Giải bài toán về tìm số trung bình cộng

B Chuẩn bị:

C Các hoạt động dạy học:

I Bài cũ:

- Muốn tìm trung bình cộng của nhiều số ta làm thế nào?

II Bài mới:

- Nêu yêu cầu bài

- Cho HS làm bài ra nháp, nêu kết quả

+ Số trung bình cộng của 96; 121 và 143

Bài 1(28) tìm trung bình cộng của các

số sau:

- HS làm nháp, nêu kết quả:

(96 + 121 + 143) : 3 = 120 + Số trung bình cộng của 35; 12; 24; 21;

- Yêu cầu HS nhắc lại cách tính trung

bình cộng của nhiều số

- 1 HS nêu

Bài 2(28)

+ Bài toán cho biết gì? + 3 năm tăng: 96 ng@18 82 @18 71

@ời

+ Muốn biết trung bình mỗi năm số dân

tăng bao nhiêu @1 cần biết gì?

- Yêu cầu làm bài vào vở

Bài giải

Số @1 tăng thêm trong 3 năm

96 + 82 + 71 = 249 R @1S Trung bình mỗi năm số dân của xã tăng

thêm:

Trang 12

- Nhận xét, chữa bài

249 : 3 = 83 (ng@1S

Đ Số: 83 @1"

Bài 3 (28)

- GV h@A  dẫn @/  tự bài 2

- Nhận xét, chữa bài

- HS chữa bài

Tổng số đo chiều cao của 5 học sinh là:

138 + 132 + 130 + 136 + 134 = 670 (cm)

TB số đó chiều cao của mỗi học sinh là:

670 : 5 = 134 (cm)

Đáp Số: 134 cm

- Cho học sinh đọc bài toán

+ Bài toán cho biết gì?

+ Yêu cầu gì?

- Yêu cầu làm bài vào vở, chữa bài

Bài 4(28)

Giải

Số thực phẩm do 5 ô tô đi đầu chở đ@g

36 x 5 = 180 (tạ)

Số TP do 4 ôtô đi sau chuyển là:

45 x 4 = 180 (tạ)

- Tổng số thực phẩm do 9 xe chở @g

180 + 180 = 360 (tạ) Trung bình mỗi xe ôtô chở @g là:

360 : 9 = 40 (tạ)

Đổi 40 tạ = 4 tấn

Đáp số: 4 tấn

3 Củng cố - dặn dò:

- Muốn tìm trung bình cộng của nhiều số ta làm thế nào?

- Nhận xét giờ học

- Về nhà ôn bài, chuẩn bị bài sau

Trang 13

Địa lí

4b-tiết 4, 4a-tiết 5

trung du bắc bộ

A Mục tiêu:

Học xong bài này, HS biết:

- Mô tả đ@g vùng trung du Bắc Bộ

- Xác lập @g mối quan hệ địa lí giữa thiên nhiên và hoạt động sản xuất

của con ng@1 ở Trung du Bắc Bộ

- Nêu @g quy trình chế biến chè

- Dựa vào tranh, ảnh, bảng số liệu để tìm kiến thức

- Có ý thức bảo vệ rừng và tham gia trồng cây

B Chuẩn bị:

GV: - Bản đồ địa lý tự nhiên Việt Nam

- Bản đồ hành chính Việt Nam

- Tranh ảnh vùng trung du Bắc Bộ

HS : - Đồ dùng học tập

C Các hoạt động dạy - học.

I Bài cũ:

- Nêu những đặc điểm tiêu biểu về hoạt động sản xuất của ng@1 dân ở Hoàng Liên Sơn?

II Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Nội dung:

HĐ1: Vùng đồi với đỉnh tròn - s@C

thoải.

- Cho học sinh đọc SGK

- Học sinh đọc thầm kênh chữ và quan sát tranh ảnh

+ Vùng trung du là vùng núi,vùng đồi

hay đồng bằng?

+ Là 1 vùng đồi

+ Các đồi ở đây @ thế nào? Đ@g sắp

xếp @ thế nào? + Đỉnh tròn, s@1 thoải, xếp cạnh nhau @ bát úp + N@A ta có những nơi nào đ@g gọi là

trung du?

- Thái Nguyên, Phú Thọ, Vĩnh Phúc, Bắc Giang

- Cho HS tìm và chỉ trên bản đồ hành

chính Việt Nam những nơi có vùng

trung du

- HS chỉ trên bản đồ

- Lớp nhận xét - bổ sung

+ Nêu những nét riêng biệt của vùng

trung du Bắc Bộ?

* Kết luận: Hãy mô tả đặc điểm của

vùng trung du Bắc Bộ.

+ Mang những dấu hiệu vừa của đồng bằng vừa của miền núi

* Vài học sinh nhắc lại

HĐ2: Chè và cây ăn quả ở trung du:

- Cho HS quan sát H1 và 2, thảo luận trả - HS thảo luận nhóm 2

Trang 14

lời: - HS quan sát kết hợp với các kênh hình + Trung du Bắc Bộ thích hợp cho việc

trồng những loại cây gì?

+ Thích hợp cho việc phát triển cây ăn quả

và cây công nghiệp

+ H1 và 2 cho biết những loại cây nào ở

Thái Nguyên và Bắc Giang?

+Thái Nguyên : Cây chè + Bắc Giang: Cây vải

- Cho HS quan sát bản đồ địa lí Việt

Nam

- HS tìm vị trí 2 địa ph@/  này trên bản đồ

- Em biết gì về chè Thái Nguyên? - Thơm ngon, phục vụ nhu cầu trong @A và

xuất khẩu

- Quan sát H3 - nêu quy trình chế biến

chè

- HS nêu

+ Trong những năm gần đây trung du

Bắc Bộ đã xuất hiện trang trại chuyên

trồng loại cây gì?

* Kết luận: GV chốt ý

+ Chuyên trồng cây ăn quả đạt hiệu quả cao

HĐ3: Hoạt động trồng rừng và cây

công nghiệp:

- Cho HS quan sát tranh đồi trọc

+Vì sao ở trung du Bắc Bộ lại có những

nơi đất trống, đồi trọc?

+ Vì rừng bị khai thác cạn kiệt do đốt phá rừng làm n@/  rẫy để trồng trọt và khai thác

gỗ bừa bãi

+ Để khắc phục tình trạng này ngời dân

nơi đây đã trồng những loại cây gì?

+ Cây công nghiệp lâu năm: Trẩu, keo,

+ Dựa vào bảng số liệu nêu và nhận xét

về diện tích rừng trồng ở Phú Thọ?

- HS nêu

+ Trồng rừng có tác dụng gì?

+ Để bầu không khí trong lành, môi

tr@1  trong sạch, bản thân em cần phải

làm gì?

+ Chống xói mòn, giữ n@A 3"""

+ Phải bảo vệ rừng, tích cực trồng cây

* Kết luận: GV chốt ý

Hoạt động nối tiếp.

- Nêu những đặc điểm tiêu biểu về vùng trung du Bắc Bộ

- Nhận xét giờ học

- Về nhà ôn bài, chuẩn bị bài sau

Trang 15

Toán (c)

4a-tiết 6, 4b-tiết 7

Ôn: Đơn vị đo đại lượng

A Mục tiêu:

- Giúp HS củng cố cách chuyển đổi các đơn vị đo đại T@g 

- Rèn kĩ năng chuyển đổi các đơn vị đo đại T@g 

B Chuẩn bị:

GV : Bảng phụ

HS : SBT

C Các hoạt động dạy học:

I Kiểm tra

II Bài mới:

1 Giới thiệu bài

2 Nội dung:

Bài 36(9- SBT)

- Gọi HS đọc yêu cầu bài

- Yêu cầu HS làm bài vào SBT,

nêu kết quả

- GV nhận xét, chữa bài

b)

3 phút = 180 giây

1 giờ = 3600 giây Nửa giờ = 30 phút phút = 15 giây

1 4

1 phút 30 giây = 90 giây

2 giờ = 7200 giây

2 thế kỉ = 200 năm

1000 năm = 10 thế kỉ nửa thế kỉ = 50 năm

Bài 37(10) Viết vào ô trống (theo mẫu)

- Nêu yêu cầu bài

- Yêu cầu HS thảo luận làm bài,

nêu kết quả

Thuộc thế kỉ

- Nhận xét, chữa bài

Bài 38(10- SBT)

- Gv nêu yêu cầu bài

- Yêu cầu HS suy nghĩ làm bài,

nêu kết quả

8 giờ kém 20 phút

...

- GV nhận xét, chữa

Bài 1(27) Tìm trung bình cộng số sau:

- HS đọc yêu cầu

- Làm , nêu kết

42 52 (42 + 52 ) : = 47 ( 34 + 43 + 52 +39) : = 42

- Cách...

2015g 1kg 10g = 1010g 5kg 5g = 50 05g

Bài 34( 9-SBT) > < =

- Yêu cầu HS làm vào

- HS làm vào bảng nhóm, trình bày

- Cho lớp nhận xét

- GV nhận...

số

(36 + 42 + 57 ) : = 45 (20 + 35 + 37 + 65 + 73) : = 46

- Gọi HS đọc toán

- M@A  dẫn HS làm

+Bài tập cho biết gì?

Bài 2(27)

- Đọc tốn

+

Ngày đăng: 02/04/2021, 01:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w