Môc tiªu: Sau bµi häc HS cã thÓ: - Giải thích lí do cần ăn phối hợp chất béo có nguồn gốc động vật và chất béo có nguån gèc thùc vËt.. - Nãi vÒ lîi Ých cña muèi I-èt.[r]
Trang 1Tuần 5 Thứ hai ngày 21 tháng 9 năm 2009
Toán
4b-tiết 2, 4a-tiết 3
Luyện tập
A Mục tiêu:
Giúp học sinh :
- Củng cố về nhận biết số ngày trong từng tháng của 1 năm
- Biết năm nhuận có 366 ngày và năm không nhuận có 365 ngày
- Củng cố về mối quan hệ giữa các đơn vị đo thời gian đã học, cách tính mốc thế kỷ
B Chuẩn bị:
GV: Bảng phụ
HS : SGK
B Các hoạt động dạy học chủ yếu:
I Bài cũ:
1 giờ = ? phút ;
1 phút = ? giây
1 thế kỷ = ? năm
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài
2 Nội dung:
+ Kể tên những tháng có 30 ngày?
- GV h@A dẫn cách xem bàn tay
Bài 1(26)
+ Tháng 4; 6; 9 ; 11
+ Những tháng có 31 ngày?
+ Tháng có 28 hoặc 29 ngày?
- Cho HS dựa vào phần trên để tính số
ngày trong năm nhuận
+ Tháng 3; 5; 7; 8; 10; 12 + Tháng 2
- HS thực hiện
+ Năm nhuận có bao nhiêu ngày?
+ Năm không nhuận (năm th@1S7 + 366 ngày+ 365 ngày
- Nêu yêu cầu bài
- M@A dẫn HS làm miệng
- Nêu mối quan hệ giữa đơn vị đo thời
gian?
- Nhận xét, chữa bài
Bài 2(26) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
- HS làm vào SGK, nêu miệng kết quả
3 ngày = 72 giờ 4 giờ = 240 phút
ngày = 8 giờ
3
1
giờ = 15 phút
1 4
3 giờ 10 phút = 190 phút
2 phút 5 giây = 125 giây
Bài 3(26)
Trang 2- M@A dẫn HS trả lời câu hỏi
- HS đọc yêu cầu bài, trả lời câu hỏi
+ Quang Trung đại phá quân Thanh
vào năm 1789 năm đó thuộc thế kỷ
nào?
+ Thuộc thế kỷ XIIX
+ Nguyễn Trãi sinh năm nào? thuộc thế
kỷ nào?
- Nhận xét, củng cố
+ 1980 - 600 = 1380 + Thế kỷ XIV
-Gọi HS đọc yêu cầu bài
- M@A dẫn tìm hiểu bài toán
Bài 4(26).
- H làm vở
+ Nam chạy: 4 phút
1
+ Bình chạy: 5phút
1
giây?
+ Muốn biết ai chạy nhanh hơn thì
@ớc hết ta phải làm gì?
- Yêu cầu HS thảo luận làm bài
Giải
Đổi: 4 phút = 15 giây
1
5phút = 12 giây
1
Ta có: 12 giây < 15 giây Vậy Bình chạy nhanh và nhanh hơn:
15 - 12 = 3 (giây)
Đáp số: 3 giây
- GV nêu yêu cầu bài
- Cho HS thảo luận nêu kết quả
- GV nhận xét kết luận đúng
Bài 5(26) Khoanh vào chữ đặt
trả lời đúng:
a) B 8 giờ 40 phút b) C 5008g
3 Củng cố - dặn dò:
- Nêu các đơn vị đo thời gian mới học
- Muốn tính thời gian ta làm nh@ thế nào?
- Nhận xét giờ học
Trang 3Toán (c)
4b-tiết 6, 4a-tiết 7
Ôn tập: Bảng đơn vị đo khối lượng
A Mục tiêu:
- Giúp HS ôn tập, củng cố lại bảng đơn vị đo khối T@g3 cách chuyển đổi các
đơn vị đo khối T@g yến, tạ, tấn, kg
B Chuẩn bị:
GV: Bảng phụ (bài 32)
HS : SBT
C Các hoạt động dạy học:
I Kiểm tra:
II Bài mới
1 Giới thiệu bài
- GV nêu yêu cầu tiết học
2 Nội dung:
- Gọi HS đọc yêu cầu bài Bài 32(9- SBT) Viết số thích hợp vào
chỗ chấm:
- Yêu cầu HS làm bài vào SBT, nêu miệng
kết quả
- GV nhận xét, chữa bài
a) 1kg = 1000g
4kg = 4000g 1000g = 1kg 2000g = 2kg
c) 3 tấn 5 tạ = 35 tạ
4 tạ 5kg = 405kg
2 tấn 50kg = 2050kg
b) 15 tấn = 150 tạ
2 tạ = 200kg
400 tạ = 40 tấn 300kg = 3 tạ
d) 2kg 15g =
2015g 1kg 10g = 1010g 5kg 5g = 5005g
Bài 34(9-SBT) > < =
- Yêu cầu HS làm bài vào vở
- 1 HS làm bài vào bảng nhóm, trình bày
- Cho lớp nhận xét
- GV nhận xét, chữa bài
a) 1 tạ 11kg = 10 yến 1kg b) 2 tạ 2kg < 22okg
c) 4kg 3dag < 43 hg d) 8 tấn 80kg = 80 tạ 8 yến
Trang 4- Nªu yªu cÇu bµi
Bµi 35 (9-SBT)
- Nªu yªu cÇu bµi
- Cho HS lµm bµi vµo vë, nªu kÕt qu¶ 10hg 50g; 1kg 5hg; 1kg 51dag; 1kg 512g
- GV nhËn xÐt, ch÷a bµi
3 Cñng cè, dÆn dß:
- Cñng cè kiÕn thøc bµi häc
- NhËn xÐt giê häc
- VÒ nhµ häc bµi, chuÈn bÞ bµi sau
Trang 5Thứ ba ngày 22 tháng 9 năm 2009
Toán
4a- tiết 1, 4b-tiết 2
Tìm số trung bình cộng
A Mục tiêu:
Giúp học sinh:
- Có hiểu biết ban đầu về số trung bình cộng của nhiều số
- Biết cách tìm số trung bình cộng của nhiều số
B Chuẩn bị:
GV : Hình vẽ trong SGK, bảng nhóm
HS : SGK
C Các hoạt động dạy học:
I Bài cũ:
- Nêu mối quan hệ giữa các đơn vị đo thời gian đã học
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài
2 Nội dung:
a Giới thiệu số trung bình cộng và tìm số trung bình cộng:
- GV nêu bài toán
- M@A dẫn HS giải bài toán
+ bài toán cho biết gì?
Bài toán 1
- 1HS đọc bài tập - lớp đọc thầm
+ Can T1: 6 l + Can T2: 4 l
+ Muốn biết số dầu chia đều cho mỗi
can @ợc bao nhiêu ta làm thế nào?
Tổng số lít dầu của 2 can là:
6 + 4 = 10 (l)
Số lít dầu rót đều vào mỗi can là:
10 : 2 = 5 (l) Đ Số: 5 lít dầu
- Số 5 đ@g gọi là gì?
- Ta nói can T1 có 6 lít, can T2 có 4 lít
TB mỗi can là 5 lít
- GV nêu bài toán
- M@A dẫn HS giải bài toán
+ Là số trung bình cộng của hai số 6 và 4
Bài toán 2
+ Bài toán cho biết gì?
+ Yêu cầu tìm gì?
+ Số học sinh lớp: 25; 27; 32 + Trung bình mỗi lớp có bao nhiêu học sinh?
+ Muốn tính trung bình số HS mỗi lớp
ta cần tính gì?
+ Biết tổng số học sinh ta làm thế nào?
+ tính tổng số học sinh của 3 lớp
+ Ta tính trung bình số học sinh của mỗi lớp
Giải
Tổng số học sinh của 3 lớp:
25 + 27 + 32 = 84(HS)
Trang 6Trung bình mỗi lớp có:
84 : 3 = 28 (HS)
Đáp số: 28 học sinh
- Số 28 đ@g gọi @ thế nào?
- Ngoài ra còn có cách nào?
+ Muốn tìm trung bình cộng của nhiều
số ta làm thế nào?
- GV củng cố lại kiến thức
+ Gọi là số TB cộng của 3 số 25; 27; 32 + (25 + 27 + 32) : 3 = 28 (HS)
* Học sinh nêu quy tắc
b Luyện tập:
- Gọi HS nêu yêu cầu bài
- Cho HS làm bài ra nháp, nêu kết quả
- GV nhận xét, chữa bài
Bài 1(27) Tìm trung bình cộng của các số sau:
- 1 HS đọc yêu cầu bài
- Làm bài , nêu kết quả
42 và 52 (42 + 52) : 2 = 47 (34 + 43 + 52 +39) : 4 = 42
- Cách tìm số trung bình cộng của nhiều
số
(36 + 42 + 57) : 3 = 45 (20 + 35 + 37 + 65 + 73) : 5 = 46
- Gọi HS đọc bài toán
- M@A dẫn HS làm bài
+Bài tập cho biết gì?
Bài 2(27)
- Đọc bài toán
+ Mai, Hoa, Hng, Thịnh nặng 36kg, 38kg, 40kg, 34kg
+Bài tập hỏi gì?
+ Muốn tính trung bình cộng mỗi bạn
nặng bao nhiêu kg ta làm nh@ thế nào?
- Yêu cầu lớp làm bài vào vở, chữa bài
- GV nhận xét
+Trung bình mỗi em nặng? Kg
Bài giải
Trung bình mỗi bạn cân nặng là:
(36 + 38 + 40 + 34) : 4 = 37 (kg) Đáp số: 37 kg
Bài 3(27)
- Nêu yêu cầu bài
- M@A dẫn HS làm bài
+ Muốn tìm trung bình cộng của các số
tự nhiên liên tiếp từ 1 9 cần biết gì?
- Cho HS làm bài, chữa bài
- GV nhận xét
- Nêu yêu cầu bài
- Theo dõi + Từ 1 9 có bao nhiêu số tính tổng
Giải
Trung bình cộng của các số TN từ 19 là (0+1 + 2 + 3 + 4 + 5 + 6 + 8 + 9) : 9 = 5 Đáp số: Số: 5
3 Củng cố - dặn dò:
- Muốn tìm trung bình cộng của nhiều số ta làm thế nào?
- Nhận xét giờ học
Trang 7Khoa học
4a- tiết 5, 4b- tiết 6
Sử dụng hợp lí các chất béo và muối ăn
A Mục tiêu:
Sau bài học HS có thể:
- Giải thích lí do cần ăn phối hợp chất béo có nguồn gốc động vật và chất béo có nguồn gốc thực vật
- Nói về lợi ích của muối I-ốt
- Nêu tác hại của thói quen ăn mặn
B Chuẩn bị:
GV : - Hình trang 20, 21 SGK
- Tranh ảnh, thông tin, nhãn mác quảng cáo về các thực phẩm có chứa I-ốt đối với sức khoẻ
HS : - Đồ dùng học tập
C Các hoạt động dạy học.
I Bài cũ:
- Tại sao không nên chỉ ăn đạm động vật hoặc chỉ ăn đạm thực vật?
- Trong nhóm đạm động vật, tại sao chúng ta nên ăn cá?
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài
2 Nội dung:
HĐ1: Kể tên các món ăn cung cấp nhiều chất béo.
- GV chia lớp thành 2 đội
phổ biến luật chơi và cách chơi
- Cho HS chơi trò chơi
- Cùng lớp nhận xét xem nhóm nào kể
đ@g nhiều món ăn chứa nhiều chất
béo
- HS thực hiện chơi trò chơi
Hoạt động 2: Ăn phối hợp chất béo
có nguồn gốc động vật và chất béo có
nguồn gốc thực vật.
Trang 8- Yêu cầu học sinh chỉ tên các món ăn
có chứa chất béo thực vật
+ Tại soa chúng ta nên ăn phối hợp
chất béo động vật và chất béo thực vật?
- HS chỉ và nêu
+ Vì trong chất béo động vật có nhiều axít béo
no, trong chất béo thực vật có nhiều axít béo không no
+ Ăn phối hợp 2 loại chất béo trên có
lợi ích gì?
* Kết luận: GV chốt ý chính
+ HS nêu mục bóng đèn toả sáng
Hoạt động 3: Lợi ích của muối I-ốt
và tác hại của việc ăn mặn.
- Cho HS quan sát tranh H5, 6, 7,
thảo luận trả lời:
+ Tại sao chúng ta nên sử muối I-ốt
Sử dụng muối I-ốt có tác dùng gì?
+ Vì muối I-ốt có bổ sung I-ốt phòng tránh các rối loạn do thiếu I-ốt
+ Nếu thiếu I-ốt cơ thể có tác hại nh
thế nào?
+ Cơ thể kém phát triển về cả thể lực và trí tuệ gây u tuyến giáp (biếu cổ)
+ Tại sao chúng ta không nên ăn mặn? + Ăn mặn có liên quan đến bệnh huyết áp cao
- Học sinh nêu mục bóng đèn toả sáng
* Kết luận: SGK
Hoạt động nối tiếp.
- Qua bài học em biết thêm điều gì mới?
- Vì sao lại phải ăn phối hợp chất béo động vật và chất béo thực vật
- Nhận xét giờ học
- Về nhà thực hiện tốt @ nội dung bài học
- Chuẩn bị bài sau
Trang 9Chính tả
Những hạt thóc giống
A Mục tiêu:
1 Nghe viết đúng chính tả, trình bày đúng 1 đoạn văn trong bài: Những hạt
thóc giống.
2 Làm đúng các bài tập, phân biệt tiếng có âm đầu hoặc vần dễ lẫn: l/n, en/eng
B Chuẩn bị:
GV : Viết sẵn nội dung bài 2a
HS : Đồ dùng học tập
C Các hoạt động dạy học chủ yếu:
I Bài cũ:
- HS lên bảng viết các từ ngữ bắt đầu bằng d/gi/r (2HS)
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Nội dung:
- GV đọc mẫu
+ Nhà vua đã làm cách nào để tìm đ@g
ng@1 trung thực?
- HS nghe - đọc thầm trả lời câu hỏi + Phát cho ngời dân 1 thúng thóc giống đã luộc
kỹ về gieo trồng và hẹn Ai thu đ@g nhiều thóc
sẽ truyền ngôi, ai không có thóc nộp sẽ bị chừng phạt
- GV đọc tiếng khó cho HS luyện viết - lớp viết vào bảng con
VD: luộc kỹ, thóc giống, dốc công nộp, lo lắng, nô nức
- GV h@A dẫn học sinh viết bài
- Đọc bài cho HS viết
- Đọc lại bài, yêu cầu HS soát lỗi
- Thu vở chấm điểm, nhận xét
- HS viết chính tả
- HS soát bài
3 Luyện tập:
Bài 2(a)
- Cho HS đọc yêu cầu của bài tập
- GV cho HS làm bài
- HS chữa bài, lớp nhận xét + lời giải, nộp bài, lần này, làm em, lâu nay,
Trang 10lòng thanh thản, làm bài
Bài 3
- Chim én
4 Củng cố - dặn dò:
- Nhận xét qua bài chấm, giờ học
- Về nhà học thuộc lòng 2 câu để đố lại ng@1 thân
Trang 11Thứ tư ngày 23 tháng 9 năm 2009 Toán
4a- tiết 2, 4b- tiết 3
Luyện tập
A Mục tiêu:
Giúp HS củng cố:
- Hiểu biết ban đầu về số trung bình cộng và cách tìm số trung bình cộng
- Giải bài toán về tìm số trung bình cộng
B Chuẩn bị:
C Các hoạt động dạy học:
I Bài cũ:
- Muốn tìm trung bình cộng của nhiều số ta làm thế nào?
II Bài mới:
- Nêu yêu cầu bài
- Cho HS làm bài ra nháp, nêu kết quả
+ Số trung bình cộng của 96; 121 và 143
Bài 1(28) tìm trung bình cộng của các
số sau:
- HS làm nháp, nêu kết quả:
(96 + 121 + 143) : 3 = 120 + Số trung bình cộng của 35; 12; 24; 21;
- Yêu cầu HS nhắc lại cách tính trung
bình cộng của nhiều số
- 1 HS nêu
Bài 2(28)
+ Bài toán cho biết gì? + 3 năm tăng: 96 ng@18 82 @18 71
@ời
+ Muốn biết trung bình mỗi năm số dân
tăng bao nhiêu @1 cần biết gì?
- Yêu cầu làm bài vào vở
Bài giải
Số @1 tăng thêm trong 3 năm
96 + 82 + 71 = 249 R@1S Trung bình mỗi năm số dân của xã tăng
thêm:
Trang 12- Nhận xét, chữa bài
249 : 3 = 83 (ng@1S
Đ Số: 83 @1"
Bài 3 (28)
- GV h@A dẫn @/ tự bài 2
- Nhận xét, chữa bài
- HS chữa bài
Tổng số đo chiều cao của 5 học sinh là:
138 + 132 + 130 + 136 + 134 = 670 (cm)
TB số đó chiều cao của mỗi học sinh là:
670 : 5 = 134 (cm)
Đáp Số: 134 cm
- Cho học sinh đọc bài toán
+ Bài toán cho biết gì?
+ Yêu cầu gì?
- Yêu cầu làm bài vào vở, chữa bài
Bài 4(28)
Giải
Số thực phẩm do 5 ô tô đi đầu chở đ@g
36 x 5 = 180 (tạ)
Số TP do 4 ôtô đi sau chuyển là:
45 x 4 = 180 (tạ)
- Tổng số thực phẩm do 9 xe chở @g
180 + 180 = 360 (tạ) Trung bình mỗi xe ôtô chở @g là:
360 : 9 = 40 (tạ)
Đổi 40 tạ = 4 tấn
Đáp số: 4 tấn
3 Củng cố - dặn dò:
- Muốn tìm trung bình cộng của nhiều số ta làm thế nào?
- Nhận xét giờ học
- Về nhà ôn bài, chuẩn bị bài sau
Trang 13Địa lí
4b-tiết 4, 4a-tiết 5
trung du bắc bộ
A Mục tiêu:
Học xong bài này, HS biết:
- Mô tả đ@g vùng trung du Bắc Bộ
- Xác lập @g mối quan hệ địa lí giữa thiên nhiên và hoạt động sản xuất
của con ng@1 ở Trung du Bắc Bộ
- Nêu @g quy trình chế biến chè
- Dựa vào tranh, ảnh, bảng số liệu để tìm kiến thức
- Có ý thức bảo vệ rừng và tham gia trồng cây
B Chuẩn bị:
GV: - Bản đồ địa lý tự nhiên Việt Nam
- Bản đồ hành chính Việt Nam
- Tranh ảnh vùng trung du Bắc Bộ
HS : - Đồ dùng học tập
C Các hoạt động dạy - học.
I Bài cũ:
- Nêu những đặc điểm tiêu biểu về hoạt động sản xuất của ng@1 dân ở Hoàng Liên Sơn?
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Nội dung:
HĐ1: Vùng đồi với đỉnh tròn - s@C
thoải.
- Cho học sinh đọc SGK
- Học sinh đọc thầm kênh chữ và quan sát tranh ảnh
+ Vùng trung du là vùng núi,vùng đồi
hay đồng bằng?
+ Là 1 vùng đồi
+ Các đồi ở đây @ thế nào? Đ@g sắp
xếp @ thế nào? + Đỉnh tròn, s@1 thoải, xếp cạnh nhau @ bát úp + N@A ta có những nơi nào đ@g gọi là
trung du?
- Thái Nguyên, Phú Thọ, Vĩnh Phúc, Bắc Giang
- Cho HS tìm và chỉ trên bản đồ hành
chính Việt Nam những nơi có vùng
trung du
- HS chỉ trên bản đồ
- Lớp nhận xét - bổ sung
+ Nêu những nét riêng biệt của vùng
trung du Bắc Bộ?
* Kết luận: Hãy mô tả đặc điểm của
vùng trung du Bắc Bộ.
+ Mang những dấu hiệu vừa của đồng bằng vừa của miền núi
* Vài học sinh nhắc lại
HĐ2: Chè và cây ăn quả ở trung du:
- Cho HS quan sát H1 và 2, thảo luận trả - HS thảo luận nhóm 2
Trang 14lời: - HS quan sát kết hợp với các kênh hình + Trung du Bắc Bộ thích hợp cho việc
trồng những loại cây gì?
+ Thích hợp cho việc phát triển cây ăn quả
và cây công nghiệp
+ H1 và 2 cho biết những loại cây nào ở
Thái Nguyên và Bắc Giang?
+Thái Nguyên : Cây chè + Bắc Giang: Cây vải
- Cho HS quan sát bản đồ địa lí Việt
Nam
- HS tìm vị trí 2 địa ph@/ này trên bản đồ
- Em biết gì về chè Thái Nguyên? - Thơm ngon, phục vụ nhu cầu trong @A và
xuất khẩu
- Quan sát H3 - nêu quy trình chế biến
chè
- HS nêu
+ Trong những năm gần đây trung du
Bắc Bộ đã xuất hiện trang trại chuyên
trồng loại cây gì?
* Kết luận: GV chốt ý
+ Chuyên trồng cây ăn quả đạt hiệu quả cao
HĐ3: Hoạt động trồng rừng và cây
công nghiệp:
- Cho HS quan sát tranh đồi trọc
+Vì sao ở trung du Bắc Bộ lại có những
nơi đất trống, đồi trọc?
+ Vì rừng bị khai thác cạn kiệt do đốt phá rừng làm n@/ rẫy để trồng trọt và khai thác
gỗ bừa bãi
+ Để khắc phục tình trạng này ngời dân
nơi đây đã trồng những loại cây gì?
+ Cây công nghiệp lâu năm: Trẩu, keo,
+ Dựa vào bảng số liệu nêu và nhận xét
về diện tích rừng trồng ở Phú Thọ?
- HS nêu
+ Trồng rừng có tác dụng gì?
+ Để bầu không khí trong lành, môi
tr@1 trong sạch, bản thân em cần phải
làm gì?
+ Chống xói mòn, giữ n@A 3"""
+ Phải bảo vệ rừng, tích cực trồng cây
* Kết luận: GV chốt ý
Hoạt động nối tiếp.
- Nêu những đặc điểm tiêu biểu về vùng trung du Bắc Bộ
- Nhận xét giờ học
- Về nhà ôn bài, chuẩn bị bài sau
Trang 15Toán (c)
4a-tiết 6, 4b-tiết 7
Ôn: Đơn vị đo đại lượng
A Mục tiêu:
- Giúp HS củng cố cách chuyển đổi các đơn vị đo đại T@g
- Rèn kĩ năng chuyển đổi các đơn vị đo đại T@g
B Chuẩn bị:
GV : Bảng phụ
HS : SBT
C Các hoạt động dạy học:
I Kiểm tra
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài
2 Nội dung:
Bài 36(9- SBT)
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
- Yêu cầu HS làm bài vào SBT,
nêu kết quả
- GV nhận xét, chữa bài
b)
3 phút = 180 giây
1 giờ = 3600 giây Nửa giờ = 30 phút phút = 15 giây
1 4
1 phút 30 giây = 90 giây
2 giờ = 7200 giây
2 thế kỉ = 200 năm
1000 năm = 10 thế kỉ nửa thế kỉ = 50 năm
Bài 37(10) Viết vào ô trống (theo mẫu)
- Nêu yêu cầu bài
- Yêu cầu HS thảo luận làm bài,
nêu kết quả
Thuộc thế kỉ
- Nhận xét, chữa bài
Bài 38(10- SBT)
- Gv nêu yêu cầu bài
- Yêu cầu HS suy nghĩ làm bài,
nêu kết quả
8 giờ kém 20 phút
...- GV nhận xét, chữa
Bài 1(27) Tìm trung bình cộng số sau:
- HS đọc yêu cầu
- Làm , nêu kết
42 52 (42 + 52 ) : = 47 ( 34 + 43 + 52 +39) : = 42
- Cách...
2015g 1kg 10g = 1010g 5kg 5g = 50 05g
Bài 34( 9-SBT) > < =
- Yêu cầu HS làm vào
- HS làm vào bảng nhóm, trình bày
- Cho lớp nhận xét
- GV nhận...
số
(36 + 42 + 57 ) : = 45 (20 + 35 + 37 + 65 + 73) : = 46
- Gọi HS đọc toán
- M@A dẫn HS làm
+Bài tập cho biết gì?
Bài 2(27)
- Đọc tốn
+