Môc tiªu: Häc xong bµi nµy, HS cã kh¶ n¨ng: - Biết và chỉ được vị trí của Tây Nguyên trên bản đồ địa lý tự nhiên Việt Nam.. - Trình bày được một số đặc điểm của Tây Nguyên Vị trí, địa hì[r]
Trang 1Tuần 6 Thứ hai ngày 28 tháng 9 năm 2009
Toán
4b-tiết 2, 4a-tiết 3
Luyện tập
A Mục tiêu:
Giúp học sinh :
- Rèn kỹ năng đọc, phân tích và xử lí số liệu trên 2 loại biểu đồ
- Thực hành lập biểu đồ
B Chuẩn bị:
GV: Vẽ sẵn biểu đồ của bài 3
HS : SBT
C Các hoạt động dạy học:
I Bài cũ:
- Nêu miệng bài 2
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài
2 Nội dung:
- Đọc yêu cầu bài
- Yêu cầu HS quan sát biểu đồ, thảo
luận trả lời câu hỏi:
Bài 1(33).
- Quan sát biểu đồ, thảo luận trả lời câu hỏi
+ Tuần 2 bán nhiều hơn tuần 1 bao
nhiêu mét vải hoa?
+ 100 m
+ Cả 4 tuần cửa hàng bán được bao
nhiêu mét vải hoa?
+ 700 m
+Số vải trắng tuần nào bán được nhiều
nhất là bao nhiêu mét?
- GV nhận xét, chữa bài
+ Tuần 3 : 300 m
- Yêu cầu HS đọc bài
- Hướng dẫn HS quan sát biểu đồ trả
lời câu hỏi:
Bài 2(33) Quan sát biểu đồ trả lời câu hỏi:
- Học sinh làm vào vở
+ Tháng 7 có bao nhiêu ngày mưa? + Có 18 ngày mưa
Trang 2+Tháng 8 mưa nhiều hơn tháng 9 là
bao nhiêu ngày?
+12 ngày
+ Trung bình mỗi tháng có bao nhiêu
ngày mưa?
+ (18 + 15 + 3) : 3 = 12 (ngày)
+ Nêu cách tính trung bình cộng của
nhiều số?
- Nhận xét, chữa bài
+Tính tổng của các số HS rồi lấy tổng đó chia cho số các số hạng
- Cho HS đọc yêu cầu bài tập
Bài 3(34)
- Đọc yêu cầu bài + Bài tập yêu cầu gì? + Vẽ tiếp vào biểu đồ số cá T2, T3
9 + Muốn vẽ biểu đồ em làm thế nào? 8
7 + Bên trái biểu đồ cho biết gì? 6
5 + Bên phải biểu đồ cho biết gì? 4
3 + Các cột biểu đồ biểu diễn gì? 2
- Yêu cầu HS làm bài vào SGK 1
T1 T2 T3 (tháng)
3 Củng cố - dặn dò:
- Nêu cách đọc biểu đồ
- Nhận xét giờ học
Trang 3Toán (c)
4A- 4B
Luyện tập viết số (BT 1(9) 3 (13) -SBT)
A Mục tiêu:
Giúp học sinh :
- Củng cố về đọc, viết các số tự nhiên có nhiều chữ số
- Rèn cho HS kĩ năng đọc, viết các số tự nhiên
B Chuẩn bị:
GV: Bảng phụ
HS : VBT
C Các hoạt động dạy học:
I Bài cũ:
- Viết các số sau:
+ Bảy mươi nghìn ba trăm bốn mươi
+ 2 chục triệu, 5 triệu, 9 trăm, 2 đơn vị
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài
2 Nội dung:
- Gọi HS nêu yêu cầu bài Bài 1(9- VBT) Viết số thích hợp vào
chỗ chấm:
- Hướng dẫn HS làm bài
- Cho lớp làm bài vào vở bài tập, gọi HS
nêu kết quả
a) 14 000; 15 000; 16 000; 17 000; 18 000; 19 000
b) 48 600; 48 700; 48 800; 48 900; 49 000;
49 100
c) 76 870; 87 880; 76 890; 76 900; 76 910; 76 290
- GV nhận xét, chữa bài d) 75 697; 75 698; 75 699; 75 700; 75
701; 75 702
Bài 3(13- VBT) Viét tiếp vào chỗ chấm:
Trang 4- Gọi HS nêu yêu cầu bài
- Yêu cầu lớp làm bài vào vở bài tập, trình
bày bài
a)- Số 6 231 874 đọc là: sáu triệu hai trăm ba mươi mốt nghìn tám trăm bảy mươi tư.
- Số 25 352 206 đọc là: hai mươi năm triệu ba trăm năm hai nghìn hai trăm línháu.
- Số 476 180 230 đọc là: bốn trăm bảy mươi sáu triệu một trăm tám mươi nghìn
hai trăm ba mươi
- GV nhận xét, chữa bài
3 Củng cố, dặn dò:
- Củng cố các kiến thức bài học
- Nhận xét bài
- Dặn HS về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
Trang 5Thứ ba ngày 29 tháng 9 năm 2009 Toán
4a-tiết 1, 4b-tiết 2
Luyện tập chung
A Mục tiêu:
Giúp học sinh ôn tập, củng cố về:
- Viết, đọc, so sánh các số tự nhiên
- Đơn vị đo khối lượng và đơn vị đo thời gian
- Một số hiểu biết ban đầu về biểu đồ, về số trung bình cộng
B Chuẩn bị:
GV : bảng phụ
HS : SGK
C Các hoạt động dạy học:
I Bài cũ:
- Nêu cách đọc biểu đồ.
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài
2 Nội dung:
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
- Hướng dẫn HS làm bài
Bài 1(35)
- HS làm SGK, nêu kết quả
a) Số liền sau số: 2 835 917 là 2 835 918 b) Số liền trước số: 2 835 917 là 2 835 916
số Giá trị chữ số 2
82 360 945 2 000 000
1 547 238 200
- GV củng cố kiến thức bài 1
+ Muốn tìm giá trị của các chữ số
trong mỗi số ta căn cứ vào đâu?
+ Căn cứ vào vị trí của chữ số đó thuộc hàng lớp nào?
Trang 6- Gọi HS nêu yêu cầu bài
- Cho lớp làm bài vào SGK, 1 em làm
bài vào bảng phụ, trình bày
- Cho lớp nhận xét, chữa bài
Bài 2(35) Viết chữ số thích hợp vào ô trống:
a) 475 36 > 475 8399 b) 9 3 876 < 913 0000 c) 5 tấn 175kg > 5 75kg2 d) tấn 750kg = 2750kg3
Bài 3(35) Dựa vào biểu đồ dưới đây để viết tiếp vào chỗ chấm:
- Cho HS nêu miệng, nêu cách làm
+ Muốn đọc được biểu đồ ta làm thế
nào?
a) Khối 3 có 3 lớp: 3A; 3B; 3C
b) Lớp 3A có 18 học sinh
3B có 27 học sinh
3C có 21 học sinh
+ Cách tìm trung bình cộng của nhiều
số?
- GV nhận xét, chữa bài
d) (18 + 27 + 21) : 3 = 22 (học sinh)
- Cho HS thảo luận, nêu miệng Bài 4(35) trả lời các câu hỏi:
a) Năm 2000 thuộc thế kỷ XX b) Năm 2005 thuộc thế kỷ XXI
- Củng cố các kiến thức bài học
+1 thế kỷ có bao nhiêu năm?
+ Muốn biết thế kỷ XXI kéo dài từ
năm nào đến năm nào cần biết gì?
c) Thế kỷ XXI kéo dài từ năm 2001 đến năm 2100
3 Củng cố - dặn dò:
- Nêu cách so sánh số tự nhiên?
- Cách tìm số trung bình cộng
- Đọc biểu đồ
- nhận xét giờ học
- Về nhà ôn bài + chuẩn bị bài giờ sau
Trang 7Khoa học
Một số cách bảo quản thức ăn
A Mục tiêu:
Sau bài học HS có thể:
- Kể tên các cách bảo quản thức ăn
- Nêu ví dụ về một số loại thức ăn và cách bảo quản chúng
- Nói về những điều cần chú ý khi lựa chọn thức ăn dùng để bảo quản và cách
sử dụng thức ăn đã được bảo quản
B Chuẩn bị:
GV : Hình trang 24, 25 SGK
HS : Đồ dùng học tập
C Các hoạt động dạy học.
I Bài cũ:
- Vì sao phải ăn nhiều rau, quả chín hàng ngày?
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài
2 Nội dung:
HĐ1: Các cách bảo quản thức ăn.
- Cho học sinh quan sát hình 24, 25,
thảo luận nêu những cách bảo quản thức
ăn trong từng hình
- Học sinh nêu miệng
- Phơi khô
- Đóng hộp
- Ướp lạnh
- Cho lớp nhận xét - bổ sung
- Làm mắm
- Làm mứt
- Ướp muối
Hoạt động 2: Cơ sở khoa học của các
cách bảo quản thức ăn.
- Cho HS thảo luận và trả lời các câu hỏi - HS thảo luận nhóm 2
Trang 8+ Nguyên tắc chung của việc bảo quản
thức ăn là gì? + Làm cho thức ăn khô để các vi sinh vật
không phát triển được
- HS chọn a, b, c, e là làm cho các vi
sinh vật không có điều kiện hoạt động
- ý d là ngăn không cho vi sinh vật xâm
nhập vào thực phẩm
* Kết luận: GVchốt ý
a) Phơi khô, nướng, sấy b) Ướp muối, ngâm nước mắm c) Ướp lạnh
d) Đóng hộp e) Cô đặc với đường
HĐ 3: Một số cách bảo quản thức ăn.
- Kể tên 3 5 loại thức ăn và cách bảo
quản ở gia đình em?
- HS nêu miệng VD: Cá ớp muối Thịt làm ruốc Thịt sấy khô (trâu, lạp sườn)
* Kết luận:
- Để thức ăn được lâu, không bị mất
chất dinh dưỡng người ta làm như thế
nào?
Hoạt động nối tiếp:
- Em biết thêm điều gì mới qua tiết học?
- Khi mua những thức ăn đã được bảo quản cần chú ý điều gì?
- Nhận xét giờ học
- Về nhà ôn bài+ Chuẩn bị bài sau
Trang 9Chính tả
Người viết truyện thật thà
A Mục tiêu:
1 Nghe viết đúng chính tả, trình bày đúng truyện ngắn: Người viết truyện thật
thà.
2 Biết tự phát hiện lỗi, và sửa sai lỗi trong bài chính tả
3 Tìm và viết đúng chính tả các từ láy có tiếng chứa các âm đầu s/x hoặc có thanh hỏi, thanh ngã
B Chuẩn bị:
GV : Viết sẵn nội dung bài tập 2
HS : Đồ dùng học tập
C Các hoạt động dạy học chủ yếu:
I Bài cũ:
- Viết các từ bắt đầu bằng l/n
- Viết các từ bắt đầu có vần en/eng
II Bài mới:
1 Hướng dẫn nghe - viết:
- 1 HS đọc bài
+ Ban-dắc là một ngời như thế nào? + Là một nhà văn nổi tiếng thế giới có tài
tưởng tượng tuyệt vời
- Cho HS luyện viết tiếng dễ lẫn - HS viết bảng con
lúc sắp lên xe, nên nói, lâu nghĩ, nói dối, Ban-dắc
- Cho 1 HS phát âm lại
- GV nhắc nhở cách trình bày
- Đọc cho HS viết bài
- GV đọc lại toàn bài
- Thu một số bài chấm, nhận xét
- HS viết bài
- HS soát bài
2 Luyện tập
- Cho HS đọc yêu cầu
- Cho HS tự đọc bài, phát hiện và sửa lỗi
Bài số 2(56) Tập phát hiện và sửa lỗi trong bài chính tả của em Ghi các lỗi
và cách sửa lỗi vào sổ tay của em.
- Lớp đọc thầm
- Lớp nhận xét
Trang 10- GV nhận xét
Bài số 3(57) Tìm các từ láy:
- HS nêu miệng + Có tiếng chứa âm s
+ Có tiếng chứa âm x
+ Suôn sẻ; sốt sắng; say sa + Xôn xao; xì xèo; xanh xao
- GV nhận xét - đánh giá
3 Củng cố - dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Chuẩn bị bài giờ sau
Trang 11Thứ tư ngày 30 tháng 9 năm 2009 Toán
Tiết 2- 4A, tiết 3- 4B
Luyện tập chung
A Mục tiêu:
Giúp học sinh tự kiểm tra:
- Viết số, xác định giá trị của chữ số theo vị trí của chữ số đó trong 1 số, xác định
số lớn nhất, số bé nhất trong 1 nhóm các số
- Mối quan hệ giữa 1 số đơn vị đo khối lượng hoặc đo thời gian
- Thu thập và xử lí 1 số thông tin trên biểu đồ
- Giải bài toán về tìm số trung bình cộng của nhiều số
B Chuẩn bị:
- Bài kiểm tra
C Các hoạt động dạy học:
1 Nêu yêu cầu bài
2 Phát bài kiểm tra
- Yêu cầu hs làm bài kiểm tra ra
giấy:
- Đề bài: Bài 1,2,3/36; 37
Bài 1936) Bài 1(5 điểm) Mỗi ý khoanh
đúng cho 1 điểm:
a D d C
b B e C
c C
Bài 2 (2,5đ) Bài 2(36)
a Hiền đã đọc 33 quyển sách.
b Hoà đã đọc 40 quyển sách.
c Hoà đọc nhiều hơn Thực 15 quyển sách.
d Trung đọc ít hơn Thực 3 quyển sách.
e Hoà đã đọc nhiều sách nhất.
g Trung đọc ít sách nhất.
h Trung bình mỗi bạn đã đọc được:
(33 + 40 + 22 +2 5) : 4 = 30 (quyển sách)
Trang 12Đáp số: 30 quyển sách.
Bài 3(2,5 đ) Bài 2(36)
Bài giải
Số mét vải ngày thứ hai cửa hàng bán là:
120 : 2 = 60 (m)
Số mét vải cửa hàng thứ ba bán là:
120 x 2 = 240 (m) Trung bình mỗi ngày cửa hàng bán đợc số mét vải là:
(120 +60+240):3= 140 (m) Đáp số: 140 m
3 Thu bài, nhận xét tiết kiểm tra.
Trang 13Địa lí
Tiết4- 4B, Tiết 5-4A
tây nguyên
A Mục tiêu:
Học xong bài này, HS có khả năng:
- Biết và chỉ được vị trí của Tây Nguyên trên bản đồ địa lý tự nhiên Việt Nam
- Trình bày được một số đặc điểm của Tây Nguyên (Vị trí, địa hình, khí hậu)
- Rèn kĩ năng xem lược đồ, bản đồ
B Chuẩn bị:
GV: Bản đồ địa lý tự nhiên Việt Nam
HS : Đồ dùng học tập
C Các hoạt động dạy - học.
I Bài cũ:
- Nêu điều kiện tự nhiên ở trung du Bắc Bộ
- Hoạt động và sản xuất của con người ở trung du Bắc Bộ
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài
2 Nội dung:
HĐ1: Tây Nguyên - xứ sở của những cao nguyên xếp tầng.
- GV cho HS quan sát bản đồ địa lý tự
nhiên Việt Nam và thực hiện các yêu cầu
sau:
+ Chỉ vị trí tây Nguyên trên bản đồ - HS lên tìm chỉ vị trí Tây Nguyên
+ Chỉ trên bản đồ và nêu tên các cao
nguyên từ Bắc xuống Nam
- Cho HS thảo luận
+ Xếp các cao nguyên theo thứ tự từ thấp
đến cao
+ Nêu đặc điểm tiêu biểu của từng cao
nguyên
+ Kon-Tum; Plây cu; Đăk lắc; Lâm Viên;
Di Linh
- HS thảo luận nhóm 2
+ Đắclắc Kon-tumPlây cuDinh LinhLâm Viên
+ Đắc lắc là cao nguyên rộng lớn cao trung bình 400m xung quanh có nhiều hố tiếp giáp
+ Kon-tum: Cao nguyên rộng lớn trung bình 500m bề mặt cao nguyên khá bằng phẳng có chỗ giống như đồng bằng
+ Plây- cu:Tương đối rộng lớn cao 800m + Dinh Linh: Có độ cao trung bình là
Trang 14Các cao nguyên được
xếp thành nhiều tầng
Kom Tum
Khí hậu:
+ Mùa mưa + Mùa khô
* Kết luận: Chốt ý, chỉ bản đồ
1000m, tương đối bằng phẳng
+ Lâm Viên: Cao trung bình 1500m là cao nguyên cao nhất, không bằng phẳng
HĐ2: Tây Nguyên có 2 mùa rõ rệt mùa
mưa và mùa khô.
- Cho HS quan sát và phân tích bảng số
liệu về lượng mưa trung bình tháng ở Buôn
Ma Thuật
- HS thảo luận nhóm 2
- Đại diện nhóm lên trình bày
+ ở Buôn Ma Thuật có những mùa nào?
ứng với những tháng nào?
+ Có 2 mùa: Mùa mưa và mùa khô Mùa mưa từ T5T10, còn mùa khô từ T1T4
và T11, T12
+ Em có nhận xét gì về khí hậu Tây
Nguyên?
+ Khí hậu ở Tây Nguyên tương đối khắc nghiệt, mùa mưa, mùa khô phân biệt rõ rệt, lại kéo dài không thuận lợi cho cuộc sống của người dân nơi đây
* Kết luận: GV chốt ý.
HĐ3: Sơ đồ hoá kiến thức vừa học.
+ Cho HS thảo luận - HS thảo luận theo dãy (3')
- Đại diện trình bày
Tây nguyên
- Lớp nhận xét - bổ sung
3 Củng cố dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Về nhà ôn bài, chuẩn bị bài sau
Trang 15Toán (c)
Tiết 6-4A, tiết 7-4B
Ôn: Đơn vị đo thời gian (36, 39, 1(22)
A Mục tiêu:
- Giúp HS ôn tập củng cố cách chuyển đổi các đơn vị đo thời gian
- Biết vận dụng vào làm bài
B Chuẩn bị:
GV: Bảng phụ
HS : SGK
C Các hoạt động dạy - học.
I Bài cũ:
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài
2 Nội dung:
Bài 36 (9-SBT)
- Gọi HS đọc yêu cầu bài a) Sắp xếp các đơn vị đo thời gian: Năm,
tháng, thế kỉ, ngày, phút, giây, giờ, tuần lễ theo thứ tự từ bé đến lớn
- Cho HS làm bài vào vở - Thế kỉ, năm, tháng, ngày, giờ, phút, giây
- Chữa bài, nhận xét
- Hướng dẫn HS làm bài
+ Quan sát bảng và trả lời câu hỏi trong
bài
+ Nêu cách làm
a) Hùng chạy nhanh nhất, Minh chạy chậm nhất
b) Minh, Việt, An, Hùng
- Nhận xét, chữa bài
chấm:
- Cho HS làm bài vào vở bài tập, nêu
kết quả
1 phút = 60 giây
60 giây = 1 phút
3 phút = 180 giây
8 phút = 480 giây
1 thế kỉ = 100 năm
100 năm = 1 thế kỉ
2 thế kỉ = 200 năm
7 thế kỉ = 700 năm
Trang 16- nhËn xÐt, ch÷a bµi
phót = 10 gi©y
1 6
2 phót 10 gi©y = 130 gi©y
thÕ kØ = 20 n¨m
1 5 thÕ kØ = 25 n¨m
1 4
3 Cñng cè, dÆn dß:
- Cñng cè c¸c kiÕn thøc bµi häc
- NhËn xÐt giê häc
- DÆn HS vÒ nhµ häc bµi, chuÈn bÞ bµi
sau
Trang 17+
Toán Thứ năm ngày tháng năm 2009
Phép cộng
A Mục tiêu:
Giúp HS củng cố về:
- Cách thực hiện phép cộng không nhớ và có nhớ
- Rèn kỹ năng làm tính cộng
B Chuẩn bị:
- Bảng phụ, bảng nhóm
C hoạt động dạy - học
I Kiểm tra:
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài
2 Nội dung:
a) Ví dụ: 48352 + 21026 = ?
- Nêu thành phần trong phép tính cộng
- HS nêu
- Số hạng + số hạng = tổng
- Yêu cầu HS nêu cách thực hiện phép
tính cộng trên
- Cho HS làm bài ra nháp, nêu kết quả
- Nêu miệng cách thực hiện phép cộng?
- Đặt tính rồi tính
+ Cộng theo thứ tự từ phải sang trái
48352 21026 69378 + Em có nhận xét gì về phép tính trên?
b) VD2: 367859 + 541728 =?
- Nêu ví dụ
- Hướng dẫn HS thực hiện phép tính
+ Đây là phép tính cộng không nhớ
+ Muốn thực hiện phép cộng ta làm thế
nào?
- Cho HS nêu miệng cách thực hiện
- Cho HS so sánh cách thực hiện của hai ví
dụ trên
- Đặt tính rồi tính:
367859 541728 909587
- Đây là phép cộng có nhớ
*Qua 2 ví dụ trên vậy muốn tính tổng của
2 số có nhiều chữ số ta làm thế nào?
- 3 - 4 học sinh nêu
2 Thực hành:
Trang 18+ +
- Cho HS làm bảng con
- Nêu cách thực hiện phép cộng
- HS làm bảng con
2968 + 6524 3917 + 5267
2968 3917
6524 5267
9492 9184
186954 + 247436 793575 + 6425
186954 793575
247436 6425
434390 800000
- Muốn cộng hai số có nhiều chữ số ta làm
thế nào?
Bài 3(39)
- HS làm vào vở
- Cho HS đọc bài toán
- Bài toán cho biết gì?
- 12 học sinh
- Trồng: 325164 cây lấy gỗ
và 60830 cây ăn quả
- Bài tập hỏi gì?
- Muốn biết tổng số cây huyện đó trồng
được bao nhiêu ta làm thế nào?
- Yêu cầu lớp làm bài vào vở
- nhận xét chữa bài
- Huyện đó trồng: ? cây
Giải
Số cây huyện đó trồng
325164 + 60830 = 385994 (cây)
Đáp số: 385994 cây
Bài 4(39) Tìm x:
- Nêu tên gọi của thành phần chưa biết?
- Cách tìm số bị trừ
- Cho HS làm bài vào vở
- Nhận xét, chữa bài
- HS nêu
x - 363 = 975
x = 975 + 363
x = 1338
3 Củng cố - dặn dò:
- Muốn thực hiện phép cộng ta làm như thế nào?
- Nhận xét giờ học