1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Lớp 4 - Tuần 7 - Năm học 2009-2010 (Chuẩn kiến thức cơ bản)

20 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 167,13 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động dạy - học I- Bµi cò: - Đổi chỗ các số hạng của tổng để tính tổng theo cách thuận tiện nhất.. Giíi thiÖu biÓu thøc cã chøa ba ch÷: a.[r]

Trang 1

- -

-Tuần 7 Thứ hai ngày 5 tháng 10 năm 2009

Toán

Tiết 2-4a, tiết 3-4a

Luyện tập

A Mục tiêu:

Giúp học sinh :

- Củng cố kỹ năng thực hiện tính cộng, tính trừ các số tự nhiên và cách thử lại phép cộng, thử lại phép trừ số tự nhiên

- Củng cố kỹ năng giải toán về tìm thành phần ,- biết của phép tính giải toán

có lời văn

B Chuẩn bị:

- Bảng phụ, bảng nhóm

C Các hoạt động dạy học:

I Bài cũ:

- Cho 3 học sinh lên bảng làm bài lớp làm vào nháp

- Nêu cách tìm hiệu của phép trừ

II- Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Luyện tập:

- Nêu cách tính tổng - 1 HS lên bảng thực hiện, lớp làm nháp

5164

2416

7580

- GV cho HS nhận xét bài của bạn, trao

đổi

- GV yêu cầu HS nêu cách thử lại của

- Cho HS thử lại phép cộng trên - 1 HS lên bảng thực hiện

7580 2416

5164

Trang 2

- Cho HS thực hiện phần b.

- Nêu cách thực hiện

- GV nhận xét, chữa bài

- Nêu cách thực hiện

35462 27519

35462

62981 27519

- Gọi HS nêu yêu cầu bài

- GV ,5  dẫn HS thực hiện Bài số 2(40) Thử lại phép trừ

+ GV ghi phép tính: 6839 - 482

+ Cho HS nêu cách tìm hiệu

+ Cho HS lên bảng thực hiện

6839 482

6357

- GV nêu cách thử lại phép trừ

- Yêu cầu học sinh thực hiện thử lại phép

trừ

- Yêu cầu HS làm ý b ,O  tự

Thử lại

6357 482

6839

Bài số 3(41) Tìm x

- Nêu các thành phần ,- biết của phép

tính?

- Cách tìm số hàng; số bị trừ

- HS nêu

x + 262 = 4848

x = 4848 - 262

x = 4568

x = 3535 + 707

x = 4242

- GV đánh giá - nhận xét

- Nêu yêu cầu bài

Bài số 4(41)

- HS đọc yêu cầu của bài tập

- C,5  dẫn HS làm bài

+ Bài toán cho biết gì?

+ Bài tập yêu cầu gì?

+ Núi Phan-xi-păng: 3143 m + Núi Tây Côn Lĩnh: 2428 m + Núi nào cao hơn và cao hơn bao nhiêu m

Bài giải

Núi Phan-xi-păng cao hơn núi Tây Côn Lĩnh và cao hơn là:

3143 - 2428 = 715 (m)

Đáp số: 715 m

C- Củng cố - dặn dò:

- Nêu mối quan hệ của phép cộng và phép trừ

- Nhận xét giờ học.Về nhà ôn bài , chuẩn bị bài giờ sau

Trang 3

Toán (c)

Tiết 6-4b, tiết 7-4a

Ôn tập : Tìm số trung bình cộng

A Mục tiêu:

- Củng cố cách tìm trung bình cộng của 2 số

- Vận dụng tính số trung bình cộng để giải Toán

B Chuẩn bị:

- bảng phụ

C Các hoạt động dạy và học:

I Bài cũ: 3 HS

- Nêu cách tìm số trung bình cộng

- Tìm số TB cộng của các số sau:

23 và 71; (23 + 71) : 2 = 47

456, 620, 148 và 372; (456 + 620 + 148 + 372) : 4 = 399

II Bài mới:

1 Giới thiệu bài

2 Nội dung:

- Nêu yêu cầu của bài

- yêu cầu làm ra nháp

- Gọi 3 HS lên bảng làm bài

- Chữa bài, nhận xét

Bài 42 (SBT) Tìm số trung bình cộng của các số:

a) (3 + 7 + 11 + 15 + 19):5 = 11 b) (25 + 35 + 45 + 55 + 65): 5 = 45 c) (2001 + 2002 + 2003 + 2004 + 2005): 5 = 2003

- Nêu yêu cầu của bài

- Yêu cầu làm vào vở

- Gọi HS đọc kết quả

Bài 43 (SBT) Tìm số hạng TB của các số sau:

- Đọc yêu cầu bài, làm bài vào vở

- Đọc kết quả

a) Các số 7, 9, 11, , 19, 21 (7 + 9 + 11 + 13 + 15 + 17 + 19 + 21): 8 = 24 b) Các số tròn trục có 2 chữ số:

Trang 4

- Nhận xét, chữa bài

(10 + 20 + 30 + 40 + 50 + 60 + 70 + 80 + 90): 9 = 50

- Gọi HS đọc bài toán

- Yêu cầu HS tự làm bài vào vở

- Gọi HS lên bảng làm bài

- Chấm - chữa bài

Bài 44 (SBT)

Trung bình mỗi giờ ô tô đi H,d là:

(45 x 3) + (50 x 2) ; 5 = 47 (km)

Đáp số: 47 km

3 Củng cố - Dặn dò:

- Nhận xét giờ học

- Về nhà xem lại bài

Trang 5

Thứ ba ngày 6 tháng 10 năm 2009 Toán

Tiết 1-4a, tiết 2-4b

Biểu thức có chứa hai chữ

A Mục tiêu:

Giúp học sinh:

- Nhận biết H,d có chứa 2 chữ, giá trị của biểu thức có chứa 2 chữ

- Biết cách tính giá trị của biểu thức theo các giá trị của chữ

B Chuẩn bị:

- Vẽ sẵn bảng ở phần ví dụ, bảng phụ kẻ sẵn bảng bài tập 3

C Các hoạt động dạy học:

I- Bài cũ:

- Tính giá trị của biểu thức sau: a + 1245, a – 1452 với a = 1928;

+ a + 1245 với a = 1928 thì a + 1245 = 1928 + 1245 = 3173

+ a - 1452 với a = 1928 thì a -1452 = 1928 -1452 = 476

II- Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Giới thiệu biểu thức có chứa 2 chữ :

a Biểu thức có chứa 2 chữ

- GV chép bài toán

+ Muốn biết cả 2 anh em câu H,d bao

nhiêu con cá ta làm thế nào?

- Học sinh đọc bài toán + Lấy số cá của anh câu H,d cộng với số cá của em

+ Nếu anh câu H,d 3 con cá em câu

H,d 2 con cá thì 2 anh em câu H,d

mấy con cá?

- GV viết vào bảng ghi sẵn

+ 2 anh em câu H,d 2 + 3 con cá

- GV nêu ,O  tự các ,1  hợp còn

lại: anh câu H,d 4 con cá; em câu

H,d 0 con cá vậy hai anh em ? con

cá?

+ 2 anh em câu H,d 4 + 0 con cá

+ Nếu anh câu H,d 0 con cá; em câu

H,d 1 con cá thì 2 anh em ? con cá? + 2 anh em câu H,d 0 + 1 con cá

Trang 6

+ Nếu anh câu H,d a con cá; em câu

H,d b con cá thì 2 anh em ? con cá?

- GV nêu a + b H,d gọi là biểu thức

có chứa 2 chữ

+ 2 anh em câu H,d a + b con cá

+ Qua ví dụ em có nhận xét gì? + Biểu thức có chứa 2 chữ luôn có dấu phép

tính và 2 chữ

b Giá trị của biểu thức chứa 2 chữ

- Nếu a = 3; b =2 thì a + b = ? - Nếu a = 3; b =2 thì a + b = 3 + 2 =5

- Khi đó ta nói 5 là 1 giá trị của biểu

thức a + b

- GV ,5  dẫn ,O  tự với các

,1  hợp a = 4 và b = 0

a= 0 và b = 1

- HS tự trình bày

+ Khi biết giá trị cụ thể của a và b

muốn tính giá trị của biểu thức a + b ta

làm thế nào? + Ta thay các số vào a và b rồi thực hiện giá trị của biểu thức + Mỗi lần thay các chữ a và b bằng các

số ta tính H,d gì? +Ta tính H,d 1 giá trị của biểu thức a + b

3 Luyện tập:

Bài số 1(42) Tính giá trị của c+d.

+ Bài tập yêu cầu gì?

+ Nếu c = 10 và d = 25 thì giá trị của

biểu thức c + d là bao nhiêu?

+Tính giá trị của biểu thức c + d

+ Nếu c = 10 và d = 25 thì c + d = 10 + 25

= 35

+ Muốn tính giá trị của biểu thức c + d

ta làm , thế nào?

- Nhận xét, chữa bài

+ Nếu c = 15cm và d = 45cm thì

c + d = 15cm + 45cm = 60cm

Bài số 2(42)

- Gọi HS đọc yêu cầu bài

+ Tính giá trị của biểu thức a - b

- C,5  dẫn HS làm bài

- Nhận xét, chữa bài

- Đọc yêu cầu bài

+ Nếu a = 32 và b = 20 thì

a - b = 32 - 20 = 12 + Nếu a = 45 và b = 36 thì

a - b = 45 - 36 = 9 + Nếu a = 18m và b = 10m thì

a - b = 18m - 10m = 8m

Bài số 3(42)

Cho HS làm bài vào SGK, nêu kết quả - HS trình bày miệng tiếp sức

a = 28 ; b = 4 thì a b = 112

a : b = 7

4 Củng cố - dặn dò:

- Muốn tính H,d giá trị của biểu thức có chứa chữ ta làm thế nào?

- Nhận xét giờ học.Về nhà xem lại bài 4

Trang 7

Khoa học

Tiết 5-4a, tiết 6-4b

Phòng bệnh béo phì

A Mục tiêu:

Sau bài học HS có thể:

- Nhận biết dấu hiệu và tác hại của bệnh béo phì

- Nêu nguyên nhân và cách phòng bệnh béo phì

- Có ý thức phòng tránh bệnh béo phì Xây dựng thái độ cân đối với ,1 béo phì

B Chuẩn bị:

- Hình trang 28, 29 SGK

C Các hoạt động dạy học:

I- Bài cũ:

- Nêu cách phòng bệnh do thiếu chất dinh K,q Q

II- Bài mới:

1 HĐ1: Tìm hiểu về bệnh béo phì.

- GV phát phiếu học tập

- Cho đại diện nhóm trình bày

- HS thảo luận theo nhóm

- HS chọn ý đúng + Câu 1 (b)

+ Câu 2 phần 1 (d) + Câu 2 phần 2 (d) + Câu 2 phần 3 (c)

* Kết luận:

- Một em bé H,d xem là béo phì khi nào? + Cân nặng hơn mức trung bình so với

chiều cao và tuổi là 20%

+ Có những lớp mỡ quanh đùi, cánh tay,

vú và cằm

+ Bị hụt hơi khi gắng sức

+ Tác hại của bệnh béo phì? + Mất sự thoải mái trong cuộc sống

+ Giảm hiệu suất lao động và lanh lợi

Trang 8

trong sinh hoạt, mắc bệnh tim mạch

2 Hoạt động 2: Nguyên nhân và cách

phòng bệnh béo phì.

- Cho HS thảo luận

- Cho HS thảo luận nhóm và H,- ra tình

huống

- HS thảo luận nhóm 4 6 VD: Em của bạn Lan có nhiều dấu hiệu của bệnh béo phì Sau khi học xong bài này nếu là Lan bạn sẽ về nhà nói gì với

mẹ bạn có thể làm gì để giúp em mình

- GV cho đại diện các nhóm trình bày theo

phân vai

- Lớp nhận xét - góp ý cùng thảo luận cho cách ứng xử đó

4 Hoạt động nối tiếp:

- Nhận xét giờ học.Về nhà ôn bài, chuẩn bị bài sau

Trang 9

Chính tả (Nhớ – viết)

Gà trống và Cáo

A Mục tiêu:

1 Nhớ viết lại chính xác, trình bày đúng 1 đoạn trích trong bài Gà trống và Cáo Tốc độ viết 75 chữ/15 phút

2 Tìm đúng và viết đúng chính tả những tiếng bắt đầu bằng tr/ch (hoặc có vần ,O*y,O [ để điền vào chỗ trống hợp với nghĩa đã cho

B Chuẩn bị:

- Chép sẵn nội dung bài tập 2a vào bảng phụ

C Các hoạt động dạy học chủ yếu:

I- Bài cũ:

- Viết 2 từ láy có chứa âm s

- Viết 2 từ láy có chứa âm x

II- Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 BR* dẫn HS nhớ viết:

- GV nêu yêu cầu của bài 1 - 2 học sinh đọc thuộc lòng bài thơ cần

nhớ

- GV đọc lại bài thơ

- Cho HS luyện viết từ ngữ dễ sai - HS viết bảng con

- Cho HS trình bày bài thơ lục bát - Dòng 6 viết lùi vào 1 ô

dòng 8 viết sát vào lề vở

Các chữ đầu dòng viết hoa

- Tên riêng của 2 nhân vật viết , thế

nào?

- Viết hoa: Gà Trống và Cáo

- Cho HS gấp SGK viết bài

- Gv thu 1 số bài chấm, nhận xét

- HS tự viết bài theo trí nhớ và soát bài

2 Luyện tập:

Bài số 2

- GV cho HS đọc yêu cầu bài tập - HS làm theo nhóm tiếp sức

Trang 10

- GV cho lớp nhận xét và chốt theo lời giải

đúng

a) Trí tuệ; phẩm chất; trong lòng đất; chế ngự; chinh phục; vũ trụ; chủ nhân

Bài số 3

- GV viết 2 nghĩa đã cho lên bảng

- GV nhận xét kết quả

- HS chơi trò chơi: Tìm từ nhanh

a + ý chí + Trí tuệ

4 Củng cố - dặn dò:

- Nhận xét giờ học.Về nhà xem lại bài 2

Trang 11

Thứ tư ngày 7 tháng 10 năm 2009 Toán

Tiết 2-4a, tiết 3-4b

Tính chất giao hoán của phép cộng

A Mục tiêu:

Giúp học sinh:

- Nhận biết tính chất giao hoán của phép cộng

- áp dụng tính chất giao hoán của phép cộng để thử phép cộng và giải các bài toán có liên quan

B Chuẩn bị:

GV: Kẻ sẵn băng giấy có nội dung , sau:

a + b

b + a

C Hoạt động dạy và học:

I- Bài cũ:

- Nêu cách tính gia strị của biểu thức có chứa một, hai chữ

II- Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Giới thiệu tính chất giao hoán của phép cộng:

- GV treo bảng ghi sẵn nội dung và

cho HS lên bảng thực hiện

- HS tính giá trị của biểu thức a + b; b + a

a + b 20 + 30 = 50 350 + 250 = 600 1208 + 2764 = 3972

b + a 30 + 20 = 50 250 + 350 = 600 2764 + 1208 = 3972

- Hãy so sánh giá trị của biểu thức

a + b và b + a theo từng cột

- Giá trị của biểu thức a + b và b + a theo từng cột đều bằng nhau

+ Vậy giá trị của biểu thức a + b

luôn , thế nào so với giá trị của

biểu thức b + a?

+ Giá trị của biểu thức a + b luôn bằng giá trị của biểu thức b + a

- Ta có biểu thức tổng quát? a + b = b + a

Trang 12

+ Khi đổi chỗ các số hạng của tổng

a + b cho nhau thì H,d tổng nào?

+ Khi đổi chỗ các số hạng của tổng

thì giá trị của tổng có thay đổi

không?

+ Khi đổi chỗ các số hạng của tổng thì giá trị của tổng đó vẫn không thay đổi

3 Luyện tập:

- Bài tập yêu cầu gì?

Bài số 1(43) Nêu kết quả tính:

- HS làm vào SGK

- GV cho HS làm miệng - Nêu kết quả tính

- Vì sao em không cần tính mà điền

H,d ngay kết quả?

- GV nhận xét, chữa bài

- Vì khi ta đổi chỗ các số hạng trong tổng thì tổng đó không thay đổi

Bài số 2(43) Viết số hoặc chữ thích hợp vào chỗ chấm:

- Bài tập yêu cầu gì?

- GV làm mẫu

48 + 12 = 12 +

- Yêu cầu HS làm bài vào vở, nêu

kết quả

- Nhận xét, chữa bài

- Viết số hoặc chữ thích hợp vào chỗ chấm a) 65 + 297 = 297 + 65

177 + 89 = 89 + 177 b) m + n = n + m

84 + 0 = 0 + 84

a + 0 = 0 + a = a

- GV nêu yêu cầu bài

- Cho HS làm bài vào SGK, nêu kết

quả

- Nhận xét, chữa bài

Bài 3(43) >, <, =

- HS làm vở, nêu a) 2975 + 4017 = 4017 + 2975

2975 + 4017 < 4017 + 3000

2975 + 4017 > 4017 + 2900

4 Củng cố - dặn dò:

- Nêu tính chất giao hoán của phép cộng

- Nhận xét giờ học Về nhà xem lại bài

Trang 13

Địa lý

Một số dân tộc ở tây nguyên

A Mục tiêu:

Học xong bài này HS có khả năng:

- Trình bày H,d những đặc điểm tiêu biểu về dân , sinh hoạt, trang phục và

lễ hội của một số dân tộc sống ở Tây Nguyên

- Mô tả về nhà Rông ở Tây Nguyên

- Rèn kỹ năng quan sát

- Tôn trọng truyền thống văn hoá của các dân tộc ở Tây Nguyên

B Chuẩn bị:

- Tranh ảnh về nhà ở, buôn làng, các hoạt động, lễ hội của các dân tộc Tây Nguyên

C Các hoạt động dạy - học.

I- Bài cũ:

- Nêu đặc điểm của Tây Nguyên (địa hình, khí hậu)

II- Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Nội dung:

Hoạt động 1: Tây Nguyên nơi có nhiều

dân tộc chung sống.

- Cho HS thảo luận trả lời câu hỏi:

+ Theo em dân , tập trung ở Tây Nguyên

có đông không? Và đó ,1  là ,1

dân tộc nào?

+ Do khí hậu và địa hình ,O  đối khắc nghiệt nên dân , tập trung ở Tây Nguyên không đông, ,1  là các dân tộc: Êđê; Gia rai; Ba-na; Xơ-đăng

- Cho HS chỉ trên bản đồ, vị trí các dân tộc

Tây Nguyên

- Lớp theo dõi - nhận xét

+ Khi nhắc đến Tây Nguyên ,1 ta

,1  gọi đó là vùng gì?

+ P,1  gọi là vùng kinh tế mới vì nơi

đây là vùng mới phát triển đang cần nhiều ,1 đến khai hoang, mở rộng và phát

Trang 14

triển thêm.

* Kết luận: GV chốt ý

Hoạt động 3: Nhà rông ở Tây nguyên

+ Nhà Rông dùng để làm gì? + Là nơi sinh hoạt tập trung của cả buôn

làng , hội họp, tiếp khách của buôn

* Kết luận: GV chốt ý

HĐ3: Lễ hội.

- Cho HS thảo luận nhóm - HS thảo luận nhóm 4

+ Lễ hội của ,1 dân Tây Nguyên tổ

chức vào thời gian nào?

+ ở Tây Nguyên có những lễ hội nào?

Trong lễ hội có các hoạt động nào?

+ Lễ hội ,1  H,d tổ chức vào mùa xuân hoặc sau mùa thu hoạch, có các lễ hội , Hội đua voi; lễ hội Kồng Chiêng; hội đâm trâu Các hoạt động trong lễ hội

,1  là nhảy múa, uống ,d@ cần

* Kết luận: GV chốt ý

- Bài học SGK 3, 4 học sinh thực hiện

3 Củng cố, dặn dò:

- Hệ thống kiến thức bài học

- Nhận xét giờ học

Trang 15

Tiết 6-4a, tiết 7-4b

Ôn tập : Tìm số trung bình cộng

A Mục tiêu:

- Củng cố cho HS về bài toán tìm trung bình cộng

- Làm tốt các bài toán về tìm số TB cộng

B Chuẩn bị:

- Bảng nhóm

C Các hoạt động dạy và học:

I Bài cũ: 2 HS

- Muốn tìm số trung bình cộng của nhiều số ta làm thế nào?

- Tìm trung bình cộng của 20, 30, 40, 50

II Bài mới:

1 Giới thiệu bài

2 Nội dung:

- Gọi HS đọc bài toán

- Yêu cầu HS thảo luận nhóm 4 đẻ tìm

ra cách làm

- Gọi 1 HS lên bảng làm bài

- Chữa bài nhận xét

Bài 45 (11-SBT)

Bài giải

a) Tổng số tuổi của 6 ,1 là:

25 x 6 = 150 (tuổi) b) Tuổi của thủ quân là:

150 - (24 x 4) = 30 (tuổi)

Đáp số: 150 tuổi

30 tuổi

- Gọi HS đọc bài toán

- GV ,5  dẫn HS làm bài

- Gọi HS nêu miệng

- Nhận xét, chữa bài

Bài 46 (11-SBT).Tìm x biết (x + 2005) : 2 = 2003

x + 2005 = 2003 x 2

x + 2005 = 2006

x = 2006 - 2005

x = 2001

Trang 16

Bµi 49 (11-SBT)

Bµi gi¶i

Ngµy thø hai cöa hµng b¸n H,d lµ:

98 + 5 = 103 (m) Ngµy thø ba cöa hµng b¸n H,d lµ:

103 + 5 = 108 (m) Trung b×nh mçi ngµy b¸n H,d lµ: (98 + 103 + 108): 3 = 103 (m)

§¸p sè: 103 (m) v¶i

3 Cñng cè - DÆn dß:

- GV hÖ thèng l¹i bµi

- NhËn xÐt giê häc

Trang 17

Thứ năm ngày 8 tháng 10 năm 2009

Toán

Tiết 2-4a, tiết 3-4b

Biểu thức có chứa ba chữ

A Mục tiêu:

Giúp học sinh:

- Nhận biết H,d biểu thức có chứa 3 chữ, giá trị của biểu thức có chứa 3 chữ

- Biết cách tính giá trị của biểu thức theo các giá trị cụ thể của chữ

B Chuẩn bị:

- bảng phụ

C Hoạt động dạy - học

I- Bài cũ:

- Đổi chỗ các số hạng của tổng để tính tổng theo cách thuận tiện nhất

a 145 + 789 + 855 = (145 + 855) + 789 = 1000 + 789 = 1789

b 912 + 3457 + 88 = (912 + 88) + 3457 = 1000 + 3457 = 4457

II- Bài mới:

1 Giới thiệu biểu thức có chứa ba chữ:

a Biểu thức có chứa ba chữ.

- GV cho HS đọc ví dụ

+ Muốn biết cả 3 bạn câu H,d bao

nhiêu con cá ta làm thế nào?

- HS đọc bài toán + Lấy số cá của 3 bạn cộng lại với nhau

+ Nếu An câu: 2 con; Bình 3 con;

,1  4 con  cả 3 bạn ?

- GV ,5  dẫn HS nêu ,O  tự với các

,1  hợp khác

+ Cả 3 câu H,d : 2 + 3 + 4

+ Nếu An câu H,d a con cá, Bình câu

H,d b con cá, ,1  câu H,d c con cá + Cả 3 ,1 câu H,d a + b + c con cá + a + b + c H,d gọi là biểu thức , thế

nào?

+ Biểu thức có chứa 3 chữ số

- Biểu thức có 3 chữ số có đặc điểm gì? + Có dấu tính và 3 chữ

b Giá trị của biểu thức chứa 3 chữ.

+ Nếu a = 2; b = 3; c = 4 thì a + b + c

bằng bao nhiêu?

+ Nếu a = 2; b = 3; c = 4 thì

a + b + c = 2 + 3 + 4 = 9 + 9 H,d gọi là gì của biểu thức

- GV ,5  dẫn ,O  tự với các phần

còn lại

- HS nêu miệng

...

I- Bài cũ:

- Đổi chỗ số hạng tổng để tính tổng theo cách thuận tiện

a 145 + 78 9 + 855 = ( 145 + 855) + 78 9 = 1000 + 78 9 = 178 9

b 912 + 345 7 + 88 = (912 + 88) + 345 7. ..

150 - ( 24 x 4) = 30 (tuổi)

Đáp số: 150 tuổi

30 tuổi

- Gọi HS đọc toán

- GV ,5  dẫn HS làm

- Gọi HS nêu miệng

- Nhận xét, chữa

Bài 46 (11-SBT).Tìm... tháng 10 năm 2009

Toán

Tiết 2-4 a, tiết 3-4 b

Biểu thức có chứa ba chữ

A Mục tiêu:

Giúp học sinh:

- Nhận

Ngày đăng: 02/04/2021, 01:44

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w