Ánh sáng chiếu từ môi trường chiết quang sang môi trường kém chiết quang và góc tới lớn hơn góc giới hạn.. Ánh sáng chiếu từ môi trường chiết quang kém sang môi trường chiết quang hơn và[r]
Trang 1SỞ GIÁO DỤC- ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
THPT MÔN : VẬT LÝ 11.
I/ TRẮC NGHIỆM:
1/ Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn MN có chiều dài l, mang dòng điện I đặt xiên góc với , được tính theo công thức:
2/ Khi độ lớn cảm ứng từ và cường độ dòng điện qua dây dẫn giảm hai lần thì độ lớn lực
từ tác dụng lên dây dẫn
A tăng 4 lần B tăng 2 lần C giảm 4 lần D không đổi
3 /Một dây dẫn thẳng dài mang dòng điện I đặt trong chân không, cảm ứng từ do dây dẫn gây ra tại điểm M cách dây một khoảng r có độ lớn bằng:
2.10 I
r
2.10 r
I
2 10 I
r
2.10 Ir7
4/ Khi dòng điện chạy qua ống dây tăng 2 lần thì năng lượng từ trường của ống dây sẽ
5/ Coi L không đổi, suất điện động tự cảm được tính theo công thức
t L
e tc
t
i n
e tc
t
i L
e tc
e tc L.i.t
6/ Một ống dây có hệ số tự cảm 0,4H đang tích lũy một năng lượng 8mJ Dòng điện chạy qua ống dây bằng
A 0,2A B 0,4A C 2A D 2 2A
A.450 B 00 C 900 D 1800
8/ Nếu chiết suất của môi trường chứa tia tới nhỏ hơn chiết suất của môi trường chứa tia khúc xạ thì góc khúc xạ
A luôn nhỏ hơn góc tới B luôn lớn hơn góc tới
C luôn bằng góc tới D có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn góc tới
9/ Hiện tượng phản xạ toàn phần xảy ra khi:
A Ánh sáng chiếu từ môi trường chiết quang sang môi trường kém chiết quang và góc tới lớn hơn góc giới hạn
B Ánh sáng chiếu từ môi trường chiết quang kém sang môi trường chiết quang hơn và góc tới lớn hơn góc giới hạn
C Ánh sáng chiếu từ môi trường chiết quang sang môi trường kém chiết quang và góc tới nhỏ hơn góc giới hạn
D Ánh sáng chiếu từ môi trường chiết quang kém sang môi trường chiết quang hơn và góc tới nhỏ hơn góc giới hạn
10/ Hệ hai thấu kính khi tạo ảnh thì ảnh cuối qua hệ có số phóng đại là
A k = k1/k2 B k=k1+k2 C k = k1.k2 D k k1 k2
11/ Một người có điểm cực viễn cách mắt 50cm Để nhìn xa vô cùng mà không phải điều tiết thì người này phải đeo sát mắt kính:
A hội tụ có tiêu cự 50cm B hội tụ có tiêu cự 25cm
Lop11.com
Trang 212/Cụng thức tớnh số bội giỏc của kớnh lỳp khi ngắm chừng ở vụ cực là :
2
1
f
f
Đ
G
2
1
f
f
G
Đ
f
G
f
Đ
G
13/ Khi ngắm chừng ở vụ cực, số bội giỏc của kớnh thiờn văn tớnh theo cụng thức
2
1
f
f
G
1
2
f
f
G G f1 f2 G f1 f2
14/ Ảnh của một vật thật qua thấu kớnh phõn kỡ:
A luụn nhỏ hơn vật B luụn lớn hơn vật
C luụn ngược chiều với vật D cú thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn vật
15 / Một diện tớch S, đặt trong từ trường đều cảm ứng từ cú độ lớn bằng B Vectơ phỏp
thức:
II/ TỰ LUẬN:
Bài1: Dòng điện qua ống dây tăng dần theo thời gian từ 0 (A) đến 2 (A) trong khoảng thời gian 0,1 (s) ống dây có hệ số tự cảm L = 0,5 (H)
a/ Tính suất điện động tự cảm xuất hiện trong ống dây
b/ Tớnh năng lượng từ trường trong ống dõy khi dũng điện dạt giỏ trị 2( A)
Bài 2: Thấu kớnh hội tụ cú tiờu cự f = 40cm Vật AB trờn trục chớnh, vuụng gúc với trục
chớnh cỏch thấu kớnh 20 cm
a Xỏc định ảnh của vật
b Vẽ ảnh minh họa
Bài 3: Một người cận thị phải đeo kớnh sỏt mắt cú độ tụ bằng – 1 điốp thỡ nhỡn rừ như người mắt thường( 25cm đến vụ cực) Xỏc định giới hạn nhỡn rừ của người ấy khi khụng đeo kớnh
**********Hết**********
Lop11.com
Trang 3ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HKII MÔN; VẬT LÝ 11 ( 2009 – 2010) I/ TRẮC NGHIỆM:
II/ TỰ LUẬN:
Bài 1: a/ Suất điện động tự cảm:
etc = L i = 10 V ( 0,5 + 0,5)
t
b/ Năng lượng từ trường:
W = ½ LI2 = 1 J ( 0,25 + 0,25)
Bài 2: a/ Vị trí d/ = - 40 cm ( 0,25)
Độ phóng đại: k = - d = 2 ( 0,25)
d
Vậy ảnh ảo, cùng chiều, gấp 2 lần vật, cách thấu kính 40 cm.( 0,5)
b/ Vẽ ảnh minh họa ( 0,5 )
Bài 3: Tiêu cự : f = - 1 m = -100 cm ( 0,5 )
+ Nhìn ở xa vô cực:
d/ = f = - OCV = - 100cm
Suy ra OCV = 100cm ( 0,5 )
+ Nhìn vật ở gần cách mắt 25 cm
d/ = - OCC
d f
Suy ra OCC = 20 cm ( 0,5 )
Vậy giới hạn nhìn rõ trong khoảng từ 20 cm đến 100 cm ( 0,5 )
*************Hết*******************
Lop11.com