1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Lớp 5 - Tuần 14 - Năm học 2010-2011 - Âu Văn Đào

20 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 150,67 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- HS đọc nối tiếp -Cho HS đọc nối tiếp đoạn Thiết kế bài giảng - Âu Văn Đào – Trường tiểu học Nậm Ban Lop4.com... GV kÕt hîp söa lçi ph¸t ©m vµ gi¶i nghÜa tõ khã.[r]

Trang 1

Tuần 14

Thứ hai

Ngày soạn : 9/11/2010

Ngày giảng: 10/11/2010

Tiết 1: Chào cờ

Tiết 2: Tập đọc

Chuỗi ngọc lam I/ Mục tiêu:

- Đọc diễn cảm bài văn ; phân biệt lời kế và lời nhân vật thể hiện tính cách từng nhân vật

* Hiểu ý nghĩa: Ca ngợi những con 5$ có tấm lòng nhân hậu , biết quan tâm

và đem lại hạnh phúc cho 5$ khác ( TL ;53 CH 1,2,3 )

-GD cho HS có ý thứctrong học tập

** TCTV cho HS từ 59 luyện đọc

II/ Đồ dùng

- Tranh ảnh

III Các hoạt động dạy học:

HĐGV HĐHS

1 ổn định tổ chức: - Hát

2 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi HS nêu bài cũ - HS nêu

HS đọc trả lời các câu hỏi về bài Trồng rừng -2,3 em đọc

ngập mặn.

- GV Nhận xét - ghi điểm

3.Bài mới:

- Giới thiệu bài: Ghi đầu bài lên bảng - HS nghe

a) Luyện đọc:

-Mời 1 HS giỏi đọc

-Chia đoạn

+Đoạn 1: Từ đầu đến Xin chú gói lại cho

cháu!

+Đoạn 2: Tiếp cho đến Đừng đánh rơi nhé!

+Đoạn 3: Đoạn còn lại

-Cho HS đọc nối tiếp đoạn

** HS đọc

- HS đọc nối tiếp

Trang 2

GV kết hợp sửa lỗi phát âm và giải nghĩa từ

khó

-Cho HS đọc đoạn trong nhóm

- GV theo dõi

- Gọi HS đọc "H5T lớp

- GV nx khen

-Mời 1-2 HS đọc toàn bài

-GV đọc diễn cảm toàn bài

b)Tìm hiểu bài:

-Cho HS đọc từ đầu đến người anh yêu quý:

- GV đặt câun hỏi

-Cô bé mua chuỗi ngọc lam để tặng ai?

(Để tặng chị nhân ngày lễ Nô-en Đó là một

)

-Em có đủ tiền để mua chuỗi ngọc không?

(Cô bé không đủ tiền mua chuỗi ngọc)

-Chi tiết nào cho biết điều đó?

(Cô bé mở khăn tay, đổ lên bàn một nắm xu

)

+) Rút ý1:

-Cho HS đọc đoạn còn lại:

-Chị của cô bé tìm gặp Pi-e làm gì?

(Để hỏi có đúng cô bé mua chuỗi ngọc ở )

-Vì sao Pi-e nói rằng em bé đã trả giá rất

cao để mua chuỗi ngọc?

(Vì em bé đã mua chuỗi ngọc bằng tất cả số

tiền em dành dụm ;53>C

-Em nghĩ gì về các nhân vật trong truyện?

(Các nhân vật trong truyện đều là 5$ tốt )

+)Rút ý 2:

-Nội dung chính của bài là gì?

-GV chốt ý đúng, ghi bảng

-Cho 1-2 HS đọc lại

C-5T  dẫn đọc diễn cảm:

-Mời 4 HS phân vai đọc toàn bài

-Cho cả lớp tìm giọng đọc cho mỗi nhân vật:

+Lời cô bé: ngây thơ, hồn nhiên

+Lời Pi-e: điềm đạm, nhẹ nhàng, tế nhị

+Lời chị cô bé: Lịch sự, thật thà

-Cho HS luyện đọc diễn cảm đoạn trong

nhóm

-Mời các nhóm thi đọc diễn cảm

-Cả lớp và GV nhận xét, bình chọn

- HS nghe

- HS đọc nhóm 1,2 nhóm

- HS đọc

- HS TL

- HS nghe

- HS đọc TLCH

-HS nêu

-HS đọc

- HS đọc -HS tìm giọng đọc cho mỗi nhân vật

-HS luyện đọc phân vai trong

Trang 3

4-Củng cố, dặn dò

GV nhận xét giờ học, nhắc HS về luyện đọc

và học bài

nhóm 4

-HS thi đọc

_

Tiết 3 : Chính tả (nghe - viết)

chuỗi ngọc lam I/ Mục tiêu:

-Nghe - viết đúng chính tả, trình bày đúng một đoạn trong bài Chuỗi ngọc

lam

* Làm đúng các bài tập phân biệt những tiếng có âm đầu hoặc vần dễ lẫn: tr/

ch , ao/ au

-GD cho HS giữ gìn vở sạch chữ đẹp

* TCTV cho HS vào BT

II/ Đồ dùng daỵ học:

-Một số phiếu phô tô nội dung bài tập 3

-Bảng phụ, bút dạ

III/ Các hoạt động dạy học:

HĐGV HĐHS

1 ổn định tổ chức: - Hát

2 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi HS viết các từ ngữ chứa các tiếng có - 2 em

âm đầu s / x hoặc vần uôt / uôc

- GV nhận xét ghi điểm

3 Bài mới

- GTB - ghi bảng - HS nghe

-5T  dẫn HS nghe - viết:

- GV Đọc bài

-Cô bé mua chuỗi ngọc lam để tặng ai?

(Để tặng chị nhân ngày lễ Nô-en.Đó

làmột)

- Em có đủ tiền để mua chuỗi ngọc

không? (Cô bé không đủ tiền mua chuỗi

ngọc.)

- Cho HS đọc thầm lại bài

- GV đọc những từ khó, dễ viết sai cho HS

viết bảng con: trầm ngâm, lúi húi, rạng rỡ,

- Em hãy nêu cách trình bày bài? GV #5

- HS theo dõi SGK

- HS viết bảng con

* HS đọc các từ ngữ đó

- HS nêu

Trang 4

ý HS cách viết câu đối thoại, câu hỏi, câu

cảm

- GV đọc từng câu (ý) cho HS viết

- GV đọc lại toàn bài

- GV thu một số bài để chấm

- Nhận xét chung

+ -5T  dẫn HS làm bài tập chính tả

- HS viết bài

- HS soát bài

+) Bài tập 2 (136):

- Mời một HS nêu yêu cầu

- GV cho HS làm bài: HS trao đổi

nhanh trong nhóm:

+Nhóm 1: tranh-chanh ; "H5 5 

+Nhóm 2: trúng-chúng ; trèo-chèo

+Nhóm 3: báo-báu ; cao-cau

+Nhóm 4: lao-lau ; mào-màu

- Mời 4 nhóm lên thi tiếp sức

-Cả lớp và GV nhận xét, KL nhóm

thắng cuộc

->Ví dụ về lời giải:

a) tranh ảnh-quả chanh ; tranh

giành-chanh chua

b) con báo-báu vật ; tờ báo-kho

báu

+)Bài tập 3 (137):

- Mời 1 HS đọc đề bài

- Cho HS làm vào vở bài tập

- Mời một số HS trình bày

- HS khác nhận xét, bổ sung

- GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng

->Lời giải:

Các tiếng cần điền lần #53" là:

đảo, hào, dạo, trọng, tàu, vào, "H5T9

"H5$ 9 vào, chở, trả

4/-Củng cố dặn dò:

- GV nhận xét giờ học

-Nhắc HS về nhà luyện viết nhiều và

xem

- HS nêu y/c bài

- HS làm phiếu nhóm

- HS nêu y/c bài

- HS làm CN

Trang 5

Tiết 4 : Toán

chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên mà thương

tìm được là một số thập phân I/ Mục tiêu:

-Biết chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên mà "5l  tìm ;53 là một số thập phân và vận dụng trong giải toán có lời văn

- GD cho HS biết vận dụng vào làm các bài tập

* Tăng 5$  TV cho HS

II/ Đồ dùng:

- Phiếu bài tập

III/Các hoạt động dạy học:

HĐGV HĐHS

1 ổn định tổ chức: - Hát

2 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi HS nêu

- Muốn chia một STP cho 10, 100, 1000, - HS nêu

ta làm thế nào?

- GV nhận xét

3.Bài mới:

- Giới thiệu bài: Ghi đầu bài lên bảng - HS nghe

a) Ví dụ 1:

-GV nêu ví dụ: 27 : 4 = ? (m)

-5T  dẫn HS:

Đặt tính rồi tính 27 4

30 6,75(m)

20

0

Vậy 27 : 4 = 6,75 (m)

-Cho HS nêu lại cách chia

b) Ví dụ 2: 43,0 : 52 = ?

-GV nêu ví dụ, 5T  dẫn HS làm vào nháp

-Mời một HS thực hiện, GV ghi bảng

43,0 52

1 40 0,82

36

-Cho 2-3 HS nêu lại cách làm

c) Quy tắc:

-Cho HS nối tiếp nhau đọc phần quy tắc

- HS theo dõi

-HS nêu

-HS thực hiện:

-HS tự nêu

-HS đọc phần quy tắc SGK-Tr.67

- GV nx

- GV HD HS làm BT

+Bài tập 1 (68): Đặt tính rồi tính

Trang 6

-Mời 1 HS nêu yêu cầu.

-Cho HS làm vào nháp

-GV nhận xét

+Kết quả:

a) 2,4 5,75 24,5

**Bài tập 2 (68):

-Mời 1 HS đọc đề bài

-5T  dẫn HS tìm hiểu bài toán

-Cho HS làm vào vở

-Mời 1 HS lên bảng chữa bài

-Cả lớp và giáo viên nhận xét

Bài giải:

Số vải để may một bộ quần áo là:

70 : 25 = 2,8 (m)

Số vải để may sáu bộ quần áo là:

2,8 x 6 = 16,8 (m)

Đáp số: 16,8 m

4-Củng cố, dặn dò:

-GV nhận xét giờ học, nhắc HS về ôn lại các

kiến thức vừa học

VN Cb bài sau

- HS nêu yc

- HS làm nháp

- HS nêu yc Bài giải:

Số vải để may một bộ quần

áo là:

70 : 25 = 2,8 (m)

Số vải để may sáu bộ quần

áo là:

2,8 x 6 = 16,8 (m) Đáp số: 16,8 m

_

Thứ Ba

Ngày soạn: 10/11/2010 Ngày giảng: 11/11/2010

Tiết 2: Toán

Luyện tập I/ Mục tiêu:

- Biết chia một số tự nhiên cho số tự nhiên mà "5l  tìm ;53 là một số

thập phân và vận dụng trong giải toán có lời văn

- GD cho HS biết vận dụng để làm tốt bài tập

* Tăng 5$  TV cho HS

II/ Đồ dùng:

- Phiếu bài tập

II/ Các hoạt động dạy học:

HĐGV HĐHS

Trang 7

1 ổn định tổ chức: - Hát

2 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi HS làm BT - 2 em

- GV nhận xét ghi điểm

3 Bài mới

- GTB - ghi bảng - HS nghe

+ HD HS làm bài tập

-Bài tập 1 (68): Tính

-Mời 1 HS nêu yêu cầu

-Cho HS nêu cách làm

-Cho HS làm vào phiếu cá nhân

- GV nhận xét

a) 16,01

b) 1,89

c) 1,67

d) 4,38

*Bài tập 3 (68):

-Mời 1 HS nêu yêu cầu

-GV 5T  dẫn HS tìm hiểu bài toán và

tìm cách giải

-Cho HS làm vào vở

-Mời một HS lên bảng chữa bài

-Cả lớp và GV nhận xét

*Bài giải:

Chiều rộng mảnh 5$ là:

24 x 2/5 = 9,6 (m)

Chu vi mảnh 5$ hình chữ nhật là:

(24 + 9,6) x 2 = 67,2 (m)

Diện tích mảnh 5$ là:

24 x 9,6 = 230,4 (m2)

Đáp số: 67,2 và 230,4 m2

**Bài tập 4(68):

-Mời 1 HS đọc yêu cầu

-Cho HS trao đổi nhóm 2 để tìm cách giải

-Cho HS làm vào vở

-Mời 1 HS lên bảng chữa bài

-Cả lớp và GV nhận xét

*Bài giải:

Trung bình mỗi giờ xe máy đi ;53 số km

là:

93 : 3 = 31 (km)

Trung bình mỗi giờ ô tô đi ;53 số km là:

103 : 2 = 51,5 (km)

-HS nêu yc

- HS nêu cách làm

- HS làm phiếu

- HS nêu yc

- 4 nhóm

- Đại diện nhóm

- HS nêu yc

* 1 em lên bảng

*Bài giải:

Trung bình mỗi giờ xe máy đi

;53 số km là:

93 : 3 = 31 (km) Trung bình mỗi giờ ô tô đi

;53 số km là:

103 : 2 = 51,5 (km) Mỗi giờ ô tô đi nhiều hơn xe

Trang 8

Mỗi giờ ô tô đi nhiều hơn xe máy số km là:

51,5 - 31 = 20,5 (km)

Đáp số: 20,5 km

4-Củng cố, dặn dò:

-GV nhận xét giờ học

-Nhắc HS về học kĩ lại cách so sánh hai

phân số

- VN Cbị bài sau

máy số km là:

51,5 - 31 = 20,5 (km) Đáp số: 20,5 km

- HS nêu yc

** 1 em

_

Tiết 3: Luyện từ và câu

Ôn tập về từ loại I/ Mục tiêu:

Nhận biết ;53 danh từ chung , danh từ riêng trong đoan văn ở BT1 nêu ;53 quy tắc hoa danh từ riêng đã học

* Tìm ;53 đại từ Q5  hô theo yc của BT

- GD cho HS biết vận dụng vào thực tế

* Tăng 5$  TV cho HS ở BT4

II/ Đồ dùng:

-Phiếu viết đoạn văn ở BT 1

-Bốn tờ phiếu khổ to viết các yêu cầu của bài tập 4

III/ Các hoạt động dạy học:

HĐGV HĐHS

1 ổn định tổ chức: - Hát

2 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi HS nhắc tên bài cũ - 2 em

- Nhận xét

3 Bài mới

- GTB - ghi bảng - HS nghe

+ -5T  dẫn HS làm bài tập

+Bài tập 1:

-Mời 1 HS nêu yêu cầu

-Cho HS trình bày định nghĩa danh từ

chung, danh từ riêng

-GV dán tờ phiếu ghi định nghĩa DT

chung, DT riêng, mời một HS đọc

-Cho HS trao đổi nhóm 2 khi làm bài tập

-GV phát phiếu cho 2 HS làm vào phiếu

- HS nêu yc

- HS trình bày

Trang 9

-Mời 2 học sinh làm bài trên phiếu trình

bày

-Cả lớp và GV nhận xét

-Danh từ riêng trong đoạn: Nguyên

Danh từ chung trong đoạn: giọng, chị gái,

hàng, 5T mắt, vệt, má, chị, tay, mặt,

phía, ánh đèn, màu, , tiếng, đàn, tiếng, hát,

mùa xuân, năm

+Bài tập 2:

-Mời 1 HS nêu yêu cầu

-Mời một vài HS nhắc lại quy tắc viết hoa

danh từ riêng đã học

-GV dán tờ phiếu ghi quy tắc viết hoa DT

riêng lên bảng,

-Mời HS đọc lại, kết hợp nêu ví dụ

-Cho HS thi đọc thuộc quy tắc

-Định nghĩa: SGV-Tr 272

+Bế Văn Đàn, Phố Ràng,

+Pa-ri, Đa-nuýp, Tây Ban Nha,

Bài tập 3:

-Mời 1 HS nêu yêu cầu

-HS nhắc lại kiến thức cần ghi nhớ về đại

từ

-GV cho HS thi làm bài tập theo nhóm 7,

ghi kết quả vào bảng nhóm

-Đại diện nhóm trình bày kết quả thảo

luận

-Cả lớp và GV nhận xét, KL nhóm thắng

Các đại từ Q5  hô trong đoạn văn là: Chị,

em, tôi, chúng tôi

**Bài tập 4:

-Mời 1 HS nêu yêu cầu

-GV cho HS làm bài cá nhân, phát phiếu

cho 4 HS làm bài, mỗi HS làm một ý

-Cả lớp và GV nhận xét, chốt lại lời giải

đúng

a) Danh từ hoặc đại từ làm chủ ngữ trong

kiểu câu Ai làm gì?:

-Nguyên quay sang tôi, giọng nghẹn ngào

-Tôi nhìn em 5$ trong 2 hàng 5T mắt

kéo vệt trên má

4-Củng cố, dặn dò:

-GV nhận xét giờ học

Danh từ riêng trong đoạn: Nguyên

Danh từ chung trong đoạn: giọng, chị gái, hàng, 5T mắt, vệt, má, chị, tay, mặt, phía,

ánh đèn, màu, , tiếng, đàn, tiếng, hát, mùa xuân, năm

- HS nêu yc

- 2,3 em

-Định nghĩa: SGV-Tr 272 +Bế Văn Đàn, Phố Ràng, +Pa-ri, Đa-nuýp, Tây Ban Nha

- HS nêu yc

- HS nêu yc

** HS lên bảng

Trang 10

-Dặn HS về ôn lại kĩ các kiến thức vừa ôn

tập

- VN học bài Cb bài sau

Tiết 4 : Kể truyện

pa-xtơ và em bé I/ Mục tiêu.

- Dựa vào lời kể của cô và tranh minh hoạ kể lại ;53 từng đoạn và toàn bộ câu truyện Pa-xtơ và em bé bằng lời kể của mình

- Biết trao đổi ý nghĩa câu chuyện

- GD cho HS có ý thức học tập

* TCTV cho HS từ ngữ

II/ Đồ dùng dạy học:

-Tranh minh hoạ trong SGK phóng to

III/ Các hoạt động dạy học:

HĐGV HĐHS

1 ổn định tổ chức: - Hát

2 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi HS kể một việc làm tốt (hoặc một hành - 2 em

động dũng cảm) bảo vệ môi "H5$  em đã làm

hoặc đã chứng kiến

- GV nhận xét ghi điểm

3 Bài mới

- GTB ghi bảng - HS nghe

-GV kể chuyện:

-GV kể lần 1, giọng kể hồi hộp Kể xong

viết lên bảng những tên riêng, từ 53 5T

ngoài, ngày tháng đáng nhớ

-GV kể lần 2, Kết hợp chỉ 4 tranh minh hoạ

-5T  dẫn HS kể chuyện và trao đổi về ý

nghĩa câu chuyện

-Mời 3 HS nối tiếp đọc 3 yêu cầu trongSGK

-Cho HS nêu nội dung chính của từng tranh

a) KC theo nhóm:

-Cho HS kể chuyện trong nhóm 2 ( HS thay

đổi nhau mỗi em kể một tranh, sau đó đổi

lại )

- HS nghe

- HS nghe và quan sát tranh

- 3 HS đọc

*HS nêu nội dung chính của từng tranh:

-HS kể chuyện trong nhóm lần

#53" theo từng tranh

Trang 11

-HS kể toàn bộ câu chuyện, cùng trao đổi

với bạn về ý nghĩa câu chuyện

b) Thi KC "H5T lớp:

-Cho HS thi kể từng đoạn chuyện theo tranh

"H5T lớp

-Các HS khác nhận xét, bổ sung

-GV nhận xét, đánh giá

-Cho HS thi kể toàn bộ câu chuyện và trao

đổi với bạn về ý nghĩa câu chuyện:

-Vì sao Pa-xtơ phải suy nghĩ, day dứt rất

nhiều "H5T khi tiêm vắc-xin cho Giô-dép?

(Vì Vắc-xin chữa bệnh dại đã thí nghiệm có

kết quả trên loài vật, 5  51 lần nào)

- Câu chuyện muốn nói điều gì ?

(Câu chuyện ca ngợi tài năng và tấm lòng)

-Cả lớp và GV bình chon bạn kể chuyện hay

nhất, bạn hiểu câu chuyện nhất

4/-Củng cố, dặn dò:

-GV nhận xét giờ học, nhắc nhở HS phải

biết yêu quí thiên nhiên, bảo vệ các loài vật

quý

-Dặn HS chuẩn bị bài sau

-HS kể toàn bộ câu chuyện sau

đó trao đổi với bạn trong nhóm

về ý nghĩa câu chuyện

-HS thi kể từng đoạn theo tranh

"H5T lớp

-Các HS khác NX bổ sung

-HS thi kể chuyện và trao đổi với bạn về ý nghĩa câu chuyện

- HS bình chọn

Thứ Tư

Ngày soạn : 11/11/2010

Ngày giảng : 12/11/2010

Tiết 1 : Toán

chia một số tự nhiên cho một số thập phân I/ Mục tiêu:

- Biết chia một số tự nhiên cho một số thập phân

- Vận dụng giải toán có lời văn

- GD cho HS biết vận dụng vào làm tốt các BT

* TCTV cho HS vào BT

II/ Đồ dùng

- Phiếu BT

Trang 12

III/Các hoạt động dạy học chủ yếu:

HĐGV HĐHS

1 ổn định tổ chức: - Hát

2 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi HS làm BT 35,04 : 4 = ? - 1 em

- GV nhận xét ghi điểm

3 Bài mới

- GTB - ghi bảng - HS nghe

a) Tính rồi so sánh kết quả tính:

-GV chia lớp thành 2 nhóm mỗi nhóm

thực hiện 1 vế của các phép tính, so sánh

kết quả

-Yêu cầu HS rút ra nhận xét

a) Ví dụ 1:

-GV nêu ví dụ: 57 : 9,5 = ? (m)

-5T  dẫn HS:

Đặt tính rồi tính 570 9,5

0 6 (m)

-Cho HS nêu lại cách chia

b) Ví dụ 2:

-GV nêu ví dụ, 5T  dẫn HS làm

-Mời một HS thực hiện, GV ghi bảng

9900 8,25

1650 12

0

-Cho 2-3 HS nêu lại cách làm

c) Quy tắc:

-Muốn chia một số tự nhiên cho một số

thập phân ta làm thế nào?

-GV chốt ý, ghi bảng, cho HS đọc

-HS theo dõi và thực hiện phép tính ra nháp

-HS rút ra nhận xét 5

SGK-Tr 69

* HS nêu

-HS thực hiện:

*HS nêu

-HS đọc phần quy tắc SGK

+Luyện tập:

)Bài tập 1 (70): Đặt tính rồi tính

-Mời 1 HS nêu yêu cầu

-Cho HS làm phiếu CN theo dãy

-GV nhận xét

->Kết quả:

a) 7 : 3,5 = 2 b) 702 : 7,2 =

97,5

c) 9 : 4,5 = 2 c) 2 : 12,5 =

0,16

+Bài tập 3 (70):

-Mời 1 HS đọc đề bài

-5T  dẫn HS tìm hiểu bài toán

-HS nêu yêu cầu

- 3 HS lên bảng làm

-HS nêu yêu cầu

** HS nêu

** HS TLM

... data-page="8">

Mỗi ô tô nhiều xe máy số km là:

51 ,5 - 31 = 20 ,5 (km)

Đáp số: 20 ,5 km

4-Củng cố, dặn dò:

-GV nhận xét học

-Nhắc HS học kĩ lại cách so sánh... bình chọn

- HS nghe

- HS đọc nhóm 1,2 nhóm

- HS đọc

- HS TL

- HS nghe

- HS đọc TLCH

-HS nêu

-HS đọc

- HS đọc -HS tìm giọng đọc... cầu.

-Cho HS làm vào nháp

-GV nhận xét

+Kết quả:

a) 2,4 5, 75 24 ,5

**Bài tập (68):

-Mời HS đọc đề

-5 T  dẫn HS tìm hiểu toán

-Cho

Ngày đăng: 02/04/2021, 01:43

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w