nhau sẽ tương đương như một thấu kính duy nhất có độ tụ: a -10điốp b -5điốp c 5điốp d 10điốp 6 / chọn câu trả lời sai: Đối với thấu kính phân kỳ: a Tia sáng tới song song với trục chính [r]
Trang 1Ngày dạy tạilớp
Ngày dạy tại lớp Ngày dạy tạilớp
Buổi 4 ÔN TẬP CHƯƠNG VII
1 MỤC TIÊU
a Kiến thức : Hệ thống kiến thức về phương pháp giải bài tập về lng kính
Hệ thống kiến thức và phương pháp giải bài tập về thu kính mng, và hệ thấu kính.à
b Kỹ năng
Rền luyện kĩ năng vẽ hình và giải các bài tập dựa vào các phép toán hình học
c Thái độ :
Giáo dục học sinh ý thức tự giác trong học tập , nâng cao chất lượng học tập của học sinh
2 CHUẨN BỊ
a Giáo viên: - Xem, giải các bài tập sgk và sách bài tập
- Chuẩn bị thêm nột số câu hỏi trắc nghiệm và bài tập khác
b Học sinh: - Giải các câu hỏi trắc nghiệm và bài tập thầy cô đã ra về nhà
- Chuẩn bị sẵn các vấn đề mà mình còn vướng mắc cần phải hỏi thầy cô
3 TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
a Kiểm tra bài cũ; ( không )
b Bài mới:
* TIẾT 1: ÔN VÀ HỆ THỐNG HOÁ KIẾN THỨC TRONG BÀI
I Lăng Kính:
+ Lăng kính là một khối chất trong suốt , đồng chất ,thường có dạng lăng trụ tam giác
+ Một lăng kính được đặc trưng bởi: _ Góc chiết quang A
_ Chiết suất n + Đặc điểm của tia sáng truyền qua lăng kính: Tia sáng đơn sắc đi qua lăng kính sẽ bị lệch về phía đáy lăng kính
+ Các công thức về lăng kính:
1, sini1 = n sin r1
2, sini2 = n sin r2
3, A = r1 + r2
4, D = i1 + i2 - A
II Thấu kính mỏng; hệ thấu kính.
+ Thấu kính mỏng là thấu kính có bề dày chính giữa rất nhỏ so với bán kính của mặt cầu
+ Đường đi của tia sáng qua thấu kính:
Tia qua quang tâm đi thẳng
Tia tới song song với trục chính, tia ló đi qua (kéo dài đi qua) tiêu điểm ảnh chính F’
Tia tới qua tiêu điểm vật (kéo dài đi qua) F, tia ló song song với trục chính
Tia tới song song với trục phụ, tia ló đi qua (kéo dài đi qua) tiêu điểm ảnh phụ F’n
+ Các công thức của thấu kính: D = ; = ; k = =
-f
1
f
1
'
1 1
d
AB
B
A' '
d
d '
+ Qui ước dấu: Thấu kính hội tụ: f > 0; D > 0
Thấu kính phân kì: f < 0; D < 0
Vật thật: d > 0; vật ảo: d < 0;
Ảûnh thật: d’ > 0; ảnh ảo: d’ < 0
k > 0: ảnh và vật cùng chiều ; k < 0: ảnh và vật ngược chiều
+ Chọn lọc hai bài về về hệ hai thấu kính ghép thuộc dạng có nội dung thuận và nội dung nghịch:
Hệ thấu kính đồng trục ghép cách nhau
Hệ thấu kính đồng trục ghép sát nhau
Trang 2+ Giải từng bài toán và nêu rõ phương pháp giải Nhấn mạnh (có lí giải) các hệ thức liên hệ:
d2 = O1O2 – d1’ ; k = k1k2
L1 L2
+ Sơ đồ tạo ảnh qua hệ thấu kính ghép đồng trục: AB A1B1 A2B2
d1 d1’ d2 d2’
+ Hệ thấu kính đồng trục ghép cách nhau: d2 = O1O2 – d1’; k = k1k2 =
2 1
' 2 ' 1
d d
d d
+ Hệ thấu kính đồng trục ghép sát nhau: d2 = – d1’; k = k1k2 = - ; ;
1
' 2
d
d
2 1 ' 2 1
1 1 1 1
f f d
D = D1 + D2
* Tiết 2,3 ,4: GIẢI BÀI TẬP
1/
a Tia sáng
b Gĩc
, tia lĩ và tia 34 A=gĩc 5 quang
c Tia sáng khơng
d
2/
%3 gĩc 3 i=450
; X Q khi gĩc 3 i cĩ giá ;)
4/
&)
5 /
1=10cm và f
2=-20cm ghép sát nhau "
6 /
a Tia sáng
b Tia sáng
c Tía sáng
d Tia sáng qua quang tâm O thì
Tia sáng
Trang 3a fAg0 b hK0
c U= ' V khác ngoài ' V i cho d i>150
8 /
%Z)
là 300
/8
2
Giá ; , x là:
góc khúc r=300
Góc
11/
d \>B & %3 %Z)
12 /
5 n 2; :& cao h R 3
13 /
a Chùm tia sáng = ` qua kính = ` thì chùm tia ló = `)
b Chùm tia sáng = ` qua kính phân kì thì chùm tia ló phân kì
c
d
14 /
tiêu Q9 chính F' Tia ló V cùng " trùng %3 tia 3 khi a:
a a có giá ; : kì b a=2f c a=0 d a=f
khúc MC là 300
a i>420 b i>28,50 c fJ0 d i>35,260
16 /
a
b
c
d
17 /
A là
Trang 4a Hình 6.63 là b U= ' V khác.
kì
18 /
a Góc
b Khi góc
c Khi
d
19 /
cao
20 /
a
b (1), (2) và (3)
c
d
21 /
&A
cao
22 /
cao
AB
Tiêu X , kính là:
23 /
kính là:
24 /
16cm
25 /
a Tia sáng qua quang tâm C thì tia
b Tia
c Chùm tia sáng song song " = ` C tiêu Q9 F
Trang 5Ngày dạy tạilớp Ngày dạy tại lớp Ngày dạy tạilớp
Buổi 5 ÔN TẬP CHƯƠNG VII
1 MỤC TIÊU
a Kiến thức : Hệ thống kiến thức về phương pháp giải bài tập về mắt
Hệ thống kiến thức và phương pháp giải bài tập về hệ thu kính, kính thiên văn, kính hiển vi
b Kỹ năng
Rền luyện kĩ năng vẽ hình và giải các bài tập dựa vào các phép toán hình học
c Thái độ :
Giáo dục học sinh ý thức tự giác trong học tập , nâng cao chất lượng học tập của học sinh
2 CHUẨN BỊ
a Giáo viên: - Xem, giải các bài tập sgk và sách bài tập
- Chuẩn bị thêm nột số câu hỏi trắc nghiệm và bài tập khác
b Học sinh: - Giải các câu hỏi trắc nghiệm và bài tập thầy cô đã ra về nhà
- Chuẩn bị sẵn các vấn đề mà mình còn vướng mắc cần phải hỏi thầy cô
3 TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
a Kiểm tra bài cũ; ( không )
b Bài mới:
* TIẾT 1: ÔN VÀ HỆ THỐNG HOÁ KIẾN THỨC TRONG BÀI
I Thấu kính mỏng; hệ thấu kính.
L1 L2
+ Sơ đồ tạo ảnh qua hệ thấu kính ghép đồng trục: AB A1B1 A2B2
d1 d1’ d2 d2’
+ Hệ thấu kính đồng trục ghép cách nhau: d2 = O1O2 – d1’; k = k1k2 =
2 1
' 2 ' 1
d d
d d
+ Hệ thấu kính đồng trục ghép sát nhau: d2 = – d1’; k = k1k2 = - ; ;
1
' 2
d
d
2 1 ' 2 1
1 1 1 1
f f d
D = D1 + D2
II Mắt :
-
+Khi khơng
fmax < OV ; OCc < a ; OCv < D > D
+ Cách '`T U ' N2 1 thấu kính phân kì sao cho qua kính ảnh của các vật ở
hiện lên ở điểm C v của mắt nên khi N2 kính sát 9 thì : fK = - OCv
-
+ Khi khơng
fmax > OV ; OCC > a ; OCv : 2 D sau 9 D < D
+ Cách
C
III Kính lúp :
OC k
'
OC
G c
IV Kính
Trang 6+
2 1 2
' l k G d
OC k
2
1.
.
f f
OC
) (
' '1F 2 O1O2 f1 f2
V Kớnh thiờn
và
2
1
f
f
G
2 1 2
Tieỏt 2,3 : GIAÛI BAỉI TAÄP
Bài 1: Cho hai kớnh = ` L1, L2 cú tiờu
chớnh , hai kớnh
b
Bài 2:
a Tớnh
b Khi
c
Bài 3:
này
Bài 4:
1 (f1 = 1cm) và ; kớnh O2 (f2 = 5cm) 1O2 = 20cm
a
X
bao nhiờu?
Bài 6:
Một thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 10 cm Điểm sáng A trên trục chính của thấu kính Dịch chuyển
điểm sáng A ra xa 5 cm, ảnh dịch đi 10 cm Xác định vị trí đầu, vị trí sau của vật và ảnh ( xem tính chất của ảnh là không đổi)
Giải:
Ta có khoảng di chuyển của vật và ảnh ở đây là: a = 5 cm; b = 10 cm
Vận dụng các công thức và tính chất của thấu kính ta có:
- Vị trí 1 của vật và ảnh: d1 và d1, với:
f d
f d d
1
1 , 1
.
Vì vật và ảnh di chuyển cùng chiều nên:
- Vị trí 2 của vật và ảnh: d2 d1 5 và d2, d1, 10;
f d
f d d
2
2 , 2
.
1
1 ,
1 2
2
f d
f d d
f
d
f
d
10 )
5 (
) 5 (
1 1
1
f d
f d f d
f d
0
15 1
2
d d
Từ đây ta có vị trí đầu và vị trí sau của vật: và
cm d
cm d
15
0
1
1
cm d
cm d
20
5
1 1
Từ đây vận dụng công thức: và ta dễ dàng xác định 'HI vị trí đầu vàsau
f d
f d d
1
1 , 1
.
10
, 1 ,
2 d
d
của ảnh
Trang 7Bài 7: Vật sáng AB có dạng một đoạn thẳng sáng vuông góc với trục chính của thấu kính, qua thấu
kính cho ảnh thật với độ phóng đại K1= 5 Dịch vật ra xa một đoạn a = 12 cm thì thu 'HI ảnh thật với
độ phóng đại K2= 2 Tính tiêu cự của thấu kính và xác định vị trí đầu của vật và ảnh
Giải: Có thể nhận xét đây là thấu kính hội tụ (vật thật cho ảnh thật)
- Vị trí đầu: Độ phóng đại của ảnh:
= 5 (*)
1 1
d f
f K
- Vị trí sau: Độ phóng đại của ảnh:
= 2 với d2 = (d1+a)
f a d
f d
f
f K
) ( 1
2 2
2
5 ) (
) (
2
5
1 1
2
f d
a f d K
K
( d1 f ) 8 cm Thay vào (*) ta có: f 40 cm và d1 48 cm; d1, 240 cm
Bài 8:
Gọi MN là trục chính của một thấu kính hội tụ Đặt điểm sáng ở A thì ảnh ở B với AB = 24 cm Đặt
điểm sáng ở B thì ảnh ở C, với AC = 48 cm ( hình vẽ) Xác định vị trí thấu kính và tính tiêu cự f Giải:
Ta áp dụng:
- Nguyên lí thuận nghịch của ánh
sáng: Nếu điểm sáng ở A cho ảnh thật
ở B thì khi đặt điểm sáng ở B sẽ cho
ảnh thật ở A
UH theo đề bài thì khi đặt điểm sáng ở B thì ảnh lại ở C
Vậy: ảnh ở B là ảo
- Theo tính chất ảnh của thấu kính đă trình bày:
Đối với thấu kính hội tụ, ảnh ảo nằm cùng phía thấu kính, xa thấu kính hơn vật
Nên: Thấu kính phải nằm trong khoảng AC và ảnh ở C là ảnh thật ( Nếu không
, thấu kính nằm bên phải C, thì ảnh ở C là ảo: Trái với tính chất)
Ta có hình vẽ cụ thể:
Từ hình vẽ ta có:
-Vị trí 1:
OA
d1 d, OB
1
24 24
1
1 1 ,
1
f d
f d d d
d
3
72 f d d
-Vị trí 2:
OB
d2 d, OC
2
72 72
2
2 2 ,
2
f d
f d d BC
d
1 2 2
72 d d d d
Theo hình vẽ :
d2 d1 AB 24 Kết hợp với (*) ta có: d12 d 12 1 188 0 với d1> 0
Ta có: d1= 12cm Dễ dàng suy ra 'HI d1, 36 cm
cm d
d
d
d
, 1 1
,
1
Vậy thấu kính nằm bên phải A với OA = 12 cm và có tiêu cự 18 cm
Để thấy rõ hơn tính
Bài 9:
Cho 3 điểm A,B,C trên trục chính MN của một thấu kính:
Nếu đặt điểm sáng ở A thì ảnh thật ở C
N M
C A
B
N M
C A
Trang 8Nếu đặt điểm sáng ở B thì ảnh ảo ở C.
AB = 24 cm và AC = 30 cm
Hãy xác định:
Loại thấu kính, vị trí thấu kính
Tính tiêu cự của thấu kính
Giải:
Vì vật thật cho ảnh thật, nên theo tính chất ảnh của thấu kính: Thấu kính là hội tụ
Cũng theo tính chất ảnh thì vật thật cho ảnh thật nằm khác phía thấu kính, nên
Thấu kính chỉ có thể nằm trong khoảng AB hay BC
Xét: Nếu thấu kính thuộc BC, thì khi đặt điểm sáng ở B cho ảnh ở C phải là ảnh thật, mâuthuẩn với giả thiết( loại)
Vậy thấu kính phải nằm trong khoảng AB
Ta có hình vẽ -Vị trí đầu của ảnh 'HI xác định bởi: d1 và d1,
-Vị trí sau của vật và ảnh xác định bởi: d2 và d2,
Từ hình vẽ ta có:
30 30
1
1
1
,
1
1
f d
f
d
d
d
d
2
2 2 ,
2
f d
f d d BC
d d
Mặt khác: d1 d2 AB 24 (3)
Từ (1), (2), (3) Ta có: d1 20 cm và tiêu cự f cm
3
20
Bài 10:
Một thấu kính hội tụ có tiêu cự 12 cm Vật sáng AB cho ảnh A1B1 Dịch vật lại gần thấu kính 6cm thì thấy ảnh dịch đi 2cm Xác định vị trí ban đầu của vật và ảnh
Giải:
- Vị trí đầu của vật và ảnh: d1 và d1,
Với (1)
12
12
1 1
1
1 ,
d f
d
f d d
- Vị trí sau của vật và ảnh: d2 d1 6 và d2, d1, 2
12
12
1 2
2
2
2 ,
d
d f
d
f d d
Ta có: (2)
18
) 6 ( 12 2
1
1 ,
d
d d
Kết hợp (1) và(2) ta có:
(*)
12 2
12
1
1
d
d
18
) 6 ( 12
1
1
d d
Giải NH] trình (*) ta thu 'HI
cm d
cm d
6
36
1 1
Ta lấy nghiệm d1 36 cm
Vị trí đầu của vật và ảnh: d1 36 cm d1, 18 cm
Bài 11:
Cho xy là trục chính của một
thấu kính.(hình vẽ)
Khi điểm sáng đặt tại A thì ảnh của nó tại B
Khi điểm sáng đặt tại B thì ảnh của nó tại C
Biết: AB =1 cm và AC = 3cm
Xác định:
Loại thấu kính , vị trí và tiêu cự của nó
N M
A B
C
N M
A B
1
d
, 1
d
2
d
, 2
d
y x
C B
A
Trang 9Giải:
Theo nguyên lý thuận nghịch của ánh sáng thì ảnh ở B phải là ảnh ảo
Vì nếu ảnh ở B là ảnh thật thì, khi điểm sáng ở B thì ảnh lại ở A( trái với giả thiết)
Khi vật dịch chuyển từ A đến B, ảnh dịch chuyển từ B đến C
So sánh khoảng dịch chuyển giữa vật và ảnh: AB < BC = 3 – 1 Nên thấu kính phải là thấu kính hội tụ
Do thấu kính hội tụ cho ảnh ảo nằm xa thấu kính hơn vật ( theo tính chất ảnh của thấu kính) và B là
ảnh ảo của A, nên thấu kính phải nằm ngoài đoạn AB về phía A Suy ra ảnh ở C là ảnh ảo
Ta có hình vẽ:
Gọi d là khoảng cách từ A đến kính
Khi điểm sáng đặt tại A: d1 d và d1, ( d AB ) ( d 1 ) (do ảnh ở B là ảo)
Khi điểm sáng đặt tại B: d2 d AB d 1 và d2, ( d AC ) ( d 3 )
Ta có:
) 3 ( ) 1 (
) 3 )(
1 ( ) 1 (
) 1 (
, 2 2
, 2 2 , 1 1
,
1
1
d d
d d d
d
d d d
d
d d d
d
d
d
f
Biến đổi ta 'HI d2 d 2 3 0 Ta lấy nghiệm ,H] d 3cm
Từ đây ta dễ dàng suy ra: f 12 cm
Vậy: Thấu kính kà hội tụ, đặt cách A một đoạn 3 cm ( khác phía với B), tiêu cự của kính là 12 cm
Có thể nói việc so sánh khoảng dịch chuyển của vật và ảnh đã cho ta một cách giải ngắn gọn.
Bài 12:
Có hai điểm A và B nằm trên trục chính của một thấu kính hội tụ và ngoài tiêu điểm vật của kính Lần thì kính phóng đại lên 2 lần, nếu vật ở B thì 'HI kính phóng đại lên 3 lần
a Hỏi A và B điểm nào gần thấu kính hơn?
b Nếu vật ở C nằm đúng giữa A và B thì 'HI kính phóng đại lên bao nhiêu lần?
Giải:
a Vì vật nằm ngoài tiêu điểm của thấu kính hội tụ nên kính cho ảnh thật, ảnh này càng ra xa kính và lớn dần lên khi vật tiến lại gần tiêu điểm
Theo đề bài: Vật ở B 'HI kính phóng đại lớn hơn ở A, nên điểm B gần thấu kính hơn điểm A
b Gọi d1 ; d2và d3lần
Ta vận dụng công thức tính độ phóng đại : cho 3
d f
f K
Ta có:
2
3
2 1
1
f d d
f
f
2
2
3 2
2
f d d
f
f
2
2 1
f
f d
f
f
KC
Thay (1);(2) vào (3) ta có: KC 2 , 4
Vậy : Nếu vật ở C thì kính phóng đại lên 2,4 lần
c.cuỷng coỏ , luyeọn taọp : Phửụng phaựp giaỷi baứi taọp veà heọ thaỏu kớnh
d Hửụựng daón hoùc sinh tửù hoùc ụỷ nhaứ : Laứm caực baứi taọp coứn laùi vaứ oõn taọp toỏt ủeồ thi hoùc kỡ
y x
C B
A
d
y x
C B
A O