1. Trang chủ
  2. » Kỹ Năng Mềm

Giáo án Tự chọn bám sát nâng cao lớp 10 cơ bản - Phần 1

20 26 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 679,6 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2 Về kĩ năng: * Chứng minh một đẳng thức véctơ * Nắm được mối quan hệ giữa t/c hình học và đẳng thức véctơ: ba điểm thẳng hàng, trung điểm của đoạn thẳng, trọng tâm tam giác ; và biết sử[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT TÂN KỲ

TỰ CHỌN BÁM SÁT NÂNG CAO

LỚP 10 CB

TRẦN ĐỨC NGỌC

Trang 2

Ngày soạn:

(1 Tiết)

A) Mục tiêu:

Kiến thức: hiểu được khái niệm giao,hợp,hiệu,phần bù của 2 tập hợp

Kĩ năng:biết tìm giao,hợp,hiệu.Phần bù của 2 hay nhiều tập hợp

Phương pháp : vấn đáp , gợi mở

B)Chuẩn bị:

GV: thước kẻ,hệ thống câu hỏi gợi mở

HS: đọc trước bài học ở nhà

C) Tiến trình bài giảng

1) ổn định lớp

2) Kiểm tra

3) Bài mới

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Hoạt động 1: Chữa bài tập 23/SBT

- Liệt kê các phần tử của tập hợp A các

ước số tự nhiên của18?

- Liệt kê các phần tử của tập hợp B các

ước số tự nhiên của 30?

- Xác định các tập hợp sau?

AB A; B A B B A; \ ; \

Hoạt động 2: Chữa bài tập 24/SBT

Cho A là tập các số nguyên lẻ, B là tập

các bội của 3

- Xác định tập AB bằng một t/c đặc

trưng?

- Để chỉ ra t/c đặc trưng của tập AB ta

phải làm ntn?

- phần tử của tập AB có t/c gì

Hoạt động 3: Chữa bài tập 25/SBT

Cho A là một tập tuỳ ý Hãy xác định các

tập hợp sau

a) A A

HS: A=1; 2;3;6;9;18 HS: B=1; 2;3;5;6;10;15;30

HS: Ta có

*AB={1;2;3;6}

*AB={1;2;3;5;6;9;10;15;18;30}

*B A\ = {5;10;15;30}

HS: Ta nên viết 1 số phần tử đầu tiên của 2 tập A,B ra và phân tích các phần tử của cả 2 tập để

Tìm ra t/c chung HS: thuộc vào cả 2 tập A,B HS: Ta có AB={3(2k-1): k Z}

HS: a) A A=A

b) AA=A

Trang 3

b) AA

c) A\ A

d) A

e) A

f) A\

Hoạt động 4: Chữa bài tập 26/SBT

Cho tập hợp A Cĩ thể nĩi gì về tập B

nếu

a) A B=B

b) A B=A

c) AB=A

d) AB=B

e) A\ B=

f) A\ B=A

Hoạt động 5: Chữa bài tập 27/SBT

Tìm các tập hợp sau

a) CRQ

b) CN2N

GV: Lưu ý học sinh 2N là tập hợp các số

tự nhiên chẵn

? cách đọc CRQ

? nĩ chính là phép tốn nào

? vậy CRQ là tập hợp số nào

Tương tự : CN2N là tập hợp các số nào

c) A\ A=

d) A = e) A =A f) A\= A

HS:

a) BA

b) AB

c) BA

d) AB

e) AB

f) A B=

HS: Quan sát và chú ý các kí hiệu

HS: Phần bù của Q trong R HS: nĩ chính là hiệu của 2 tập hợp HS: CRQ là tập các số vơ tỉ

HS: CN2N là tập các số tự nhiên lẻ

4)Củng cố: ? cách xác định giao, hợp, hiệu của hai tập hợp

? tính chất của các phần tử thuộc giao, hợp, hiệu của hai tập hợp

5)Dặn dị : xem lại các bài tập đã chữa

*********************************************************************

Ngày soạn:

(1tiết)

I Mục tiêu:

* Kiến thức :- Nhận thức được tầm quan trọng của số gần đúng, ý nghĩa của

số gần đúng.

Trang 4

- Nắm được thế nào là sai số tuyệt đối, sai số tương đối, độ chính xác của số gần đúng , biết dạng chuẩn của số gần đúng

* Kĩ năng : -Biết cách quy tròn số ,biết cách xác định các chữ số chắc của số

gần đúng

- Biết dùng ký hiệu khoa học để ghi các số rất lớn và rất bé

* Tư duy - Thái độ: Biết bài tốn trong phạm vi rộng, tính tốn cẩn thận, biết tốn học cĩ ứng dụng trong thực tế

II Chuẩn bị:

- GV: Soạn giáo án Máy tính bỏ túi SGK …

- HS : Xem trước bài mới, tích cực xây dựng bài…

III Phương pháp:

Vấn đáp, gợi mở, giải quyết vấn đề.

IV Tiến trình bài học:

1 Ổn định lớp

2.Kiểm tra bài cũ (5/): Cho A = [-4;4), B = (2;7) Tìm

A B ;A B ; A \ B ; B \ A  

3 Bài mới :

Hoạt động 1: Tổng hợp kiến thức

Cho a là số gần đúng của a

1   a a a được gọi là sai số tuyệt đối của số gần đúng a.

2 Nếu  a d thì d gọi là độ chính xác của số gần đúng a và quy ước viết gọn là

a a d 

3 Cách viết số quy trịn của số gần đúng căn cứ vào độ chính xác cho trước Cho số gần đúng a với độ chính xác là d (tức là a a d  ) Khi được yêu câu quy trịn số a mà khơng nĩi rõ quy trịn đến hàng số nào thì ta quy trịn a đến hàng cao nhất mà d nhỏ hơn một đơn vị của hàng đĩ.

Hoạt động 2: Bài tập

Học sinh lên bảng làm

Bài tập số 1:.

Cho a657942653 150 Hãy viết số quy trịn của số 657842653

Theo đầu bài thì ta cĩ độ chính xác của số gần đúng

a là bằng bao nhiêu?

Vậy ta cần quy trịn số đĩ đến chữ số hàng gì?

Bài tập 1.

Theo giả thuyết thì số đã cho cĩ độ chính xác

d = 150.

Vậy ta cần làm trịn số đến hàng phần nghìn.

Do đo số 657842653 được làm trịn với độ chính xác d =150 sẽ là 657843000

Trang 5

dưới sự hướng dẫn của

giáo viên.

Học sinh khác nhận xét

lời giải của bạn trên

bảng.

Học sinh làm trên bảng xong giáo viên gọi học sinh dưới lớp nhận xét lời giải bài của bạn trên bảng.

Bài tập số 2.

Biết số gần đúng a=

158,4387

Có sai số tuyết đối không vượt quá 0,01 Viết số quy tròn của a.

Theo đầu bài thì ta có độ chính xác của số gần đúng

a là bằng bao nhiêu?

Vậy ta cần quy tròn số đó đến chữ số hàng gì?

Học sinh làm trên bảng xong giáo viên gọi học sinh dưới lớp nhận xét lời giải bài của bạn trên bảng.

Vì sai số tuyệt ddois không vượt quá 1 nên

100

số quy tròn của a là 158,4

1 Củng cố: (5/)

Học sinh ngồi

dưới lớp thảo

luận theo nhóm

và trình bầy kết

quả

Bài tập 3:

Biết 7 2, 645751311

Viết số gần đúng 7theo quy tắc làm tròn đến hai ,

ba, bốn chữ số thập phân

và ước lượng sai số tuyệt đối trong mỗi trường hợp.

Gv cho học sinh ngồi dưới lớp chia nhóm và thảo luận

Sau đó gọi các nhóm lên

Bài 3.

* 7được làm tròn đến 2 chữ số thập phân là 2,65

Ta có sai số tuyệt đối là

7 2,65  2,64 2,65 0,01

* 7được làm tròn đến 3 chữ số thập phân là 2,646

Ta có sai số tuyệt đối là

7 2,646  2,645 2,646 0,001

* 7được làm tròn đến 4 chữ số thập phân là 2,6458

Ta có sai số tuyệt đối là

Trang 6

trình bày đáp án và nhận xét lẫn nhau.

Bài tập số 4.

Thống kê dân số VN năm

2002 là 79715675 người

G\S sai số tuyệt đối của

số liệu thống kê là 10.000 người Hãy viết số quy tròn của số trên

Bài tập số 5:

Độ cao của một ngọn núi

h = 1545,6 m 0,1 m 

Hãy viết số quy tròn của

số 1545,6

7 2,6458  2,6457 2,6458 0,0001

Với sai số tuyệt đối là 10.000 nên số được quy tròn sẽ được quy tròn đến hàng trục nghìn.

Vậy số quy tròn của số đã cho là 79720000

Với độ chính xác 0,1 = 1 nên ta

10

quy tròn số a đên hàng đơn vị.

Vậy số 1545,6 được quy tròn là 1546

2 Dặn dò (5/): Hs về làm bài tập Sgk và bài tập Ôn chương I , ôn tập lại toàn bộ kiến thức của chương và giờ sau kiểm tra 45 phút.

3 Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:

Ngày soạn:

(4 tiết)

I MỤC TIÊU: Qua bài học sinh cần nắm được:

1 Kiến thức:

-Các kiến thức cơ bản về vectơ và các phép toán về vectơ

- Củng cố các dạng toán cơ bản đã học

- Mở rộng một số kiến thức nâng cao

2 Kỹ năng: -Kỹ năng giải các dạng toán cơ bản đã học.

-Kỹ năng giải một số dạng toán nâng cao

3 Thái độ: Cẩn thận, chính xác

4 Tư duy: Hiểu cách giải các dạng toán.

II PHƯƠNG PHÁP: Phối hợp nhiều phương pháp: gợi mở vấn đáp, giải quyết vấn đề III CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:

1 Chuẩn bị của giáo viên: Giáo án , bảng phụ.

2 Chuẩn bị của học sinh: SGK, giấy nháp.

IV TIẾN TRÌNH:

1 Bài cũ: CH1: Định nghĩa về vectơ?

Trang 7

CH2: Phép cộng và phép trừ các vectơ, các quy tắc?

CH3: Phép nhân của vectơ với một số, các hệ thức trung điểm, hệ thức trọng tâm?

2 Bài mới:

Hoạt động 1 Hoạt động của GV - HS Nội dung

Nhắc lại cách dựng tổng của

hai vectơ?

HS: Nghe, thực hiện nhiệm vụ

Nhắc lai QT ba điểm, QT

hbh?

HS: Nghe, thực hiện nhiệm vụ

Định nghĩa phép nhân vectơ

với một số?

Giải bài 1?

HS: Nghe, thực hiện nhiệm vụ

Giải bài 2?

HS: Nghe, thực hiện nhiệm vụ

Tìm cách giải khác?

GV: Cho HS lên trình bày

I CÁC PHÉP TOÁN VỀ VECTƠ:

1 Phép cộng các vectơ:

+> Dựng tổng của hai vectơ +> Quy tắc ba điểm , quy tắc hbh

2 Phép trừ các vectơ:

+> Vectơ đối, hiệu của hai vectơ +> Quy tắc trừ

3 Phép nhân vectơ với một số thực:

+> Định nghĩa +> Các hệ thức trung điểm, hệ thức trọng tâm

+> ĐK để hai vectơ cùng phương, ba điểm thẳng hàng

+> Biểu diễn một vectơ theo hai vectơ không cùng phương

Bài 1 Các tam giác ABC và MNP có trọng

tâm lần lượt là G và K CMR:

3

AMBN CP  GK

   

HD: Ta có :

GKGA AM MK    (1)

GKGB BN NK    (2)

GKGC CP PK    (3) Cộng theo vế (1) ,(2) và (3) =>

3

AMBN CP  GK

   

Bài 2 Cho lục giác ABCDEF Gọi M, N, P

, Q, R, S lần lượt là trung điểm của các cạnh AB,BC,CD,DE,EF,FA CMR hai tam giác MPR và NQS có cùng trọng tâm

HD: Ta có:

0

MN PQ RS   ACCEEA

      

Từ bài 1 suy ra đpcm

Hoạt động 2 Hoạt động của GV - HS Nội dung

Giải bài3 ?

Bài 3 Cho tam giác ABC có trọng tâm G,

O là điểm tùy ý Gọi M,N,P lần lượt là các

Trang 8

HS: Nghe, thực hiện nhiệm vụ.

Giải bài 4 ?

HS: Nghe, thực hiện nhiệm vụ

Giải bài 4 bằng cách khác ?

HS: Nghe, thực hiện nhiệm vụ

Giải bài 5 ?

HS: Nghe, thực hiện nhiệm vụ

điểm đối xứng của O qua các trung điểm I,J,K của các cạnh BC,CA,AB

a CMR AM,BN,CP đồng quy tại H

b CMR O,H,G thẳng hàng

HD:

a Ta có : OA OM  OA OB OC   

OA ON  OA OB OC   

OA OP OA OB OC     

Suy ra AM,BN,CP đồng quy tại một điểm H

b Theo trên ta có : 2OH3OG => O,H,G thẳng hàng

Bài 4 Cho tam giác ABC , M là một điểm

trên cạnh BC CMR:

  

HD: Ta có:

=>

AM AB BM

AM AC CM



  

  

MC AM MC AB MC BM

MB AM MB AC MB CM



  

  

Cộng từng vế của hai đẵng thức suy ra đpcm

Bài 5 Cho tam giác ABC tìm điểm M sao

cho:

a MA2MB3MC O

b MA2MB3MC O

BTVN

Hoạt động 3: Củng cố

Hoạt động của GV - HS Nội dung

Trang 9

V DẶN DÒ: Thầy yêu cầu các em về xem lại bài học, làm các bài tập trong sách bài tập

Ngày soạn:

A Mục tiêu:

1) Về kiến thức:

* Nắm được định nghĩa tích của véctơ với một số

* Nắm được các tính chất của phép nhân vectơ với một số

* Biết được điều kiện để hai vectơ cùng phương

2) Về kĩ năng:

* Chứng minh một đẳng thức véctơ

* Nắm được mối quan hệ giữa t/c hình học và đẳng thức véctơ: ba điểm thẳng hàng,

trung điểm của đoạn thẳng, trọng tâm tam giác ; và biết sử dụng các điều đó để giải một số bài

toán hình

3) Phương pháp: gợi mở, luyện tập

B Chuẩn bị:

Giáo viên: Thước kẻ, câu hỏi gợi mở

Học sinh: Làm bài tập ở nhà

C Tiến trình lên lớp:

1) Ổn định lớp:

2) Kiểm tra bài cũ: Kết hợp với chữa bài tập.

3) Bài mới:

GV: Cho HS hoạt động theo nhóm giải

các bài 6

Gọi đại diện nhóm lên trình bày

GV: Dùng bảng phụ hệ thống lại bài học

II CÁC BÀI TOÁN BIỂU DIỄN VỀ VECTƠ:

Bài 6 Cho tam giác ABC, Lấy các điểm P,Q

sao cho:

2

PAPB

 

3QA2QC0

a Biểu thị  AP AQ, theo  AB AC,

b CMR PQ đi qua trọng tâm của tam giác ABC

HD:

a Theo GT ta có:

AC AQ

AQ AC QC

AQ

AB AP

AB AP BP

AP

5

2 )

( 2 2

3

; 2 )

( 2 2

b Gọi G là trọng tâm của tam giác ABC, ta có:

AGABACAPAQ

    

=> P,G,Q thẳng hàng

Trang 10

Hoạt động 1 : Chứng minh ba điểm

thẳng hàng, hai đường thẳng song

song.

GV: Đưa ra phương pháp giải

* Ba điểm phân biệt A, B, C thẳng

hàng  AB và AC cùng phương

 ABk AC

* Nếu ABkCD và hai đường

thẳng AB, CD phân biệt thì

AB // CD

Để chứng minh 3 B, I, K thẳng hàng ta

cần chỉ ra đẳng thức véctơ nào

? Ta có thể phân tích BK theo 2 véctơ

được không

,

u v

? Ta có thể phân tích BI theo 2 véctơ

được không

,

u v

? Từ (1) và (2) ta có đẳng thức véctơ nào

? Đẳng thức 3BK4BI chứng tỏ điều

GV: Đưa ra bài tập về chứng minh 2

đường thẳng // để học sinh luyện tập

? để chứng minh 2 đt MN // AC ta cần

chỉ ra đẳng thức véctơ nào

? Các véctơ ở 2 vế của 2 đẳng thức véctơ

có mối quan hệ như thế nào

? tổng của hai véctơ  AB BC, bằng véctơ

nào

? tổng của hai véctơ MN AN , bằng véctơ

nào

? đẳng thức MN 2AC cho ta khẳng

định điều gì

Hoạt động 2: Chứng minh đẳng thức

véctơ

GV: Chứng minh các đẳng thức véctơ có

chứa tích của véctơ với một số

Bài 1: Cho tam giác ABC có trung tuyến AM.

Gọi I là trung điểm của AM và K là điểm trên cạnh

AC sao cho 1 Chứng minh

3

AKAC

ba điểm B, I, K thẳng hàng

HS: Ghi phương pháp giải và suy nghĩ cách làm HS: Đặt u BA v, BC ta phân tích BK và BI

Theo 2 véctơ u v,

=

BKBA AK

   1

3

u AC

1

3

   

1

3

    2 1

3u3v 1

2

BIBA BM

  

1( 1 ) 1 1 (2)

2 u 2v 2u 4v

     

Từ (1) và (2) 2u v  3BK u v , 2   4BI

Vậy 3BK 4BI hay 4 do đó ba điểm

3

BKBI

 

B, I, K thẳng hàng

Bài 2: Cho tam giác ABC Hai điểm M, N được xác

định bởi các hệ thức:

BC MA  AB NA  AC

      

Chứng minh: MN // AC

LG: Ta có BC MA AB NA3AC0

 BCAB MA AN3AC 0

 AC MN 3AC0

MN2AC

Vậy MN cùng phương với AC Theo giả thiết ta có BCAM , mà A, B, C không thẳng hàng nên bốn điểm A, B, C, M là một hình bình hành

M AC và MN // AC

Trang 11

Phương pháp:

* Sử dụng tính chất của véctơ với một

số

* Sử dụng tính chất của : ba điểm

thẳng hàng, trung điểm của một đoạn

thẳng, trọng tâm của tam giác

? G là trọng tâm của tam giác ABC ta có

đẳng thức véctơ nào

? G’ là trọng tâm của tam giác A’B’C’ ta

có đẳng thức véctơ nào

GV: gợi ý đưa ra đẳng thức (1)

Và yêu cầu HS bằng cách tương tự đưa ra

các đẳng thức (2) và (3)

? có nhận xét gì về vế trái của 3 đẳng

thức

véctơ

Bài 3: Chứng minh rằng nếu G và G’ lần lượt là trọng tâm của hai tam giác ABC và A’B’C’ thì

3GGAA BBCC

LG: Ta có GG' GA AA'A G' ' (1)

GG' GB BB'B G' ' (2)

GG' GC CC'C G' ' (3) Cộng vế với vế của 3 đẳng thức (1), (2), (3)

Ta được

3GGAA BBCCGA GB GC GAGBGC

= AA'BB' CC' 0 0 

AA' BB'CC'

3GG' AA' BB'CC'

4) Củng cố : ? cách chứng minh 3 điểm thẳng hàng, hai đường thẳng song song

? cách chứng minh đẳng thức véctơ

5) Dặn dò: BTVN 1.30; 1.35 / SBT

Ngày soạn:

(6 tiết)

I.Mục tiêu:

1) Kiến thức:

- Ôn tập về toạ độ điểm, đồ thị của một hàm số, toạ độ giao điểm của hai đồ thị

2) Kỹ năng:

- Vẽ đồ thị của hàm số, xác định toạ độ giao điểm của hai đồ thị

3) Thái độ:

- Cẩn thận , chính xác ; Biết được Toán học có ứng dụng trong thực tiển

II Chuẩn bị của GV và HS:

1) Giáo viên:

- Chuẩn bị các bảng về kết quả của các hoạt động,các dụng cụ vẽ hình, bài giảng

2) Học sinh:

- Kiến thức đã học, dụng cụ học tập

III.Hoạt động dạy học:

Hoạt động 1: Ôn tập về cách vẽ đồ thị các dạng hàm số đã học,

xây dựng phương pháp xác định toạ độ giao điểm của hai đồ thị

Trang 12

Biết đồ thị của hàm số bậc nhất

là một đường thẳng Để

( 0)

y ax b  a

vẽ dường thẳng cần xác định hai điểm thuộc

đồ thị

 Biết đồ thị của hàm số bậc hai

là một Parapol.Nhớ

y ax bx ca

lại các bước vẽ một Parapol

Biết được rằng căn cứ vào đồ chỉ cho toạ

độ giao điểm gần đúng

 Xây dựng được hệ phương trình để xác

định toạ độ giao điểm

Biết đồ thị của hàm số bậc nhất

là một đường thẳng Để

( 0)

y ax b  a

vẽ dường thẳng cần xác định hai điểm thuộc

đồ thị

 Biết đồ thị của hàm số bậc hai

là một Parapol.Nhớ

y ax bx ca

lại các bước vẽ một Parapol

Biết được rằng căn cứ vào đồ chỉ cho toạ

độ giao điểm gần đúng

 Xây dựng được hệ phương trình để xác

định toạ độ giao điểm

-Hướng dẫn học sinh nhớ lại cách vẽ đồ thị của các hàm số cơ bản thơng qua các câu hỏi:

*Câu hỏi 1:

Đồ thị của hàm số bậc nhất

cĩ dạng như thế nào ?

( 0)

y ax b  a

cách vẽ ?

*Câu hỏi 2:

Đồ thị của hàm số bậc hai

? Các bước vẽ đồ

y ax bx ca thị của hàm số bậc hai ? -Lưu ý học sinh căn cứ vào đồ thị thì khơng thể xác định chính xác toạ độ giao điểm của hai hàm số Muốn xác định chính xác toạ độ giao điểm của hai hàm số thì phải giải hệ phương trình

-Hướng dẫn học sinh nhớ lại cách vẽ đồ thị của các hàm số cơ bản thơng qua các câu hỏi:

*Câu hỏi 1:

Đồ thị của hàm số bậc nhất

cĩ dạng như thế nào ?

( 0)

y ax b  a

cách vẽ ?

*Câu hỏi 2:

Đồ thị của hàm số bậc hai

? Các bước vẽ đồ

y ax bx ca thị của hàm số bậc hai ? -Lưu ý học sinh căn cứ vào đồ thị thì khơng thể xác định chính xác toạ độ giao điểm của hai hàm số Muốn xác định chính xác toạ độ giao điểm của hai hàm số thì phải giải hệ phương trình

Hoạt động 2:Xác định toạ độ giao điểm của một Parapol và một đường thẳng thơng qua hai

bài tập

Bài tập 1: Tìm toạ độ giao điểm của hai đồ thị : y x 22x3 và y  x 5

Hoạt động của Học sinh Hoạt động của Giáo viên

 Xây dựng hệ phương trình: 2 2 3

5

y x

   

  

Giải hệ phương trình bằng phương pháp thế

và tìm nghiệm : 2

3

x y

 

Giải thích dược :Chỉ tìm được một giao

điểm vì hệ phương trình cĩ nghiệm duy nhất

- GV gợi ý học sinh làm bài thơng qua các câu hỏi :

*Xây dựng hệ phương trình để tìm toạ độ giao điểm ?

*Giải hệ phương trình vừa thiết lập được?

* Cĩ nhận xét gì về số nghiệm của hệ phương trình và số giao điểm của hai đồ thị ?

Ngày đăng: 02/04/2021, 01:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w