1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Ôn tập môn Tiếng Anh khối 11 - Indirect speech

20 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 247,54 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Người mẹ của anh chiến sĩ là một phụ nữ - Yêu cầu học sinh đọc thầm lại cả bài Việt Nam điển hình: chịu thương chịu khó, hiền thơ, trả lời câu hỏi: Qua lời tâm tình của hậu, đầy tình t[r]

Trang 1

- Bản đồ Thế giới.

- Quả Địa cầu

- Phiếu bài tập

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:

3’

30’

1.Bài cũ

- Nêu vị trí của châu Đại Dương

Nêu đặc điểm khí hậu của châu Nam

Cực

-GV nhận xét, ghi điểm

2 Bài mới

HĐ 1 : Giới thiệu bài :

1 Vị trí của các đại dương

-2hs lªn b¶ng

HĐ 2 : ( làm việc theo nhĩm):

- HS làm việc theo nhĩm 4

- Phát phiếu bài tập

- Theo dõi, nhắc nhở các nhĩm làm việc

- HS quan sát H 1, 2 trong SGK hoặc quả Địa cầu, rồi hồn thành bảng sau vào giấy

2 Một số đặc điểm của các đại dương

HĐ 3 : ( làm việc theo cặp):

- Đại diện nhĩm lên trình bày kết quả làm việc trước lớp, đồng thời chỉ vị trí các đại dương trên quả Địa cầu hoặc trên Bản đồ Thế giới

- GV cho HS dựa vào bảng số liệu thảo

luận nhóm 4 trả lời câu hỏi sau:

- Xếp các đại dương từ lớn đến nhỏ về diện tích

- Độ sâu lớn thuộc về đại dương nào?

HS trong nhĩm dựa vào bảng số liệu, thảo luận nhóm 4

- Đại diện nhĩm trình bày kết quả làm việc của nhĩm mình, các nhĩm khác theo dõi và nhận xét

- GV yêu cầu một số HS lên chỉ trên quả Địa cầu

hoặc Bản đồ Thế giới vị trí từng đại dương và mơ tả

theo thứ tự : vị trí địa lí, diện tích

2’ 3 Củng cố dặn dò

- Gọi HS nhắc lại nội dung bài học

- GV nhấn mạnh

- HS đọc phần nội dung

………

Trang 2

TUAÀN 31

Thửự hai ngaứy 19 thaựng 4 naờm 2010

Tieỏt 2: Taọp ủoùc

COÂNG VIEÄC ẹAÀU TIEÂN.

I MUẽC TIEÂU:

-Biết đọc diễn cảm bài văn phù hợp với nội dung và tính cách nhân vật

- Hieồu yự nghúa baứi :Noựi veà nguyeọn voùng, loứng nhieọt thaứnh cuỷa moọt phuù nửừ duừng caỷm muoỏn laứm vieọc lụựn, ủoựng goựp coõng sửực cho Caựch maùng

II CHUAÅN Bề:

-Tranh minh hoaù baứi ủoùc trong SGK Baỷng phuù vieỏt saỹn moọt ủoaùn caàn hửụựng daón hoùc sinh ủoùc dieón caỷm

- Xem trửụực baứi

III CAÙC HOAẽT ẹOÄNG:

1’

4’

30’

1 Khụỷi ủoọng:

2 Baứi cuừ:

- Giaựo vieõn kieồm tra 2 – 3HS ủoùc “Taứ aựo

daứi Vieọt Nam” traỷ lụứi caực caõu hoỷi veà noọi

dung baứi

- Giaựo vieõn nhaọn xeựt, cho ủieồm

3 Baứi mụựi

a Giụựi thieọu baứi mụựi:

- GT baứ Nguyeón Thũ ẹũnh Baứi ủoùc laứ

trớch ủoaùn hoài kớ cuỷa baứ – keồ laùi ngaứy baứ

coứn laứ moọt coõ gaựi laàn ủaàu laứm vieọc cho

Caựch maùng

b HD hs luyeọn ủoùc vaứ tỡm hieồu baứi

Luyeọn ủoùc

- Yeõu caàu 1, 2 hoùc sinh khaự, gioỷi ủoùc

maóu baứi vaờn

- chia baứi laứm 3 ủoaùn nhử sau:

- ẹoaùn 1: Tửứ ủaàu ủeỏn Em khoõng bieỏt chửừ

neõn khoõng bieỏt giaỏy tụứ gỡ

- ẹoaùn 2: Tieỏp theo ủeỏn Maỏy teõn lớnh maừ

taứ hụựt haỷi xaựch suựng chaùy raàm raàm

- ẹoaùn 3: Coứn laùi

- Yeõu caàu caỷ lụựp ủoùc thaàm phaàn chuự giaỷi

trong SGK (veà baứ Nguyeón Thũ ẹũnh vaứ

chuự giaỷi nhửừng tửứ ngửừ khoự)

- Gv giuựp caực em giaỷi nghúa theõm nhửừng

- Haựt

- Hoùc sinh laộng nghe

- Hoùc sinh traỷ lụứi caõu hoỷi

- 1, 2 hoùc sinh khaự, gioỷi ủoùc maóu

- Hoùc sinh tieỏp noỏi nhau ủoùc thaứnh tieỏng baứi vaờn – ủoùc tửứng ủoaùn

- Hoùc sinh chia ủoaùn

- 1,2 em ủoùc thaứnh tieỏng hoaởc giaỷi nghúa laùi

caực tửứ ủoự (truyeàn ủụn, chụự, ruỷi, lớnh maừ taứ, thoaựt li)

-HS giaỷi nghúa theõm nhửừng tửứ caực em chửa

Trang 3

từ các em chưa hiểu

-Cho HS đọc theo cặp

-Gọi 1 em đọc lại cả bài

- Gv đọc mẫu toàn bài

 Tìm hiểu bài

- Hs thảo luận về các câu hỏi trong SGK

dưới sự hướng dẫn của GV

- Cho học sinh đọc lướt đoạn 1

- Công việc đầu tiên anh Ba giao cho út

là gì?

- 1 học sinh đọc thành tiếng đoạn 2

- Những chi tiết nào cho thấy út rất hồi

hộp khi nhận công việc đầu tiên này?

- Út đã nghĩ ra cách gì để rài hết truyền

đơn?

- Cả lớp đọc thầm đoạn 3

- Vì sao muốn được thoát li?

 Đọc diễn cảm.

- GV hướng dẫn hs tìm giọng đọc bài

văn

- Hướng dẫn học sinh tìm kĩ thuật đọc

diễn cảm đoạn 1

- Giáo viên đọc mẫu đoạn đối thoại trên

- Giáo viên hỏi học sinh về nội dung, ý

nghĩa bài văn

4 Củng cố- dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Yêu cầu học sinh về nhà tiếp tục luyện

đọc bài văn

- Chuẩn bị: Bầm ơi

hiểu

-HS đọc theo cặp -1 em đọc lại cả bài

- Học sinh làm việc theo nhóm

- Rải truyền đơn

- Cả lớp đọc thầm lại

- Út bồn chồn, thấp thỏm, ngủ không yên, nữa đêm dậy ngồi nghĩ cách giấu truyền đơn

- Giả đi bán cá từ ba giờ sáng Tay bê rổ cá, bó truyền đơn giắt trên lưng quần Khi rảo bước, truyền đơn từ từ rơi xuống đất Gần tới chợ thì vừa hết, trời cũng vừa sáng tỏ

- Vì út đã quen việc, ham hoạt động, muốn làm nhiều việc cho cách mạng

- 3 học sinh luyện đọc

-1 hs khá đọc -Đọc theo nhóm

- Học sinh thi đọc diễn cảm đoạn1,

- Nêu ý nghĩa bài

………

Tiết 3: Toán

PHÉP TRỪ

I MỤC TIÊU:

- Biết thực hiện phép trừ các số tự nhiên, các số thập phân, phân số, tìm thành phần chưa biết của phép cộng, phép trừ và giải bài toán có lời văn

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:

Trang 4

Tg Hoaùt ủoọng cuỷa thaày Hoaùt ủoọng cuỷa troứ.

5’

30’

5’

*OÅn ủũnh

A.Baứi cuừ:

- Kieồm tra laùi baứi taọp vụựi hs yeỏu

- Nhaọn xeựt, tuyeõn dửụng

B.Baứi mụựi:

1 OÂn taọp:

GV neõu caực caõu hoỷi veà pheựp trửứ noựi chung:

- Teõn goùi caực thaứnh phaàn vaứ keỏt quaỷ

- Daỏu pheựp tớnh, moọt soỏ tớnh chaỏt cuỷa pheựp

trửứ…(nhử trong sgk.)

2 Luyeọn taọp:

GV toồ chửực, hửụựng daón cho hs tửù laứm caực

baứi taọp roài chửừa baứi

Baứi 1:

- Chửừa baứi, yeõu caàu hs ủoùc keỏt quaỷ

Baứi 2:

Khi chửừa baứi neõn cuỷng coỏ cho hs veà caựch

tỡm soỏ haùng, soỏ bũ trửứ chửa bieỏt

Baứi 3:

C.Cuỷng coỏ - daởn doứ

- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc

- Xem laùi caực baứi taọp

- Chuaồn bũ baứi sau

- HS traỷ lụứi, trao ủoồi yự kieỏn veà nhửừng caõu hoỷi gv neõu

- HS tửù giaỷi vaứo vụỷ 1 em chửừa baứi treõn baỷng:

Baứi giaỷi Dieọn tớch ủaỏt troàng hoa laứ:

540,8 – 385,5 = 155,3 (ha) Dieọn tớch ủaỏt troàng luựa vaứ ủaỏt troàng hoa laứ:

540,8 + 155,3 = 696,1 (ha)

ẹaựp soỏ: 696,1 ha -HS về thực hiện

Tieỏt 4 : Thể dục

GV chuyờn soạn giảng

………

Thửự ba ngaứy 20 thaựng 4 naờm 2010

Tieỏt 1: Chớnh taỷ

TAỉ AÙO DAỉI VIEÄT NAM

I MUẽC TIEÂU

-Nghe – vieỏt ủuựng baứi chớnh taỷ

-Viết hoa đúng tên các danh hiệu, giải thưởng, huy chương, kỉ niệm chương(BT2, BT3a hoặc b)

Trang 5

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Bút dạ và một vài tờ phiếu kẻ bảng nội dung bài tập 2

-Ba bốn tờ phiếu khổ to- viết tên các danh hiệu, giải thưởng huy chương và kỉ niệm chương in trên bài tập 3

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1’

4’

30’

1 Ổn định:

2 Bài cũ: Hs viết bảng các từ: Huân chương Sao

vàng, Huân chương Quân công, Huân chương

Lao động.

Đó là những huân chương như thế nào dành

tặng cho ai ?

- Gv nhận xét chung

3 Bài mới:

a GV giới thiệu bài và nêu mục tiêu tiết học

b Hướng dẫn Hs nghe viết

1 Hs khá đọc đoạn viết Tà áo dài Việt nam

- Đoạn văn kể điều gì?

- Gv đọc bài viết chính tả

- Gv nhắc các em chú ý các dấu câu cách viết

các chữ số (30,XX) những chữ dễ viêt chính tả

- Gv đọc cho hs viết bài

- Gv đọc lại cho hs dò bài

- Gv thu 7-10 bài chấm nhận xét sửa bài

c Hướng dẫn hs làm bài tập chính tả

BT2: Một hs đọc nội dung bài tập 2.

- Gv nhắc hs: tên các huy chương danh hiệu giải

thưởng dặt trong ngoặc đơn viết hoa chưa đúng

Nhiệm vụ các em xếp tên các tên đó vào dòng

thích hợp và viết lại cho đúng:

a)Giải nhất: Huy chương Vàng

Giải nhì: Huy chương Bạc

Giải ba: Huy chương Đồng

b) Danh hiệu cao quý nhất: Nghệ sĩ Nhân dân

Danh hiệu cao quý: Nghệ sĩ Ưu tú

c) Cầu thủ, thủ môn xuất sắcnhất: Đôi dày

Vàng, Quả bóng Vàng

Cầu thủ, thủ môn xuất sắc: Đôi giày Bạc, Quả

bóng Bạc

BT3: Một hs đọc nội dung bài tập 3.

- Hs viết và trả lời câu hỏi

- Cả lớp theo dõi

- Đặc điểm của hai loại áo dài cổ truyền của phụ nữ Việt Nam Từ những năm 30 của thế kỉ XX , chiếc áo dài cổ truyền đã được cải tiến thành chiếc áo dài tân thời

- Hs chú ý lắng nghe

- Hs viết bài vào vở

- Hs dò bài

- Đổi vở dò bài

- Cả lớp theo dõi

- Hs làm bài cá nhân

3 Hs làm vào phiếu rồi dán lên bảng lớp

- Cả lớp và gv nhận xét Có xếp đúng tên huy chương, danh hiệu, giải thưởng không?

- Viết hoa có đúng không?

- Cả lớp chú ý theo dõi

Trang 6

a) Nhaứ giaựo Nhaõn daõn, Nhaứ giaựoệu tuự, Kổ nieọm

chửụng Vỡ sửù nghieọp giaựo duùc.

b) Huy chửụng ẹoàng, Giaỷi nhaỏt tuyeọt ủoỏi, Huy

chửụng Vaứng, Giaỷi nhaỏt veà thửùc nghieọm.

4 Cuỷng coỏ daởn doứ:

- Gv nhaọn xeựt tieỏt hoùc Veà nhaứ nhụự laùi caựch vieỏt

hoa caực teõn ủoự Xem baứi sau

- Hs laứm vaứo phieỏu roài daựn baỷng.Thi tieỏp sửực

- Caỷ lụựp vaứ gv nhaọn xeựt tớnh ủieồm

……….

Tieỏt 2: Luyeọn tửứ vaứ caõu

MễÛ ROÄNG VOÁN Tệỉ: NAM VAỉ Nệế

I MUẽC TIEÂU:

-Biết được một số từ ngữ chỉ phẩm chất đáng quý của phụ nữ Việt Nam

Húu ý nghĩa 3 câu tục ngữ(BT2) và đặt được 1 câu với 1 trong 3 câu tục ngữ ở bT2(BT3)

* Học sinh khá giỏi đặt câu được với mỗi câu tục ngữ của BT2

II ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC

- Buựt daù vaứ moọt vaứi tụứ phieỏu khoồ tokeỷ baỷng noọi dung BT1a, ủeồ khoaỷng troỏng cho hs laứm BT1b

- Moọt vaứi tụứ giaỏy khoồ to ủeồ hs laứm baứi taọp 3

III CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC

Tg

1’

4’

30’

1 OÅn ủũnh:

2 Baứi cuừ: Hs tỡm VD noựi veà 3 taực duùng cuỷa daỏu

phaồy dửùa theo baỷng toồng keỏt ụỷ BT1

- Gv nhaọn xeựt

3 Baứi mụựi:

a) Gv giụựi thieọu baứi vaứ neõu muùc tieõu tieỏt hoùc

b) Hửụựng daón hs laứm baứi taọp

BT1: Hs ủoùc yeõu caàu baứi taọp

b) Nhửừng tửứ ngửừ chổ caực phaồm chaỏt khaực cuỷa phuù

nửừ Vieọt Nam; chaờm chổ, caàn cuứ, nhaõn haọu, khoan

dung, ủoọ lửụùng, dũu daứng, bieỏt quan taõm ủeỏn moùi

ngửụứi, coự ủửực hi sinh, nhửụứng nhũn…

BT2: Hs ủoùc yeõu caàu baứi, suy nghú phaựt bieồu yự

kieỏn

Moói caõu tuùc ngửừ dửụựi ủaõy noựi leõn phaồm chaỏt cuỷa

ngửụứi phuù nửừ Vieọt Nam

a) Choó ửụựt meù naốm, choó raựo con laờn

b) Nhaứ khoự caọy vụù hieàn, nửụực loaùn nhụứ tửụựng gioỷi

- Hs tỡm VD

- Caỷ lụựp ủoùc thaàm

- HS laứm baứi vaứo vụỷ traỷ lụứi laàn lửụùt caực caõu hoỷi a,b

- 4 Hs laứm baứi vaứo phieỏu roài trỡnh baứy treõn baỷng

Caỷ lụựp vaứ gv nhaọn xeựt boồ sung choỏt lụứi giaỷi ủuựng:

- Caỷ lụựp ủoùc thaàm

- Meù bao giụứ cuừng nhửụứng nhửừng gỡ toỏt nhaỏt cho con

+ Loứng thửụng con, ủửực hi sinh nhửụứng nhũn cuỷa ngửụứi meù

- Khi caỷnh nhaứ khoự khaờn phaỷi troõng caọy vaứo vụù hieàn ẹaỏt nửụực coự loaùn phaỷi troõng

Trang 7

c) Giặc đến nhà đàn bà cũng đánh

BT3 :

HS đọc yêu cầu bài tập

-Mỗi hs đặt câu có sử dụng một trong ba câu tục

ngữ nêu ở bài tập 2

Lưu ý: Không chỉ đặt một câu văn màù có thể đặt

vài câu rồi mới dẫn ra được câu tục ngữ

4 Củng cố dặn dò

- GV nhận xét tiết học Về nhà xem lại bài

Chuẩn bị bài sau

cậy vào tướng giỏi

+ Phụ nữ rất đảm đang giỏi giang, là giữ gìn hạnh phúc tổ ấm gia đình

- Đất nước có giặc, phụ nữ cũng tham gia diệt giặc

+ Phụ nữ dũng cảm anh hùng

- Cả lớp đọc thầm

- Hs làm vào vở

- Hs phát biểu ý kiến

Cả lớp và GV nhận xét

………

Tiết 3: Toán

LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU:

- Biết vận dụng kĩ năng cộng, trừ trong thực hành tính và giải toán

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:

5’

30’

*Ổn định

A.Bài cũ:

- Kiểm tra lại bài tập tiết trước

- Nhận xét, tuyên dương

B.Bài mới:

GV hướng dẫn hs tự làm các bài

tập rồi chữa bài

Bài 1:

Bài 2:

Bài 3:

-Hs sửa BT

- HS tự làm bài vào vở rồi chữa bài Chẳng hạn:

4

4 11

11 4

1 4

3 11

4 11

7 4

1 11

4 4

3 11

 

 

33

10 99

30 99

42 99

72 99

14 99

28 99

72 99

14 99

28 99

HS tự nêu tóm tắt bài toán rồi giải vào vở 1 em chữa bài trên bảng:

Bài giải Phân số chỉ số phần tiền lương gia đình đó chi tiêu là:

(số tiền lương) 20

17 4

1 5

3

a Tỉ số phần trăm số tiền lương gia đình đó để dành

Trang 8

3’

C.Củng cố - dặn dò

- Chấm bài một số em

- Xem lại các bài tập

- Chuẩn bị bài sau

là:

(số tiền lương) 20

3 20

17 20

15%

100

15 20

b Số tiền mỗi tháng gia đình đó để dành được là:

4000000 : 100 x 15 = 600000 (đồng)

Đáp số: a.15% số tiền lương

b 600 000 đồng

- Nhận xét tiết học

………

Tiết 4: Kể chuyện

KỂ CHUYỆN ĐƯỢC CHỨNG KIẾN HOẶC THAM GIA.

I MỤC TIÊU:

-T×m vµ kĨ ®­ỵc 1 c©u chuyƯn mét c¸ch râ rµng vỊ mét viƯc lµm tèt cđa b¹n

BiÕt nªu c¶m nghÜ vỊ nh©n vËt trong chuyƯn

- Yêu quí và học tập những đức tính tốt đẹp

II CHUẨN BỊ:

- Bảng phụ viết đề bài của tiết kể chuyện, các gợi ý 3, 4

III CÁC HOẠT ĐỘNG:

1’

4’

30’

1 Khởi động: Ổn định.

2 Bài cũ:

3 Bài mới

a Giới thiệu bài mới:

Nêu MT giờ học

b.HD hs tìm hiểu yêu cầu của đề bài

GV ghạch chân từ quan trọng trong đề

:Kể về việc làm tốt của bạn em

 HD Thực hành kể chuyệnvà trao

đổi ý nghĩa câu chuyện

*Kể trong nhóm

- Hát

- 2 học sinh kể lại một câu chuyện em đã được nghe hoặc được đọc về một nữ anh hùng hoặc một phụ nữ có tài

- 1 học sinh đọc yêu cầu đề

- học sinh tiếp nối nhau đọc gợi ý 1-2-3-4.Cả lớp đọc thầm

- học sinh tiếp nối nhau nói tên nhân vật và việc làm tốt của nhân vật mình sắp kể

- Viết nhanh ra nháp dàn ý câu chuyện sắp kể

- Từng học sinh nhìn dàn ý đã lập, kể câu chuyện của mình trong nhóm, cùng trao đổi về

ý nghĩa câu chuyện

Trang 9

- Giáo viên tới từng nhóm giúp đỡ, uốn

nắn khi học sinh kể chuyện

*thi kể trước lớp

- Giáo viên nhận xét, tính điểm

4Củng cố - dặn dò:

- Giáo viên nhận xét tiết học, khen

ngợi những học sinh kể chuyện hay, kể

chuyện có tiến bộ

- Tập kể lại câu chuyện cho người thân

hoặc viết lại vào vở nội dung câu

chuyện đó

- Chuẩn bị: Nhà vô địch

- Nhận xét tiết học

- 1 học sinh khá, giỏi kể mẫu câu chuyện của mình

- Đại diện các nhóm thi kể

- Cả lớp trao đổi về ý nghĩa câu chuyện, tính cách của nhân vật trong truyện Có thể nêu câu hỏi cho người kể chuyện

- Cả lớp bình chọn câu chuyên hay nhất, người kể chuyện hay nhất

………

Thứ tư ngày 21 tháng 4 năm 2010

Tiết 1: Toán

PHÉP NHÂN

I MỤC TIÊU:

- Biết thực hiện phép nhân số tự nhiên, số thập phân, phân số và vận dụng để tính nhẩm, giải bài toán

- II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:

1’

3’

30’

*Ổn định

A.Bài cũ:

- Kiểm tra lại bài tập tiết trước

- Nhận xét, tuyên dương

B.Bài mới:

1 Ôn tập:

GV nêu các câu hỏi về phép nhân

nói chung:

-Tên gọi các thành phần và kết

quả

-Dấu phép tính, một số tính chất

của phép nhân…(như trong sgk.)

2 Luyện tập:

GV tổ chức, hướng dẫn cho hs tự

làm các bài tập rồi chữa bài

- HS trả lời ôn tập lại những hiểu biết chung về phép nhân

Trang 10

Bài 1: cột 1

- Yêu cầu hs đọc kết quả-Nhận

xét

Bài 2:

- Yêu cầu hs nêu cách nhân nhẩm

số thập phân với 10; với 100 hoặc

với 0,1; với 0,01

Bài 3: Khi chữa bài nên yêu cầu hs

nêu cách làm, giải thích cách làm

(miệng)

Bài 4:

C.Củng cố - dặn dò

- Thu vở chấm bài 4

- Xem lại các bài tập

- Chuẩn bị bài sau

- HS tự làm bài vào vở, chữa bài

- HS nêu lại cách nhân nhẩm số thập phân với 10; với 100 hoặc với 0,1; với 0,01 (bằng cách chuyển dấu phẩy về bên trái 1 chữ số, 2 chữ số)

- HS tự làm bài vào vở rồi chữa bài Chẳng hạn:

a 3,25 x 10 = 32,5 3,25 x 0,1 = 0,325

b 417,56 x 100 = 41756 417,56 x 0,01 = 4,1756

- HS tự làm bài vào vở rồi chữa bài ; nêu và giải thích cách làm chẳng hạn:

a.2,5x7,8 x 4=7,8 x 2,5 x 4(giao hoán) = 7,8 x 10 (kết hợp) = 78 (nhân với 10) d.8,3x7,9+7,9x1,7=(8,3+1,7)x7,9 ( nhân một tổng với 1 số) = 10 x 7,9

= 79 (nhân với 10)

- HS tự nêu tóm tắt và giải vào vở 1 em chữa bài trên bảng:

Bài giải Quãng đường ô tô và xe máy đi được trong 1 giờ là:

48,5 + 33,5 = 82(km) Thời gian ô tô và xe máyđi để gặp nhau là 1 giờ 30 phút hay 1,5 giờ

Độ dài quãng đường AB là:

82 x 1,5 = 123(km)

Đáp số: 123 km

Tiết 2 : Mĩ thuật

GV chuyên soạn giảng

Tiết 3 : Anh văn

GV chuyên soạn giảng

Tiết 4 : Thể dục

GV chuyên soạn giảng

Ngày đăng: 02/04/2021, 01:38

w