1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án Đại số 10 chương 2 tiết 1: Hàm số ( 3 + 1 tiết)

4 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 224,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khảo sát sự biến thiên của hàm số: Khảo sát sự biến thiên của hàm số là xét xem các hàm số đồng biến, nghịch biến, không đổi trên các khoảng nửa khoảng, đoạn nào trong tập xác định của [r]

Trang 1

hương 2

§ 1: HÀM SỐ ( 3 + 1 tiết) SỐ

A Mục đích yêu cầu :

1) Kiến thức :

      hàm   hàm !.

2) Kĩ năng :  # cách tìm  xác   cách  % minh hàm    nghich "

 # cách xét tính   ! () hàm "

 # cách  *+ sát các hàm  , *"

B Phương tiện dạy học :

C Nội dung :

Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên

1) Hàm số :

a Định nghĩa

b Cách cho một hàm số:

H1

#* này  0  1  2  34 ) thu

 8 gian x

a)Tìm  xác  D () hàm "

b) Tìm  giá = () hàm "

c)Tính giá = > x=2002

H2 Tìm  xác  () hàm  sau:

a) y=f(x)= 4x

b)y=f(x)= 1 c)y=f(x)=

2

x

2 4

 d)y=f(x)= x 2 x 2x

c Đồ thị hàm số

H3 Cho 78  G (d): y=f(x)=x+1 và

parabol (P): y=f(x)=1 2 Các 0 M(0;2) ,

2x N(1;2) 0 nào N trên (d); (P); (d) và

(P) D EP3 x vào ô thích R:

(d) (P) (d)&(P) M(0;2)

N(1;2)

2) Sự biến thiên của hàm số:

Thu  

Qua ví E2 hàm  y = 2x – 3 0 7) ra 

 \) :

 Hàm

x y = f(x)

_`  3

Hàm số thường được cho bằng 2 cách:

C1: cho N *

C2: cho N 03  % y =f(x) a73 ý  sinh

Nhớ : Tập xác định của hàm số y=f(x)

tập hợp tất cả các số thực x sao cho biểu thức f(x) có nghĩa.

_`  3

Đồ thị của hàm số y=f(x) xác định trên tập

D là tập hợp tất cả các điểm M(x;f(x))

trên măt phẳng tọa độ với mọi x thuộc D.

Cho  R khác =b D  A

Hàm số f xác định trên D là một quy tắc

đặt tương ứng mỗi số x thuộc tập D với

một và chỉ một số, kí hiệu f(x); số f(x) gọi

là giá trị của hàm số tại x

 x  là biến số hay đối số.

 D  là tập xác định () hàm "

Trang 2

a Định nghĩa :

 Hàm  y=f(x)  là đồng biến DT:

trên  +* (a;b) 3

1, 2 ( ; ) : 1 2 ( )1 ( 2)

 Hàm  y=f(x)  là nghịch biến D* :

trên  +* (a;b) 3

1, 2 ( ; ) : 1 2 ( )1 ( 2)

b Khảo sát sự biến thiên của hàm số:

Khảo sát sự biến thiên của hàm số là xét

xem các hàm số đồng biến, nghịch biến,

không đổi trên các khoảng ( nửa khoảng,

đoạn) nào trong tập xác định của nó.

H4 c *+ sát 1  thiên các hàm  :

y = 2x – 3 trên A ;

y = x2 + 1 trên (-; 0) và (0; +);

y = x;

y = ax2

3) Hàm số chẵn, hàm số lẻ :

Định nghĩa :

- Hàm  y=f(x) xác  /D  là hàm số

chẵn 3  x D thì  x D và f(-x)= f(x)

- Hàm  y=f(x) xác  /D  là hàm số

lẻ 3  x D thì  x D và f(-x)= - f(x)

H5 Xét tính   ! () các hàm  sau:

H6 Cho hàm  f xác  trên (-; +) có

trái

j k

1) Hàm  f là

2) Hàm  f

 

3) Hàm  f

  

a) Hàm   

b) Hàm  ! c) Trên (-; 0) d) Trên (0; +) e) Trên (-; +)

4) Tịnh tiến đồ thị song song trục toạ độ

Nghe, nhìn

Hàm  F  a! không  

không ! y=3x2-2

y=2

x

y= x

_`  3 * thích

Bảng biến thiên:

Lưu ý :

Nhìn vào *  thiên ta , 4 hình dung 7R    hàm  :

-  lên DT ) trong  +* nào A

-  3 D* ) trong  +* nào.A

- Hàm N có    cùng  7, Ox

7` En  sinh cách xét EP3 o  : 

1 2

1 2

f(x ) f(x )

x x

Lưu ý :

p   () hàm      =2 tung làm

=2  %

p   () hàm  !    +> 4 làm tâm  %

0

y

x 0

y

x

Trang 3

-2 0 2

x

Định lý

H7 Hãy    7, án k khi  

(P): y = 2x2 sang trái 3

  () hàm  sau :

(A) y = 2(x + 3)2 ; (B) y = 2x2 + 3;

(C) y = 2(x - 3)2 ; (D) y = 2x2 – 3

_`  3 phép   0 Mo song song các =2 +> 4 (dùng hình vẽ).

(d) (d’)

D Củng cố :

Tìm  xác  và xét tính   ! () các hàm  y = , y =

2

x +1 x

2

4 - x

2 – 4 Bài

y

Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho đồ thị

(G): y = f(x); hai số dương tuỳ ý p & q.

1) Tịnh tiến (G) lên trên q đơn vị được đồ

thị hàm số y = f(x) + q.

2) Tịnh tiến (G) xuống dưới q đơn vị

được đồ thị hàm số y = f(x) - q.

3) Tịnh tiến (G) sang trái p đơn vị được

đồ thị hàm số y = f(x + p).

4) Tịnh tiến (G) sang phải p đơn vị được

đồ thị hàm số y = f(x - p).

... y=f(x)=x +1

parabol (P): y=f(x) =1 2< /small> Các 0 M(0 ;2) ,

2< i>x N (1 ;2) 0 N (d); (P); (d)

(P) D EP3 x vào thích R:

(d) (P) (d)&(P) M(0 ;2) ...  7, án k  

(P): y = 2x2< /small> sang trái

  () hàm  sau :

(A) y = 2( x + 3) 2< /small> ; (B) y = 2x2< /small> + 3;

(C) y = 2( x - 3) 2< /small>... c *+ sát 1  thiên hàm  :

y = 2x – A ;

y = x2< /small> + (- ; 0) (0 ; +? ??);

y = x;

y = ax2< /small>

3) Hàm số chẵn, hàm số lẻ

Ngày đăng: 02/04/2021, 01:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w