Më réng vµ hÖ thèng ho¸ vèn tõ chØ ngêi trong gia ®×nh, hä hµng.. RÌn kÜ n¨ng sö dông dÊu chÊm vµ dÊu chÊm hái.[r]
Trang 1-Đọc trơn toàn bài,đọc đúng 1 số từ khó trong bài.
-Ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu chấm dấu phẩy-giữa các cụm từ
-Phân biệt giọng ngời kể với giọng nhân vật
II-Đồ dùng: tranh sgk-bảng phụ
III-Các hoạt động chủ yêu:
5’ A.Bài cũ:
-KT sự chuẩn bị của h/s
30’ II-Bài mới: 1.Giới thiệu:
-GV giới thiệu và ghi đầu bài
2-Luyện đọc:
-GV đọc mẫu:giọng nhẹ nhàng, phù hợp với giọng
của từng nhân vật
b.HD luyện đọc –kết hợp giải nghĩa từ
*Từ, tiếng có âm l-n: hằng năm, ngày lễ , lập
Trang 2
Tập đọc : Sáng kiến của bé Hà Tiết
2-I-Mục tiêu:
2.Rèn kĩ năng đọc hiểu:
-Hiểu nghĩa của từ: cây sáng kiến, lập đông, chúc thọ
-Hiểu nội dung :Sáng kiến của bé Hà tổ chức ngày lễ của ông bà thể hiện lòng kính yêu, sự quan tâm tới ông bà
3.Giáo dục HS biết kính yêu và quan tâm tới ông bà
II-Đồ dùng: tranh sgk
III-Các hoạt động chủ yếu:
TG Hoạt động của thầy
GV giảng thêm:Hiện nay trên thế giới ngời ta lấy
ngày 1-10 là ngày quốc tế ngời cao tuổi
-Câu chuỵên này có những nhân vật nào? -h/s nêu
-Lần đầu GV là ngời dẫn chuyện-gọi 1nhóm lên
Trang 3Toán: - Luyện tập Tiết 1
i.Mục tiêu Giúp HS củng cố về:
1.Tìm số hạng trong một tổng (phép trừ phạm vi 10)
2.Giải toán có lời văn
3.Rèn đức tính cẩn thận cho học sinh
ii.Đồ dùng
iii.Các hoạt động dạy học
- TLCH: Nêu cách tìm x?
- Gv nhận xét, cho điểm
II- Bài mới:
1- Giới thiệu : GV giới thiệu và ghi đầu bài
- Nhận xét bài HS , cho điểm 2.2- Bài 2: Tính nhẩm
? Giải thích vì sao kết quả ở các cột lại bằng nhau?
2.4- Bài 4: Giải toán
- Gọi 1 HS đọc đề bài
- Bài toán cho biết gì?
- Bài toán hỏi gì? Giải:
: x = 0
3 Củng cố – dặn dò - Hôm nay chúng ta học bài gì?
- GV nhận xét giờ học
- 2HS lên bảng làm và TLCH
Trang 4- Nh thế nào là chăm chỉ học tập Chăm chỉ học tập mang lại lợi ích gì
2.HS thực hiện giờ giấc học bài, làm bài đầy đủ, đảm bảo thời gian tự học ở trờng, ở nhà.3.HS có thái độ tự giác học tập
ii.Đồ dùng - Phiếu thảo luận, đồ dùng phục vụ trò chơi.
iii.Các hoạt động dạy học
II- Bài mới:
1- Giới thiệu : GV giới thiệu và ghi đầu bài
2- Hớng dẫn tìm hiểu bài :
2.1- Hoạt động 1: Đóng vai
- GV nêu tình huống, Yc Hs thảo luận Nhóm 4
về cách ứng xử sau đó thể hiện qua trò chơi sắmvai
Tình huống: Hôm nay, khi Hà c.bị đi học cùng
bạn thì bà ngoại đến chơi Đã lâu Hà không đợc gặp bà nên em mừng lắm và bà cũng mừng Hà băn khoăn không biết nên làm thế nào
- Gọi vài cặp Hs lên diễn vai
-> GV kết luận: Hs cần phải đi học đều và đúnggiờ
2.2- Hoạt động 2: Thảo luận nhóm
- GV yêu cầu các nhóm thảo luận các nội dung trong phiếu:
* Hãy đánh dấu + vào trớc những ý đúng
a Chỉ những bạn học không giỏi mới cần chăm chỉ
b Cần chăm chỉ học hằng ngày và khi chuẩn
bị kiểm tra
c Ch chỉ h.tập là góp phần vào thành tích h.tập của tổ, lớp
d Chăm chỉ học tập là hằng ngày phải học đến khuya
- GV kết luận 2.3- Hoạt động 3: Phân tích tiểu phẩm
- GV mời lớp xem tiểu phẩm do 1 số học sinh
lớp diễn
Trong giờ ra chơi Bạn An cắm cúi làm bài tập.
Bạn Bình thấy vậy lền bảo: Sao cậu không ra “Sao cậu không ra
chơi mà làm việc gì vậy? - An trả lời: mình ”- An trả lời: “mình “Sao cậu không ra
tranh thủ làm bài tập để về nhà không phải làm bài nữa và đợc xem tivi cho thoả thích”- An trả lời: “mình
- Đại diện 1 nhóm trình bày.Nhóm khác đối chiếu
- Nhóm khác nhận xét
- HS TL
Trang 5Thứ 3 ngày 20 tháng 10 năm 2009
Tập đọc: Bu thiếp
I-Mục tiêu:
-Đọc trơn toàn bài Biết nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, giữa các cụm từ dài
-Biết đọc 2 bu thiếp với giọng tình cảm, nhẹ nhàng Đọc phong bì th với giọng rõ ràng, mạchlạc
-Hiểu ND của 2 bu thiếp, tác dụng của bu thiếp, cách viết 1 bu thiếp, cách ghi 1 phong bì th
II-Đồ dùng : Bu thiếp, phong bì th - bảng phụ
III-Các hoạt động chủ yêu:
TG Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
5’ A.Bài cũ: KT đọc bài: Sáng kiến của bé Hà
30’ II-Bài mới: 1.Giới thiệu:
2-Luyện đọc:
-GV đọc mẫu :Giọng tình cảm, nhẹ nhàng -1hs khá đọc
b.HD luyện đọc –kết hợp giải nghĩa từ
*Từ, tiếng khó đọc: bu thiếp, năm mới, niềm vui,
Phan Thiết, Bình Thận, Vĩnh Long
2-3 hs đọc-Đọc ĐT
-GV đọc mẫu
*Đọc từng bu thiếp , phong bì th: -HS đọc nối tiếp câu
-GV sửa phát âm cho HS
-LĐcâu: Ngời gửi:// Trần Trung Nghĩa// Sở giáo
dục và đào tạo Bình Thuận.//
-HS đọc nối tiếp đoạn
-1 HS đọc câu văn-Ngời nhận:// Trần Hoàng Ngân// 18// đờng Võ
Thị Sáu// thị xã Vĩnh Long// tỉnh Vĩnh Long.//
-hs nêu cách đọc,ngắt nghỉ,-LĐ cá nhân -ĐT
*Đọc trong nhóm
-LĐ nhóm
*Thi đọc giữa các nhóm
Trang 6-Thi đọc cá nhân-ĐT-HS đọc thầm-TLCH
-HS đọc TN: bu thiếp -HS viết bài
C4.Viết 1 bu thiếp chúc thọ hoặc mừng sinh nhật
ông bà Nhớ ghi địa chỉ ngoài phong bì
-Chúc thọ là gì?
4.LĐ lại -HS nối tiếp nhau đọc từng bu thiếp.
5’ 5-Củng cố-dặn dò: Bu thiếp có tác dụng gì?
Toán : Số tròn chục trừ đi một số
i.Mục tiêu: Giúp HS :
1.Biết cách thực hiện phép trừ có số bị trừ là số tròn chục, số trừ là số có 1 hoặc 2 chữ số (có nhớ)
2.Củng cố tìm số hạng cha biết
3.Rèn kỹ năng trình bày và ý thức trình bày bài
ii.Đồ dùng
iii.Các hoạt động dạy học
1’
34’
I - ổn định II- Bài mới:
1- Giới thiệu : GV giới thiệu và ghi đầu bài
2- Nội dung :
2.1- Giới thiệu phép tính : 40 - 8
Bớc 1: Nêu bài toán:
- Có 40 que tính, bớt đi 8 que tính Hỏi còn lại bao nhiêuque tính?
? Muốn biết còn lại bao nhiêu que tính ta phải làm gì?
-> Viết bảng: 40 – 8 Bớc 2: Tìm kết quả
- Tháo 1 bó que tính rời ra thành 10 que tính , trừ đi 8 que tính đợc bao nhiêu que tính?
? Vậy 40 – 8 bằng bao nhiêu?
-> GV ghi bảng : 40 – 8 = 32 Bớc 3: Hớng dẫn đặt tính và tính
40 * GV nhấn mạnh thao tác mợn 1 chục là 10
50 5 45
90 2 88
80 17 63
30 11 19
80 54 16
Trang 7Khi đặt tính cần chú ý điều gì? - Nêu dạng toán
- HS khá trả lời
- Đọc đề toán-> phân tích
- Làm bài tập và chữa bài
-Dựa vào tranh, hs kể đợc câu chuyện
-Biết kể chuyện tự nhiên, phối hợp lời kể với điệu bộ, biết thay đổi giọng kể chophù hợp
2-Rèn kĩ năng nghe: biết theo dõi bạn kể, biết nx bạn kể.
3-Giáo dục cho HS cần biết quan tâm, thơng yêu ông bà, cha mẹ
II-Đồ dùng: tranh SGK
III-Các hoạt động dạy học:
TG Hoạt động của thây Hoạt động của trò
5 1.Bài cũ:
-KT sự chuẩn bị của h/s -3 HS kể nối tiếp 3 đoạn
30’ 2-Bài mới:
a)Giới thiệu bài
GV giới thiệu và ghi đầu bài
b)HD kể từng đoạn
1.Dựa vào các ý sau, kể lại từng đoạn câu
chuyện Sáng kiến của bé Hà
-1hs đọc yêu cầu bài1
Trang 8-GV đọc yêu cầu của bài
a.Chọn ngày lễ
b Bí mật của 2 bố con
c.Niềm vui của ông bà
-1 em đọc phần gợi ý-HS kể theo nhóm 3-hs nối tiếp
kể từng đoạn cho nhau nghe
-Bạn đã biết kể bằng lời của mình cha?
b)Kể toàn bộ truyện -Đại diện các nhóm lên kể
chuyện
-HS nh.xétc)Đóng vai dựng lại câu chuyện:
Câu chuyện này có những nhân vật nào? -Các nhóm phân vai- tự đóng
(Ông, bà, bé Hà) thêm ngời dẫn chuyện vai
-2-3 nhóm lên kể chuyện theo vai.5’ 3-Củng cố - dặn dò:
-1hs kể toàn bộ câu chuyện
-Nêu ý nghĩa của câu chuyện -HS trả lời
-VN tập kể chuyện theo vai
Chính tả: Ngày lễ
I-Mục tiêu:
1.Chép lại chính xác , trình bày đúng bài Ngày lễ
2.Làm đúng các bài tập chính tả phân biệt 1 số tiếng có âm đầu hoặc thanh, vần dễ lẫn: c/k, l/n, thanh hỏi/ thanh ngã
3.Rèn cho h/s có thói quen giữ vở sạch, viết chữ đẹp
II-Đồ dùng: Phấn màu, bảng phụ
+Nội dung của bài nói gì?
+Bài viết có mấy câu?
-HS khá trả lời
-HS Trung bình trả lời30’ *Từ dễ nhầm: hằng năm, Quốc tế, cao tuổi -HS viết bảng con
Trang 9-Tiếng hằng đợc viết nh thế nào? -HS trung bình phân tích từ.
-Tiếng Quốc đợc viết ntn? - HS khá phân tích từ
*Chữ viết hoa:Những chữ nào cần viết hoa, vì sao?
-Chữ nào trong tên các ngày lễ đợc viết hoa ?
Bài2:Điền vào chỗ trống:c hay k?
Con á, con iến,cây ầu, dòng ênh
-HS làm BT-1 em đọc y/c bài 2, bài 3
I-Mục tiêu: 1..Rèn kĩ năng viết chữ:
-Viết chữ H theo cỡ vừa và nhỏ
-Viết đúng câu ứng dụng: Hai sơng một nắng
2.Viết chữ thờng cỡ vừa và nhỏ, đúng mẫu chữ đều nét,nối chữ đúng qui định.3 GD h/s tính cẩn thận, giữ vở sạch, viết chữ đẹp
II-Đồ dùng: Chữ mẫu,bảng phụ viết nh vở tập viết
III-Hoạt động dạy học:
Trang 10+Lia bút lên quá ĐK 4 viết 1 nét thẳng đứng cắtgiữa đoạn nối 2 nét khuyết, DB trớc ĐK 2
-GV viết mẫu-nêu cách viết
*HD viết bảng con chữ H-GV nhận xét sửa sai cho HS
b-HD viết cụm từ ứng dụng: Hai sơng một nắng
+ý nghĩa: ý nói về sự vất vả, đức tính chịu khóchăm chỉ của ngời lao động
-GV viết mẫu
-CHữ cái nào cao 2,5 li, 1,5 li,2 li, 1li?
+Viết bảng con chữ Hai-GV nhận xét sửa sai cho HS
-HS quan sát và n/x
- HS trả lời (cao 5li Gồm 3nét)
+Nét 1 là kết hợp của 2 nét cong trái và lợn ngang +Nét 2 là kết hợp của 3 nét cơbản nét khuyết ngợc, khuyếtxuôi, móc phải
+Nét 3: nét thẳng đứng nằmgiữa 2 nét khuyết
-1 HS giỏi đồ theo chữ
-1 em viết bảng-cả lớp viếtbảng con
-1 HS TB đọc từ ứng dụng
-1 HS giỏi nêu
-HS nhận xét phân tích chữkhó
iii.Các hoạt động dạy học
1’
34’
I - Bài cũ
HS1: Tính: 30 – 8 50 – 18 HS2: Tìm x: x + 14 = 60 12 + x = 30 -> GV nhận xét đánh giá
II- Bài mới:
1- Giới thiệu : GV giới thiệu và ghi đầu bài
2- Nội dung :
2.1- Giới thiệu phép tính : 11 - 5
Bớc 1: Nêu bài toán:
- Có 11 que tính, bớt đi 5 que tính Hỏi còn lại bao nhiêu que tính?
- 2 HS lên bảng làm
- HS nhắc lại
- Nghe và phân tích
- HS khá TL:Thực hiện phép trừ
Trang 11+ Bớt 1 que trớc, chúng ta còn phải bớt bao nhiêu nữa?
+ Để bớt 4 que nữa, cô tháo bó que tính thành 10 que rời, Bớt 4 que còn 6 que tính
11
7
4
1138
1156
1129
- Khi đặt tính cần chú ý điều gì?
- Nêu dạng toán?
* Bài3 : Đặt tính rồi tính
a 11 và 71174
b 11 và 9
1192
c 11 và 3
1138+ Tính hiệu thì con thực hiện phép toán gì?
* Bài 4: Giải toán
- Hớng dẫn HS phân tích đề+ Bài toán cho biết gì?
+ Bài toán hỏi gì?
- Đọc YC và phân tích-Làm bài tập -> Chữa bài
HS TL
- Đọc đề toán-> phân tích
- Làm bài tập và chữa bài-
HS TL
Trang 12III/ Các hoạt động dạy học
1’
34’
5’
I- ổn định:
II- Bài mới:
1- Giới thiệu : GV giới thiệu và ghi đầu bài
2- Hớng dẫn tìm hiểu bài :
* Khởi động:
GV cho HS khởi động bằng trò chơi xem ai nói nhanh, nói đúng tên các bài đã học về chủ đề con ngời và sức khoẻ
2.1- Hoạt động 1: Trò chơi “Sao cậu không ra xem cử động, nói tên các cơ, xơng và khớp xơng”- An trả lời: “mình
B
ớc 1 : GV cho HS ra sân, các nhóm tập một số động tácvận động và nói với nhau xem khi làm động tác đó thì
vùng cơ nào, xơng nào và khớp sơng nào phải cử động
B
ớc 2 : Lần lợt các nhóm cử đại diện nhóm mình lên trình bày trớc lớp
- Các nhóm khác lắng nghe và nhận xét
- GV nhận xét- kết luận
- Tuyên dơng nhóm làm tốt2.2- Hoạt động 2: Trò chơi: “Sao cậu không ra Thi hùng biện”- An trả lời: “mình B
ớc 1 :
- GV chuẩn bị sẵn một số hoa ghi các câu hỏi
+ Chúng ta cần ăn uống và vận động nh thế nào để khoẻ mạnh và chóng lớn?
+ Tại sao phải ăn uống sạch sẽ?
- GV làm trọng tài đa ra nhận xét cuối cùng
- Nhóm nào có nhiều lần thắng là thắng cuộc
*GV nhận xét , tuyên dơng đội thắng cuộc
- Các nhóm tập vài
động tác và xác định khi làm động tác đó vùng nào cử động
- Đại diện trình bày
- Nhóm khác nhận xét
- Đại diện lên bốc thăm câu hỏi
- Thảo luận trả lời các câu hỏi
- Đại diện trinh bày
- Ban giám khảo quan sát và đa ra kết quả
- 2 HS TL
Mỹ Thuật: Đề tài tranh chân dung
I/ Mục tiêu
- Học sinh tập quan sát, nhận xét đặc điểm khuôn mặt ngời
- Làm quen với cách vẽ chân dung- Vẽ đợc một bức chân dung theo ý thích
II/ Chuẩn bị
GV: - Một số tranh, ảnh chân dung khác nhau- Một số bài vẽ chân dung học sinh
HS :- Giấy vẽ, hoặc vở tập vẽ- Bút chì, màu vẽ các loại
III/ Hoạt động dạy - học
Trang 131.Tổ chức (2 )’ - Kiểm tra sĩ số lớp
2.Kiểm tra đồ dùng - Kiểm tra đồ dùng học vẽ, Vở tập vẽ 2.
3.Bài mới a.Giới thiệu
Giới thiệu tranh ảnh chân dung để các em nhận biết đợc đặc điểm của từng khuôn mặt
Hoạt động 1: Tìm hiểu về tranh chân dung
*G/thiệu 1 số tranh chân dung và gợi ý để h/s thấy đc:
+ Tranh chân dung vẽ khuôn mặt ngời là chủ yếu
+ Tranh ch/dung nhằm diễn tả đ2 của ngời đợc vẽ
- GV gợi ý để h/s tìm hiểu đặc điểm khuôn mặt ngời
+ Hình khuôn mặt ngời?
+ Những phần chính trên khuôn mặt?
+ Mắt, mũi, miệng, của mọi ngời có giống nhau
không? (Giáo viên cho HS quan sát bạn để nhận ra: có
ngời mắt to, mắt nhỏ, miệng rộng, miệng hẹp )
-Vẽ tranh ch/dung, ngoài khuôn mặt,còn có thể vẽ gì?
- Em hãy tả khuôn mặt của ông, bà,cha, mẹ và bạn bè
*Gợi tả thêm về sự phong phú của khuôn mặt ngời
Hoạt động 2: H ớng dẫn cách vẽ chân dung:
*Cho h/sinh xem một vài chân dung có nhiều cách bố
cục và đặc điểm khuôn mặt khác nhau để HS n/xét:
+ Bức tranh nào đẹp? Vì sao?
+ Em thích bức tranh nào?
*Minh họa cách vẽ chân dung lên bảng:
+ Vẽ hình khuôn mặt cho vừa với phần giấy đã ch/ bị
Hoạt động 3: H ớng dẫn thực hành :
*Y/c HS vẽ chân dung ngời mà em yêu thích:
*Nhắc nhở HS : + Vẽ phác hình khuôn mặt, cổ vai
+ Vẽ chi tiết: tóc, mắt, mũi, miệng, tai sao cho rõđ2
+ Vẽ xong hình rồi vẽ màu
+ HS quan sát tranh và trả lời:
+ Có thể chỉ vẽ khuôn mặt,
1 phần thân (bán thân)… + Hình trái xoan, lỡi cày, vuông chữ điền,
+ Mắt, mũi, miệng,
* HS làm việc theo nhóm
(4 nhóm)+ Các nhóm hỏi lẫn nhau theo sự hớng dẫn của GV
Có thể là ông, bà, bố, mẹ, + Khuôn mặt.Vẽ cổ, vai.+ Vẽ tóc, mắt, mũi, miệng,tai và các chi tiết
+ Vẽ màu: Màu tóc, màu
da, màu áo, màu nền
0
3 Hoạt động 4: Nhận xét,đánh giá.*GV chọn và hớng dẫn HS nhận xét một số bài vẽ đẹp, cha đẹp: + Màu sắc
+ Hình vẽ, bố cục (chú ý đến đặc điểm của các bộ phận trên khuôn mặt)
*Gv khen ngợi HS có bài vẽ đẹp,gợi ý những HS cha h/thành bài để về nhà vẽ tiếp
* Dặn dò: - Vẽ chân dung ngời thân (ông, bà, bố, mẹ, anh chị em )
Thứ 5 ngày 22 tháng 10 năm 2009
Chính tả: Ông và cháu
I-Mục tiêu:
1.Nghe viết chính xác và trình bày đúng bài Ông và cháu
2.Làm đúng các bài tập phân biệt tiếng có âm đầu hoặc thanh, vần dễ lẫn: c/k, l/n,
thanh hỏi/ thanh ngã
3.Rèn cho h/s có thói quen giữ vở sạch, viết chữ đẹp
II-Đồ dùng: Phấn màu, bảng phụ
II-Hoạt động dạy học:
-GV nhận xét –và cho điểm
II-Bài mới:
Trang 1430’ 1.GT:GV nêu y/c tiết học và ghi đầu bài.
2.Nội dung:
a.HD viết chính tả:
Hỏi ND:-Có đúng là bạn trong bài thơ thắng đợc
ông của mình không?
-Tìm những dấu câu đợc dùng trong bài -HS trả lời
*Từ dễ nhầm: keo , thua, hoan hô -HS viết bảng con
-Tiếng keo đợc viết bởi phụ âm nào? -HS TB phân tích từ
-Tiếng thua đợc viết bởi phụ âm nào?
-Tiếng hoan đợc viết ntn?
*Chữ viết hoa:Những chữ nào cần viết hoa, vì sao? 2 HS khá trả lời
b.Viết chính tả:
-GV đọc bài viết lần 2-GV nhắc nhở h/s t thế ngồi và cách cầm bút
c.Soát và sửa lỗi: GV đọc chậm cho h/s tự soát lỗi -Lần1 HS tự soát lỗi, lần 2
đổi -Lần1 h/s tự soát lỗi, lần 2 đổi chéo vở chéo vở
Bài 2: Thi tìm nhanh các tiếng có âm c/k:
M: cò, kẹo
-Chữa bài = hình thức trò chơi:Ai nhanh ai đúng?
-HS làm BT-1 em đọc y/c bài 2 ,1 em
đọc câu mẫu
TL nhóm 2-Chia lớp 2 đội 1 đội nam, 1 đội nữ mỗi đội 2
em.trong thời gian 3’ đội nào tìm đợc nhiều từ thì
đội đó thắng
Mỗi đội 2 em lên thi
HS cổ vũ cho bạnBài 3:a) Điền vào chỗ trống l hay n?
Lên on mới biết on cao uôi con mới biết công ao mẹ thầy
2 áp dụng phép trừ dạng 31 - 5 để giải các bài toán liên quan
-.Làm quen với hai đoạn thẳng cắt nhau
3.Rèn tính cẩn thận tập trung
ii.Đồ dùng : Que tính
iii.Các hoạt động dạy học
II- Bài mới:
1- Giới thiệu : GV giới thiệu và ghi đầu bài
2- Nội dung :
2.1- Giới thiệu phép tính : 31 - 5
Bớc 1: Nêu bài toán:
- Có 31 que tính, bớt đi 5 que tính Hỏi còn lại bao nhiêu que tính?
? Muốn biết còn lại bao nhiêu que tính ta phải làm gì?