1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án các môn lớp 3 - Trường tiểu học Tân Thịnh - Tuần 1

14 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 220,69 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Chép lại chính xác và trình bày đúng đoạn chính tả; không mắc quá 5 lỗi trong bài; viết đúng các tiếng có âm, vần dễ lẫn : l/n; ôn bảng chữ: điền đúng 10 chữ và tên 10 chữ số đó vào ô [r]

Trang 1

GV: Dương Thị Tuyết - Lớp 3C

Thứ hai ngày 26 tháng 8 năm 2013

Chào cờ

TẬP ĐỌC - KỂ CHUYỆN

CẬU BÉ THÔNG MINH

I MỤC TIÊU

- Đọc đúng, rành mạch, biết nghỉ hơi hợp lí sau các dấu chấm, dấu phẩy và giữa các cụm từ; bước đầu biết đọc phân biệt lời người dẫn chuyện với lời các nhân vật

- Hiểu nội dung: Ca ngợi sự thông minh và tài trí của cậu bé (Trả lời được các CH trong SGK) Kể lại được từng đoạn của câu chuyện dựa theo tranh minh họa

- Yêu quý những người tài giỏi, thông minh

* Giáo dục kĩ năng sống:

- Tư duy sáng tạo: Nhận ra sự thông minh , tài trí của cậu bé,

- Ra quyết định: Đưa ra ý kiến cá nhân của bản thân

- Giải quyết vấn đề: Trả lời được câu hỏi và đắt câu hỏi làm rõ nội dung bài học

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- GV: Bảng viết sẵn câu ,đoạn cần hướng dẫn HS luyện đọc

- HS: Tranh minh hoạ trong sgk, SGK

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

(*) Tập đọc: (33’)

A Mở đầu: ( 3’)

- Giới thiệu 8 chủ điểm trong (sgk )

- Giải thích nội dung từng chủ điểm

B Dạy học bài mới: ( 30’)

1, Giới thiệu bài:

- Giới thiệu chủ điểm măng non

- Giới thiệu truyện đọc “ Cậu bé thông minh”

2, Luyện đọc:

a, Đọc mẫu và hướng dẫn cách đọc:

- Đọc mẫu toàn bài

- Hướng dẫn cách đọc

b, Hướng dẫn luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ:

- Đọc nối tiếp câu

- Hướng dẫn luyện phát âm đúng

- Đọc từng đoạn trước lớp

- GV cho hs tìm hiểu nghĩa các từ trong phần

chú giải ở từng đoạn

- Đọc từng đoạn trong nhóm

3 Hướng dẫn tìm hiểu bài:

- Nhà vua nghĩ ra kế gì để tìm người tài?

- Vì sao dân chúng lại lo sợ khi nghe lệnh của

nhà vua?

- Cậu bé đã làm cách nào để vua thấy lệnh của

- Đọc tên các chủ điểm trong mục lục sgk

- Quan sát tranh, nghe giới thiệu

- Nghe đọc mẫu

- HS đọc nối tiếp câu

- Luyện phát âm: hạ lệnh, vùng

nọ, xin sửa, mâm cỗ, lo sợ …

- Đọc đoạn trước lớp

- Đọc chú giải sgk; Giải nghĩa từ trong câu văn

- Đọc đoạn trong nhóm

- Các nhóm thi đọc đoạn trước lớp

- Đọc đồng thanh đoạn 3 Đọc thầm đoạn 1 :

- Mỗi người trong làng phải nộp

1 con gà trống biết đẻ trứng

- Vì gà trống không đẻ được Đọc thầm đoạn 2 –thảo luận nhóm

Trang 2

ngài là vô lí ?

- Trong cuộc thử tài lần sau cậu bé yêu cầu điều

gì ? - Vì sao cậu bé lại yêu cầu như vậy?

- Câu chuyện này nói nên điều gì?

4, Luyện đọc lại:

- Đọc mẫu đoạn 3

- Tổ chức cho hs thi đọc theo vai

(*) Kể chuyện: (15’)

- Kể lại được câu chuyện theo tranh

1 Nêu nhiệm vụ bài học

2 Hướng dẫn kể từng đoạn theo tranh

- Tranh 1 : Quân lính đang làm gì?

- Thái độ của dân làng ra sao?

- Tranh 2: Trước mặt vua cậu bé đã làm gì?

- Thái độ của nhà vua như thế nào?

Tranh 3: Cậu bé yêu cầu sứ giả điều gì?

- Thái độ của nhà vua thay đổi ra sao?

- Cho hs nhận xét: nội dung, cách thể hiện

C Củng cố dặn dò: (3’)

- Trong câu chuyện em thích nhất ai? vì sao?

- Chuẩn bị bài: Hai bàn tay em

- Dặn dò: về nhà tập kể chuyện cho người thân

nghe

- Cậu bé đến trước nhà vua khóc

vì bố không đẻ em bé cho cậu Đọc thầm đoạn 3

- Yêu cầu vua rèn cho 1 con dao thật sắc từ 1 chiếc kim để xẻ thịt chim

- Cậu bé đố lại vua để không phải thực hiện lệnh của vua

- Ca ngợi tài trí của cậu bé

- HS đọc phân vai theo nhóm

- HS đọc phân vai trước lớp

- HS bình xét

- Quan sát 3 bức tranh – nhẩm

kể chuyện

- Thông báo lệnh của vua

…Tìm gà trống biết đẻ trứng

- Lo sợ -…khóc nói bố mới đẻ em bé

- Giận dữ quát vì cho rằng cạu

bé dám đùa với vua

-…rèn chiếc kim thành con dao sắc để xẻ thịt chim

- HS kể chuyện

- Thích em bé thông minh

- Thích vua biết trọng người tài

TOÁN ĐỌC, VIẾT, SO SÁNH CÁC SỐ CÓ BA CHỮ SỐ

I MỤC TIÊU

- Củng cố đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số

- Biết cách đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số

- Chủ động, tích cực và sáng tạo khi làm bài tập

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU

A Kiểm tra đồ dùng học tập: ( 3’)

B Dạy bài mới ( ôn tập ): (30’)

Bài 1: Viết theo mẫu

Bài 2: Điền số thích hợp vào ô

trống

- Đọc yêu cầu bài

HS làm việc cá nhân

- Nêu miệng kết quả

- HS đọc yêu cầu:

- HS làm việc cá nhân

Các số tăng liên tiếp từ 310 đến 319

Trang 3

GV: Dương Thị Tuyết - Lớp 3C

Bài 3: Điền dấu < , > ,=

- Lưu ý:tính kết quả rồi mới so sánh

và điền dấu

- Nhận xét và chữa bài

Bài 4:

Bài 5: Viết các số theo thứ tự

C Củng cố dặn dò: ( 3’)

- Về học bài, chuẩn bị bài sau

Các số giảm liên tiếp từ 400 đến 391

- Nêu yêu cầu

- Làm việc cá nhân :

303 < 330 30 +100 < 131

615 >516 130

199 < 200 410 – 10 < 400 + 1

400 401

243 = 200 +40 +3 243

- Nêu yêu cầu

- Hs làm vào vở:

+ Số lớn nhất: 735 + Số bé nhất: 142

- Nêu yêu cầu

Từ bé đến lớn: 162; 241; 425; 519; 537; 830

Từ lớn đến bé 830; 537; 519; 425; 241; 162

- Nhắc lại ND tiết học

Thứ ba ngày 27 tháng 8 năm 2013

Mỹ thuật GV: Chuyên dạy

_

TOÁN CỘNG TRỪ CÁC SỐ CÓ BA CHỮ SỐ (không nhớ)

I, MỤC TIÊU

- Ôn tập, củng cố cách tính cộng trừ các số có ba chữ số

- Biết cách tính cộng trừ các số có ba chữ số (không nhớ) và giải bài toán có lời văn

về nhiều hơn, ít hơn

- Tích cực, chủ động và sáng tạo khi làm BT

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

A Kiểm tra bài cũ: ( 3’)

B Dạy học bài mới : ( 30’)

- Giới thiệu và ghi đầu bài

Bài 1 (cột a, c):Tính nhẩm

- Hướng dẫn hs nhẩm:

100 + 20 + 4 = 124

Bài 2 : Đặt tính rồi tính

- Nhận xét

Bài 3 :

- Hướng dẫn phân tích ,tóm tắt đề

- Hướng dẫn tìm phương án giải :

+ Bài toán thuộc dạng toán gì ?

- Nêu kết quả các bài tập trong vở bài tập

- Nêu yêu cầu bài 1

- Tính nhẩm và ghi kết quả vào chỗ chấm (sgk)

- Đọc kết quả

- HS nêu yêu cầu

- Thực hiện trên bảng con

- Đọc đề bài -Tóm tắt bài ( bằng sơ đồ đoạn thẳng)

- Dạng toán ít hơn

Bài giải :

Số học sinh khối lớp 2 là :

Trang 4

- Hướng dẫn trình bày bài giải

Bài 4:

- Hướng dẫn hs tóm tắt và giải bài toán

- Hs trình bày bài giải vào vở, 1 em lên

bảng trình bày

- Nhận xét

Bài 5:

- Hướng dẫn HS lập các phép tính

C Củng cố- dặn dò :

- 1-2 HS lập đề toán có phép tính giải là

1 trong 4 phép thính trên

- Chuẩn bị bài tiết sau

245 – 32 = 213 ( học sinh ) Đáp số : 213 học sinh

- HS nêu yêu cầu

- Thực hiện vào vở

Bài giải:

Giá tiền một têm thư là :

200 + 600 = 800( đồng ) Đáp số : 800 đồng

- Nêu yêu cầu

- Lập các phép tính :

315 + 40 = 355 355 – 41 = 314

40 + 315 = 355 355 – 314 = 40

- Nêu nội dung bài học

CHÍNH TẢ (Tập chép ): CẬU BÉ THÔNG MINH

I MỤC TIÊU

- Chép lại chính xác và trình bày đúng đoạn chính tả; không mắc quá 5 lỗi trong bài; viết đúng các tiếng có âm, vần dễ lẫn : l/n; ôn bảng chữ: điền đúng 10 chữ và tên 10 chữ số đó vào ô trong bảng, thuộc lòng tên 10 chữ trong bảng

- Có ý thức viết cẩn thận, đúng theo yêu cầu

II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC

- GV: Chép sẵn đoạn HS viết lên bảng, bảng phụ kẻ bảng chữ và tên chữ ở BT 3

- HS: Vở chính tả

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

A Mở đầu :

- Nêu yêu cầu của giờ học chính tả; kiểm tra đồ dùng học tập

B Dạy bài mới

1, Giới thiệu bài: ( 3’)

- nêu yêu cầu tiết học

2, Hướng dẫn tập chép : ( 30’)

- Trình bày bài viết đúng theo yêu cầu

a, Hướng dẫn chuẩn bị:

- Đọc đoạn chép trên bảng

- Đoạn chép có mấy câu? là những câu nào?

- Cuối mỗi câu có dấu gì?

-Chữ đầu câu viết như thế nào?

- GV đọc từ ngữ khó viết

b, Chép bài vào vở

c, Chấm, chữa bài – nhận xét

3 Hướng dẫn làm bài tập chính tả:

p/ b CT l/n, học thuộc thứ tự b chữ cái.

Bài 2: Điền vào chỗ trống l/n

Bài 3: Điền chữ và tên còn thiếu

4 Củng cố – dặn dò : ( 3’)

- 2 HS đọc lại đoạn viết trên bảng

- HS nêu

Hs viết bảng con: chim sẻ, kim khâu, sắc, xẻ thịt

- HS nêu lại yêu cầu khi viết bài

- HS chép bài vào vở

- HS nhìn bảng tự soát lỗi

- HS chữa bài trong vở

- HS nêu yêu cầu của bài

- HS làm bài, chữa bài

- HS nêu yêu cầu của bài

- HS làm bài, chữa bài

Trang 5

GV: Dương Thị Tuyết - Lớp 3C

-GV nhận xét giờ học

- Về viết lại những từ ngữ khó, chuẩn bị bài sau

- HS học thuộc thứ tự 10 chữ

và tên chữ - Nhắc lại ND tiết học

TỰ NHIÊN – XÃ HỘI HOẠT ĐỘNG THỞ VÀ CƠ QUAN HÔ HẤP

I MỤC TIÊU

- Nêu được các bộ phận và chức năng của cơ quan hô hấp; Chỉ đúng vị trí các bộ phận của cơ quan hô hấp trên tranh vẽ

- HS đạt được ở mức độ cao hơn biết được hoạt động thở diễn ra liên tục; nếu bị ngừng thở từ 3 đến 5 phút người ta có thể bị chết

- Có ý thức giữ gìn môi trường trong sạch góp phần bảo vệ cơ quan hô hấp

II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC

- GV: Hình minh hoạ SGK

- HS: SGK

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

A)Kiểm tra bài cũ: (3’)

B) Bài mới : (30’)

*) Hoạt động 1:

MT: Nhận ra sự thay đổi của lồng

ngực khi hít vào và thở ra

Bước 1: trò chơi “bịt mũi nín thở ”

- Hướng dẫn cách chơi

- Cảm giác của các em sau khi nín thở

?

Bước 2 : Thực hiện thở sâu

- Nhận xét sự thay đổi của lồng ngực

khi hít vào thật sâu và thở ra hết sức ?

- Nêu ích lợi của việc thở sâu ?

*) Hoạt động 2: Làm việc với sgk.

MT: Biết được về hoạt động của cơ

quan hô hấp dựa trên sơ đồ

Bước 1 làm việc theo cặp

Bước 2 :Làm việc theo lớp

- Cơ quan hô hấp là gì ? chức năng

từng bộ phận của cơ quan hô hấp ?

- Điều gì sẽ xảy ra nếu có dị vật làm

tắc đường thở ?

- Khi đó ta phải làm gì ?

III Củng có – dặn dò: ( 3’)

- Về học bài, chuẩn bị bài sau

- HS thực hiện

- Thở gấp hơn , sâu hơn lúc bình thường

- HS thực hiện

- Lớp quan sát

- Khi hít vào phổi phồng lên để nhận không khí , lồng ngực nở to ra ; khi thở ra lồng ngực xẹp xuống đảy không khí ra ngoài

- Hs nêu kết luận sgk

- Chỉ trên sơ đồ các bộ phận của cơ quan

hô hấp

- Chỉ đường đi của không khí trên H2

- Mũi dùng để làm gì ?

- HS trình bày trước lớp

- HS nêu kết luận

- Hoạt động thở bị ngừng và trên 5 phút cơ thể sẽ chết

- Cần phải cấp cứu khịp thời

Hs nêu lại nội dung bài học

Trang 6

Thứ tư ngày 28 tháng 8 năm 2013

TẬP ĐỌC HAI BÀN TAY EM

I MỤC TIÊU

- Đọc đúng, rành mạch, biết nghỉ hơi đúng sau mỗi dòng và mỗi khổ thơ; hiểu được ND: Hai bàn tay rất đẹp, rất có ích, rất dsdáng yêu (trả lời được các CH trong SGK, thuộc 2, 3 khổ thơ trong bài)

- HS khá, giỏi thuộc cả bài thơ

- Có ý thức giữ gìn hai bàn tay luôn sạch sẽ,

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- GV: Tranh minh hoạ sgk, bảng phụ viết những khổ thơ cần luyện đọc

- HS: SGK

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

A, Kiểm tra bài cũ: ( 3’) kể chuyện “

Cậu bé thông mimh ”

B, Dạy bài mới: ( 30’)

1, Giới thiệu bài

2, Luyện đọc:

a, Đọc mẫu cả bài giọng vui tươi, dịu

dàng, tình cảm

b, Hg dẫn luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ

- Đọc từng dòng thơ

- Đọc từng khổ thơ trước lớp

- Hướng dẫn giải nghĩa từ: siêng năng,

giăng giăng, thủ thỉ

- Đặt câu với từ thủ thỉ

- Đọc từng khổ thơ trong nhóm

3, Hướng dẫn tìm hiểu bài:

- Hai bàn tay bé được so sánh với nhg gì?

- Hai bàn tay thân thiết với bé như thế

nào? - Em thích nhất khổ thơ nào? Vì sao?

4, Học thuộc lòng bài thơ:

Hướng dẫn học thuộc lòng khổ thơ, bài

thơ

- Đọc nối tiếp

- Thi đọc

C, Củng cố dặn dò: (3’)

- Về học thuộc bài, chuẩn bị bài sau

- 3 hs nối tiếp kể chuyện

- HS nghe

- Đọc nối tiếp từng dòng thơ

- Đọc chú giải (sgk )

- 2-3 hs đặt câu

- Đọc theo nhóm 2

- Hai bàn tay như nụ hồng và những ngón tay như cánh hoa

- Buổi tối hai bàn tay bé kề bên má

…buổi sáng …đánh răng, chải tóc

…khi một mình bé thường tâm sự …

- HS trình bày ý kiến của mình

- Đọc đồng thanh

- Đọc tiếp sức

- Thi đọc giữa các nhóm

- Nhắc lại ND bài

TOÁN LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU

- Củng cố cách cộng trừ không nhớ các số có 3 chữ số

Trang 7

GV: Dương Thị Tuyết - Lớp 3C

- Biết cộng trừ không nhớ các số có 3 chữ số, giải các bài toán có lời văn (có một

phép trừ), giải bài toán về "Tìm x".

- Chủ động, sáng tạo khi làm các BT

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1, Kiểm tra bài cũ: ( 3’) HS nêu kết quả bài tập về nhà.

2, Dạy học bài mới: (30’)

Bài 1: Đặt tính và tính:

- Nhận xét, chữa bài

Bài 2: Tìm x:

- Muốn tìm số bị từ ta làm như thế

nào?

- Muốn tìm số hạng chưa biết ta làm

như thế nào?

Bài 3:

- HD phân tích bài toán

- Chấm bài, nhận xét

Bài 4 :

- Hướng dẫn HS xếp hình

- GV theo dõi nhận xét

3, Dặn dò – củng cố: (3’)

- Về học bài, chuẩn bị bài sau

- Nêu yêu cầu bài tập

- Thực hiện trên bảng con

- HS nêu cách tìm số bị trừ và số hạng

- HS thực hiện vào nháp , 2 hs lên bảng

x – 125 = 334

x = 334 + 125

x = 459

x + 125 = 266

x = 266 – 125

x = 141

- hs đọc đề bài, phân tích

- hs lên bảng tóm tắt và giải

- hs giải bài tập vào vở

Tóm tắt:

Có : 285 người Nam : 140 người

Nữ :… người?

Bài giải:

Số nữ của đội đồng diễn là:

285 – 140 = 145 ( người ) Đáp số: 145 người

- HS nêu yêu cầu

- Làm việc theo nhóm : dùng 4 hình tam giác để xếp thành hình con cá

- HS nêu lại ND tiết học

_

Chính tả ( nghe – viết ) : CHƠI CHUYỀN

I MỤC TIÊU

- Nghe viết chính tả bài chính tả; trình bày đúng hình thức bài thơ Điền các vần ao ,oao đúng chỗ; tìm đúng các tiếng có âm đầu l/n,vần an/ ang theo nghĩa đã cho

- Có ý thức rèn luyện tính cẩn thận khi viết CT

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- GV: Bảng phụ ghi nội dung bài 2

- SGK; vở CT

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

A, Kiểm tra bài cũ: ( 3’) - HS viết bảng con: lo sợ ,rèn luyện

Trang 8

B, Dạy bài mới: ( 30’)

1, Giới thiệu bài

2,Hướng dẫn nghe - viết

- GV đọc cả bài viết

- Khổ thơ 1 nói điều gì?

- Khổ thơ 2 nói điều gì?

- Mỗi dòng thơ có mấy chữ?

- Cách viết các dòng thơ?

3, HS viết chính tả:

- GV đọc cho hs viết

- GV đọc lại

4 Chấm, chữa bài

- Thu một số vở chấm, nhận xét

5 Hướng dẫn làm bài tập chính tả

MT: Biết điền các vần còn thiếu và tìm

được cac phụ âm đầu theo yêu cầu

Bài 2

- GVhướng dẫn trên bảng phụ

- GV nhận xét, chữa bài

Bài 3:

- GV hướng dẫn

- Nhận xét, cho hs đọc lại

C Củng cố: (3’)

- Nhận xét giờ học, nhắc nhở hs thường

xuyên luyện chữ viết

,siêng năng, nở hoa

- Đọc thứ tự 10 tên chữ đã học

- HS ghi đầu bài vào vở

- 1 HS đọc lại, lớp đọc thầm theo

-Tả các bạn đang chơi thuyền

- Chơi thuyền giúp tinh mắt ,nhanh nhẹn

- Có 3 chữ

-Viết hoa các chữ đầu dòng, chia vở thành 2 cột và trình bày

- HS viết chính tả

- HS đổi vở soát lỗi

- HS chữa lỗi trong vở

- HS đọc yêu cầu

- 1 hs lên bảng thực hiện, lớp nháp

- HS nêu yêu cầu

- HS làm vở

_

Ôn toán LUYỆN TẬP CỘNG CÁC SÔ CÓ 3 CHỮ SỐ

I.MỤC TIÊU

- Củng cố cách cộng các số có 3 chữ số ( nhớ 1 lần )

- Biết thực hiện phép cộng các số có ba chữ số (có nhớ một lần sang hàng chục hoặc sang hàng trăm) Tính độ dài đường gấp khúc

- Chủ động, tích cực và sáng tạo khi làm bài

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

1, Kiểm tra bài cũ: ( 3’)

2, Luyện tập: (30’)

Bài 1: Tính

- HD làm phiếu BT

Bài 2: Đặt tính và tính:

- HS đặt tính rồi tính một vài phép tính

- HS nêu yêu cầu

- HS điền kết quả vào phiếu BT

+120 +302 + 72 + 75

- HS nêu yêu cầu

Trang 9

GV: Dương Thị Tuyết - Lớp 3C

- Nhận xét, bổ sung

Bài 3:Giải bài toán theo tóm tắt:

- GV chấm vở, chữa bài

Bài 4: Tính nhẩm:

- GV nhận xét, chữa bài

- GV chữa bài

3 Củng cố – dặn dò : ( 3’)

- GV nhận xét giờ học

- Về học bài, chuẩn bị bài sau

- 2 HS lên bảng, lớp làm bảng con

+125 +130 + 58 + 503

- HS đọc đề toán dự theo tóm tắt

- 1 HS lên bảng giải, lớp giải trong vở

Bài giải:

Cả hai thùng có số lít là:

125 + 135 = 260 ( lít ) Đáp số: 260 lít

- HS nêu yêu cầu

- HS nhẩm, nêu kết quả

Thứ năm ngày 29 tháng 8 năm 2013

TOÁN CỘNG CÁC SỐ CÓ BA CHỮ SỐ ( có nhớ một lần )

I MỤC TIÊU

- Hiểu cách cộng các số có ba chữ số (có nhớ một lần)

- Biết cách cộng các số có 3 chữ số có nhớ 1 lần sang hàng chục hoặc hàng trăm ;Ôn lại cách tính độ dài đường gấp khúc

-Củng cố tính cộng có kèm đơn vị đồng

- Tích cực, chủ động và sáng tạo trong khi làm BT

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

1, Giới thiệu phép cộng: (3’)

435 + 127

- GV nêu phép cộng

- Lưu ý: nhớ 1 chục vào tổng các chục

Giới thiệu phép cộng: 256 + 162

- Lưu ý: nhớ 10 chục sang hàng trăm

2, Thực hành: ( 30’)

Bài 1 (cột 1, 2, 3): Tính

- GV hướng dẫn: 256 + 125

- Nhận xét, bổ sung

Bài 2 (Cột 1, 2, 3): Tính

- Nhận xét, bổ sung

Bài 3 (a): Đặt tính và tính

- Nhận xét, bổ sung

- HS lên đặt tính

- Lớp làm bảng con

- HS lên đặt tính và thực hiện, lớp thực hiện vào bảng con

- HS nêu yêu cầu

- HS thực hiện bảng con ( đặt tính )

- HS nêu yêu cầu

- hs lên bảng, lớp thực hiện vào nháp

+ 182 +361 +283

- HS nêu yêu cầu

- HS thực hiện vào vở

- HS nêu miệng kết quả

+ 417 + 70

Trang 10

Bài 4: Tính độ dài đường gấp khúc

- Chấm vở, nhận xét

Bài 5: Điền

- HD cách làm

- Nhận xét, bổ sung

3 Củng cố - Dặn dò: (3’)

- Về làm BT còn lại, chuẩn bị bài sau

- HS đọc bài toán

- HS làm vào vở

Bài giải:

Độ dài đường gấp khúc ABCD là:

126 + 137 =263 ( cm) Đáp số: 263 cm

- HS nhẩm và ghi kết quả bằng bút chì vào sgk

500 đồng = 200 đồng +… đồng

500 đồng = 400 đồng + ….đồng

500 đồng = … đồng + 500 đồng

- Củng cố lại bài

_

LUYỆN TỪ VÀ CÂU

ÔN TẬP VỀ TỪ CHỈ SỰ VẬT SO SÁNH

I MỤC TIÊU

- Ôn tập về các từ chỉ sự vật ; làm quen với biện pháp so tu từ

- Xác được các từ chỉ sự vật (BT1); Tìm được những sự vậy được so sánh với nhau trong câu văn (BVT2); Nêu được hình ảnh so sánh mình thích và lí do vì sao tích hình ảnh đó (BT3)

- Tích cực, chủ động, sáng tạo khi làm các BT

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- GV: Bảng phụ viết sẵn câu , khổ thơ trong bài 1; bảng lớp viết sẵn các câu thơ trong bài tập 2; tranh ảnh minh hoạ cho cảnh biển xanh bình yên giúp cho HS hiểu nghĩa câu văn trong bài 2

- HS: SGK

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

A Mở đầu : (3’) Nêu mục đích của giờ

luyện từ và câu

B Hướng dẫn làm bài tập: ( 30’)

- Xác định được các từ ngữ so sánh; tìm

được cấc sự vật được so sánh và nêu

được hình ảnh so sánh mà mình thích

a, Bài tập 1:

- Gọi 1 hs lên làm mẫu

- Nhận xét, chấm điểm, chốt lại lời giải

đúng

Bài 2

- Gợi ý:

+ Hai bàn tay bé được so sánh với gì?

+ Vì sao hai bàn tay bé được so sánh với

hoa đầu cành?

- Đọc yêu cầu bài

- HS làm mẫu

- 2 hs lên bảng thực hiện Tay em đánh răng

Răng trắng hoa nhài Tay em chảy tóc Tóc ngời ánh mai

HS đọc yêu cầu

-…hoa đầu cành

- Hai bàn tay nhỏ ,xinh như một bông hoa

- Tấm thảm khổng lồ

Ngày đăng: 02/04/2021, 01:35

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w