1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án môn Toán 4 - Tuần 25 đến tuần 35

20 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 316,85 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giới thiệu bài: Nêu mục tiêu b.Hướng dẫn ôn tập: Bài 1: - GV y/c HS tự làm bài, sau - HS cả lớp làm bài vào đó gọi HS đọc và làm bài VBT, sau đó theo dõi bài truớc lớp để chữa bài của bạ[r]

Trang 1

TOAN T35

ôn tập tìm hai số khi biết tổng và tỉ

I / MUẽC TIEÂU

- Giải được bài toỏn về tỡm hai số khi biết tổng hoặc hiệu và tỉ số của hai số đú

- Bài tập cần làm: bài 1 ( 2 cột ), bài 2 ( 2 cột ) , bài 3

- HS khỏ giỏi làm bài 4, bài 5

III CAÙC HOAẽY ẹOÄNG DAẽY HOẽC

Thời

Hoạt động của Học Sinh

1’

3’

30’

3’

 Khụỷi ủoọng:

1 Kiểm tra bài cũ:

2 Hướng dẫn HS ụn

tập

3 Củng cố dặn dũ:

- GV gọi 1 HS lờn bảng yờu cầu HS làm cỏc bài tập của tiết 170

- GV chữa bài, nhận xột Bài 1, 2:

- Y/c HS làm tớnh ở giấy nhỏp

Kẻ bảng (như SGK) rồi viết đỏp ỏn vào ụ trống

Bài 3:

- Gọi HS đọc đề

- Bài toỏn cho biết gỡ ?

- Bài toỏn yờu cầu gỡ ?

- Bài toỏn thuộc dạng toỏn gỡ ?

- Y/c HS vẽ sơ đồ bài toỏn rồi làm bài

- GV tổng kết giờ học, dặn dũ

HS về nhà chuẩn bị bài sau

- 1 HS lờn bảng thực hiện theo y/c, HS dưới lớp theo dừi để nhận xột bài làm của bạn

-1 HS đọc

Bàigiải Tổng số phần bằng nhau là:

4 + 5 = 9 (phần)

Số thúc của kho thứ 1:

1350 : 9 x 4 = 600 (tấn)

Số thúc của kho thứ 2:

1350 – 600 = 750 (tấn) Đỏp số: Kho 1: 600 tấn Kho 2: 750 tấn

Luyeọn taọp chung

I / MUẽC TIEÂU

- Vận dụng được bốn phộp tớnh với phõn số để tớnh giỏ trị của biểu thức và tỡm thành phần chưa biết của phộp tớnh

- Giải toỏn cú lời văn về tỡm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số

- Bài tập cần làm: bài 2, bài 3, bài 5

- HS khỏ giỏi làm bài 1, bài 4

III CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC

Trang 2

Thời

gian Nội dung Hoạt động của giáo viên

Hoạt động của Học

Sinh 4’

1’

30’

1 Baứi cuừ:

1 Bài mới:

2 Hướng dẫn

ụn tập

OÂn taọp veà tỡm hai soỏ khi bieỏt toồng hoaởc hieọu & tổ soỏ cuỷa hai soỏ ủoự

- GV yeõu caàu HS sửỷa baứi laứm nhaứ

- GV nhaọn xeựt

Bài 1:

- Y/c HS tự làm bài (xem bảng cho sẵn, sắp xếp cỏc

số thứ tự từ bộ đến lớn)

- GV hỏi: Tỉnh nào cú diện tớch lớn nhất (bộ nhất) ? Bài 2:

- Y/c HS tự làm bài, nhắc cỏc em thứ tự thực hiện phộp tớnh trong biểu thức

và rỳt gọn kết quả nếu phấn số chưa tối giản

- GV nhận xột bài làm của bạn trờn bảng

Bài 3:

- GV y/c HS đọc đề bài và

tự làm bài

Bài 5:

Y/c HS tự đọc đề rồi tự làm bài

- HS cả lớp làm bài vào v ở

- 4 HS lờn bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở

- 1 HS đ ọc

Bài giải

Ba lần số thứ nhất là :

84 – (1 + 1 + 1) = 81

Số thứ nhất là: 81 : 3 = 27

Số thứ hai là: 27 + 1 = 28

Số thứ ba là: 28 + 1 = 29 Đỏp số: 27; 28; 29

Bài giải Hiệu số phần bằng nhau là

6 – 1 = 5 (phần) Tuổi con là: 30 : 5 = 6 (tuổi) Tuổi bố là : 6 + 30 = 36 (tuỏi) Đỏp số: Con: 6 tuổi Bố:36 tuổi

Trang 3

3’ 3 Củng cố dặn

dũ:

- GV tổng kết giờ học, dặn

dũ HS về nhà chuẩn

Luyeọn taọp chung

I / MUẽC TIEÂU

- Vận dụng được bốn phộp tớnh với phõn số để tớnh giỏ trị của biểu thức và tỡm thành phần chưa biết của phộp tớnh

- Giải toỏn cú lời văn về tỡm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số

- Bài tập cần làm: bài 2, bài 3, bài 5

- HS khỏ giỏi làm bài 1, bài 4

III CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC

Thời

gian Nội dung Hoạt động của giáo viên

Hoạt động của Học

Sinh

1’

3’

1’

30’

1.Khụỷi ủoọng:

2.Baứi cuừ

1 Bài mới:

2 Hướng dẫn ụn

tập

OÂn taọp veà tỡm hai soỏ khi bieỏt toồng hoaởc hieọu & tổ soỏ cuỷa hai soỏ ủoự

- GV yeõu caàu HS sửỷa baứi laứm nhaứ

- GV nhaọn xeựt

Giới thiệu bài: Nờu mục

tiờu Bài 1:

- Y/c HS tự làm bài (xem bảng cho sẵn, sắp xếp cỏc

số thứ tự từ bộ đến lớn)

- GV hỏi: Tỉnh nào cú diện tớch lớn nhất (bộ nhất) ? Bài 2:

- Y/c HS tự làm bài, nhắc cỏc em thứ tự thực hiện phộp tớnh trong biểu thức

và rỳt gọn kết quả nếu phấn số chưa tối giản

- GV nhận xột bài làm của bạn trờn bảng

Bài 3:

- GV y/c HS đọc đề bài và

tự làm bài

- HS cả lớp làm bài vào v ở

- 4 HS lờn bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở

- 1 HS đ ọc

Bài giải

Ba lần số thứ nhất là :

Trang 4

3’ 3 Củng cố dặn

dũ:

Bài 4: ( Dành cho HS khỏ giỏi )

- Gọi 1 HS đọc đề bài toỏn trước lớp

- GV yờu cầu HS tự làm bài

Bài 5:

Y/c HS tự đọc đề rồi tự làm bài

- GV tổng kết giờ học, dặn

dũ HS về nhà chuẩn bị bài sau

84 – (1 + 1 + 1) = 81

Số thứ nhất là: 81 : 3 = 27

Số thứ hai là: 27 + 1 = 28

Số thứ ba là: 28 + 1 = 29 Đỏp số: 27; 28; 29

Bài giải Hiệu số phần bằng nhau là

6 – 1 = 5 (phần) Tuổi con là: 30 : 5 = 6 (tuổi) Tuổi bố là : 6 + 30 = 36 (tuỏi) Đỏp số: Con 6 tuổi Bố:36 tuổi

Luyeọn taọp chung

I / MUẽC TIEÂU

- Đọc được số, xỏc định được giỏ trị của chữ số theo vị trớ của nú trong mỗi số tự nhiờn

- So sỏnh được hai phõn số

- Bài tập cần làm: bài 1, bài 2 ( thay phộp chia 101598: 287 bằng phộp chia cho số

cú hai chữ số ), bài 3 ( cột 1 ), bài 4

- HS khỏ giỏi làm bài 5 và cỏc bài cũn lại của bài 3

IV/ CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC

Thời

gian Nội dung Hoạt động của giáo viên

Hoạt động của Học Sinh

1’

3’

1’

30’

I OÅN ủũnh

II KTBC

1 Bài mới

2 Hướng dẫn ụn tập

Giới thiệu bài: Nờu mục tiờu

Bài 1:

- GV y/c HS đọc số đồng thời nờu vị trớ và giỏ trị của chữ số 9 trong mỗi số

Bài 2:

- Y/c HS đặt tớnh rồi tớnh Bài 3:

- GV y/c HS so sỏnh và điền dấu so sỏnh, khi chữa bài y/c HS nờu rừ cỏch so sỏnh của mỡnh

Bài 4:

- Gọi 1 HS đọc đề bài trước lớp

- Y/c HS làm bài Bài 5:( Dành cho HS khỏ giỏi )

- GV y/c HS làm bài sau

đú chữa bài trước lớp

- GV tổng kết giờ học, dặn

- 4 HS tiếp nối nhau trả lời, mỗi HS trả lời 1 số

975368: Chớn trăm bảy mươi lăm nghỡn ba trăm sỏu mươi tỏm ; Chữ số

9 ở hàng trăm nghỡn

- HS tớnh

- 1 HS lờn bảng làm bài,

HS cả lớp làm vài VBT

-HS làm bài vào VBT GiaoAnTieuHoc.com

Trang 5

TUAN 25

PHÉP NHÂN PHÂN SỐ

I.Mụctiêu :

-KT : Hiểu cách nhân hai phân số

- KN : Biết thực hiện phép nhân hai phân số

-TĐ : Có tính cẩn thận, chính xác

Bài tập cần làm BT1,BT3 ; HS khá, giỏi làm thêm BT2

II Đồ dung dạy học: hình vẽ như phần bài học của SGK

III Các hoạt động dạy - học:

Thêi

gian Néi dung HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS

3’

30’

A.Kiểm tra

B.Bài mới:

1.Giới thiệu

bài, ghi đề

2.Tìm hiểu

phép nhân

phân số

Nêu y/cầu, gọi hs

- Nh.xét, điểm

-Nêu vấnđề: Tính diện tích hình chữ nhật có chiều dài m

5 4

 Vài hs làm bảng BT2/sgk –trang 131 -Lớp th.dõi, nh.xét -Th.dõi, lắng nghe

-Th.dõi + nhắc lại

Trang 6

3.Luyện tập:

chiều rộng m

3 2

- Muốn tính diện tích hình chữ nhật ta làm thế nào?

- Y/c HS nêu phép tính để tính diện tích hình chữ nhật?

-Ghi bảng : -Diện tích hình chữ nhật : 5x3 =

15 m² -Tính diện tích hình chữ nhật có chiều dài m

5

4 , chiều rộng m

3 2

- H.dẫn HS quan sát hình vẽ (như SGK)

+ Hình vuông có cạnh dài 1m

Vậy hình vuông có diện tích bằng bao nhiêu?

+ Chia hình vuông có diện tích 1

m2 thành 15 ô bằng nhau thì mỗi

ô có diện tích là bao nhiêu ? + HCN được tô màu chiếm mấy ô?

Vậy d tích HCN bằng bao nhiêu phần ?

* Pht hiện quy tắc 2 phn số

- Dựa vào cách tính diện tích HCN bằng trực quan hãy cho

3

2 5

4  

Giúp HS nh xét :Số ô HCN = 4 x

2 =8

Số ô của HV = 5 x 3 =15 Vậy khi nhân hai phân số với nhau ta làm như thế nào?

Bài 1: Yêu cầu hs

-Yêu cầu-H.dẫn nh.xét, bổ sung

- Nh.xét, đ

Y/cầu hs khá, giỏi làm thêm BT

- Muốn tính diện tích hình chữ nhật ta lấy ch.dì nhân với ch.rộng cùng đơn vị đo

-Diện tích hình chữ nhật : 5x3 = 15 m² -Th.dõi + nhắc lại

- Diện tích hình chữ nhật :

3

2 5

4 

- Diện tích hình vuông là: 1m2

-Mỗi ô có diện tích bằng m

15

1 ²

- Hình chữ nhật được

tô màu gồm 8 ô

- Muốn nhân 2 phân số

ta lấy tử số nhân với tử

số, mẫu số nhân với mẫu số

- Đọc đề, thầm -Vài hs nêu lại qui tắc nhân hai phân số -Vài hs làm bảng -Lớp

vở + nh.xét, chữa

*HS khá, giỏi làm thêm BT 2

-Vài hs làm bảng

Trang 7

3’ C Củng cố

dặn dò

2

Yíu cầu-H.dẫn nh.xĩt, bổ sung

- Nh.xĩt,chữa băi, điểm

Băi 3 :Ycầu hs + h.dẫn ph.tích đề

-Yíu cầu-H.dẫn nh.xĩt, bổ sung

- Nh.xĩt, điểm

-Hỏi + chốt lại băi

Dặn dò : Xem lại băi +Học thuộc

qui tắc trừ hai phân số cùng mẫu

số

Chuẩn bị băi : Luyện tập/sgk – trang133

-Nhận xĩt tiết học, biểu dương

- Lớp th.dõi, nh.xĩt

- Đọc đề, thầm + níu câch lăm

-1 hs lăm bảng -Lớp vở + nh.xĩt, chữa

-Văi hs đọc lại ghi nhớ -Th.dõi, thực hiện

-Th.dõi, biểu dương

TÌM PHAĐN SOÂ CỤA MOÔT SOÂ I.Mụctiíu :

-KT : Hiểu câch nhđn hai phđn số

- KN : Biết thực hiện phĩp nhđn hai phđn số

-TĐ : Có tính cẩn thận, chính xâc

Băi tập cần lăm BT1,BT3 ; HS khâ, giỏi lăm thím BT2

II Đồ dung dạy học: hình vẽ như phần băi học của SGK

III Câc hoạt động dạy - học:

3-5’

30’

A.Kiểm tra

B.Băi mới:

Níu y/cầu, gọi hs

- Nh.xĩt, điểm 1.Giới thiệu băi, ghi đề

2.Tìm hiểu phĩp nhđn phđn số thông qua tính diện tích hình chữ nhật:

-Níu vấnđề: Tính diện tích hình chữ nhật có chiều dăi

m

5

4 chiều rộng m

3 2

- Muốn tính diện tích hình chữ nhật ta lăm thế năo?

- Y/c HS níu phĩp tính để tính diện tích hình chữ nhật?

 Văi hs lăm bảng BT2/sgk -Lớp th.dõi, nh.xĩt

-Th.dõi, lắng nghe -Th.dõi + nhắc lại

- Muốn tính diện tích hình chữ nhật ta lấy ch.dì nhđn với ch.rộng cùng đơn vị đo -Diện tích hình chữ nhật : 5x3 = 15 m²

Trang 8

3.Luyện tập:

-Ghi bảng : -Diện tích hình chữ nhật : 5x3 = 15 m²

-Tính diện tích hình chữ nhật có chiều dài m

5

4 , chiều rộng m

3 2

- H.dẫn HS quan sát hình

vẽ (như SGK)

+ Hình vuông có cạnh dài 1m Vậy hình vuông có diện tích bằng bao nhiêu?

+ Chia hình vuông có diện tích 1 m2 thành 15 ô bằng nhau thì mỗi ô có diện tích

là bao nhiêu ? + HCN được tô màu chiếm mấy ô?

Vậy d tích HCN bằng bao nhiêu phần ?

* Pht hiện quy tắc 2 phn số

- Dựa vào cách tính diện tích HCN bằng trực quan hãy cho biết ?

3

2 5

4

Giúp HS nh xét :Số ô HCN

= 4 x 2 =8

Số ô của HV = 5 x 3 =15 Vậy khi nhân hai phân số với nhau ta làm như thế nào?

Bài 1: Yêu cầu hs

-Yêu cầu-H.dẫn nh.xét, bổ sung

- Nh.xét, điểm

Y/cầu hs khá, giỏi làm thêm BT 2

Yêu cầu-H.dẫn nh.xét, bổ sung

-Th.dõi + nhắc lại

- Diện tích hình chữ nhật :

3

2 5

4 

- Diện tích hình vuông là: 1m2

-Mỗi ô có diện tích bằng

m

15

1 ²

- Hình chữ nhật được tô màu gồm 8 ô

- Vậy diện tích HCN bằng

m

15

8 ² -HS nêu:

15

8 3

2 5

4  

- Từ đó:

15

8 3 5

2 4 3

2 5

- Muốn nhân 2 phân số ta

lấy tử số nhân với tử số, mẫu số nhân với mẫu số

- Đọc đề, thầm –Vài hs nêu lại qui tắc nhân hai phân số

-Vài hs làm bảng -Lớp vở + nh.xét, chữa

*HS khá, giỏi làm thêm

BT 2

-Vài hs làm bảng

Trang 9

2’ C Củng cố dặn

- Nh.xột,chữa bài, điểm

Bài 3 :Ycầu hs + h.dẫn

ph.tớch đề -Yờu cầu-H.dẫn nh.xột, bổ sung

- Nh.xột, điểm -Hỏi + chốt lại bài

Dặn dũ : Xem lại bài +Học

thuộc qui tắc trừ hai phỏn

số

Chuẩn bị bài : Luyện tập/sgk –trang133 -Nhận xột tiết học, biểu dương

- Lớp th.dừi, nh.xột

- Đọc đề, thầm + nờu cỏch làm

-1 hs làm bảng -Lớp vở + nh.xột, chữa

-Vài hs đọc lại ghi nhớ

-Th.dừi, thực hiện

PHEÙP CHIA PHAÂN SOÁ

I - MUẽC TIEÂU :

- Bieỏt thửùc hieọn pheựp chia phaõn soỏ(laỏy phaõn soỏ thửự nhaỏt nhaõn vụựi phaõn soỏ thửự hai ủaỷo ngửụùc

- Bài tập cần làm : bài 1 ( 3 số đầu), bài 2, bài 3a

II.CHUAÅN Bề:

III.CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC CHUÛ YEÁU

Thời

gian Nội dung Hoạt động của giáo viên

Hoạt động của Học Sinh

1.Baứi cuừ

2.Baứi mụựi:

: Tỡm phaõn soỏ cuỷa moọt soỏ

GV yeõu caàu HS sửỷa baứi laứm nhaứ

GV nhaọn xeựt

a Giụựi thieọu bài – ghi bảng

b Giụựi thieọu pheựp chia phaõn soỏ

- GV neõu vớ duù: Hỡnh chửừ nhaọt ABCD coự dieọn tớch

15 7

HS sửỷa baứi

HS nhaọn xeựt

- HS nhaộc laùi coõng thửực

Trang 10

c.Thực hành

m2, chiều rộng m Tính

3 2

chiều dài hình đó

- Yêu cầu HS nhắc lại cách tính chiều dài của hình chữ nhật khi biết diện tích &

chiều rộng của hình đó

- GV ghi bảng: :

15

7 3 2

- GV nêu cách chia: Lấy phân số thứ nhất nhân với phân số thứ hai đảo ngược lại

Phân số đảo ngược của phân số là phân số nào?

3 2

- GV hướng dẫn HS chia:

: = x =

15

7 3

2 15

7 2

3 30 21

Chiều dài của hình chữ nhật là: m

30 21

- Yêu cầu HS thử lại bằng phép nhân (lấy chiều dài x chiều rộng = diện tích)

- Yêu cầu HS tính nháp: :

7 3

5 4

Bài 1:

- Yêu cầu HS viết phân số đảo ngược vào ô trống

Bài 2:

- Yêu cầu HS thực hiện phép chia

Bài 3: Tính

tính chiều dài hình chữ nhật khi biết diện tích

& chiều rộng hình đó: lấy diện tích chia cho chiều rộng

- Là

2 3

- HS thử lại bằng phép nhân

- HS làm bài

- HS làm bài

- Từng cặp HS sửa & thống nhất kết quả

- HS làm bài

- HS sửa

Trang 11

3 Cuỷng coỏ -

Daởn doứ:

- Baứi taọp naứy nhaốm neõu leõn moỏi quan heọ giửừa pheựp nhaõn

& pheựp chia phaõn soỏ (tửụng tửù nhử ủoỏi vụựi soỏ tửù nhieõn) Chuaồn bũ baứi: Luyeọn taọp Laứm baứi trong SGK

Thời

gian Nội dung Hoạt động của giáo viên

Hoạt động của Học Sinh

Thời

gian Nội dung Hoạt động của giáo viên

Hoạt động của Học Sinh

Tuan 33

ôn tập về các phép tính với phân số I/ Mục tiờu:

- Thực hiện được nhõn chia phõn số.

- Tỡm một thành phần chưa biết trong phộp nhõn, chia phõn số

II/ Cỏc hoạt động dạy - học:

Thời

gian Nội dung Hoạt động của giáo viên

Hoạt động của Học Sinh 1Kiểm tra bài

2.Bài mới:

- GV gọi 3 HS lờn bảng, y/c cỏc em làm bài tập của tiết

160

a Giới thiệu bài: Nờu mục tiờu

b.Hướng dẫn ụn tập:

Bài 1:

- GV y/c HS tự làm bài, sau

đú gọi HS đọc và làm bài truớc lớp để chữa bài

- GV cú thể y/c HS nờu cỏch thực hiện phộp nhõn, phộp chia phõn số

Bài 2:

- HS cả lớp làm bài vào VBT, sau đú theo dừi bài của bạn

Trang 12

3 Củng cố dặn

dũ:

- Y/c HS làm bài

- GV chữa bài, y/c HS giải thớch cỏch tỡm x của mỡnh

- GV nhận xột và cho điểm HS

Bài 4:

- Y/c HS tự làm phần a

- Hướng dẫn HS làm phần b + GV hỏi: Muốn biết bạn An cắt tờ giấy thành bao nhiờu ụ vuụng em cú thể làm thế nào?

- GV gọi HS làm tiếp phần c

- GV chữa bài, nhận xột và cho điểm HS

- GV tổng kết giờ học, dặn dũ

HS về nhà ụn lại cỏc nội dung

để kiểm tra bài sau

- 3 HS lờn bảng làm bài,

HS cả lớp làm bài vào VBT

- HS làm phần a vào VBT

+ HS nối tiếp nhau nờu cỏch làm của mỡnh trước lớp

- 1 HS lờn bảng làm bài,

HS cả lớp làm bài vào VBT

Chiều rộng của tờ giấy

HCN là

) ( 5

1 5

4 : 25

4

m

ôn tập về các phép tính với phân số (T 162)

I/ Mục tiờu

- Tớnh giỏ trị của biểu thức với cỏc phõn số.

- Giải được bài toỏn cú lời văn với cỏc phõn số

- Bài tập cần làm: bài 1 ( a,c ), ( chỉ yờu cầu trỡnh bày ) , bài 2 ( b ) , bài 3 II/ Cỏc hoạt động dạy - học:

Thời

gian Nội dung Hoạt động của giáo viên

Hoạt động của Học Sinh 1.Kiểm tra bài

2 Bài mới:

2 Hướng dẫn

ụn tập

Giới thiệu bài: Nờu mục tiờu Bài 1:

- GV y/c HS ỏp dụng cỏc tinhchất đó học để làm bài Cỏch 1:

Bài 2:

- GV y/c HS nờu cỏch tuận tiện nhất

- HS nờu y/c của BT

- 2 HS lờn bảng làm bài, mỗi HS làm 1 phần, HS

cả lớp làm bài vào VBT

- Cả lớp phỏt biểu chọn cỏch thuận tiện nhất

Ngày đăng: 02/04/2021, 01:32

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w