bai tap lon co hoc ket cau 2 (de 121) cua thay binh
Trang 1BÀI TẬP LỚN CƠ HỌC KẾT CẤU 2
1 NỘI DUNG
Tính hệ phẳng siêu tĩnh bằng phương pháp lực
Tính hệ phẳng siêu động theo phương pháp chuyển vị
Vẽ biểu đồ bao nội lực
Số liệu hình học:
Trang 2P P P
Trang 4Kiểm tra:
Trang 5X X X
Trang 6M(kNm) O
Trang 7+ Tại vị trí 1
4nhịp 2:
0.75m
1.75kN/m 1.90kNm
M(kNm) 2.92kN
2.92kN
M(kNm) O
Hình 3.1.4
3.1.2 Trường hợp 2
Sơ đồ tải trọng và biểu đồ mô men uốn do tải trọng ngoài gây ra trên hệ cơ bản: hình 3.1.5
Trang 8X X X
Trang 9Kiểm tra biểu đồ M P:
Qtg + Nhịp 3:
Trang 105.68 2.84
2.134
18.40kN
M(kNm) O
Trang 1112kN/m
M(kNm) O
Trang 12X X X
Trang 13MP[kNm]
Trang 14X X X
Trang 15MP[kNm]
Trang 16X X X
Trang 1816 16
Trang 19X X X
49.58 18.15
QP[kN]
MP[kNm]
Trang 20P P P
Trang 21+ Tính các hệ số r kk và r km:
16
r11
x EI 12
16 x EI 12
8 x EI 12
[kNm]
3.50 1.97
Trang 22Z
EI Z
MP[kNm]
Trang 23Z
EI Z
EI Z
Trang 24Z
EI Z
EI Z
Hình 3.2.8
3.2.4 Trường hợp 4
Sơ đồ tải trọng và biểu đồ mô men uốn do tải trọng ngoài gây ra trên hệ cơ bản: hình 3.2.9
Trang 25M 0 P
120.43120.79
Z
EI Z
EI Z
28
Hình 3.2.10
Trang 26Z
EI Z
EI Z
Trang 27Sơ đồ tải trọng và biểu đồ mô men uốn do tải trọng ngoài gây ra trên hệ cơ bản: hình 3.2.13
M 0 P
[kNm] 18.67
Z
EI Z
EI Z
Hình 3.2.14
Trang 28Bảng kết quả nội lực các trường hợp tải
M (kNm)
Q (kN)
M (kNm)
Q (kN)
M (kNm)
Q (kN)
M (kNm)
Q (kN)
M (kNm)
Q (kN)
Trang 293.3 TỔ HỢP NỘI LỰC – BIỂU ĐỒ BAO NỘI LỰC
Trang 313.3.2 Biểu đồ bao nội lực
3.3.2.1 Biểu đồ bao mô men: hình 3.3.1