Veà kyõ naêng: - Áp dụng được định lí về dấu của tam thức bậc hai để giải phương trình bậc hai; các bất phương trình bậc quy về bậc hai: bất phương trình tích, bất phương trình chứa ẩn ở[r]
Trang 1GV:Khổng Văn Cảnh Trường THPT số 2 An Nhơn
Trang 1
Ngày soạn:13/02/2008
Tiết số:43
ÔN TẬP CHƯƠNG IV
I MỤC TIÊU
1 Về kiến thức:
- Định lý về dấu nhị thức bậc nhất và áp dụng
- Định lý về dấu tam thức bậc hai và áp dụng
- Giải bất phương trình dạng tích ,dạng thương ,bất phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối
2 Về kỹ năng:
- Áp dụng được định lí về dấu của tam thức bậc hai để giải phương trình bậc hai; các bất phương trình bậc quy về bậc hai: bất phương trình tích, bất phương trình chứa ẩn ở mẫu thức
- Biết áp dụng việc giải bất phương trình bậc hai để giải một số bài toán liên quan đến phương trình bậc hai như : điều kiện để phương trình có nghiệm, có hai nghiệm trái dấu
3 Về tư duy và thái độ:
- Biết quy lạ về quen
- Cẩn thận, chính xác trong tính toán và lập luận
- Bước đầu hiểu được ứng dụng của định lý dấu
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
1 Chuẩn bị của học sinh:
- Đồ dụng học tập Bài cũ
2 Chuẩn bị của giáo viên:
- Các bảng phụ và các phiếu học tập Đồ dùng dạy học của giáo viên
III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC
- Gợi mở, vấn đáp Phát hiện và giải quyết vấn đề Đan xem hoạt động nhóm
IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC VÀ CÁC HOẠT ĐỘNG
1 Ổn định tổ chức 1’
2 Kiểm tra bài cũ 3’:
Câu hỏi: Nêu định lý dấu nhị thức bậc nhất và tam thức bậc hai
3 Bài mới:
Thời
lượng Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
H: Phương trình này có
phải là phương trình bậc
hai không?
H: Vậy ta xét như thế nào?
Khi nào phương trình vô
nghiệm?
H: Tính ?
H: Giải bất phương trình
2
4m 8m 1 0
- Phương trình chưa là phương trình bậc hai
Ta xét hai trường hợp:
+Hệ số a0
+Hệ số a0
Phương trình vô nghiệm khi 0
2
2
(2 1) 4 (2 1)
4 4 1 8 4
4 8 1
m m m
m m m m
m m
2
4m 8m 1 0
Với điều kiện nào của m thì bất phương trình sau vô nghiệm:
2 (2 1) 2 1 0 (1)
mx m x m
Giải
Trường hợp 1: m0
(1) : x 1 0 x 1 Trường hợp 2: m0
Phương trình vô nghiệm khi
0
2
(2m 1) 4 (2m m 1) 0
Lop10.com
Trang 2GV:Khổng Văn Cảnh Trường THPT số 2 An Nhơn
Trang 2
Thời
lượng Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
H: Kết luận bài toán?
4 20 4
4 20 4
m m
Với 4 20 hoặc
4
m
thì phương
4 20 4
m
trình đã chovônghiệm
2
4 8 1 0
4 20 4
4 20 4
m m
Vậy với 4 20 hoặc
4
m
thì phương trình đã
4 20 4
m
cho vô nghiệm
- Phát phiếu học tập chứa
bài tập cho các nhóm
- Phân các nhóm giải các
bài tập
+ Nhóm 1,2 làm bài 1
+ Nhóm 3,4 làm bài 2
+ Nhóm 5,6 làm bài 3
- Theo dõi hướng dẫn các
nhóm khi cần thiết
- Cho các nhóm khác nhận
xét,sửa chữa sai sót
- Các nhóm nhận bài tập
- Thảo luận giải bài toán và cử đại diện lên bảng trình bày
- Các nhóm khác nhận xét
Giải các bất phương trình sau :
3x 27 6x x 5
2
2 2
2x 26x 29 2 3x 14x 16
3 4x2- 12x 7 0
Giải
1.Bất phương trình có tập nghiệm là ( 3; 5) (1;3) [49; )
6
S
2 Bất phương trình có tập nghiệm làS ; 2 8;
3
3 Bất phương trình có tập nghiệm
4 Củng cố và dặn dò:1’
- Ôn tập kỹ các dạng toán đã ôn tập và xem lại toàn bộ lý thuyết trong chương để chuẩn bị cho bài kiểm tra
5 Bài tập về nhà
- Làm bài tập ôn chương
V RÚT KINH NGHIỆM
Lop10.com