1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

thoi trang 10 mỹ thuật 9 nguyễn thị thực thư viện tư liệu giáo dục

4 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 8,2 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

c/ Sự phân chia tế bào: Tế bào lớn lên đến một kích thước nhất định thì phân chia.. Các tế bào ở mô phân sinh có khả năng phân chia tạo tế bào mới cho cơ thể thực vật.[r]

Trang 1

Phòng GD&ĐT Huyện Kiên Lương KÌ THI CHỌN HS GIỎI VÒNG TRƯỜNG LỚP 9

Trường THCS TT Kiên Lương 1 Năm học: 2010 – 2011

ĐỀ CHÍNH THỨC MÔN THI: SINH HỌC

Thời gian: 60 phút ( Không thể thời gian giao đề)

Ngày thi: 26/09/2010

A Tự Luận:(13 điểm)

Câu 1(3 điểm) Kể rõ cấu tạo, sự lớn lên và sự phân chia của tế bào?

Câu 2(4 điểm) Máu gồm những thành phần cấu tạo nào? Kể tên các nhóm máu và quy tắc

truyền máu

Câu3(2 điểm) Thực hiện phương pháp lai phân tích để làm gì?

Câu 4(2 điểm) Nêu hậu quả của việc chặt phá rừng bừa bãi và cháy rừng?

Câu 5(2 điểm) Kể rõ chức năng của nhiễm sắc thể?

B Bài Tập:(7 điểm)

Bài 1: Ở cây dâu tây, gen A qui định quả màu đỏ, gen a qui định quả màu vàng Xác định

kiểu gen và kiểu hình trong các trường hợp sau:

a/ Cây quả vàng X Cây quả đỏ

b/ Cây quả vàng X Cây quả vàng

c/ Cây quả đỏ X Cây quả đỏ

Bài 2: Ở bí, tính trạng quả tròn trội không hoàn toàn so với tính trạng quả dài Quả bầu dục

là tính trạng trung gian giữa quả tròn và quả dài Cho giao phấn giữa cây có quả tròn với cây có quả dài, thu được F1 Tiếp tục cho F1 giao phấn với nhau

a/ Lập sơ đồ lai từ P à F2

b/ Cho F1 lai phân tích thì kết quả được tạo ra sẽ như thế nào về kiểu gen và kiểu hình?

-Hết -(Giáo viên coi thi không giải thích gì thêm)

Trang 2

ĐÁP ÁN ( Môn Sinh học) HSG Vòng trường năm học :2009-2010

A Tự Luận: (13 điểm)

1 Cấu tạo, sự lớn lên, sự phân chia của Tế bào:(3 điểm)

a/ Cấu tạo của tế bào: Tế bào gồm: Vách tế bào, màng sinh chất, chất tế bào và nhân; ngoài

ra còn có không bào (1 điểm)

b/ Sự lớn lên của tế bào: Tế bào non có kích thước nhỏ, lớn dần thành tế bào trưởng thành nhờ quá trình trao đổi chất (1 điểm)

c/ Sự phân chia tế bào: Tế bào lớn lên đến một kích thước nhất định thì phân chia Các tế bào

ở mô phân sinh có khả năng phân chia tạo tế bào mới cho cơ thể thực vật (1 điểm)

2 Đặc điểm chung của lớp Thú:(2 điểm).

- Có xương sống Hiện tượng thai sinh Nuôi con bằng sữa Bộ lông mao bao phủ (1 điểm)

- Bộ răng phân hóa thành 3 loại Tim 4 ngăn Bộ não phát triển Động vật hằng nhiệt (1 điểm)

3 Biện pháp đấu tranh sinh học:(1.5 điểm)

- Sử dụng sinh vật hoặc sản phẩm của chúng nhằm ngăn chặn hoặc giảm bớt thiệt hại do các sinh vật có hại gây ra

4 Trong vệ sinh đối với hệ thần kinh cần quan tâm vấn đề phòng, chống ma túy (1

điểm)

- Vì ma túy là chất gây nghiện, gây độc hại cho hệ thần kinh dẫn đến người nghiện không thể học tập, lao động bình thường được và có thể đi đến những hậu quả không thể lường được.(hành vi bạo lực, mất nhân tính…) (1 điểm)

5 Máu gồm: + Huyết tương (55%)

+ Các tế bào máu (45%): gồm: Ÿ Hồng cầu

Ÿ Bạch cầu

Ÿ Tiểu cầu (1 điểm)

6 Thực hiện phép lai phân tích để:

- Xác định cơ thể mang kiểu gen trội là đồng hợp hay dị hợp (1 điểm)

7 Hậu quả phá rừng, cháy rừng: (1.5 điểm)

- Gây xói mòn, lũ lụt…dẫn đến ô nhiễm môi trường, ảnh hưởng đến tính mạng, tài sản của nhân dân

Giảm nguồn nước ngầm (0.5 điểm)

- Thay đổi khí hậu (0.5 điểm)

- Giảm đa dạng sinh học, mất cân bằng sinh thái (0.5 điểm)

8 Chức năng nhiễm sắc thể: (1

điểm)

- Là cấu trúc mang gen có bản chất là AND, nhờ sự tự sao của AND và sự tự nhân đôi của nhiễm sắc thể nhờ đó các gen qui định các tính trạng được di truyền qua các thế hệ tế bào và

cơ thể

B Bài Tập:(7 điểm)

Trang 3

Bài 1: (5 điểm)

a/ P : Cây quả vàng X Cây quả đỏ

Có hai trường hợp xảy ra:

© TH 1:

P : aa (cây quả vàng) X AA (cây quả đỏ thuần chủng)

GP : a A

F1 : KG : Aa ; KH: 100% cây quả đỏ

© TH 2 :

P : aa (cây quả vàng) X Aa (cây quả đỏ dị hợp)

GP : a A , a

F1 : KG : 1Aa : 1aa ; KH : 1 quả đỏ : 1 quả vàng

b/ P : aa (cây quả vàng) X aa (cây quả vàng)

GP : a a

F1 : KG : aa ; KH : 100% quả vàng

c/ P : Cây quả đỏ X Cây quả đỏ

Có ba trường hợp xảy ra:

© TH 1 :

P : AA (cây quả đỏ TC) X AA (cây quả đỏ TC)

GP : A A

F1 : KG : AA ; KH : 100% quả đỏ

© TH 2 :

P : AA (cây quả đỏ TC) X Aa (cây quả đỏ dị hợp)

GP : A A , a

F1 : KG : 1AA : 1Aa ; KH : 100% quả đỏ

© TH 3 :

P : Aa (cây quả đỏ dị hợp) X Aa (cây quả đỏ dị hợp)

GP : A , a A , a

F1 : KG : 1AA: 2Aa : 1aa

KH : 3 quả đỏ : 1 quả vàng

Bài 2 : (2 điểm)

Qui ước : Gen A : quả tròn, trội không hoàn toàn so với gen a : quả dài

Kiểu gen AA : quả tròn ; Aa : quả bầu dục ; aa : quả dài

a/ Sơ đồ lai từ P à F2

Cây P có quả tròn: KG : AA

Cây P có quả dài : KG : aa

P : AA (quả tròn) X aa (quả dài)

GP : A a

F1 : KG : Aa ; KH : 100% quả bầu dục

F1 x F1 : Aa (quả bầu dục) X Aa (quả bầu dục)

GP : A , a A , a

F2 : KG : 1AA : 2Aa : 1aa

KH : 1 quả tròn : 2 quả bầu dục : 1 quả dài

b/ Cho F1 lai phân tích:

F1 : Aa (quả bầu dục) X aa (quả dài)

GF1 : A, a a

F2 : KG : 1Aa : 1 aa

KH : 1 quả bầu dục : 1 quả dài

Ngày đăng: 02/04/2021, 01:27

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w