1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Hình học 10 - Chương I: Véc tơ (13 tiết)

20 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 323,87 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

VÒ kiÕn thøc: Nắm được toàn bộ kiến thức cơ bản của chương, cụ thể: - Nắm được định nghĩa: véctơ, hai véctơ cùng phương, hai véctơ bằng nhau,véctơ-không; tỏng của hai véctơ, hai véctơ đố[r]

Trang 1

Chương I: Véc tơ (13 tiết)

I Cấu tạo chương:

Đ1: Các định nghĩa (Tiết 1-2)

Câu hỏi và bài tập (Tiết 3)

Đ2: Tổng và hiệu của hai véc tơ (Tiết 4-5)

Câu hỏi và bài tập (Tiết 6)

Đ3: Tích của một số với một véc tơ (Tiết 7)

Câu hỏi và bài tập (Tiết 8)

Đ4: Hệ trục toạ độ (Tiết 9 -10)

Câu hỏi và bài tập (Tiết 11)

Câu hỏi và bài tập cuối chưong (Tiết 12)

Kiểm tra (Tiết 13)

II Mục tiêu:

1 Về kiến thức:

Nắm được toàn bộ kiến thức cơ bản của chương, cụ thể:

- Nắm được định nghĩa: véctơ, hai véctơ cùng phương, hai véctơ bằng nhau,véctơ-không; tỏng của hai véctơ, hai véctơ đối nhau, hiệu của hai véctơ; tích của véctơ với một số; hệ toạ

độ trong mặt phẳng, toạ độ của một điểm, toạ độ của một véctơ

- Nắm được các tính chất của tổng hai véctơ, của tích của một số với một véctơ

- Hiểu được điều kiện để một điểm là trung điểm của một đoạn thẳng; một điểm là trọng tâm của một tam giác; ba điểm thẳng hàng

- Nắm được biểu thức toạ độ của tổng và hiệu của hai véctơ và tích của véctơ với một số

2 Về kĩ năng:

- Biết tìm tổng hai véctơ theo định nghĩa và theo quy tắc hình bình hành

- Tính được hiệu của hai véctơ Biểu diễn một véctơ bất kì thành hiệu của hai véctơ có cùng điểm đầu

- Biết tìm tích của véctơ với một số Biết sử dụng điều kiện cần và đủ để hai véctơ cùng phương, để ba điểm thẳng hàng Biết cách phân tích một véctơ theo hai véctơ không cùng phương

- Biết sử dụng điều kiện để một điểm là trung điểm của một đoạn thẳng và tính toạ độ của trung điểm theo toạ độ của hai đầu mút

- Biết sử dụng điều kiện để một điểm là trọng tâm của một tam giác và tính toạ độ của một trọng tâm theo toạ độ các đỉnh của tam giác

- Biết tìm tổng và hiệu của hai véctơ, tìm tích của véctơ với một số bằng toạ độ

3 Về tư duy:

- Xây dựng tư duy lôgíc, linh hoạt

- Biết quy là về quen, suy luận toán học

4 Về thái độ:

- Tự giác, tích cực độc lập và chủ động phát hiện cũng như lĩnh hội kiến thức trong quá trình hoạt động

Trang 2

- Cẩn thận, chính xác trong lập luận và tính toán.

Soạn : Tiết: 1

Đ 1: Các định nghĩa

1 Mục tiêu:

1.1 Kiến thức:

- Nắm Được khái niệm, kí hiệu của một vectơ

- Hiểu được hai vectơ cùng phương, hai vectơ cùng hướng, ngược hướng

1.2 Kỹ năng:

- Biết cách vẽ một vectơ nếu biết điểm đầu, điểm cuối

- Phân biệt được hai vectơ cùng phương, hai vectơ cùng hướng, ngược hướng

1.3 Tư duy, thái độ

- Rèn luyện tư duy lôgíc và trí tưởng tượng không gian

- Biết quy lạ về quen

- Cẩn thận, chính xác, khoa học

- Tích cực, hứng thú trong nhận thức tri thức mới

2 Chuẩn bị của thầy và trò :

2.1 Chuẩn bị của GV:

- Tranh vẽ có mũi tên để biểu diễn lực hoặc vận tốc của chuyển động kiểu như hình vẽ

1.1 của SGK

- Hình vẽ 1.2 và 1.3 trong SGK

- Bảng phụ và các phiếu học tập

- Đồ dùng dạy học: Sách giáo khoa, thước kẻ, compa, phấn mầu

2.2 Chuẩn bị của HS:

- Đồ dùng học tập: Sách giáo khoa, thước kẻ, compa, máy tính cầm tay.

- Đọc trước bài học

- Bản trong và bút dạ (cho học cá nhân hoặc nhóm trong tiết học)

3 Phương pháp dạy học:

- Gợi mở, vấn đề

- Phát hiện và giải quyết vấn đề

4 Tiến trình bài dạy:

4.1 ổn định tổ chức lớp:

- Nắm sĩ số:

+) 10A: Vắng:

+) 10B: Vắng:

+) 10C: Vắng:

4.2 Kiểm tra bài cũ:

(Không thực hiện)

Trang 3

4.3 Bài mới:

Hoạt động 1: Khái niệm véctơ.

HĐTP1: Hình thành

khái niệm.

- Treo tranh đã được

chuẩn bị trước (Bảng

phụ số 1)

? Các mũi tên trong

bức tranh cho biết

thông tin gì về sự

chuyển động (về lực

tác dụng) của ôtô, máy

bay, ?

- KL: Mũi tên để chỉ

hướng (hướng của

chuyển động, hướng

của lực)

- Nêu nhận xét

- Nêu đnghĩa, kí hiệu

HĐTP2: Củng cố KN.

? Cho 2 điểm A, B

phân biệt Có bao

nhiêu véctơ có điểm

đầu và điểm cuối là A

hoặc B?

? Với hai điểm A, B

phân biệt Hãy so sánh

các đoạn thẳng AB và

BA, các véctơ AB

?

BA



- Quan sát tranh

- TL: Các mũi tên chỉ:

+) Hướng của chuyển

động (hướng của lực)

+) Vận tốc (cường độ của lực)

- Tiếp thu, ghi nhớ

- Ghi bài

- TL: Có 2 véctơ AB, vì với 2 điểm A,

BA



B phân biệt, chỉ có 2 hướng: A B, B A

- TL:

+) AB = BA

+) AB khác BA

1 Khái niệm véctơ:

- ĐN: Véctơ là một đoạn thẳng có hướng

- Kí hiệu: AB, CD, , , ab

+) AB: Véctơ có điểm đầu A và điểm cuối B

A.

B . a

. x

Hoạt động 2: Véctơ cùng phương, véctơ cùng hướng.

HĐTP1:Giá của véctơ

- Treo tranh vẽ đã

được chuẩn bị trước

(Bảng phụ số 2)

- Quan sát tranh

2 Véctơ cùng phương, véctơ cùng hướng:

a) Giá của véctơ:

- Đường thẳng đi qua điểm đầu và điểm

Trang 4

? Nhận xét về hướng

đi của ôtô (xe máy)

trong các hình (1), (2),

(3) ở tranh?

- KL: Các ôtô (xe

máy) đi cùng đường

hoặc đi trên các đường

song song với nhau, đó

là đặc trưng chung của

hình (1) và hình (2)

- Nêu khái niệm về giá

của véctơ

HĐTP2: Củng cố về

giá của véctơ và dẫn

dắt vào khái niệm hai

véctơ cùng phương.

- HD HS thực hiện 2

- Treo hình 1.3 (bảng

phụ số 3)

? Hãy chỉ ra giá của

véctơ AB, CD, PQ,

RS



EF



? Hãy nhận xét vị trí

tương đối của các giá

các cặp véctơ: AB

CD



PQ



RS



EF



PQ?

* Ta nói ABCD là

hai véctơ cùng hướng;

PQ



RS



ngược hướng Hai

véctơ cùng hướng hay

ngược hướng được gọi

là hai véctơ cùng

phương

HĐTP3: Khái niệm

hai véctơ cùng

phương.

- Nêu định nghĩa

- TL:

+) Hình (1): các véctơ

cùng hướng từ phải sang trái

+) Hình (2): có các véctơ ngược hướng và

có các véc tơ cùng hướng

+) Hình (3): hai véctơ

có hai hướng đi cắt nhau

- Tiếp thu, ghi nhớ

- Quan sát tranh

- TL: +) Giá của AB

là đường thẳng AB

+) Giá của CD là

đường thẳng CD

- TL: +) Giá của các véctơ ABCD

trùng nhau

+) Giá của các véctơ

PQ



RS



với nhau

+) Giá của các véctơ

EF



PQ



- Tiếp thu, ghi nhớ

cuối của một véctơ được gọi là giá của véctơ đó

- Ví dụ:

+)

A B +)

C D

b) Hai véctơ cùng phương, cùng hướng:

*) Định nghĩa: Hai véctơ được gọi là cùng phương nếu giá của chúng song song hoặc trùng nhau

- Ví dụ:

+) A B C D +) Q R

P S

*) Nếu hai véctơ cùng phương thì chúng chỉ có thể cùng hướng hoặc ngược hướng

- Ví dụ: Cho ABC Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của AB, BC, CA Hãy:

Trang 5

- Lấy ví dụ.

- Cho HS trực quan về

hai véctơ cùng hướng,

ngược hướng

- Đưa ra kết luận

- Nêu bài toán ví dụ

- Vẽ hình rồi vấn đáp

? Chứng minh rằng: ba

điểm phân biệt A B, C

thẳng hàng khi và chỉ

khi AB và AC cùng

phương?

? Khặng định sau

đúng hay sai: Nếu ba

điểm phân biệt A, B, C

thẳng hàng thì hai

véctơ ABBC cùng

hướng?

- Nhấn mạnh phương

pháp để chứng minh 3

điểm thẳng hàng

- Nêu chú ý

- Quan sát hình vẽ

- Đọc, tìm câu trả lời

- Chứng minh hai chiều thuận và đảo

- TL: Chưa chắc Ví dụ:

A B C

- Tiếp thu, ghi nhớ

- Ghi bài

tìm các véctơ cùng phương, cùng hướng với AB, MN

Giải:

+) Véctơ cùng phương với AB:

BA



BM



MB



MA



AM



PN



NP

P M

B

A

C

+) Véctơ cùng hướng với AB:AM , MB,

PN



+) Véctơ cùng phương với MN: NM,

PA



AP



PC



CP



AC



CA

+) Véctơ cùng hướng với MN: AP, PC

, AC

*) Nhận xét:

Ba điểm phân biệt A, B, C thẳng hàng 

AB



AC



*) Chú ý:

Nếu và cùng hướng thì và cùng uvuv

phương Điều ngược lại không đúng

*) Các bảng phụ:

+) Bảng phụ số 1: Tranh vẽ có mũi tên để biểu diễn lực hoặc vận tốc của chuyển động kiểu như hình vẽ 1.1 của SGK

Trang 6

+) Bảng phụ số 2: Tranh vẽ ôtô (xe máy) chuyển động theo các kiểu dưới đây:

.

u

.

v

.

ab

.

u

.

v

ab

. u

v

(1) (2) (3)

+) Bảng phụ số 3: Tranh vẽ hình 1.3 (SGK)

S E

4 Củng cố:

Hoạt động 3: Củng cố kiến thức toàn bài (TNKQ).

- Câu hỏi: Cho hai véctơ ABCD cùng phương với nhau Hãy chọn câu trả lời đúng: (A) AB cùng hướng với CD (B) A, B, C, D thằng hàng

(C) AC cùng phương với BD (D) BA cùng phương với CD

- ĐA: (D)

5 Hướng dẫn học sinh học ở nhà:

*) Hướng dẫn:

- Ghi nhớ các định nghĩa, phân biệt được véctơ và đoạn thẳng có 2 đầu mút.

- Xem, hiểu ví dụ trong sách giáo khoa và ví dụ đã chữa tại lớp

- Tự lấy thêm các ví dụ và trả lời câu hỏi: “Trong các định nghĩa đó có các mệnh đề phủ

định, kéo theo, tương đương không?”

Trang 7

*) Chuẩn bị:

- Đọc trước mục 3, 4 của bài

- Yêu cầu: Nắm được khái niệm véctơ-không, độ dài véctơ, hai véctơ bằng nhau

6 Rút kinh nghiệm:

Soạn :

Giảng : Tiết 2

Đ1: Các định nghĩa

(Hai véctơ bằng nhau - Véctơ-không)

- Hiểu khái niệm véctơ, véctơ-không, độ dài véctơ, hai véctơ cùng phương, hai véctơ cùng hướng, hai véctơ bằng nhau

- Biết được véctơ - không cùng phương và cùng hướng với mọi vectơ

Trang 8

Chứng minh được hai véctơ bằng nhau.

- Khi cho trước điểm A và véctơ , dựng được điểm B sao cho: a ABa

1 ổn định tổ chức lớp:

- Nắm sĩ số:

+) 10A2 : Vắng: +) 10A5 : Vắng:

- Nắm tình hình học sinh chuẩn bị bài ở nhà

2 Kiểm tra bài cũ:

Hoạt động 1: Ôn tập, kiểm tra củng cố kiến thức cũ phục vụ cho học tập kiến thức mới.

* Nêu câu hỏi 1

- Chỉ định 1 học sinh

đứng tại chỗ trả lời

- Gọi HS nhận xét

- Nhận xét, đánh giá

* Nêu câu hỏi 2

- Chỉ định 1 học sinh

trả lời

- Gọi HS nhận xét, bổ

sung (nếu có)

- Nhận xét, chính xác

hoá kiến thức

- Nghe, hiểu nhiệm vụ

- Trả lời câu hỏi

- Nhận xét

- Suy nghĩ, tìm câu trả lời

- Nhận xét, bổ sung

CH1: Nêu định nghĩa véctơ? Chỉ rõ điểm

đầu và điểm cuối của các véctơ sau: AB,

BA



CH2: Thế nào là hai véctơ cùng phương?

Tìm các véctơ cùng phương, cùng hướng với véctơ MP trong hình vẽ dưới đây:

N

P M

B

A

C

3 Bài mới:

*) Đặt vấn đề: Ngoài tính chất có cùng hướng, các véctơ MP, BN, NC còn có mối quan hệ khác như độ dài hay có bằng nhau hay không? Bài học này sẽ giúp ta trả lời câu hỏi này

*) Bài mới:

Hoạt động 2: Hai véctơ bằng nhau.

Trang 9

HĐTP1: Độ dài của

véctơ.

? Độ dài của đoạn

thẳng AB được xác

định như thế nào?

* Nhấn mạnh: Đó

cũng là độ dài của AB

- Nêu định nghĩa, kí

hiệu

- Trình bày về véctơ

đơn vị

HĐTP2: Hai véctơ

bằng nhau.

? Cho hbh ABCD Hãy

xác định độ dài và

hướng của các cặp

véctơ sau: ABDC,

AB



CD



- Vẽ hình, vấn đáp HS

C

A

D

B

* Nhấn mạnh: Ta nói

AB



DC



- Nêu định nghĩa, kí

hiệu

? Cho hai véctơ đơn vị

và Có thể kết

ab

luận a = b hay

không?

? Cho OA = a và

= Hỏi vị trí

OB



a

tương đối giữa các

điểm A và B?

 Nêu chú ý

- Yêu cầu HS thực

hiện hoạt động 4

- TL: Là khoảng cách giữa điểm A và điểm B

- Tiếp thu, ghi nhớ

- Ghi bài

- Quan sát hình vẽ và tả lời:

+) ABDC cùng

dộ dài và cùng hướng

+) ABCD cùng

độ dài nhưng ngược hướng

- Tiếp thu, ghi nhớ

- TL: không vì và ab

có thể không cùng hướng

- TL: A  B

- Tiếp thu, ghi nhớ

- Trả lời HĐ 4

3 Hai véctơ bằng nhau:

a) Độ dài của véctơ:

- Độ dài của một véctơ là khoảng cách giữa điểm đầu và điểm cuối của véctơ đó

- Độ dài của véctơ AB kí hiệu là AB

- Chú ý:

+) AB= AB

+)  = 1  là véctơ đơn vị.aa

b) Hai véctơ bằng nhau:

+) Hai véctơ và bằng nhau, kí hiệu ab

là = ab

+) =  cùng hướng với abab

 =  ab

- Chú ý: Cho véctơ và điểm O  điểm a

A sao cho OA = a

- Ví dụ: Gọi O là tâm hình lục giác đều ABCDF Hãy chỉ ra các véctơ bằng véctơ

?

OA



Giải: A B

F C

E D

= = =

OA



DO



CB EF

Hoạt động 3: Véctơ-không.

Trang 10

? Một vật đứng yên có

thể coi là vật đó

véctơ vận tốc bằng bao

nhiêu?

? Véctơ vận tốc của

vật đứng yên tại A có

thể biểu diễn như thế

nào?

* Nhấn mạnh: Với mỗi

điểm A thì AA được

coi là véctơ-không

 Nêu định nghĩa, kí

hiệu, độ dài

? Cho hai véctơ

= , = Hỏi a AA bBB và có là hai vectơ ab bằng nhau không?  Nêu t/c của 0 - TL: Véctơ vận tốc bằng không - TL: Véctơ vận tốc của vật đứng yên tại A là AA - Tiếp thu, ghi nhớ - TL: AA = BB vì cùng hướng và cùng độ dài - Ghi bài 4 Véctơ-không: +) Véctơ-không kí hiệu là 0 +) là véctơ có điểm đầu và điểm cuối 0 trùng nhau +)  = 0.0 +) A: = 0 AA +) cùng phương, hướng với mọi véctơ.0 4 Củng cố: Hoạt động 4: Củng cố kiến thức toàn bài (TNKQ). (1) Cho hình bình hành ABCD, tâm I Hãy chọn phương án trả lời đúng: (A) AB = CD; (B) AO = CO; (C) OB = OD; (D) BC = AD - ĐA: (D) (2) Cho hai điểm A và B Nếu AB = BA thì: (A) AB không cùng phương với BA; (B) AB = ; (C) 0 AB > 0; (D) A không trùng B - ĐA: (B) 5 Hướng dẫn học sinh học ở nhà: *) Hướng dẫn: - Ghi nhớ các định nghĩa, điều kiện để hai véctơ bằng nhau, tính chất của véctơ-không. - Xem, hiểu ví dụ trong sách giáo khoa và ví dụ đã chữa tại lớp *) Chuẩn bị: - Bài tập: 1 - 4 (SGK/7) 6 Rút kinh nghiệm:

Soạn : Tiết: 3

Trang 11

Câu hỏi và bài tập

A Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Củng cố, khắc sâu các khái niệm: véctơ, véctơ-không; phương, hướng, độ dài của véctơ; hai véctơ bằng nhau

- Nắm vững dạng bài tập và phương pháp giải các dạng bài tập đó

2 Kỹ năng:

- Sử dụng thành thạo các khái niệm trên vào bài tập

- Chỉ ra được các véctơ cùng phương, cùng hướng, ngược hướng, và các véctơ bằng nhau

3 Tư duy:

- Rèn luyện tư duy lôgíc và trí tưởng tượng không gian

- Biết quy lạ về quen

4 Thái độ:

- Cẩn thận, chính xác, khoa học

- Tích cực, hứng thú trong nhận thức tri thức mới

B Chuẩn bị của thầy và trò :

1 Chuẩn bị của GV:

- Tranh vẽ có mũi tên để biểu diễn lực hoặc vận tốc của chuyển động kiểu như hình vẽ

1.1 của SGK

- Hình vẽ 1.2 và 1.3 trong SGK

- Bảng phụ và các phiếu học tập

- Đồ dùng dạy học: Sách giáo khoa, thước kẻ, compa, phấn mầu

2 Chuẩn bị của HS:

- Đồ dùng học tập: Sách giáo khoa, thước kẻ, compa, máy tính cầm tay.

- Làm bài tập về nhà

- Bản trong và bút dạ (cho học cá nhân hoặc nhóm trong tiết học)

C Phương pháp dạy học:

- Gợi mở, vấn đề

- Phát hiện và giải quyết vấn đề

D Tiến trình bài dạy:

1 ổn định tổ chức lớp:

- Nắm sĩ số:

+) 10A2 : Vắng: +) 10A5 : Vắng:

- Nắm tình hình học sinh chuẩn bị bài ở nhà

2 Kiểm tra bài cũ:

(Kết hợp trong quá tình luyện tập)

3 Bài mới:

Hoạt động 1: Giải bài tập 1 (SGK).

Ngày đăng: 02/04/2021, 01:23

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w