Kế hoach bài dạy lớp 1 - Trường Tiểu học Gia Phú - huyện Gia Viễn- Tỉnh Ninh Bình Néi dung d¹y häc.. Phương pháp, hình thức tổ chức Hoạt động của thày Hoạt động của trò.[r]
Trang 1Kế hoach bài dạy lớp 1 - Trường Tiểu học Gia Phú - huyện Gia Viễn- Tỉnh Ninh Bình
Tuần 11
Thứ hai ngày 2 tháng 11 năm 2009
Học vần
bài 42: ưu - ươu
I.Mục tiêu : - Học sinh đọc được: ưu, ươu trái lựu, hươu sao, từ và câu ứng dụng: buổi trưa,
Cừu ở đấy rồi
- Học sinh viết được: ưu, ươu trái lựu, hươu sao.
- Luyện nói từ 2- 4 câu theo chủ đề: “hổ, báo, gấu, hươu, nai, voi” Đối HS (Khá - giỏi)
luyện nói 4 - 5 câu xoay quanh chủ đề thông qua tranh vẽ trong SGK và dựa vào các CH gợi ý của
GV
II Đồ dùng dạy học:
*Giỏo viờn: -Tranh để minh họa: trái lựu, hươu sao, cõu ứng dụng
- Tranh ảnh minh họa cõu ứng dụng, phần luyện núi
*Học sinh: SGK, vở tập viết, bảng con, phấn trắng
III hoạt động dạy học chủ yếu:
Tiết 1(40 phút)
Phương pháp, hình thức tổ chức Nội dung dạy học
Hoạt động của thày Hoạt động của trò
I.Bài cũ:(5)
- iêu, yêu, già yếu,
hiểu bài
II.Bài mới: (30’)
1.Giới thiệu bài:
ưu - ươu
2 Dạy vần: ** ưu a
Phát âm, nhận diện
-Phân tích vần ưu
b.Đánh vần, ghép vần
ư - u - ưu
c luyện đọc tiếng
lựu
d Luyện đọc từ
trái lựu
**ươu
hươu
hươu sao
e Luyện đọc trơn
- HS đọc,viết vần, từ
- GV nhận xét, đánh giá
* GV viết ưu : nờu: vần ưu (được cấu tạo bởi từ ư và u)
- So sỏnh: ưu với iu (giống và khác nhau ở điểm nào?)
- GV phát âm mẫu:
*? Vần ưu gồm có mấy âm?
? Muốn ghép vần ưu ta ghép âm gì
trước, âm gì sau:
- GV đánh vần mẫu
*GV hỏi:+Có vần ưu muốn ghép tiếng lựu ta làm TN?
- GV HDHS ghép:
*GV : ? BT trên vẽ hình ảnh gì?
GV ghi bảng : trái lựu
- GV giảng từ khoỏ: trái lựu
- GVchỉnh sửa
**Vần ươu (quy trình tt như vần
ưu)- HD HS so sánh 2 vần:ưu-ươu
- GV HD HS ghép và Đ/v tiếng, từ
*GV HD HS đọc
- GV nhận xét
- HS đọc bài và viết bảng con ( mỗi tổ viết một từ)
- HS đọc bài SGK
*HS phát âm (cá nhân , tổ)
-HS phân tích vần
* HS ghép vần ưu
- HS đánh vần -HS đọc trơn (cá nhân, tổ)
*HS ghép lựu
- HS Đ/v: lựu
-HS đọc trơn lựu
*HS QS và TL: trái lựu
-HS đọc+ phân tích từ
trái lựu
-HS đọc: ưu-lựu-trái lựu
* HS so sánh vần
- HS ghép ,đọc+PT vần,
tiếng, từ
*HS đọc(cá nhân, tổ):
GiaoAnTieuHoc.com
Trang 2ưu-lựu-trái lựu
ươu-hươu - hươu sao
* nghỉ giữa giờ
3 Viết bảng con: (6’)
ưu, ươu ,trái lựu,
hươu sao
4 Đọc từ ứng dụng
: ( 6’)
chú cừu bầu rượu
mưu trí bướu cổ
5 Củng cố- Dặn dò:
(2’)
1.Luyện đọc: (16’)
a Đọc bảng tiết 1:
ưu-lựu-trái lựu
ươu-hươu-hươu sao
b Đọc cõu ứng dụng:
buổi trưa, Cừu chạy
theo mẹ ra bờ suối
Nó thấy hươu nai đã
ở đấy rồi
c.Luyện đọc sách
giáo khoa
* nghỉ giữa giờ
2 Luyện viết vở:( 7’)
ưu, ươu ,trái lựu,
hươu sao
3 Luyện nói: (7’)
Chủ đề: hổ, báo,
gấu, hươu, nai, voi.
III Củng cố - dặn dò
( 2’)
*GV HD quy trình viết
- GV vừa giảng vừa viết
- GV HD HS viết
* GVGT từ, đọc từ ứng dụng
- HD HS đọc PT tiếng có vần mới
- GV đọc + giải thích từ
*GV tổ chức trò chơi mỗi em tìm 1 tiếng, từ chứa vần mới học:
- GVnhận xét , đánh giá
Tiết 2(40 phút)
* GV chỉ HS đọc theo thứ tự và
đọc không theo thứ tự
*GV GT bài ứng dụng qua tranh +Tranh vẽ cảnh gì?
+ Trong bài tiếng nào có vần mới?
- GV đọc mẫu bài ứng dụng
- GVnhận xét , đánh giá
* GV đọc mẫu và HD HS đọc theo từng phần - GV nhận xét
* GV nhắc HS ngồi đúng tư thế , hướng dẫn HS cách trình bày bài
và cách cầm bút , đặt vở
* GV HD hs QS tranh và TLCH:
-Trong tranh vẽ gì ? -Những con vật này sống ở đâu?
-Trong các con vật trên con vật nào thích ăn cỏ?
- HS (Khá - giỏi) + Con nào to nhưng rất hiền?
+ Em còn biết con vật nào ở trong rừng nữa?
Hát bài hát có ND nói về con vật?
* HS về tự tìm chữ có vần vừa học
và ghi vào vở ly và đọc lại bài.- Xem bài 43: Ôn tập
- Hát múa tập thể
* HS viết bảng con
- HS lưu ý tư thế ngồi viết
- HS viết bảng
*HS tìm tiếng và gạch chân tiếng chứa vần mới:
- Luyện đọc, phân tích từ
*HS tìm tiếng , từ chứa vần vừa học
* HS đọc bài trên bảng lớp theo GV chỉ
- HS khác nhận xét
*HS quan sát tranh minh hoạ + TLCH
- HS tìm tiếng có vần mới + PT tiếng : Cừu,hươu
- HS luyện đọc
*HS mở SGK , đọc bài
- Thi đọc trong tổ
- Hát múa tập thể
* HS đọc lại nội dung bài viết và viết bài vào vở
*HS đọc tên chủ đề luyện nói
- HS quan sát tranh
- HS thảo luận nhóm theo câu hỏi gợi ý
- Đại diện các nhóm lên trình bày
- HS nhận xét
* 1 HS đọc bài
- Lớp đọc toàn bài
GiaoAnTieuHoc.com
Trang 3Kế hoach bài dạy lớp 1 - Trường Tiểu học Gia Phú - huyện Gia Viễn- Tỉnh Ninh Bình
Thứ ba ngày 3 tháng 11 năm 2009
Học vần
bài 43: ễn tập
I-Mục tiờu:
- HS đọc được các vần kết thúc bằng u và o; từ ngữ và câu ứng dụng từ bài 38 đến bài 43.
- HS viết được các vần kết thúc bằng u và o; từ ngữ và câu ứng dụng từ bài 38 đến bài 43.
- Nghe hiểu và kể lại được một đoạn truyện theo tranh truyện kể : Súi và Cừu (HS khá -
giỏi kể được 2-3 đoạn truyện theo tranh)
II- Đồ dựng dạy hoc: + Giỏo viờn: Bảng ụn, Tranh ảnh minh cõu ứng dụng và truyện kể Súi và Cừu + Học sinh: SGK, vở tập viết, bảng con, phấn trắng.
III- Cỏc hoạt động dạy và học : Tiết 1 (40 phút)
Phương pháp, hình thức tổ chức Nội dung dạy học chủ yếu
I) Bài cũ :( 5’)
-Viết , đọc : chỳ cừu, mưu
trớ, bầu rượu, bướu cổ
II) Bài mới
1 Giới thiệu bài
2 Ôn tập:
a Các vần vừa học.
b.Ghép chữ thành tiếng
c Đọc từ ngữ ứng dụng :
ao bèo cá sấu kì diệu
* nghỉ giữa giờ
d Viết bảng con
cá sấu kì diệu
3 Luyện tập(10’)
- Giáo viên chấm điểm ,nhận xét
?Trong tuần vừa qua các em đã
học các vần nào(HS nêu GV ghi vào góc bảng
- GV chỉ cho HS đọc lại các vần
đó.)
*GV GT bài và treo bảng ôn
- GV chỉ chữ HS đọc vần
* GV hướng dẫn HS cách ghép tiếng mới
+Lấy chữ a ở cột dọc ghép với chữ
u ở dòng ngang thì sẽ được vần
gì?( au, au, eo, âu, êu, iu, ưu, iêu, yêu, ươu)
* GV lưu ý HS :+Các ô trong bảng
ôn tô màu có ý nghĩa gì? ( Các ô trống không ghép được vần)
** GV HD đọc từ ứng dụng:
- Y/c HS tìm các vần đã học trong các từ ứng dung: ao, eo, âu, iêu
- GV đọc + giải thích: ao bèo, cá
sấu, kì diệu
*- GV viết mẫu kết hợp hướng dẫn HS cách viết
Tiết 2
* GV HD HS đọc
- 2-3 HS đọc, lớp viết bảng
- HS đọc SGK
* HS TL(2’)và nêu
- HS khác nhận xét
*HS chỉ các chữ và
đọc
*HS chỉ chữ kết hợp
đọc vần
*HS tập ghép các chữ ở cột dọc với chữ ở dòng ngang
để thành các tiếng mới
* HS nhớ lại qui luật chính tả
* HS đọc tiếng, từ.( cá nhân) kết hợp PT
từ
- Hát múa tập thể
* HS viết bảng
- HS khác nhận xét
*HS đọc bài trên
GiaoAnTieuHoc.com
Trang 4* Đọc bài ở bảng lớp
*Đọc câu ứng dụng
Nhà sỏo sậu ở ngay sau nỳi
Sỏo ưa nơi khụ rỏo, cú nhiều
chõu chấu, cào cào.
* Đọc bài SGK
4 Luyện viết:
cá sấu kì diệu
* nghỉ giữa giờ
5 Luyện nói:
Kể chuyện: Súi và Cừu.
ý nghĩa cõu truyện: con súi
chủ quan và kiờu căng nờn đó
phải đền tội Con cừu bỡnh
tĩnh và thụng minh nờn đó
thoỏt chết
III) Củng cố, dặn dò: :(3 /)
* GV GT bài ứng dụng
- GV HD HS đọc từng câu
- GV đọc mẫu và cho HS TLCH:
+ Nhà Sáo Sậu ở đâu?
+ Sáo ưa nơi NTN?
- GV cho HS QS tranh và giảng nội dung câu ứng dụng
* GV đọc mẫu bài
- GV hD HS đọc từng phần
- GV nhận xét đánh giá
* GV HD HS viết bài vào vở
- GV nhắc tư thế ngồi viết
- GV quan sát- chấm 1 số vở - NX
*GV kể chuyện lần 1 hấp dẫn
- GV kể lần 2 theo CH gợi ý dưới tranh
Tranh 1: Một con cho súi đang lồng lộn đi tỡm thức ăn, bỗng gặp cừu Nú chắc mẩm được 1 bữa ngon lanh Nú tiến lại và núi:
- Này cừu, hụm nay mày tận số rồi Trước khi mỏy chết mày cú mong muốn gỡ khụng?
Tranh 2: Súi nghĩ con mồi này khụng thể chạy thoỏt được Nú liền hằng giọng cất tiếng sủa lờn thật to
Tranh 3: Tận cuối bói, người chăn cừu bỗng nghe tiếng gào của súi
Anh liền chạy nhanh đến Súi vẫn đang ngửa mặt lờn, rống ụng ổng
Người chăn cừu liền giỏng cho nú
1 gậy
Tranh 4: Cừu thoỏt nạn
*Các em vừa ôn mấy vần?
-Về nhà ôn lại các chữ đã học -Tìm thêm các tiêng, từ có vần đã
học
- Về học bài và làm BTTV, Viết vở
ly các từ đã học
- Chuẩn bị bài sau: oi,ai
*HS QS bài đọc -HS tìm tiếng chứa vần vừa ôn
-HS đọc bài ứng dụng (cá nhân ) -HS QS tranh để thấyđượcND tranh
*HS đọc từng phần
- Thi đọc trong nhóm
- Hát múa tập thể
* HS đọc nội dung bài viết
- HS viết bài vào vở
*HS đọc tên câu chuyện
- HS lắng nghe -HS kể chuyện theo nhóm đôi
- Đại diện HS kể (mỗi tổ kể 1 tranh)
- HS (Khá - giỏi)kể 2; 3 tranh…… câu chuyện
- HS khác nhận xét
* 1 HS đọc toàn bộ nội dung bài học
GiaoAnTieuHoc.com
Trang 5Kế hoach bài dạy lớp 1 - Trường Tiểu học Gia Phú - huyện Gia Viễn- Tỉnh Ninh Bình
Tuần 12 Thứ hai ngày 9 tháng 11 năm 2009
Học vần
bài 46: ôn - ơn
I.Mục tiêu:
- Học sinh đọc được: ôn, ơn , con chồn , sơn ca, từ và câu ứng dụng: Sau cơn mưa , cả nhà cá bơi đi bơi lại bận rộn.
- Học sinh viết được: ưu, ươu trái lựu, hươu sao
- Luyện nói từ 2- 4 câu theo chủ đề: “Mai sau khôn lớn” Đối HS (Khá - giỏi) nói 4 - 5
câu xoay quanh chủ đề thông qua tranh vẽ trong SGK và dựa vào các CH gợi ý của GV
II.Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ cho từ khoá ; từ , câu ứng dụng và phần luyện nói
- Bộ mô hình Tiếng Việt
III Cỏc hoạt động dạy và học: Tiết 1(40 phút)
Phương pháp, hình thức tổ chức Nội dung dạy học
Hoạt động của thày Hoạt động của trò
I.Bài cũ:(5)
cái cân , khăn rằn ,
gần gũi , dặn dò
II.Bài mới: (30’)
1.Giới thiệu bài:
ôn - ơn
2 Dạy vần: ** ôn
a Phát âm, nhận diện
-Phân tích vần ôn
b.Đánh vần, ghép vần
ô- n - ôn
c luyện đọc tiếng
chồn
d Luyện đọc từ
con chồn
** ơn
sơn
sơn ca
e Luyện đọc trơn
ôn - chồn - con chồn
- HS đọc,viết vần, từ
- GV nhận xét, đánh giá
* GV viết ôn : nờu: vần ôn (được cấu tạo bởi từ o và n)
- So sỏnh: ôn với oi (giống và khác nhau ở điểm nào?)
- GV phát âm mẫu:
*? Vần ôn gồm có mấy âm?
? Muốn ghép vần ôn ta ghép âm gì
trước, âm gì sau:
- GV đánh vần mẫu
*GV hỏi:+Có vần ôn muốn ghép
tiếng chồn ta làm TN?
- GV HDHS ghép:
*GV : ? BT trên vẽ hình ảnh gì?
GV ghi bảng : con chồn
- GV giảng từ: con chồn
- GVchỉnh sửa
**Vần ơn (quy trình tt như vần ôn)
- HD HS so sánh 2 vần: ôn - ơn
- GV HD HS ghép và Đ/v tiếng, từ
*GV HD HS đọc
- GV nhận xét
- HS đọc bài và viết bảng con ( mỗi tổ viết một từ)
- HS đọc bài SGK
*HS phát âm (cá nhân , tổ)
-HS phân tích vần
* HS ghép vần ôn
- HS đánh vần -HS đọc trơn (cá nhân, tổ)
*HS ghép chồn
- HS Đ/v: chồn
-HS đọc trơn chồn
*HS QS và TL: con chồn
- HS đọc+ phân tích từ
con chồn
-HS đọc: ôn - chồn - con
chồn
* HS so sánh vần
- HS ghép ,đọc+PT vần,
tiếng, từ
GiaoAnTieuHoc.com
Trang 6ơn - sơn - sơn ca
* nghỉ giữa giờ
3 Viết bảng con: (6’)
ôn - ơn - con chồn
sơn ca
4 Đọc từ ứng dụng
: ( 6’)
ôn bài cơn mưa
khôn lớn mơn mởn
5 Củng cố- Dặn dò:
(2’)
1.Luyện đọc: (16’)
a Đọc bảng tiết 1:
ôn - chồn - con chồn
ơn - sơn - sơn ca
b Đọc câu ứng dụng:
Sau cơn mưa , cả
nhà cá bơi đi bơi lại
bận rộn.
-
c.Luyện đọc sách
giáo khoa
* nghỉ giữa giờ
2 Luyện viết vở:( 7’)
ôn - ơn - con chồn
sơn ca
3 Luyện nói: (7’)
Chủ đề: Mai sau
khôn lớn
bè
III Củng cố - dặn dò
( 2’)
*GV HD quy trình viết
- GV vừa giảng vừa viết
- GV HD HS viết
* GVGT từ, đọc từ ứng dụng
- HD HS đọc PT tiếng có vần mới -Tiếng ôn có trong từ nào?
- GV đọc + giải thích từ
*GV tổ chức trò chơi mỗi em tìm 1 tiếng, từ chứa vần mới học:
- GVnhận xét , đánh giá
Tiết 2(40 phút)
* GV chỉ HS đọc theo thứ tự và
đọc không theo thứ tự
*GV GT bài ứng dụng qua tranh +Tranh vẽ cảnh gì?
+ Trong bài tiếng nào có vần mới?
- GV đọc mẫu bài ứng dụng
- GVnhận xét , đánh giá
* GV đọc mẫu và HD HS đọc theo từng phần - GV nhận xét,
* GV nhắc HS ngồi đúng tư thế , hướng dẫn HS cách trình bày bài
và cách cầm bút , đặt vở - GV chấm 1 số vở và nhận xét
* GV HD hs QS tranh và TLCH:
+Trong tranh vẽ gì ? (vẽ bạn nhỏ
đang mơ mình là chú bộ đội biên phòng)
+Mai sau lớn lên , em thích làm gì
?( Hs tự liên hệ bản thân để trả lời) +Tại sao em thích nghề đó ?
- HS (Khá - giỏi) + Bố mẹ em đang làm nghề gì ?
+ Em đã nói cho bố mẹ biết ý định tương lai đó của con chưa?
+Muốn trở thành người như em mong muốn , bây giờ em phải làm gì ? - GV nhận xét
-* HS về tìm chữ có vần vừa học
và ghi vào vở ly và đọc lại bài
* Xem bài 43: Ôn tập
*HS đọc(cá nhân, tổ):
- HS khác nhận xét
+ Hát múa tập thể
* HS viết bảng con
- HS lưu ý tư thế ngồi viết
- HS viết bảng
*HS tìm tiếng và gạch chân tiếng chứa vần mới:
- Luyện đọc, phân tích từ
*HS tìm tiếng , từ chứa vần vừa học
* HS đọc bài trên bảng lớp theo GV chỉ
- HS khác nhận xét
*HS QStranh + TLCH
- HS tìm tiếng có vần mới + PT tiếng : Tiếng có vần mới: cơn , rộn
- HS luyện đọc
*HS mở SGK , đọc bài
- Thi đọc trong tổ
+ Hát múa tập thể
* HS đọc lại nội dung bài viết và viết bài vào vở
*HS đọc tên chủ đề luyện nói
- HS quan sát tranh
- HS thảo luận nhóm theo câu hỏi gợi ý
- Đại diện các nhóm lên trình bày
- HS nhận xét
* 1 HS đọc bài
- Lớp đọc toàn bài
GiaoAnTieuHoc.com
Trang 7Kế hoach bài dạy lớp 1 - Trường Tiểu học Gia Phú - huyện Gia Viễn- Tỉnh Ninh Bình
Thứ ba ngày 10 tháng 11 năm 2009
Học vần
bài 47: en – ên
I.Mục tiêu:
- Học sinh đọc được: en , ên , lá sen , con nhện, từ và câu ứng dụng: Nhà Dế Mèn ở gần bãi cỏ non Còn nhà Sên thì ở ngay trên tàu lá chuối.
- Học sinh viết được: en , ên , lá sen , con nhện.
- Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: “Bên phải , bên trái , bên trên , bên dưới.” Đối HS (Khá -
giỏi) nói 4 - 5 câu xoay quanh chủ đề thông qua tranh vẽ trong SGK và dựa vào các CH gợi ý của
GV
II.Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ cho từ khoá ; từ , câu ứng dụng và phần luyện nói.
- Bộ mô hình Tiếng Việt
III.Hoạt động dạy học chủ yếu:
Tiết 1(40 phút)
Phương pháp, hình thức tổ chức Nội dung dạy học
Hoạt động của thày Hoạt động của trò
I.Bài cũ:(5)
ôn bài , cơn mưa ,
mơn mởn , khôn lớn
II.Bài mới: (30’)
1.Giới thiệu bài:
en - ên
2 Dạy vần: ** en
a Phát âm, nhận diện
-Phân tích vần en
b.Đánh vần, ghép vần
e- n - en
c luyện đọc tiếng
sen
d Luyện đọc từ
lá sen
** ên
nhện
con nhện
e Luyện đọc trơn
en - sen - lá sen
- HS đọc,viết vần, từ
- GV nhận xét, đánh giá
* GV viết en: nờu: vần en (được cấu
tạo bởi từ e v à n)
- So sỏnh: en với an (giống và khác
nhau ở điểm nào?)
- GV phát âm mẫu:
*? Vần en gồm có mấy âm?
? Muốn ghép vần en ta ghép âm gì
trước, âm gì sau:
- GV đánh vần mẫu.
*GV hỏi:+Có vần en muốn ghép
tiếng sen ta làm TN?
- GV HDHS ghép:
*GV : ? BT trên vẽ hình ảnh gì? GV ghi bảng : lá sen
- GV giảng từ: lá sen
- GVchỉnh sửa
**Vần ên (quy trình tt như vần en)
- HD HS so sánh 2 vần: en - ên
- GV HD HS ghép và Đ/v tiếng, từ
*GV HD HS đọc
- GV nhận xét
- HS đọc bài và viết bảng con ( mỗi tổ viết một từ)
- HS đọc bài SGK
*HS phát âm (cá nhân , tổ)
-HS phân tích vần
* HS ghép vần en
- HS đánh vần -HS đọc trơn (cá nhân, tổ)
*HS ghép sen
- HS Đ/v: sen
-HS đọc trơn sen
*HS QS và TL: lá sen
- HS đọc+ phân tích từ lá
sen
-HS đọc: en- sen - lá sen
* HS so sánh vần
- HS ghép ,đọc+PT vần,
tiếng, từ
*HS đọc(cá nhân, tổ):
GiaoAnTieuHoc.com
Trang 8ên - nhện - con nhện
* nghỉ giữa giờ
3 Viết bảng con: (6’)
en - ên- lá sen- con
nhện
4 Đọc từ ứng dụng
( 6’)
áo len mũi tên
khen ngợi nền nhà
5 Củng cố- Dặn dò:
(2’)
1.Luyện đọc: (16’)
a Đọc bảng tiết 1:
ôn - sen - lá sen
ên- nhện - con nhện
b Đọc câu ứng dụng:
Nhà Dế Mèn ở gần
bãi cỏ non Còn nhà
Sên thì ở ngay trên
tàu lá chuối.
c.Luyện đọc sách
giáo khoa
* nghỉ giữa giờ
2 Luyện viết vở:( 7’)
en - ên- lá sen- con
nhện
3 Luyện nói: (7’)
Chủ đề: Bên phải ,
bên trái , bên trên ,
bên dưới
III Củng cố - dặn dò
( 2’)
*GV HD quy trình viết
- GV vừa giảng vừa viết
- GV HD HS viết
* GVGT từ, đọc từ ứng dụng
- HD HS đọc PT tiếng có vần mới -Tiếng khen có trong từ nào?
- GV đọc + giải thích từ
*GV tổ chức trò chơi mỗi em tìm 1 tiếng, từ chứa vần mới học:
- GVnhận xét , đánh giá
Tiết 2(40 phút)
* GV chỉ HS đọc theo thứ tự và
đọc không theo thứ tự
*GV GT bài ứng dụng qua tranh +Tranh vẽ cảnh gì?
+ Trong bài tiếng nào có vần mới?
+trong câu có những chữ nào viết hoa?( Nhà , Dế , Mèn, Sên )-
- GV đọc mẫu bài ứng dụng
- GVnhận xét , đánh giá
* GV đọc mẫu và HD HS đọc theo từng phần - GV nhận xét,
* GV nhắc HS ngồi đúng tư thế , hướng dẫn HS cách trình bày bài
và cách cầm bút , đặt vở
- GV chấm 1 số vở và nhận xét
* GV HD hs QS tranh và TLCH:
+ Trong tranh vẽ gì?( vẽ quả bóng , con chó , cái ghế , con mèo ) + Trong lớp , bên phải của em là bạn nào ?( Hs tự trả lời)
+Bên trái lớp mình là lớp nào ? - +Bên phải lớp mình là lớp nào ?
- HS (Khá - giỏi) + Em viết bằng
tay gì ?( tay phải) + Ngồi trên chiếc bàn là con gì ? + Năm dưới gầm bàn là con gì ?
- GV nhận xét
* HS về tìm chữ có vần vừa học
và ghi vào vở ly và đọc lại bài
- Làm bài ở vở BTTV
- Xem bài 43: Ôn tập
- HS khác nhận xét
+ Hát múa tập thể
* HS viết bảng con
- HS lưu ý tư thế ngồi viết
- HS viết bảng
*HS tìm tiếng và gạch chân tiếng chứa vần mới:
- Luyện đọc, phân tích từ
*HS tìm tiếng , từ chứa vần vừa học
* HS đọc bài trên bảng lớp theo GV chỉ
- HS khác nhận xét
*HS quan sát tranh minh hoạ + TLCH
- HS tìm tiếng có vần mới + PT tiếng : -Tiếng có vần mới: mèn , sên
- HS luyện đọc
*HS mở SGK , đọc bài
- Thi đọc trong tổ
+ Hát múa tập thể
* HS đọc lại nội dung bài viết và viết bài vào vở
*HS đọc tên chủ đề luyện nói
- HS quan sát tranh
- HS thảo luận nhóm theo câu hỏi gợi ý
- Đại diện các nhóm lên trình bày
- HS nhận xét
* 1 HS đọc bài
- Lớp đọc toàn bài
GiaoAnTieuHoc.com
Trang 9Kế hoach bài dạy lớp 1 - Trường Tiểu học Gia Phú - huyện Gia Viễn- Tỉnh Ninh Bình
Thứ tư ngày 11 tháng 11 năm 2009
Học vần
I.Mục tiêu: - Học sinh đọc được: in , un , con giun , đèn pin, từ và câu ứng dụng:
ủn à ủn ỉn
.cả đàn đi ngủ
- Học sinh viết được: in , un , con giun , đèn pin
- Luyện nói từ 2- 4 câu theo chủ đề: “Nói lời xin lỗi” Đối HS (Khá - giỏi) luyện nói 4 - 5 câu xoay quanh chủ đề thông qua tranh vẽ trong SGK và dựa vào các CH gợi ý của GV
II.Đồ dùng dạy học:
1.Tranh minh hoạ cho từ khoá ; từ , câu ứng dụng và phần luyện nói
2.Bộ mô hình Tiếng Việt
III.Hoạt động dạy học chủ yếu:
Tiết 1(40 phút)
Phương pháp, hình thức tổ chức Nội dung dạy học
Hoạt động của thày Hoạt động của trò
I.Bài cũ:(5)
-áo len , khen ngợi ,
mũi tên , nền nhà
II.Bài mới: (30’)
1.Giới thiệu bài:
in - un
2 Dạy vần: ** in
a Phát âm, nhận diện
-Phân tích vần in
b.Đánh vần, ghép vần
i- n - in
c luyện đọc tiếng
pin
d Luyện đọc từ
đèn pin
** un
giun
con giun
Luyện đọc trơn
- HS đọc,viết vần, từ
- GV nhận xét, đánh giá
* GV viết in: nờu: vần in (được cấu tạo bởi từ i và n)
- So sỏnh: in với en (giống và khác nhau ở điểm nào?)
- GV phát âm mẫu:
*? Vần in gồm có mấy âm?
? Muốn ghép vần in ta ghép âm gì
trước, âm gì sau:
- GV đánh vần mẫu
*GV hỏi:+Có vần in muốn ghép tiếng pin
ta làm TN?
- GV HDHS ghép:
*GV : ? Trên tay cô cầm vật gì?
- GV ghi bảng : đèn pin
- GV giảng từ: đèn pin
- GVchỉnh sửa
**Vần un (quy trình tt như vần in)
- HD HS so sánh 2 vần: in - un
- GV HD HS ghép và Đ/v tiếng, từ
*GV HD HS đọc
- HS đọc bài và viết bảng con ( mỗi tổ viết một từ)
- HS đọc bài SGK
*HS phát âm (cá nhân , tổ)
-HS phân tích vần
* HS ghép vần in
- HS đánh vần -HS đọc trơn (cá nhân, tổ)
*HS ghép pin
- HS Đ/v: pin
-HS đọc trơn pin
*HS QS và TL: đèn pin
- HS đọc+ phân tích từ
đèn pin
-HS đọc: in - pin - đèn
pin
* HS so sánh vần
- HS ghép ,đọc+PT vần,
tiếng, từ
GiaoAnTieuHoc.com
Trang 10in - pin - đèn pin
un - giun - con giun
3 Viết bảng con: (6’)
in - un - đèn pin -
con giun
4 Đọc từ ứng dụng
: ( 6’)
nhà in mưa phùn
xin lỗi vun xới
5 Củng cố- Dặn dò:
(2’)
1.Luyện đọc: (16’)
a Đọc bảng tiết 1:
in - pin - đèn pin
un - giun - con giun
b Đọc câu ứng dụng:
ủn à ủn ỉn
Chín chú lợn con
ăn đã no tròn
cả đàn đi ngủ
c.Luyện đọc sách
giáo khoa
2 Luyện viết vở:( 7’)
in - un - đèn pin -
con giun
3 Luyện nói: (7’)
Chủ đề: Nói lời xin
lỗi
III Củng cố - dặn dò
( 2’)
- GV nhận xét
*GV HD quy trình viết
- GV vừa giảng vừa viết
- GV HD HS viết
* GVGT từ, đọc từ ứng dụng
- HD HS đọc PT tiếng có vần mới -Tiếng in có trong từ nào?
- GV đọc + giải thích từ
*GV tổ chức trò chơi mỗi em tìm 1 tiếng, từ chứa vần mới học:
- GVnhận xét , đánh giá
Tiết 2(40 phút)
* GV chỉ HS đọc theo thứ tự và
đọc không theo thứ tự
*GV GT bài ứng dụng qua tranh +Tranh vẽ cảnh gì?
+ Trong bài tiếng nào có vần mới?
+Trong bài ứng dụng có những chữ nào viết hoa?
- GV đọc mẫu bài ứng dụng
- GVnhận xét , đánh giá
* GV đọc mẫu và HD HS đọc theo từng phần - GV nhận xét,
* GV nhắc HS ngồi đúng tư thế , hướng dẫn HS cách trình bày bài
và cách cầm bút , đặt vở
- GV chấm 1 số vở và nhận xét
* GV HD hs QS tranh và TLCH:
+ Trong tranh vẽ gì?( vẽ cô giáo
đang dạy các bạn học bài) +Vì sao bạn trai trong tranh mặt lại buồn thiu không?( bạn đi học muộn)
+Khi làm bạn ngã , em có nên xin lỗi bạn không?( có xin lỗi bạn)
- HS khá - giỏi
+Khi không thuộc bài , em có xin lỗi cô không?( có xin lỗi)
- GV nhận xét
* HS về tìm chữ có vần vừa học
và ghi vào vở ly và đọc lại bài
- Làm bài ở vở BTTV
- Xem bài sau
*HS đọc(cá nhân, tổ):
- HS khác nhận xét
* HS viết bảng con
- HS lưu ý tư thế ngồi viết
- HS viết bảng
*HS tìm tiếng và gạch chân tiếng chứa vần mới:
- Luyện đọc, phân tích từ
*HS tìm tiếng , từ chứa vần vừa học
* HS đọc bài trên bảng lớp theo GV chỉ
- HS khác nhận xét
*HS quan sát tranh minh hoạ + TLCH
- HS tìm tiếng có vần mới + PT tiếng : -Tiếng có vần mới: ủn , ỉn, chín
- HS luyện đọc
*HS mở SGK , đọc bài
- Thi đọc trong tổ
* HS đọc lại nội dung bài viết và viết bài vào vở
*HS đọc tên chủ đề luyện nói
- HS quan sát tranh
- HS thảo luận nhóm theo câu hỏi gợi ý
- Đại diện các nhóm lên trình bày
- HS nhận xét
* 1 HS đọc bài
- Lớp đọc toàn bài
GiaoAnTieuHoc.com