1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Kiểm tra 1 tiết môn: Vật lý - Lớp 11 (nâng cao)

2 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 119,48 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2.10-6T Cõu 4: Một khung dây dẫn phẳng, diện tích S, mang dòng điện I đặt trong từ trờng đều B, mặt phẳng khung dây song song với các đờng sức từ.. Mômen ngÉu lùc tõ t¸c dông lªn khung d[r]

Trang 1

Trang 1/2 - Mó đề thi 132

KIEÅM TRA 1 TIEÁT

MOÂN : VẬT LYÙ - LễÙP 11N C

Choùn 1 trong 4 caõu ủuựng nhaỏt ghi vaứo baỷng traỷ lụứi A,B,C hoaởc D ụỷ trang sau:

Cõu 1: Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Các chất sắt từ đợc ứng dụng để chế tạo lõi thép của các động cơ, máy biến thế.

B Các chất sắt từ đợc ứng dụng để chế tạo ra các nam châm điện và nam châm vĩnh cửu.

C Các chất sắt từ đợc ứng dụng để chế tạo ra các dụng cụ đo lờng không bị ảnh hởng bởi từ trờng bên ngoài.

D Các chất sắt từ đợc ứng dụng để chế tạo băng từ để ghi âm, ghi hình.

Cõu 2: Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Tơng tác giữa hai dòng điện là tơng tác từ B Cảm ứng từ là đại lợng đặc trng cho từ trờng về mặt gây ra tác dụng từ.

C Xung quanh mỗi điện tích đứng yên tồn tại điện trờng và từ trờng D Đi qua mỗi điểm trong từ trờng chỉ có một đờng sức từ.

Cõu 3: Dòng điện I = 1 (A) chạy trong dây dẫn thẳng dài Cảm ứng từ tại điểm M cách dây dẫn 10 (cm) có độ lớn là:

A 2.10-8(T) B 4.10-7(T) C 4.10-6(T) D 2.10-6(T)

Cõu 4: Một khung dây dẫn phẳng, diện tích S, mang dòng điện I đặt trong từ trờng đều B, mặt phẳng khung dây song song với các đờng sức từ Mômen

ngẫu lực từ tác dụng lên khung dây là:

Cõu 5: Tại tâm của một dòng điện tròn cờng độ 5 (A) cảm ứng từ đo đợc là 31,4.10-6(T) Đờng kính của dòng điện đó là:

Cõu 6: Độ từ thiên là

A góc lệch giữa kinh tuyến từ và mặt phẳng xích đạo của trái đất B góc lệch giữa kinh tuyến từ và vĩ tuyến địa lý

C góc lệch giữa kinh tuyến từ và kinh tuyến địa lý D góc lệch giữa kinh tuyến từ và mặt phẳng nằm ngang

Cõu 7: Chọn câu phát biểu không đúng.

A Bão từ là sự biến đổi của từ trờng trái đất xảy ra trong một khoảng thời gian rất dài

B Bão từ mạnh ảnh hởng đến việc liên lạc vô tuyến trên hành tinh

C Bão từ là sự biến đổi của từ trờng trái đất xảy ra trong một khoảng thời gian ngắn

D Bão từ là sự biến đổi của từ trờng trái đất trên qui mô hành tinh

Cõu 8: Dây dẫn mang dòng điện không tơng tác với

A nam châm chuyển động B các điện tích chuyển động.

C các điện tích đứng yên D nam châm đứng yên.

Cõu 9: Một dòng điện đặt trong từ trờng vuông góc với đờng sức từ, chiều của lực từ tác dụng vào dòng điện sẽ không thay đổi khi

A đồng thời đổi chiều dòng điện và đổi chiều cảm ứng từ B đổi chiều cảm ứng từ ngợc lại.

C quay dòng điện một góc 900 xung quanh đờng sức từ D đổi chiều dòng điện ngợc lại.

Cõu 10: Một ống dây dài 50 (cm), cờng độ dòng điện chạy qua mỗi vòng dây là 2 (A) cảm ứng từ bên trong ống dây có độ lớn B = 25.10-4 (T) Số vòng dây của ống dây là:

Cõu 11: Một electron bay vào không gian có từ trờng đều có cảm ứng từ B = 10-4 (T) với vận tốc ban đầu v0 = 3,2.106 (m/s) vuông góc với B, khối l-ợng của electron là 9,1.10-31(kg) Bán kính quỹ đạo của electron trong từ trờng là:

Cõu 12: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Lực tơng tác giữa hai dòng điện thẳng // có phơng nằm trong mặt phẳng hai dòng điện và vuông góc với hai dòng điện.

B Hai dòng điện thẳnh song song ngợc chiều hút nhau, cùng chiều đẩy nhau.

C Hai dòng điện thẳng song song cùng chiều hút nhau, ngợc chiều đẩy nhau.

D Lực tơng tác giữa hai dòng điện thẳng song song có độ lớn tỉ lệ thuận với cờng độ của hai dòng điện.

Cõu 13: Chọn câu phát biểu không đúng.

A Độ từ thiên và độ từ khuynh phụ thuộc vị trí địa lý B Bắc cực có độ từ khuynh âm, nam cực có độ từ khuynh dơng

C Có độ từ thiên là do các cực từ của trái đất không trùng với các địa cực D Bắc cực có độ từ khuynh dơng, nam cực có độ từ khuynh âm

Cõu 14: Các chất sắt từ bị nhiễm từ rất mạnh là do:

A trong chất sắt từ có các miền nhiễm từ tự nhiên giống nh các kim nam châm nhỏ

B trong chất sắt từ có các dòng điện phân tử gây ra từ trờng

C chất sắt từ là chất thuận từ D chất sắt từ là chất nghịch từ

Cõu 15: Một khung dây phẳng nằm trong từ trờng đều, mặt phẳng khung dây chứa các đờng sức từ Khi giảm cờng độ dòng điện đi 2 lần và tăng cảm

ừng từ lên 4 lần thì mômen lực từ tác dụng lên khung dây sẽ:

Cõu 16: Khung dây dẫn hình vuông cạnh a = 20 (cm) gồm có 10 vòng dây, dòng điện chạy trong mỗi vòng dây có cờng độ I = 2 (A) Khung dây đặt

trong từ trờng đều có cảm ứng từ B = 0,2 (T), mặt phẳng khung dây chứa các đờng cảm ứng từ Mômen lực từ tác dụng lên khung dây có độ lớn là:

Cõu 17: Hai vòng dây tròn cùng bán kính R = 10 (cm) đồng trục và cách nhau 1(cm) Dòng điện chạy trong hai vòng dây cùng chiều, cùng cờng độ I1

= I2 = 5 (A) Lực tơng tác giữa hai vòng dây có độ lớn là

A 9.87.10-4(N) B 3,14.10-4 (N) C 1,57.10-4 (N) D 4.93.10-4 (N)

Cõu 18: Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Các đờng sức từ là những đờng cong kín.

B Đờng sức từ do nam châm thẳng tạo ra xung quanh nó là những đờng thẳng.

C Đờng sức mau ở nơi có cảm ứng từ lớn, đờng sức tha ở nơi có cảm ứng từ nhỏ.

Hoù vaứ Teõn - Lụựp

……….

ẹIEÅM/10

Lop11.com

Trang 2

Trang 2/2 - Mó đề thi 132

D Qua bất kỳ điểm nào trong từ trờng ta cũng có thể vẽ đợc một đờng sức từ.

Cõu 19: Phát biểu nào sau đây là không đúng?

Ngời ta nhận ra từ trờng tồn tại xung quanh dây dẫn mang dòng điện vì:

A có lực tác dụng lên một kim nam châm đặt song song cạnh nó B có lực tác dụng lên một hạt mang điện chuyển động dọc theo nó.

C có lực tác dụng lên một dòng điện khác đặt song song cạnh nó D có lực tác dụng lên một hạt mang điện đứng yên đặt bên cạnh nó.

Cõu 20: Hai dây dẫn thẳng song song mang dòng điện I1 và I2 đặt cách nhau một khoảng r trong không khí Trên mỗi đơn vị dài của mỗi dây chịu tác dụng của lực từ có độ lớn là:

r

I I

10

.

2 

10 2

r

I I

10 2

r

I I

10 2

r

I I

F

Cõu 21: Hai dây dẫn thẳng dài song song cách nhau 10 (cm) trong không khí, dòng điện chạy trong hai dây có cùng cờng độ 5 (A) ngợc chiều nhau

Cảm ứng từ tại điểm M cách đều hai dòng điện một khoảng 10 (cm) có độ lớn là:

A 2.10-5 (T) B 3.10-5 (T) C 2.10-5 (T) D 1.10-5 (T)

Cõu 22: Một khung dây phẳng nằm trong từ trờng đều, mặt phẳng khung dây chứa các đờng sức từ Khi giảm cờng độ dòng điện đi 2 lần và tăng cảm

ừng từ lên 4 lần thì mômen lực từ tác dụng lên khung dây sẽ:

Cõu 23: Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Qua bất kỳ điểm nào trong từ trờng ta cũng có thể vẽ đợc một đờng sức từ.

B Đờng sức từ do nam châm thẳng tạo ra xung quanh nó là những đờng thẳng.

C Đờng sức mau ở nơi có cảm ứng từ lớn, đờng sức tha ở nơi có cảm ứng từ nhỏ.

D Các đờng sức từ là những đờng cong kín.

Cõu 24: Từ phổ là:

A hình ảnh của các đờng mạt sắt cho ta hình ảnh của các đờng sức từ của từ trờng B hình ảnh tơng tác giữa dòng điện và nam châm.

C hình ảnh tơng tác của hai nam châm với nhau D hình ảnh tơng tác của hai dòng điện chạy trong hai dây dẫn thẳng song song Cõu 25: Hai dây dẫn thẳng, dài song song cách nhau 32 (cm) trong không khí, cờng độ dòng điện chạy trên dây 1 là I1 = 5 (A), cờng độ dòng điện chạy trên dây 2 là I2 Điểm M nằm trong mặt phẳng 2 dòng điện, ngoài khoảng 2 dòng điện và cách dòng I2 8 (cm) Để cảm ứng từ tại M bằng không thì dòng điện I2 có

A cờng độ I2 = 1 (A) và ngợc chiều với I1 B cờng độ I2 = 2 (A) và cùng chiều với I1

C cờng độ I2 = 2 (A) và ngợc chiều với I1 D cờng độ I2 = 1 (A) và cùng chiều với I1

Cõu 26: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Hiện nay cực từ bắc của trái đất nằm tại nam cực, cực từ nam của trái đất nằm tại bắc cực

B Hiện nay cực từ bắc của trái đất nằm tại bắc cực, cực từ nam của trái đất nằm tại nam cực

C Hiện nay cực từ bắc của trái đất nằm gần bắc cực, cực từ nam của trái đất nằm gần nam cực

D Hiện nay cực từ bắc của trái đất nằm gần nam cực, cực từ nam của trái đất nằm gần bắc cực

Cõu 27: Hai điểm M và N gần một dòng điện thẳng dài Khoảng cách từ M đến dòng điện lớn gấp hai lần khoảng cách từ N đến dòng điện Độ lớn của

cảm ứng từ tại M và N là BM và BN thì

N

B

2

1

4

1

Cõu 28: Một electron bay vào không gian có từ trờng đều B với vận tốc ban đầu v0 vuông góc cảm ứng từ Quỹ đạo của electron trong từ trờng là một đờng tròn có bán kính R Khi tăng độ lớn của cảm ứng từ lên gấp đôi thì:

A bán kính quỹ đạo của electron trong từ trờng tăng lên 4 lần B bán kính quỹ đạo của electron trong từ trờng tăng lên gấp đôi

C bán kính quỹ đạo của electron trong từ trờng giảm đi một nửa D bán kính quỹ đạo của electron trong từ trờng giảm đi 4 lần

Cõu 29: Tính chất cơ bản của từ trờng là:

A gây ra sự biến đổi về tính chất điện của môi trờng xung quanh B gây ra lực từ tác dụng lên nam châm hoặc lên dòng điện đặt trong nó.

C gây ra lực đàn hồi tác dụng lên các dòng điện và nam châm đặt trong nó D gây ra lực hấp dẫn lên các vật đặt trong nó.

Cõu 30: Độ lớn của lực Lorexơ đợc tính theo công thức

A fq vB B fq vB cos C fqvB tan D fq vB sin

PHIEÁU TRAÛ LễỉI TRAẫC NGHIEÄM

Lop11.com

Ngày đăng: 02/04/2021, 01:20

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w