1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Đề thi lý thuyết nghề phổ thông môn thi: Nghề điện dân dụng

4 5,3K 13
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 110,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cuộn dây quấn nối với nguồn, cung cấp điện cho nguồn Câu 19: Thép kỹ thuật điện dùng trong maý biến áp có bề dày khoảng bao nhiêu.. Công suất định mức của máy biến áp bằng: A.[r]

Trang 1

GV biên

Học sinh chọn phương án trả lời đúng nhất và làm bài trên phiếu trả lời trắc nghiệm.

Câu 1: Cách

A Dòng 4: 0=3 > ? và 4: áp 0=3 song song

B Dòng 4: 0=3 song song và 4: áp 0=3 song song

C Dòng 4: 0=3 song song và 4: áp 0=3 > ?

D Dòng 4: 0=3 > ? và 4: áp 0=3 > ?

Câu 2: Dùng

A 200V B 250V C 500V D 1000V

Câu 3:

A

C

Câu 4: Vôn O? thang 4" 500V, 3N chính xác 1,5 thì sai !> %&: 4> F7 N !P là:

A 7,5V B 5V C 7V D 5,5V

Câu 5:

A )W,<,,,4 B )+,<,,,4 C )H,<,,,4 D )Q,<,,,4

Câu 6:

nhiêu ?

A 1,2A B 1,2mA C 0,82A D 0,82mA

Câu 7:

A 2 I X chính : 0#3 4"B que 4"<

B 2 I X chính : 3U 3N% 4"B que 4"<

C 3 I X chính : 3U 3N% 4"B que 4"B thang 4"<

D 2 I X chính : 3U 3N% 4"B 0#3 4"<

Câu 8:

A

C

Câu 9: Bút R 4: có 4:  # 3? dòng 4: là aB khi R 4: có 4: áp là 220V thì dòng 4: qua

A 0,1mA B 0,22mA C 0,22A D 1mA

Câu 10:

A Vôn O? B Ampe O? C Ôm O? D Oát O?

Câu 11:

A Chân qua chân B Tay qua chân

C Tay qua tay D Qua 4d%

Câu 12: Tai

A 2#0 vào 6X mang 4: B !e 3> 0N 4: B do 4: áp 73

B 2#0 vào 6X mang 4: B phóng 4: B do 4: áp 73

C

D Phóng 4: B do 4: áp 73

Câu 13: Dòng

A 0,6 – 1,5mA B 0,6 – 1,5A C 0,1 – 0,15mA D 6 – 15mA

Câu 14: Trong

toàn :

Trang 2

A 7 12V B 7 40V C 7 70V D 7 90V

Câu 15:

A Tác

B Tác

C Tác

D Tác

Câu 16: Trong

A Luôn

B 2= 3d% dao 73 khi e3 : công 6:3 !R 3l<

C

D

Câu 17: Thông

A 2 3%I dây: 2%I chính và 3%I !U 3N

B 2 3%I dây: 2%I !U 3N và 3%I L

C 2 3%I dây: 2%I !U 3N và 3%I E 3N

D 2 3%I dây: 2%I chính và 3%I L

Câu 18: 2%I dây !U 3N là:

A 2%I dây ^%N > 67 L KB cung 3N 4: cho L K

B

C 2%I dây ^%N cung 3N 4: cho L K

D

Câu 19: Thép

A 0,1 – 0,3mm B 0,3 – 0,5mm C 0,1 – 0,5mm D 0,5 – 1mm

Câu 20: I máy ? áp có U1 = 300V, U2 = 150V, N2= 500vòng Tính N1?

A 250 vòng B 1000 vòng C 100 vòng D 90 vòng

Câu 21: I máy ? áp có dòng 4: 4f  0E3 !U 3N là 10A, 4: áp !U 3N 4f  0E3 là 220V Công !%N

A 2200W B 2,2kW C 22kV D 2,2kVA

Câu 22: Nguyên nhân máy

A Quá K B Các lá thép ép không 3D

C  0#3 3%I dây !U 3N D 2X 0#3

Câu 23:

A

B

C

D

Câu 24:

A

C Vành

Câu 25:

A Có C do 4E dây 4: B cháy L 4: <

B Có C do mòn bi, mòn #3 4# "D3 mòn L3<

C Có

D Có

Câu 26: Khi

quay cánh

A Mòn #3 4# <

B 2#0 6J<

C

D E dây ^%N chính 3%I 3#&1<

Câu 27:

Trang 3

A

B

C

D

Câu 28:

A Có

B ' !R 3l U <

C Mômen 0 máy F7 U B :% !%N cao

D

Câu 29:

A 2

B 1 OC% : F= 4D v<

C 2

D 1

Câu 30: Trên

A A là dây trong hoà, O là dây trung tính

B A là dây pha, O là dây nóng

C A là dây pha, O là dây trung hoà

D A là dây trung hòa, O là dây pha

Câu 31: Trong

A Bên dây trung hòa

B Bên dây trung tính Sau công =3B v ghim

C Bên dây nóng Sau công =3B v ghim

D Bên dây pha

Câu 32:

dùng công =3 nào, 0N& cái ?

A 2 công

C 1 công

Câu 33: Ký :% nào sau 4`& dùng 4C 4" ánh sáng 3U K :

A  B I C L D E

Câu 34: Có hai

1720(lm)

A \ !i 4> ? O:0 U <

B

C

D

Câu 35: Cho

A Pyc = Pt.Kyc B Pyc = Kyc Pt/U40

C Pyc = 2Pt.Kyc D Pyc = Pt/Kyc

Câu 36: Khi thi công

A

B

C

D

Câu 37: Yêu

A R 3l ? f 4: B !R 3l và F= 4D máy ? áp

B

C

D

Câu 38: Công

A

Trang 4

B

C

D

%X<

Câu 39:

A

B

C

D

Câu 40: Yêu

A

B

C

D

-

...

B 2= 3d% dao 73 e3 : công 6:3 !R 3l<

C

D

Câu 17: Thông

A 3%I dây: 2%I 3%I !U 3N

B 3%I dây: 2%I !U 3N 3%I L

C 3%I

Ngày đăng: 02/04/2021, 01:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w