G hướng dẫn H viết bảng con chî quª, cô giµ yªu cÇu viÕt vë tËp viÕt G chØnh söa t thÕ ngåi viÕt ChÊm bµi - NhËn xÐt... Sö dông b¶ng con H tËp viÕt vµo vë.[r]
Trang 1Tuần 6
Thứ hai ngày 13 tháng 10 năm 2008
tiếng việt bài 22: p- ph, nh
i - mục tiêu.
1 Kiến thức: Nhận biết âm và chữ ghi âm.
Đọc viết được ph, nh, phố xá, nhà lá: Câu, từ ứng dụng
Luyện nói theo chủ đề: Chợ phố thị xã
2 Kỹ năng: Đọc viết thành thạo âm, tiếng từ.
3 Thái độ: Tự giác học tập.
* H giỏi: Tự nghĩ những tiếng có chứa âm p, ph, nh
* H yếu : Nhận biết được chữ p, ph, nh
ii - đồ dùng.
Tranh minh hoạ SGK
iiI - hoạt động dạy học.
1 Bài cũ (5phút)
Đọc viết bảng: kẻ ô, rổ khế, củ sả, xe chỉ
2 Bài mới Tiết 1
a)Hoạt động 1: Giới thiệu bài (1 phút)
b)Hoạt động 2: Dạy chữ ghi âm.(15 phút)
Âm ph được ghi bằng chữ cái pê hát G ghi
bảng ph
H nhắc lại
Khi phát âm ph luồng hơi phát ra như thế nào
?
Bị cản
Vậy ph là nguyên âm hay phụ âm ?
Muốn có tiếng phố ta phải thêm âm gì, dấu gì
?
Phụ âm ph
H gài tiếng phố - đánh vần - đọc trơn - phân tích
Âm nh tương tự
Âm nh được ghi bằng chữ cái en nờ hát
So sánh ph và nh
Đọc từ ứng dụng
phố xá nho khô
H nhắc lại
đánh vần - đọc trơn - phân tích
Trang 2phở bò nhổ cỏ
Hướng dẫn viết
Giới thiệu 4 kiểu chữ
ph: in thường nh: in thường
PH: in hoa NH: in hoa
Ph: viết hoa Nh: viết hoa
ph: viết thường nh: viết thường
Cô vừa dạy theo kiểu chữ gì ?
G viết mẫu: Hướng dẫn viết
G sửa cho H - Viết bảng con
- H quan sát
H in thường
H quan sát nhận xét Viết bảng
Tiết 2
3 Luyện tập.
a) Hoạt động 1: Luyện đọc
Đọc bài trên bảng
Đọc câu ứng dụng:
nhà dì na ở phố, nhà dì n có chó xù
Tìm tiếng có âm vừa học ?
Đọc SGK
b) Hoạt động 2:Luyện nói theo chủ đề
Chợ, phố, thị xã
Quan sát tranh vẽ
Tranh vẽ cảnh gì ?
Chợ có gần nhà em không ?Chợ dùng làm gì ?
Nhà em có ai đi chợ không ?
ở phố em có gì ?
Thị xã tên em đang ở là gì ?
Em đang sống ở đâu ?
c) Hoạt động 3:Luyện viết (10’)
Hướng dẫn viết vở
G viết mẫu: ph, nhà, phố ga, nhà lá
Chú ý: Cách nối các con chữ
7 em
H đọc thầm nhà, phố, đánh vần-phân tích-đọc trơn
Đọc cá nhân ( 10) em
H giỏi đọc cả bài
H yếu đánh vần ( trang trái)
Quan sát
H viết vở tập viết
Trang 3Chấm bài - Nhận xét.
iv - củng cố - dặn dò
Đọc lại bài SGK
Chuẩn bị bài 23
tiếng việt +
luyện tập
i - mục tiêu.
1.Kiến thức: Ôn bài p, ph, nh
Hoàn thành vở bài tập
2 Kỹ năng: Biết đọc viết các tiếng có chứa ph, nh
3 Thái độ: Mạnh dạn tự tin trong học tập
* H giỏi: Tự nghĩ những tiếng có chứa âm p, ph, nh
* H yếu : Nhận biết được chữ p, ph, nh
ii - đồ dùng: Tranh minh hoạ SGK - đồ dùng
iii - hoạt động dạy học.
1.Ôn bài cũ:
- Gọi H đọc bài trong SGK - H đọc cá nhân( nhiều em)
H giỏi đọc trơn tiếng, từ
H yếu đánh vần sau đó đọc trơn
- Luyện viết
Đọc cho H viết: p, ph,nh, nho khô, phố
nhỏ, phì phò
- H viết bảng con
2.Hoàn thành vở bài tập - H tự làm bài trong vở bài tập
- GV quan sát giúp đỡ H kém
3.Củng cố, dặn dò: Đọc SGK
luyện chữ
tập viết chữ a,ă,â, d,đ, lá đa.
i - mục tiêu.
1 H viết đúng chữ a,ă,â, d,đ, từ lá đa.
2 Rèn kỹ viết đúng, đẹp
3 Hứng thú tự tin trong học tập.
Trang 4ii - đồ dùng.
Chữ mẫu
iii - hoạt động dạy học.
1.Giới thiệu chữ
- Đưa chữ mẫu : a, ă,â, d, đ - Quan sát, nhận xét
Chữ a gồm 2 nét: nét cong kín, nét móc ngược
Chữ ă, â ( tương tự ) thêm dấu phụ
Chữ d, đ 2.Hướng dẫn viết
+ Chữ a, ă, â, d, đ
Điểm bắt đầu đặt bút dướiđường kẻ
ngang viết nét cong kín, rê bút lên
đường kẻ ngang chuển hướng viết nét
móc ngược
+ Chữ ă, â, d, đ ( tương tự )
+ Từ: lá đa
Từ chữ lásang đa cách 1 thân chữ
- Uốn nắn giúp đỡ những em viết
chưa đẹp
- Quan sát
- Luyện bảng con
- Viết vở : viết lần lượt từng dòng
3.Củng cố, dặn dò: Nhận xét chung
_
Thứ ba ngày 14 tháng 10 năm 2008
toán
số 10
i - mục tiêu.
1 Kiến thức: Có khái niệm ban đầu về số 10.
Nhận biết vị trí của số 10 trong dãy số từ 0 đến 10
Biết so sánh số 10 với các số đã học
2 Kỹ năng: Rèn đọc viết số 10 và so sánh các số.
3 Thái độ: Hứng thú tự tin trong học tập.
* H giỏi: so sánh các số trong phạm vi 10 nhanh
* H yếu bước đầu nhận biết được số 10
ii - đồ dùng.
Sử dụng bộ đồ dùng học toán
Trang 5iii - hoạt động dạy học.
1 Bài cũ
Viết bảng số 0
Đọc đếm từ 0 đến 9, từ 9 đến 0
2 Bài mới
a) Hoạt động 1: Giới thiệu số 10.
Lập số 10
Nhìn hình vẽ SGK
Có mấy bạn đang chơi ?
Có mấy bạn đang chạy tới ?
9 bạn thêm 1 bạn là mấy bạn ?
Quan sát SGK
Có 9 bạn đang chơi
Có 1 bạn đang chạy tới
Là 10 bạn Quan sát số chấm tròn và nhận xét ? Tương tự
Cho H lấy 9 que tính thêm 1 que tính là mấy
que tính ?
b) Hoạt động 2:Giới thiệu chữ số 10
Giới thiệu số 10 in, số 10 viết
c)Hoạt động 3: Nhận biết thứ tự của số 10
Cho H đếm 10 que tính
Số 10 đứng đằng sau số nào ?
Những số nào đứng trước số 10 ?
Đọc lại dãy số
2 Luyện tập
Bài 1: Viết số 10
Bài 2: Viết vào ô trống
Bài 3: Điền số (cấu tạo số 10)
Yêu cầu: dùng que tính tách
10 10 10 10 10
9 1 8 2 7 3 6 4 5 5
Bài 4: Viết số thích hợp vào ô trống
G vẽ lên bảng và yêu cầu H làm
Bài 5: Khoanh vào số lớn nhất
Chấm bài - Nhận xét
3- Củng cố dặn dò: nhận xét giờ học, chuẩn bị
bài sau
H đọc Gài số 10
Số 9
Số 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9
0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10
H viết vở
H đếm số cây nấm viết số tương ứng
H tách làm 2 phần tuỳ ý nêu kết quả
1 em lên bảng
H làm vở bài tập
Trang 6
tiếng việt
bài 23: g, gh
i - mục tiêu.
1 Kiến thức: Nhận biết được âm và chữ ghi âm g, gh
Đọc được từ, câu ứng dụng phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: gà ri, gà gô
2 Kỹ năng: Biết đọc nói nhanh thành thạo g, gh các tiếng từ câu ứng dụng.
3 Thái độ: Mạnh dạn tự tin trong học tập.
* H giỏi: Tự nghĩ những tiếng có chứa âm g, gh
* H yếu : Nhận biết được chữ g, gh
ii - đồ dùng.
Tranh minh hoạ
iii - hoạt động dạy học.
1 Bài cũ (5’)
Đọc viết: phố xá, nhà lá, phở bà, nhổ cỏ
2 Bài mới Tiết 1
a)Hoạt động 1: Giới thiệu bài.
b)Hoạt động 2: Dạy chữ ghi âm.
Âm g được ghi bằng chữ cái giê
G cho H gài bảng
H nhắc lại Gài g phát âm Khi phát âm g luồng hơi phát ra như thế nào ? Bị cản
Vậy g là nguyên âm hay phụ âm?
Muốn có tiếng ga ta phải thêm âm gì ?
Phụ âm g Gài tiếng ga - đánh vần - đọc trơn -phân tích
Tìm tiếng có âm g
Âm gh tương tự
Âm gh được ghi bằng chữ cái giê, hát
So sánh g, gh
Đọc từ ứng dụng
nhà ga ghế gỗ
gà gô ghi nhớ
c) Hoạt động 3:Luyện viết.
Giới thiệu 4 kiểu chữ
Cô vừa dạy kiểu chữ gì ?
G hướng dẫn viết
H tìm và đọc lại
H đọc cá nhân - đồng thanh
H quan sát
Trang 7G viết mẫu: g gh
Chú ý: Nối con chữ g với con chữ h H viết bảng con
Tiết 2
3 Luyện tập.
a)Hoạt động 1: Luyện đọc.
Đọc bài trên bảng
Đọc câu ứng dụng:
nhà bà có tủ gỗ, ghế gỗ
Tìm tiếng có chứa âm vừa học
Đọc SGK
b)Hoạt động 2: Luyện nói: Chủ đề: gà ri,gà gô
Trong tranh vẽ những con vật nào?
Gà gô sống ở đâu ?
Kể tên một số loại gà mà em biết ?
Gà thường ăn thức ăn gì ?
c)Hoạt động 3: Luyện viết (10’)
Cho H viết vở tập viết
H hướng dẫn viết từng dòng
g, gh, gà ri, ghế gỗ
Chấm bài - Nhận xét
iv - củng cố - dặn dò (3’)
Xem trước bài 24
8 em
Đọc thầm
Đọc cá nhân ( 10) em
H giỏi đọc cả bài
H yếu đánh vần ( trang trái)
H nhắc lại
Vẽ con gà gô, gà ri
Gà sống ở trên đồi
Gà ri, gà chọi, gà công nghiệp
Ăn thóc, ăn ngô, ăn sâu
H viết từng dòng vở tập viết
_
Thứ tư ngày 15 tháng 10 năm 2008
tiếng việt Bài 24: q, qu, gi
i - mục tiêu.
1 Kiến thức: H đọc viết được q, qu, gi, chợ quê, cụ già
Xác định những âm trên là phụ âm, tên chữ cái cu, quờ, gi Đọc đúng từ câu câu ứng dụng SGK
Luyện nói theo chủ đề: “Quà quê”
2 Kỹ năng: Phát âm chuẩn đọc và viết đúng.
Trang 83 ý thức: Tập trung học tập.
* H giỏi: Tự nghĩ những tiếng có chứa âm q, qu, gi
* H yếu : Nhận biết được chữ q, qu, gi
ii - đồ dùng.
Tranh minh hoạ SGK
iii - hoạt động dạy học.
1 Bài cũ.
Đọc bảng: nhà ga, gà gô, gồ ghế, ghi nhớ
Đọc câu ứng dụng
2 Bài mới Tiết 1
a) Giới thiệu bài.
b) Dạy chữ ghi âm.
G phát âm q (cu)
qu (quờ)
Phát âm theo G
Gốc lỡi nhích về ngạc mêm hơi thoát
ra xát nhẹ
Nhận xét luồng hơi phát như thế nào ? Bị cản
q, qu là phụ âm
yêu cầu ghép quê
H gài q, qu Ghép quê - đánh vần - đọc trơn - phân tích
Tìm tiếng có âm qu
G có từ: chợ quê
Âm gi
Âm gi được ghi bằng chữ cái di
Tương tự
So sánh: qu - gi
Đọc từ ứng dụng:
H tìm
H đọc trơn
H nhắc lại
H so sánh
quả thị giỏ cá
qua đò giã giò
G kết hợp giải nghĩa từ (qua đò,
giã giò)
Đọc cá nhân - gạch chân tiếng chứa
qu, gi
c) Luyện viết.
Hướng dẫn H viết : q - qu - gi
Trang 9Tiết 2
3 Luyện tập.
a) Luyện đọc.
Đọc bài trên bảng
Đọc câu ứng dụng:
Chú tư ghé qua nhà, cho bé giỏ cá
Đọc cá nhân: 10 em
Đọc thầm tìm tiếng có âm vừa học: qua, giỏ
H đọc 10 em
Đọc SGK từng trang
b) Luyện nói: Chủ đề “quà quê”
Tranh vẽ gì ?
Quà quê gồm những thứ quà gì ?
Em thích nhất quà gì ?
c) Luyện viết.
G hướng dẫn H viết bảng con
chợ quê, cụ già
yêu cầu viết vở tập viết
G chỉnh sửa tư thế ngồi viết
Chấm bài - Nhận xét
iv - củng cố - dặn dò.
Đọc lại bài SGK
Đọc cá nhân ( 10) em
H giỏi đọc cả bài
H yếu đánh vần ( trang trái)
Sử dụng bảng con
H tập viết vào vở
_ toán
luyện tập
i - mục tiêu.
1 Kiến thức: Củng cố về nhận biết số lượng trong phạm vi 10.
Đọc viết các số, cấu tạo số 10
2 Kỹ năng: Biết đọc viết, so sánh các số trong phạm vi 10 một cách thành thạo.
3 Thái độ: Tự giác học tập.
* H giỏi: so sánh các số trong phạm vi 10 nhanh
* H yếu bước đầu nhận biết được số 10
ii - đồ dùng.
Bộ đồ dùng học toán
Trang 10iii - hoạt động dạy học.
1 Hoạt động 1;
Bài cũ
H đếm số từ 0 đến 10 và từ 10 đến 0
2 Hoạt động 2: Bài mới
Hướng dẫn H làm vở bài tập
Bài 1: Nêu yêu cầu của bài
Quan sát tranh
G chữa bài
Nối theo mẫu
Đếm số lượng con vật có từng bức tranh - H đọc kết quả
Bài 2: Nêu yêu cầu bài toán Vẽ thêm cho đủ 10 chấm tròn Quan sát đếm số chấm tròn ở mỗi ô H làm bài
Đổi vở kiểm tra
G nhận xét cho điểm
Đã có mấy chấm tròn trong ô rồi ?
Phải vẽ thêm mấy chấm tròn nữa ?
Vậy có 9 chấm trong thêm 1 chấm tròn là mấy
chấm tròn ?
10 gồm mấy và mấy ?
10 chấm tròn
10 10
9 1 1 9 Bài 3: Nêu yêu cầu bài toán
Quan sát kỹ
Có mấy hình tam giác ?
Nêu cách làm
Đếm số hình tam giác rồi ghi kết quả vào hình
G nhận xét cho điểm
Bài 4: Nêu yêu cầu bài toán
Bài 5: Nêu yêu cầu bài toán
Quan sát mẫu rồi làm
G chữa bài
3-củng cố - dặn dò (3’)
Đếm lại thứ tự các số từ 0 -> 10, 10 -> 0
Xem lại các bài tập
Điền dấu > < =
H tự làm - đổi vở kiểm tra
Trang 11
toán +
luyện tập
i - mục tiêu.
Củng cố các số 6,7,8,9,10
Hoàn thành vở bài tập toán
* H giỏi: so sánh các số trong phạm vi 6,7,8,9,10 nhanh
* H yếu bước đầu nhận biết được số 6,7,8,9,10
ii - đồ dùng.
Bảng con + bộ đồ dùng
ii - hoạt động dạy học.
1 Viết bảng con.
+ Các số 6, 7, 8,9,10
+ Viết số theo thứ tự vào chỗ chấm
0, , 2, 3, , , 6, , ,
10, , , 7, , , 4, , 2, ,
2 H làm bài trong vở bài tập
Bài 1: Viết các số từ 0->10, 10->0
2 H lên bảng ở dưới viết số ra bảng con
2 em lên bảng làm, ở dới viết bảng con
H làm vở theo sự hướng dẫn của G
Bài 2: Sắp xếp các số sau: 3, 4, 1, 6,
8, 10, 0
Theo thứ tự từ bé đến lớn:
từ lớn đến bé:
H làm và chữa bài
Bài 3: Điền số thích hợp vào ô trống
3 3 , 5 10 , 8 8
7 7 , 7 5 , 7 0
3 Củng cố dặn dò: Nhận xét chung
H làm và chữa bài
_
tiếng việt +
luyện tập
i - mục tiêu.
1.Kiến thức: Ôn bài q, qu, gi
Hoàn thành vở bài tập
2 Kỹ năng: Biết đọc viết các tiếng có chứa q, qu, gi
3 Thái độ: Mạnh dạn tự tin trong học tập
* H giỏi: Tự nghĩ những tiếng có chứa âm q,qu,gi
* H yếu : Nhận biết được chữ q, qu, gi
ii - đồ dùng: Tranh minh hoạ SGK - đồ dùng
Trang 12iii - hoạt động dạy học.
1.Ôn bài cũ:
- Gọi H đọc bài trong SGK - H đọc cá nhân( nhiều em)
H khá, giỏi đọc trơn tiếng, từ
H trung bình đánh vần sau đó đọc trơn
- Luyện viết
Đọc cho H viết:q, qu, gi, giã giò, quả
2.Hoàn thành vở bài tập - H tự làm bài trong vở bài tập
- GV quan sát giúp đỡ H kém
3.Củng cố, dặn dò: Đọc SGK
tự học
tự hoàn thành bài trong vở bài tập
i - mục tiêu
1.Kiến thức: H tự hoàn thành các bài còn lại trong vở bài tập toán, Tiếng Việt
2.Kỹ năng: Làm đúng, nhanh các bài tập
3 Thái độ: Mạnh dạn tự tin
II.Các hoạt động
1.Ôn bài cũ:
- Gọi H nhắc lại kiến thức môn toán,
Tiếng Việt đã học trong tuần - H nhắc lại
2.Hoàn thành vở bài tập
- H làm tiếp bài trong vở bài tập
- Kiểm tra giúp đỡ những em chưa
làm đựơc
3.Củng cố dặn dò: Nhận xét chung
Thứ năm ngày 16 tháng 10 năm 2008
tiếng việt
bài 25: ng, ngh
Trang 13i - mục tiêu.
1 Kiến thức: Đọc và viết đợc ng, ngh, cá ngừ, củ nghệ.
Đọc câu ứng dụng, phát triển lời nói tự nhiên
2 Kỹ năng: Luyện phát âm đọc, viết.
3 Thái độ: Có ý thức học tập.
* H giỏi: Tự nghĩ những tiếng có chứa âm ng, ngh
* H yếu : Nhận biết được chữ ng, ngh
ii - đồ dùng.
Tranh minh hoạ SGK
iii - hoạt động dạy học.
1 Bài cũ (5’)
Đọc viết: q - qu - gi, quà quê, giã giò
2 Bài mới Tiết 1
a)Hoạt động 1; Giới thiệu bài
b)Hoạt động 2: Dạy chữ ghi âm.
Âm ng: được ghi bằng chữ cái “ngờ” H nhắc lại
Khi phát âm ng luồng hơi phát ra như thế nào
ng là nguyên âm hay phụ âm ? Phụ âm ng
Có âm ng muốn có tiếng ngừ ta phải thêm âm
gì ? dấu gì ? H gài tiếng ngừ - đánh vần - đọc trơn - phân tích
G viết từ: cá ngừ
Tìm tiếng có âm ng
Âm ngh
Tương tự
H đọc ngữ, nga, ngà
G kết hợp luật chính tả: ngh trước e, ê, i phải
viết bằng ngh
Cô vừa dạy mấy âm ?
So sánh ng, ngh
Đọc từ ứng dụng.
2 âm (ng, ngh)
H đọc - gạch chân tiếng có âm
ng, ngh
d)Hoạt động 3:Luyện viết.
Giới thiệu 4 kiểu mẫu chữ:
gh, ngh: in thờng
H quan sát các mẫu chữ
Trang 14GH, NGH: in hoa
Ng, Ngh : viết hoa
g: viết thường
Hớng dẫn viết
Viết bảng con
Tiết 2
3 Luyện tập.
a)Hoạt động 1: Luyện đọc
Đọc câu ứng dụng
Nghỉ hè chị nga ra nhà bé Nga
8 em
H đọc thầm tìm và gạch chân tiếng
có âm vừa học - đánh vần - đọc trơn
- phân tích
H giỏi đọc cả bài
H yếu đánh vần ( trang tráí)
ng, ngh, cá ngừ, củ nghệ
Chú ý nối các con chữ
b)Hoạt động 2: Luyện viết: Chủ đề
bê, nghé, bé
Tranh vẽ gì ?
Thế còn con nghé ?
Con bê con nghé thường ăn gì ?
bê con là con của con gì ? nó màu gì ?
c)Hoạt động 3: Luyện viết
H viết vào vở tập viết
iv - củng cố - dặn dò (3’)
Đọc lại bài trong SGK
H viết vở tập viết
H nhắc lại
toán
luyện tập chung
i - mục tiêu.
1 Kiến thức: Củng cố về nhận biết số lượng trong phạm vi 10, thứ tự của các số từ
0 - 10 Củng cố về đọc, viết so sánh các số trong phạm vi 10
Trang 152 Kỹ năng: Nhận biết các số nhanh.
3 Thái độ: Say mê học tốt.
ii - hoạt động dạy học.
1 Hoạt động 1: Hướng dẫn H làm bài
Bài 1: Gọi HS nêu yêu cầu của bài. - tự nhìn tranh phát hiện và nêu yêu cầu
của bài: nối hình với số
- Yêu cầu HS làm vào vở, quan sát giúp
- Gọi HS chữa bài - theo dõi, nhận xét bài bạn
Bài 2: Gọi HS nêu yêu cầu của bài. - tự nêu yêu cầu của bài: viết các số từ
0 đến 10
- Yêu cầu HS làm vào vở, quan sát giúp
đỡ HS yếu
- làm bài
- Gọi HS đọc kết quả - theo dõi, nhận xét bài bạn
Bài 3: Tiến hành như bài tập 2. - tự nêu yêu cầu của bài, sau đó làm
rồi chữa bài và đọc các số từ 0 đến 10
và từ 10 đến 0
Bài 4: GV nêu yêu cầu của bài.
Phần a): GV cho HS viết các số từ bé
đến lớn
Phần b) Ngược lại phần a)
- chọn số bé nhất điền trước
- chọn số lớn nhất để điền hoặc dựa phần a) ghi ngược lại
Bài 5: GV nêu yêu cầu của bài. - nắm yêu cầu của bài
- Yêu cầu HS lấy hình trong bộ đồ
dùng và xếp theo mẫu - tự phát hiện mẫu 2 hình vuông, 1 hình tròn và tự xếp
- Gọi HS chữa bài - theo dõi, nhận xét bài bạn
6 Hoạt động6 : Củng cố- dặn dò
- Chuẩn bị giờ sau: Luyện tập
toán + luyện tập
i - mục tiêu.
- Củng cố kiến thức về khái niệm số từ 0 đến 10
- Củng cố kĩ năng đọc, viết số từ 0 đến 10, đếm và so sánh các số trong phạm vi 10,
vị trí của số trong dãy 10 số tự nhiên
- Làm vở bài tập toán
ii - đồ dùng.
Bảng con + bộ đồ dùng