1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án tổng hợp các môn học khối 1 - Tuần 6

20 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 191,68 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

G hướng dẫn H viết bảng con chî quª, cô giµ yªu cÇu viÕt vë tËp viÕt G chØnh söa t­ thÕ ngåi viÕt ChÊm bµi - NhËn xÐt... Sö dông b¶ng con H tËp viÕt vµo vë.[r]

Trang 1

Tuần 6

Thứ hai ngày 13 tháng 10 năm 2008

tiếng việt bài 22: p- ph, nh

i - mục tiêu.

1 Kiến thức: Nhận biết âm và chữ ghi âm.

Đọc viết được ph, nh, phố xá, nhà lá: Câu, từ ứng dụng

Luyện nói theo chủ đề: Chợ phố thị xã

2 Kỹ năng: Đọc viết thành thạo âm, tiếng từ.

3 Thái độ: Tự giác học tập.

* H giỏi: Tự nghĩ những tiếng có chứa âm p, ph, nh

* H yếu : Nhận biết được chữ p, ph, nh

ii - đồ dùng.

Tranh minh hoạ SGK

iiI - hoạt động dạy học.

1 Bài cũ (5phút)

Đọc viết bảng: kẻ ô, rổ khế, củ sả, xe chỉ

2 Bài mới Tiết 1

a)Hoạt động 1: Giới thiệu bài (1 phút)

b)Hoạt động 2: Dạy chữ ghi âm.(15 phút)

Âm ph được ghi bằng chữ cái pê hát G ghi

bảng ph

H nhắc lại

Khi phát âm ph luồng hơi phát ra như thế nào

?

Bị cản

Vậy ph là nguyên âm hay phụ âm ?

Muốn có tiếng phố ta phải thêm âm gì, dấu gì

?

Phụ âm ph

H gài tiếng phố - đánh vần - đọc trơn - phân tích

Âm nh tương tự

Âm nh được ghi bằng chữ cái en nờ hát

So sánh ph và nh

Đọc từ ứng dụng

phố xá nho khô

H nhắc lại

đánh vần - đọc trơn - phân tích

Trang 2

phở bò nhổ cỏ

Hướng dẫn viết

Giới thiệu 4 kiểu chữ

ph: in thường nh: in thường

PH: in hoa NH: in hoa

Ph: viết hoa Nh: viết hoa

ph: viết thường nh: viết thường

Cô vừa dạy theo kiểu chữ gì ?

G viết mẫu: Hướng dẫn viết

G sửa cho H - Viết bảng con

- H quan sát

H in thường

H quan sát nhận xét Viết bảng

Tiết 2

3 Luyện tập.

a) Hoạt động 1: Luyện đọc

Đọc bài trên bảng

Đọc câu ứng dụng:

nhà dì na ở phố, nhà dì n có chó xù

Tìm tiếng có âm vừa học ?

Đọc SGK

b) Hoạt động 2:Luyện nói theo chủ đề

Chợ, phố, thị xã

Quan sát tranh vẽ

Tranh vẽ cảnh gì ?

Chợ có gần nhà em không ?Chợ dùng làm gì ?

Nhà em có ai đi chợ không ?

ở phố em có gì ?

Thị xã tên em đang ở là gì ?

Em đang sống ở đâu ?

c) Hoạt động 3:Luyện viết (10’)

Hướng dẫn viết vở

G viết mẫu: ph, nhà, phố ga, nhà lá

Chú ý: Cách nối các con chữ

7 em

H đọc thầm nhà, phố, đánh vần-phân tích-đọc trơn

Đọc cá nhân ( 10) em

H giỏi đọc cả bài

H yếu đánh vần ( trang trái)

Quan sát

H viết vở tập viết

Trang 3

Chấm bài - Nhận xét.

iv - củng cố - dặn dò

Đọc lại bài SGK

Chuẩn bị bài 23

tiếng việt +

luyện tập

i - mục tiêu.

1.Kiến thức: Ôn bài p, ph, nh

Hoàn thành vở bài tập

2 Kỹ năng: Biết đọc viết các tiếng có chứa ph, nh

3 Thái độ: Mạnh dạn tự tin trong học tập

* H giỏi: Tự nghĩ những tiếng có chứa âm p, ph, nh

* H yếu : Nhận biết được chữ p, ph, nh

ii - đồ dùng: Tranh minh hoạ SGK - đồ dùng

iii - hoạt động dạy học.

1.Ôn bài cũ:

- Gọi H đọc bài trong SGK - H đọc cá nhân( nhiều em)

H giỏi đọc trơn tiếng, từ

H yếu đánh vần sau đó đọc trơn

- Luyện viết

Đọc cho H viết: p, ph,nh, nho khô, phố

nhỏ, phì phò

- H viết bảng con

2.Hoàn thành vở bài tập - H tự làm bài trong vở bài tập

- GV quan sát giúp đỡ H kém

3.Củng cố, dặn dò: Đọc SGK

luyện chữ

tập viết chữ a,ă,â, d,đ, lá đa.

i - mục tiêu.

1 H viết đúng chữ a,ă,â, d,đ, từ lá đa.

2 Rèn kỹ viết đúng, đẹp

3 Hứng thú tự tin trong học tập.

Trang 4

ii - đồ dùng.

Chữ mẫu

iii - hoạt động dạy học.

1.Giới thiệu chữ

- Đưa chữ mẫu : a, ă,â, d, đ - Quan sát, nhận xét

Chữ a gồm 2 nét: nét cong kín, nét móc ngược

Chữ ă, â ( tương tự ) thêm dấu phụ

Chữ d, đ 2.Hướng dẫn viết

+ Chữ a, ă, â, d, đ

Điểm bắt đầu đặt bút dướiđường kẻ

ngang viết nét cong kín, rê bút lên

đường kẻ ngang chuển hướng viết nét

móc ngược

+ Chữ ă, â, d, đ ( tương tự )

+ Từ: lá đa

Từ chữ lásang đa cách 1 thân chữ

- Uốn nắn giúp đỡ những em viết

chưa đẹp

- Quan sát

- Luyện bảng con

- Viết vở : viết lần lượt từng dòng

3.Củng cố, dặn dò: Nhận xét chung

_

Thứ ba ngày 14 tháng 10 năm 2008

toán

số 10

i - mục tiêu.

1 Kiến thức: Có khái niệm ban đầu về số 10.

Nhận biết vị trí của số 10 trong dãy số từ 0 đến 10

Biết so sánh số 10 với các số đã học

2 Kỹ năng: Rèn đọc viết số 10 và so sánh các số.

3 Thái độ: Hứng thú tự tin trong học tập.

* H giỏi: so sánh các số trong phạm vi 10 nhanh

* H yếu bước đầu nhận biết được số 10

ii - đồ dùng.

Sử dụng bộ đồ dùng học toán

Trang 5

iii - hoạt động dạy học.

1 Bài cũ

Viết bảng số 0

Đọc đếm từ 0 đến 9, từ 9 đến 0

2 Bài mới

a) Hoạt động 1: Giới thiệu số 10.

Lập số 10

Nhìn hình vẽ SGK

Có mấy bạn đang chơi ?

Có mấy bạn đang chạy tới ?

9 bạn thêm 1 bạn là mấy bạn ?

Quan sát SGK

Có 9 bạn đang chơi

Có 1 bạn đang chạy tới

Là 10 bạn Quan sát số chấm tròn và nhận xét ? Tương tự

Cho H lấy 9 que tính thêm 1 que tính là mấy

que tính ?

b) Hoạt động 2:Giới thiệu chữ số 10

Giới thiệu số 10 in, số 10 viết

c)Hoạt động 3: Nhận biết thứ tự của số 10

Cho H đếm 10 que tính

Số 10 đứng đằng sau số nào ?

Những số nào đứng trước số 10 ?

Đọc lại dãy số

2 Luyện tập

Bài 1: Viết số 10

Bài 2: Viết vào ô trống

Bài 3: Điền số (cấu tạo số 10)

Yêu cầu: dùng que tính tách

10 10 10 10 10

9 1 8 2 7 3 6 4 5 5

Bài 4: Viết số thích hợp vào ô trống

G vẽ lên bảng và yêu cầu H làm

Bài 5: Khoanh vào số lớn nhất

Chấm bài - Nhận xét

3- Củng cố dặn dò: nhận xét giờ học, chuẩn bị

bài sau

H đọc Gài số 10

Số 9

Số 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9

0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10

H viết vở

H đếm số cây nấm viết số tương ứng

H tách làm 2 phần tuỳ ý nêu kết quả

1 em lên bảng

H làm vở bài tập

Trang 6

tiếng việt

bài 23: g, gh

i - mục tiêu.

1 Kiến thức: Nhận biết được âm và chữ ghi âm g, gh

Đọc được từ, câu ứng dụng phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: gà ri, gà gô

2 Kỹ năng: Biết đọc nói nhanh thành thạo g, gh các tiếng từ câu ứng dụng.

3 Thái độ: Mạnh dạn tự tin trong học tập.

* H giỏi: Tự nghĩ những tiếng có chứa âm g, gh

* H yếu : Nhận biết được chữ g, gh

ii - đồ dùng.

Tranh minh hoạ

iii - hoạt động dạy học.

1 Bài cũ (5’)

Đọc viết: phố xá, nhà lá, phở bà, nhổ cỏ

2 Bài mới Tiết 1

a)Hoạt động 1: Giới thiệu bài.

b)Hoạt động 2: Dạy chữ ghi âm.

Âm g được ghi bằng chữ cái giê

G cho H gài bảng

H nhắc lại Gài g phát âm Khi phát âm g luồng hơi phát ra như thế nào ? Bị cản

Vậy g là nguyên âm hay phụ âm?

Muốn có tiếng ga ta phải thêm âm gì ?

Phụ âm g Gài tiếng ga - đánh vần - đọc trơn -phân tích

Tìm tiếng có âm g

Âm gh tương tự

Âm gh được ghi bằng chữ cái giê, hát

So sánh g, gh

Đọc từ ứng dụng

nhà ga ghế gỗ

gà gô ghi nhớ

c) Hoạt động 3:Luyện viết.

Giới thiệu 4 kiểu chữ

Cô vừa dạy kiểu chữ gì ?

G hướng dẫn viết

H tìm và đọc lại

H đọc cá nhân - đồng thanh

H quan sát

Trang 7

G viết mẫu: g gh

Chú ý: Nối con chữ g với con chữ h H viết bảng con

Tiết 2

3 Luyện tập.

a)Hoạt động 1: Luyện đọc.

Đọc bài trên bảng

Đọc câu ứng dụng:

nhà bà có tủ gỗ, ghế gỗ

Tìm tiếng có chứa âm vừa học

Đọc SGK

b)Hoạt động 2: Luyện nói: Chủ đề: gà ri,gà gô

Trong tranh vẽ những con vật nào?

Gà gô sống ở đâu ?

Kể tên một số loại gà mà em biết ?

Gà thường ăn thức ăn gì ?

c)Hoạt động 3: Luyện viết (10’)

Cho H viết vở tập viết

H hướng dẫn viết từng dòng

g, gh, gà ri, ghế gỗ

Chấm bài - Nhận xét

iv - củng cố - dặn dò (3’)

Xem trước bài 24

8 em

Đọc thầm

Đọc cá nhân ( 10) em

H giỏi đọc cả bài

H yếu đánh vần ( trang trái)

H nhắc lại

Vẽ con gà gô, gà ri

Gà sống ở trên đồi

Gà ri, gà chọi, gà công nghiệp

Ăn thóc, ăn ngô, ăn sâu

H viết từng dòng vở tập viết

_

Thứ tư ngày 15 tháng 10 năm 2008

tiếng việt Bài 24: q, qu, gi

i - mục tiêu.

1 Kiến thức: H đọc viết được q, qu, gi, chợ quê, cụ già

Xác định những âm trên là phụ âm, tên chữ cái cu, quờ, gi Đọc đúng từ câu câu ứng dụng SGK

Luyện nói theo chủ đề: “Quà quê”

2 Kỹ năng: Phát âm chuẩn đọc và viết đúng.

Trang 8

3 ý thức: Tập trung học tập.

* H giỏi: Tự nghĩ những tiếng có chứa âm q, qu, gi

* H yếu : Nhận biết được chữ q, qu, gi

ii - đồ dùng.

Tranh minh hoạ SGK

iii - hoạt động dạy học.

1 Bài cũ.

Đọc bảng: nhà ga, gà gô, gồ ghế, ghi nhớ

Đọc câu ứng dụng

2 Bài mới Tiết 1

a) Giới thiệu bài.

b) Dạy chữ ghi âm.

G phát âm q (cu)

qu (quờ)

Phát âm theo G

Gốc lỡi nhích về ngạc mêm hơi thoát

ra xát nhẹ

Nhận xét luồng hơi phát như thế nào ? Bị cản

q, qu là phụ âm

yêu cầu ghép quê

H gài q, qu Ghép quê - đánh vần - đọc trơn - phân tích

Tìm tiếng có âm qu

G có từ: chợ quê

Âm gi

Âm gi được ghi bằng chữ cái di

Tương tự

So sánh: qu - gi

Đọc từ ứng dụng:

H tìm

H đọc trơn

H nhắc lại

H so sánh

quả thị giỏ cá

qua đò giã giò

G kết hợp giải nghĩa từ (qua đò,

giã giò)

Đọc cá nhân - gạch chân tiếng chứa

qu, gi

c) Luyện viết.

Hướng dẫn H viết : q - qu - gi

Trang 9

Tiết 2

3 Luyện tập.

a) Luyện đọc.

Đọc bài trên bảng

Đọc câu ứng dụng:

Chú tư ghé qua nhà, cho bé giỏ cá

Đọc cá nhân: 10 em

Đọc thầm tìm tiếng có âm vừa học: qua, giỏ

H đọc 10 em

Đọc SGK từng trang

b) Luyện nói: Chủ đề “quà quê”

Tranh vẽ gì ?

Quà quê gồm những thứ quà gì ?

Em thích nhất quà gì ?

c) Luyện viết.

G hướng dẫn H viết bảng con

chợ quê, cụ già

yêu cầu viết vở tập viết

G chỉnh sửa tư thế ngồi viết

Chấm bài - Nhận xét

iv - củng cố - dặn dò.

Đọc lại bài SGK

Đọc cá nhân ( 10) em

H giỏi đọc cả bài

H yếu đánh vần ( trang trái)

Sử dụng bảng con

H tập viết vào vở

_ toán

luyện tập

i - mục tiêu.

1 Kiến thức: Củng cố về nhận biết số lượng trong phạm vi 10.

Đọc viết các số, cấu tạo số 10

2 Kỹ năng: Biết đọc viết, so sánh các số trong phạm vi 10 một cách thành thạo.

3 Thái độ: Tự giác học tập.

* H giỏi: so sánh các số trong phạm vi 10 nhanh

* H yếu bước đầu nhận biết được số 10

ii - đồ dùng.

Bộ đồ dùng học toán

Trang 10

iii - hoạt động dạy học.

1 Hoạt động 1;

Bài cũ

H đếm số từ 0 đến 10 và từ 10 đến 0

2 Hoạt động 2: Bài mới

Hướng dẫn H làm vở bài tập

Bài 1: Nêu yêu cầu của bài

Quan sát tranh

G chữa bài

Nối theo mẫu

Đếm số lượng con vật có từng bức tranh - H đọc kết quả

Bài 2: Nêu yêu cầu bài toán Vẽ thêm cho đủ 10 chấm tròn Quan sát đếm số chấm tròn ở mỗi ô H làm bài

Đổi vở kiểm tra

G nhận xét cho điểm

Đã có mấy chấm tròn trong ô rồi ?

Phải vẽ thêm mấy chấm tròn nữa ?

Vậy có 9 chấm trong thêm 1 chấm tròn là mấy

chấm tròn ?

10 gồm mấy và mấy ?

10 chấm tròn

10 10

9 1 1 9 Bài 3: Nêu yêu cầu bài toán

Quan sát kỹ

Có mấy hình tam giác ?

Nêu cách làm

Đếm số hình tam giác rồi ghi kết quả vào hình

G nhận xét cho điểm

Bài 4: Nêu yêu cầu bài toán

Bài 5: Nêu yêu cầu bài toán

Quan sát mẫu rồi làm

G chữa bài

3-củng cố - dặn dò (3’)

Đếm lại thứ tự các số từ 0 -> 10, 10 -> 0

Xem lại các bài tập

Điền dấu > < =

H tự làm - đổi vở kiểm tra

Trang 11

toán +

luyện tập

i - mục tiêu.

Củng cố các số 6,7,8,9,10

Hoàn thành vở bài tập toán

* H giỏi: so sánh các số trong phạm vi 6,7,8,9,10 nhanh

* H yếu bước đầu nhận biết được số 6,7,8,9,10

ii - đồ dùng.

Bảng con + bộ đồ dùng

ii - hoạt động dạy học.

1 Viết bảng con.

+ Các số 6, 7, 8,9,10

+ Viết số theo thứ tự vào chỗ chấm

0, , 2, 3, , , 6, , ,

10, , , 7, , , 4, , 2, ,

2 H làm bài trong vở bài tập

Bài 1: Viết các số từ 0->10, 10->0

2 H lên bảng ở dưới viết số ra bảng con

2 em lên bảng làm, ở dới viết bảng con

H làm vở theo sự hướng dẫn của G

Bài 2: Sắp xếp các số sau: 3, 4, 1, 6,

8, 10, 0

Theo thứ tự từ bé đến lớn:

từ lớn đến bé:

H làm và chữa bài

Bài 3: Điền số thích hợp vào ô trống

3 3 , 5 10 , 8 8

7 7 , 7 5 , 7 0

3 Củng cố dặn dò: Nhận xét chung

H làm và chữa bài

_

tiếng việt +

luyện tập

i - mục tiêu.

1.Kiến thức: Ôn bài q, qu, gi

Hoàn thành vở bài tập

2 Kỹ năng: Biết đọc viết các tiếng có chứa q, qu, gi

3 Thái độ: Mạnh dạn tự tin trong học tập

* H giỏi: Tự nghĩ những tiếng có chứa âm q,qu,gi

* H yếu : Nhận biết được chữ q, qu, gi

ii - đồ dùng: Tranh minh hoạ SGK - đồ dùng

Trang 12

iii - hoạt động dạy học.

1.Ôn bài cũ:

- Gọi H đọc bài trong SGK - H đọc cá nhân( nhiều em)

H khá, giỏi đọc trơn tiếng, từ

H trung bình đánh vần sau đó đọc trơn

- Luyện viết

Đọc cho H viết:q, qu, gi, giã giò, quả

2.Hoàn thành vở bài tập - H tự làm bài trong vở bài tập

- GV quan sát giúp đỡ H kém

3.Củng cố, dặn dò: Đọc SGK

tự học

tự hoàn thành bài trong vở bài tập

i - mục tiêu

1.Kiến thức: H tự hoàn thành các bài còn lại trong vở bài tập toán, Tiếng Việt

2.Kỹ năng: Làm đúng, nhanh các bài tập

3 Thái độ: Mạnh dạn tự tin

II.Các hoạt động

1.Ôn bài cũ:

- Gọi H nhắc lại kiến thức môn toán,

Tiếng Việt đã học trong tuần - H nhắc lại

2.Hoàn thành vở bài tập

- H làm tiếp bài trong vở bài tập

- Kiểm tra giúp đỡ những em chưa

làm đựơc

3.Củng cố dặn dò: Nhận xét chung

Thứ năm ngày 16 tháng 10 năm 2008

tiếng việt

bài 25: ng, ngh

Trang 13

i - mục tiêu.

1 Kiến thức: Đọc và viết đợc ng, ngh, cá ngừ, củ nghệ.

Đọc câu ứng dụng, phát triển lời nói tự nhiên

2 Kỹ năng: Luyện phát âm đọc, viết.

3 Thái độ: Có ý thức học tập.

* H giỏi: Tự nghĩ những tiếng có chứa âm ng, ngh

* H yếu : Nhận biết được chữ ng, ngh

ii - đồ dùng.

Tranh minh hoạ SGK

iii - hoạt động dạy học.

1 Bài cũ (5’)

Đọc viết: q - qu - gi, quà quê, giã giò

2 Bài mới Tiết 1

a)Hoạt động 1; Giới thiệu bài

b)Hoạt động 2: Dạy chữ ghi âm.

Âm ng: được ghi bằng chữ cái “ngờ” H nhắc lại

Khi phát âm ng luồng hơi phát ra như thế nào

ng là nguyên âm hay phụ âm ? Phụ âm ng

Có âm ng muốn có tiếng ngừ ta phải thêm âm

gì ? dấu gì ? H gài tiếng ngừ - đánh vần - đọc trơn - phân tích

G viết từ: cá ngừ

Tìm tiếng có âm ng

Âm ngh

Tương tự

H đọc ngữ, nga, ngà

G kết hợp luật chính tả: ngh trước e, ê, i phải

viết bằng ngh

Cô vừa dạy mấy âm ?

So sánh ng, ngh

Đọc từ ứng dụng.

2 âm (ng, ngh)

H đọc - gạch chân tiếng có âm

ng, ngh

d)Hoạt động 3:Luyện viết.

Giới thiệu 4 kiểu mẫu chữ:

gh, ngh: in thờng

H quan sát các mẫu chữ

Trang 14

GH, NGH: in hoa

Ng, Ngh : viết hoa

g: viết thường

Hớng dẫn viết

Viết bảng con

Tiết 2

3 Luyện tập.

a)Hoạt động 1: Luyện đọc

Đọc câu ứng dụng

Nghỉ hè chị nga ra nhà bé Nga

8 em

H đọc thầm tìm và gạch chân tiếng

có âm vừa học - đánh vần - đọc trơn

- phân tích

H giỏi đọc cả bài

H yếu đánh vần ( trang tráí)

ng, ngh, cá ngừ, củ nghệ

Chú ý nối các con chữ

b)Hoạt động 2: Luyện viết: Chủ đề

bê, nghé, bé

Tranh vẽ gì ?

Thế còn con nghé ?

Con bê con nghé thường ăn gì ?

bê con là con của con gì ? nó màu gì ?

c)Hoạt động 3: Luyện viết

H viết vào vở tập viết

iv - củng cố - dặn dò (3’)

Đọc lại bài trong SGK

H viết vở tập viết

H nhắc lại

toán

luyện tập chung

i - mục tiêu.

1 Kiến thức: Củng cố về nhận biết số lượng trong phạm vi 10, thứ tự của các số từ

0 - 10 Củng cố về đọc, viết so sánh các số trong phạm vi 10

Trang 15

2 Kỹ năng: Nhận biết các số nhanh.

3 Thái độ: Say mê học tốt.

ii - hoạt động dạy học.

1 Hoạt động 1: Hướng dẫn H làm bài

Bài 1: Gọi HS nêu yêu cầu của bài. - tự nhìn tranh phát hiện và nêu yêu cầu

của bài: nối hình với số

- Yêu cầu HS làm vào vở, quan sát giúp

- Gọi HS chữa bài - theo dõi, nhận xét bài bạn

Bài 2: Gọi HS nêu yêu cầu của bài. - tự nêu yêu cầu của bài: viết các số từ

0 đến 10

- Yêu cầu HS làm vào vở, quan sát giúp

đỡ HS yếu

- làm bài

- Gọi HS đọc kết quả - theo dõi, nhận xét bài bạn

Bài 3: Tiến hành như bài tập 2. - tự nêu yêu cầu của bài, sau đó làm

rồi chữa bài và đọc các số từ 0 đến 10

và từ 10 đến 0

Bài 4: GV nêu yêu cầu của bài.

Phần a): GV cho HS viết các số từ bé

đến lớn

Phần b) Ngược lại phần a)

- chọn số bé nhất điền trước

- chọn số lớn nhất để điền hoặc dựa phần a) ghi ngược lại

Bài 5: GV nêu yêu cầu của bài. - nắm yêu cầu của bài

- Yêu cầu HS lấy hình trong bộ đồ

dùng và xếp theo mẫu - tự phát hiện mẫu 2 hình vuông, 1 hình tròn và tự xếp

- Gọi HS chữa bài - theo dõi, nhận xét bài bạn

6 Hoạt động6 : Củng cố- dặn dò

- Chuẩn bị giờ sau: Luyện tập

toán + luyện tập

i - mục tiêu.

- Củng cố kiến thức về khái niệm số từ 0 đến 10

- Củng cố kĩ năng đọc, viết số từ 0 đến 10, đếm và so sánh các số trong phạm vi 10,

vị trí của số trong dãy 10 số tự nhiên

- Làm vở bài tập toán

ii - đồ dùng.

Bảng con + bộ đồ dùng

Ngày đăng: 02/04/2021, 01:15

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w