1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án Hình cơ bản 10 - Chương II - Bài 1: Hệ thức lượng trong đường tròn

3 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 115,11 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tập hợp những điểm có cùng phương tích đối với 2 đường tròn đó là một đường thẳng  vuông góc với đường nối tâm OO’ tại điểm H được xác định bởi hệ thức.. Định nghĩa: đường thẳng  nói t[r]

Trang 1

* Trường THPT Nguyễn Hữu Huân

* Giáo án Hình 10 Ban KHTN

* Soạn và thực hiện: NHHL

1 Kiểm tra bài cũ:

-

2 Yêu cầu chung:

- Hiểu định nghĩa Phương tích

và vận dụng vào việc tính

toán, kiểm tra một tứ giác nội

tiếp, tam giác nội tiếp

- Hiểu định nghĩa trục đẳng

phương, cách dựng và một số

ứng dụng

3 Kiến thức nền cho bài mới

- Biến đổi vectơ

- Định nghĩa Tích vô hướng

- vị trí tương đối của điểm đối

với đường tròn

- Ưd của đlý Vièt

- quỹ tích MA2 – MB2 = k

4 Phương pháp dạy học:

- Đặt vấn đề, gợi ý, diễn giải

5 Phần việc của học sinh:

- Tham gia vào các nhận xét,

các ví dụ áp dụng, các hoạt

động

-

-

-

-

C2B2 – HỆ THỨC LƯỢNG TRONG ĐƯỜNG TRÒN

1 Phương tích của 1 điểm đối với đường tròn

1.1 Bài toán mở đầu: Cho đường tròn tâm O bk R và 1 điểm

M cố định Một đường thẳng qua M và cắt đường tròn tại

2 điểm A, B Cmr tích vô hướng MA MB   không đổi

* Gợi ý: khi xét tích MA MB   cần để ý các thành phần cố định của bài toán là điểm M, đường tròn (O; R) Bằng phép biến đổi vectơ, có thể biểu diễn Tích trên theo OM và R Đặt OM=d  kết quả tìm được: MA MB   = d2 – R2 1.2 Định nghĩa: Giá trị MA MB   tìm được như trên được gọi là Phương tích của điểm M đối với đường tròn tâm O

Ký hiệu: P

( )

M O

* Tóm tắt: P = = d2 – R2

( )

M

O MA MB  

 Gợi ý nhận xét: khi phương tích dương/ âm/ bằng 0, hãy

nêu vị trí tương đối của điểm M với đường tròn (O; R) 1.3 Ví dụ áp dụng: Cho đường tròn (O; R) Hai dây cung AB và CD cắt nhau tại điểm I nằm bên trong đtròn Cho độ dài IA=5cm, IB=8cm, CD=14cm Tính độ dài IC và ID

 Hướng dẫn và gợi ý:

b1) áp dụng công thức vừa học và thông qua công thức về Tích vô hướng suy ra IC.ID = IA.IB

b2) thấy được IC+ID=CD, vậy có thể xem độ dài IC, ID như 2 số cần tìm khi biết tổng và tích của chúng

b3) Sử dụng công thức Vièt với S=IC+ID và P=IC.ID

2 Đường thẳng qua M cắt (O; R) tại P và Q Tính Phương tích của điểm M đối với đường tròn (O: R) trong các trường hợp sau:

a) M nằm ngoài đường tròn (O; R) và MP=4, MQ=13 b) M nằm trong đường tròn (O; R) và MP=5, MQ=9 c) M  O d) M  P

 Hướng dẫn và gợi ý:

MP MQ

 

cos MP MQ   ,  1

( )

M O

MP MQ

 

cos MP MQ   ,   1

( )

M O

c) có d=0  P = - R2

( )

M O

 

 



( )

M O

3 Cho đường tròn (O; R) có R=7cm Tính phương tích của điểm I đối với đường tròn (O; R) biết IO=11cm

 HD: áp dụng : P = d2 – R2

( )

M O

và nhận xét rằng điểm I bên ngoài đường tròn

2 Tứ giác nội tiếp đường tròn

2.1 Định lý 1: Cho tứ giác ABCD có AB va CD cắt nhau tại M Khi đó:

ABCD nội tiếp đường tròn  MA MB    MC MD  

 HD Cm:

- Thuận: suy trực tiếp từ Định nghĩa phương tích

- Ngược lại: giả sử có đường tròn qua A, B, C và cắt MC tại

D’  MA MB    MC MD   ' Kết hợp gt

MA MBMC MD

   

MC MDMD

  

 D’  D 2.2 Định lý 2: Cho tam giác ABC Gọi M là điểm thuộc

AB kéo dài Khi đó: đường thẳng MC tiếp xúc đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC tại C  2

.

MA MBMC

 

 Gợi ý Cm: xem đây là trường hợp riêng của Định lý 1

(khi cát tuyến MCD trở thành tiếp tuyến MC) 2.3 Ví dụ áp dụng: Cho tam giác MAB đường cao MO Qua O dựng OE  MA và OF  MB

Trang 2

a) Cmr tứ giác AEFB nội tiếp được

b) Từ E dựngï EH  AB và gọi P là điểm thuộc

(O; OE) Chứng minh OP là tiếp tuyến của

đường tròn ngoại tiếp tam giác AHP

 Hướng dẫn và gợi ý: nhắc lại 1 HTL trong

tam giác vuông được dùng trong bài này, kết

hợp với 2 định lý vừa nêu trên

3 Trục đẳng phương của 2 đường tròn

5 : Cho 2 đường tròn (O; R) và (O’; R’) cắt nhau

tại 2 điểm A, B Giả sử M AB,

So sánh PP

M

 Gợi ý: dùng định nghĩa phương tích cho từng

đường tròn, từ đó đưa ra kết quả

6: Cho 2 đường tròn (O; R) và (O’; R’) tiếp xúc

nhau tại A Gọi d là tiếp tuyến chung của 2

đường tròn tại tiếp điểm A Giả sử M d,

So sánh PP

M

 Gợi ý: có P 2và P

( ')

Từ đó suy ra kết quả

3.1 Định lý: Cho 2 đtròn không đồng tâm (O; R)

và (O’; R’) Tập hợp những điểm có cùng

phương tích đối với 2 đường tròn đó là một

đường thẳng  vuông góc với đường nối tâm

OO’ tại điểm H được xác định bởi hệ thức

, với I là trung điểm OO’

2 2

'

IH

OO

 HD Cm:

Từ gt P = P suy ra

( )

M

O M(O')

MOMORR

- nhận xét: điểm O, O’cố định, vế phải là hằng số

Vậy có thể áp dụng quỹ tích đã học trong Chg1Bài4 để tính được kết quả như trên

3.2 Định nghĩa: đường thẳng  nói trên được gọi là Trục đẳng phương của 2 đường tròn đã cho

3.3 Cách dựng trục đẳng phương

 nhắc lại vị trí tương đối của 2 đường tròn

 Xét các trường hợp sau:

* T.h1: (O) và (O’) cắt nhau tại A, B   là

đường thẳng qua A, B

* T.h2: (O) và (O’) không cắt nhau b1) dựng đtròn tâm  thoả: cắt cả 2 đường tròn (O) và (O’) và O, O’,  không thẳng hàng b2) dựng (d1) là trụcđẳng phương của (O) và ()

dựng(d2) là trục đẳngphương của (O’) và ()

b3) giả sử (d1) (d2) = I   là đường thẳng qua I và  OO’

- điểm I như trên gọi là Tâm đẳng phương của 3 đường tròn có tâm không thẳng hàng

* T.h3: (O) và (O’) tiếp xúc nhau tại điểm A Khi

đó  là đường thẳng qua A và  OO’ (có thể là tiếp xúc trong hoặc tiếp xúc ngoài) 3.4 Ví dụ áp dụng

- VD1 (sgk): Cho đường tròn tâm O đường kích

CD=2R Cmr với điểm M cho trước luôn có P

=

M

O MC MD  

- VD2 (sgk): Cho tam giác ABC có đường cao AH

và hai trung tuyến BE, CF

a) Cmr điểm A có cùng phương tích với 2 đường tròn đường kính BE, CF

b) Đường thẳng AH là Trục đẳng phương của 2 đường tròn nói trên

 Hướng dẫn và gợi ý:

a) phân tích MC MD   =

MO OC     MO OD    

và để ý rằng OC và là 2 vectơ đối  kết

OD



MOOC

b) phải Cm   AB AE    AC AF

2

AEAC

2

AFAB

 

   AB AE    AC AF 1

2 AB AC

 

- Sử dụng kết quả VD1 để kết luận

* Nội dung tuỳ chọn:

- Nêu câu hỏi: dựng trục đẳng phương theo T.h2 tại sao cần điều kiện O, O’,  không thẳng hàng ?

* Bài tập về nhà

1 Cho đường tròn tâm O Hai dây cung AB và CD

cắt nhau tại M Cho MA=15, MB=8

MC/MD=5/6 Tính MC và MD

2 Cho tam giác OAB đường cao OH M là trung

điểm AB Gọi N là điểm đối xứng của M qua H

- Tính PA/(O;OM) nếu biết:

a) MA=a, MO=b; b) AP=m, AH=n

- Tính PB/(O;OM) nếu biết:

c) MB=b, MO=c; d) BP=m, OP=n

3 Cho đường tròn (O;R) đường kính AB Xác định điểm M trên AB kéo dài sao cho tiếp tuyến

MT với đường tròn kẻ từ M thỏa MT = 3MA

Trang 3

4 Cho tam giác ABC có trọng tâm G và các độ

dài AB=6; AC=8; BC=12 Gọi (O) là đường tròn

ngoại tiếp tam giác GBC Tính PA/(O)

5 Cho trước 2 điểm A,B và đường thẳng d Dựng

đường tròn qua A,B và tiếp xúc d

* Nhận xét, rút kinh nghiệm sau khi thực hiện

giáo án

-

-

-

-

Ngày đăng: 02/04/2021, 01:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w