C- Các hoạt động dạy - học chủ yếu: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh I- KiÓm tra bµi cò: - Gọi HS đọc thuộc bảng cộngtrong phạm - 2 HS lên đọc bảng cộng trong PV 10.. lượt [r]
Trang 1Tuần 15
Thứ hai ngày 17 tháng 12 năm 2012
Học vần
Bài 60 : om - am
I Mục đích – yêu cầu
- HS đọc viết được: om, am, làng xóm, rừng tràm
- Đọc được từ và câu ứng dụng Mưa tháng … trái bòng.
- Luyện nói từ 2- 3 câu theo chủ đề: Nói lời cảm ơn
II Đồ dùng dạy học
- Tranh sách giáo khoa
- Bộ đồ dùng Tiếng Việt
II Các hoạt động dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A Bài cũ: GV cho HS viết các từ: bình
minh ,nhà rông
- Gọi 1 học sinh đọc câu ứng dụng
- GVnhận xét, cho điểm
B Bài mới:
Tiết 1
1.Giới thiệu bài:
- GV giới thiệu bài, ghi bảng: om – am
2 Dạy vần: om
a Nhận diện vần:
+ Phân tích vần om?
+ So sánh om với on?
b Đánh vần:
- GV hướng dẫn HS đánh vần:
O - mờ- om
- GV sửa phát âm
+ Muốn có tiếng “ xóm” phải thêm âm
và dấu thanh gì?
- GV hướng dẫn HS đánh vần:
Xờ – om – xom – sắc- xóm
- GV nhận xét, sửa phát âm
- 2HS viết bảng các từ: bình minh, nhà rông
- 1 HS đọc câu ứng dụng bài 59
- HS đọc : om – am
- Vần om được ghép bởi âm o và âm m
+ Giống nhau: bắt đầu bằng o + Khác nhau : om kết thúc bằng m
- HS ghép vần om
- HS đánh vần: cá nhân, nhóm, lớp
- Thêm âm x và dấu sắc
- HS ghép tiếng “xóm”
- Tiếng “xóm” có âm x đứng trước, vần
-om đứng sau, dấu sắc ở trên o
- HS đánh vần: cá nhân, nhóm, lớp
Trang 2* Hướng dẫn HS quan sát tranh:
+ Tranh vẽ gì?
- GV ghi bảng: làng xóm
- Gọi đọc trơn
- GV sửa nhịp đọc cho HS
am (qui trình tươngtự)
c Đọc từ ngữ ứng dụng
- GV cho HS tự tìm từ mới
chòm râu quả trám
đom đóm trái cam
- GV giải thích, đọc mẫu: Gọi đọc
d Viết bảng con
- GV viết mẫu lần lượt các từ.lên bảng
vừa nêu qui trình viết
- GV nhận xét, chữa lỗi
- HS quan sát tranh rút ra từ khoá: làng xóm.
- Đọc trơn: Làng xóm
- HS tìm và gạch chân tiếng có vần mới
- 1 số HS đọc kết hợp tìm, phân tích tiếng chứa vần vừa học: chòm, đom đóm, trám, cam
- HS đọc: nhóm, lớp
- HS quan sát viết bảng con:om,am,làng xóm,rừng tràm
Tiết 2
3 Luyện tập:
a Luyện đọc bảng lớp
- GV gọi HS đọc lại bài tiết 1
- GV sửa phát âm cho HS
b Luyện đọc SGK
- Gọi HS đọc bài tiết 1
* Đọc câu ứng dụng:
- GV giới thiệu tranh sách giáo khoa
- GVnhận xét, giới thiệu câu ứng dụng:
GV đọc mẫu câu ứng dụng
Mưa tháng bảy gãy cành trám
Nắng tháng tám rám trái bòng
- GV sửa phát âm
c Luyện nói
- GV gợi ý:
+ Tranh vẽ gì?
+Tại sao em bé lại cảm ơn chị?
Em có bao giờ nói em cảm ơn ai chưa?
Khi nào ta cần phải cảm ơn?
d Luyện viết
- 5 HS lần lượt phát âm: om, xóm , làng xóm, am,tràm,rừng tràm
- 3 HS đọc bài tiết 1 (SGK)
- HS quan sát tranh và thảo luận
- 1 số HS đọc kết hợp tìm, phân tích tiếng chứa vần vừa học trám, tám, rám
- HS đọc trơn: cá nhân, lớp
- HS nêu chủ đề luyện nói: Nói lời cảm
ơn.
- HS quan sát tranh, trả lời câu hỏi theo hiểu biết cá nhân
- HS trả lời
Trang 3- Gv nêu lại cách viết.
- GV quan sát, uốn nắn HS
4 Củng cố - dặn dò:
- Trò chơi: Tìm tiếng, từ chứa vần đã
học
- GV cho HS đọc lại bài một lần
- Về nhà học bài chuẩn bị bài 61
mẫu)
- HS thi đua tìm tiếng, từ chứa vần vừa học
- HS đọc lại toàn bài 1 lần
===================================================
Trang 4Toán Tiết 56: Luyện tập
A Mục tiêu:
- Học sinh thực hiện được phép cộng, phép trừ trong phạm vi 9; viết được phép tính thích hợp với hình vẽ
- Bài tập cần làm: 1 ( cột1,2), 2 ( cột 1), 2 ( cột 1,3), 4
B Đồ dùng dạy học:
- Tranh bài tập 4.
C Các hoạt động dạy học:
I Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 2 HS lên bảng: - 2 học sinh lên bảng tính
9 - 0 = 9 9 - 7 = 2
9 - 3 = 6 9 - 4 = 5
- Gọi học sinh đọc thuộc bảng trừ trong
phạm vi 9
- 2 học sinh đọc
- HS nhận xét
- Giáo viên nhận xét cho điểm
II Hướng dẫn học sinh làm lần lượt
các bài tập trong SGK
Bài 1: (Cột1,2)
- Cho học sinh nêu yêu cầu bài tập - Tính nhẩm
- Giáo viên cho học sinh làm bài tập sau
đó lần lượt gọi học sinh theo dãy bàn
đứng lên đọc kết quả
- HS làm bài tập vào vở
- HS đọc kết quả
Yêu cầu học sinh đổi vở cho nhau để
kiểm tra
- HS đổi vở kiểm tra chéo
- HS nhận xét
Bài 2: (Cột 1)
- GV cho HS nêu yêu cầu của bài tập - Điền số thích hợp vào chỗ trống
- Hướng dẫn HS sử dụng các bảng tính
đã học để làm bài
5 cộng với bao nhiêu để bằng 9
- GVnhận xét
- HS làm bài vào vở rồi lên bảng chữa
- HS nhận xét bài làm của bạn
Bài 3: (Cột 1,3)
- Bài yêu cầu gì?
- Trước khi điền dấu ta phải làm như
thế nào?
- Giáo viên cho cả lớp làm bài sau đó
- HS nêu: Điền dấu > < =
- HS trả lời
- HS làm bài
Trang 5gọi học sinh xung phong lên bảng chữa - HS đọc bài làm của mình.
Bài 4: (Trang 80)
- Gọi HS nêu yêu cầu
- Cho học sinh quan sát tranh
- Viết phép tính thích hợp
- HS quan sát tranh
- Cho HS đặt đề toán và viết phép tính - HS nêu đề toán và phép tính
- Lưu ý HS có những cách đặt đề toán
khác nhau
- Gọi HS nhận xét - HS nhận xét - sửa sai
III Củng cố dặn dò:
- HS đọc lại bảng cộng và bảng trừ
trong phạm vi 9
- Nhận xét chung giờ học
- Dặn về nhà đọc trước bảng cộng 10
- 2HS đọc bảng cộng và trừ trong phạm
vi 9
- HS nghe
===================================================
Trang 6Thứ ba ngày 18 tháng 12 năm 2012
Học vần Bài 61: ăm - âm
I Mục đích - yêu cầu
- HS đọc viết được: ăm, âm, nuôi tằm, hái nấm
- Đọc được từ và câu ứng dụng: Con suối sườn đồi
- Luyện nói từ 2- 3 câu theo chủ đề :Thứ, ngày, tháng, năm
II Đồ dùng dạy học
- Tranh sách giáo khoa
- Bộ đồ dùng Tiếng Việt
II Các hoạt động dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A Bài cũ: GV cho HS viết.
- Gọi đọc câu ứng dụng
- GVnhận xét, cho điểm
B Bài mới:
Tiết 1
1 Giới thiệu bài:
- GV giới thiệu bài, ghi bảng: ăm - âm.
2 Dạy vần:
a Nhận diện vần
+ Phân tích vần ăm?
+ So sánh ăm với am?
b Đánh vần
- GV hướng dẫn HS đánh vần:
ă - mờ- ăm
- GV sửa phát âm
+ Muốn có tiếng “tằm” phải thêm âm và
dấu thanh gì?
+ Phân tích tiếng “tằm?
- GV hướng dẫn HS đánh vần:
tờ - ăm - tăm - huyền - tằm
- GV nhận xét, sửa phát âm
* Hướng dẫn HS quan sát tranh:
- GV ghi bảng: nuôi tằm
- 2HS viết bảng từ: chòm râu, quả trám
- 1 HS đọc câu ứng dụng
- HS đọc : ăm - âm.
- Vần ăm được ghép bởi âm ă và âm m
+ Giống nhau: kết thúc bằng m
+ Khác nhau : ăm bắt đầu bằng ă
- HS ghép vần ăm
- HS đánh vần: cá nhân, nhóm, lớp
- Thêm âm t và dấu huyền
- HS ghép tiếng “tằm”vào bảng
- Tiếng “tằm” có âm t đứng trước, vần
ăm đứng sau, dấu huyền ở trên ă
- HS đánh vần: cá nhân, nhóm, lớp
- HS quan sát tranh rút ra từ khoá: nuôi
Trang 7- Gọi đọc trơn.
- GV sửa nhịp đọc cho HS
âm (qui trình tươngtự)
c Đọc từ ngữ ứng dụng
- GV cho HS tự tìm từ mới:
tăm tre mầm non
đỏ thắm đường hầm
- Gọi HS phân tích tiếng có vần mới
- GV giải thích, đọc mẫu:
- Gọi HS đọc
d Viết bảng con
- GV viết mẫu lần lượt các từ.lên bảng
vừa nêu qui trình viết
- GV nhận xét, chữa lỗi
- HS đọc trơn: nuôi tằm
- HS tìm và gạch chân tiếng có vần mới
- 5 HS đọc kết hợp tìm, phân tích tiếng chứa vần vừa học: tăm,thắm ,mầm ,hầm
- HS nghe
- HS đọc: nhóm, lớp
- HS quan sát viết bảng con:ăm,âm,nuôi tằm ,hái nấm
Tiết2
3 Luyện tập:
a Luyện đọc bảng lớp
- GV gọi HS đọc lại bài tiết 1
- GV sửa phát âm cho HS
b Luyện đọc SGK
- GV gọi HS đọc bài tiết 1
* Đọc câu ứng dụng:
- GVnhận xét, giới thiệu câu ứng dụng:
- GV đọc mẫu câu ứng dung
Con suối sau nhà rì rầm chảy Đàn
dê cắm cúi gặm cỏ bên sườn đồi.
- Gọi HS đọc câu
- GV sửa phát âm
c Luyện nói
- GV HD HS quan sát tranh TLCH theo
gợi ý:
+ Tranh vẽ gì?
- Ngày chủ nhật em làm gì?
- Em thích ngày nào nhất trong tuần?
d Luyện viết
- GV hướng dẫn HS viết vào vở Tập viết
- GV nêu lại cách viết
- 5 HS đọc
- 3 HS đọc bài tiết 1 (SGK)
- HS quan sát tranh và thảo luận
- 1 số HS đọc kết hợp tìm, phân tích tiếng chứa vần vừa học :rầm, cắm, gặm.
- HS đọc trơn: cá nhân, lớp
- HS nêu chủ đề luyện nói: Thứ, ngày, tháng, năm.
- HS quan sát tranh, -HS trả lời câu hỏi theo hiểu biết cá nhân
- HS trả lời
- HS viết vào vở tập viết: ăm - âm, nuôi tằm, hái nấm.
Trang 8- GV quan sát, uốn nắn.
4 Củng cố - dặn dò:
- Trò chơi: Tìm tiếng, từ chứa vần đã
học
- Gọi đọc bài
- Nhận xét giờ học Dặn về nhà ôn bài - HS đọc toàn bài 1 lầnVề nhà học bài chuẩn bị bài 62
- HS thi đua tìm tiếng, từ chứa vần vừa học
-1 HS đọc lại toàn bài 1 lần
- HS nghe
=======================================
Trang 9Tiết 57: Phép cộng trong phạm vi 10
A Mục tiêu:
- Làm được phép tính cộng trong phạm vi 10
- Viết được phép tính hợp với hình vẽ
- Bài tập cần làm: 1,2,3
B Đồ dùng dạy học:
- Tranh phong to hình vẽ sách giáo khoa
- Sử dụng bộ đồ dùng dạy toán 1
C Các hoạt động dạy học chủ yếu:
I Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 2 HS lên bảng thực hiện - 2 HS lên bảng thực hiện
9 - 5 + 2 = 6 8 - 3 + 1 = 6
5 + 4 - 7 = 2 9 - 4 + 2 = 7
- Gọi HS đọc thuộc bảng cộng, bảng trừ
trong phạm vi 9
2 HS đọc bảng trừ trong phạm vi 9
- GV nhận xét và cho điểm
II Dạy học bài mới:
1 Giới thiệu bài: Ghi đầu bài.
2 Lập và ghi nhớ bảng cộng trong
phạm vi 10:
- Gắn các mô hình như sách giáo khoa - HS quan sát
- Yêu cầu HS nhìn mô hình đặt đề toàn
và lập bảng cộng
- HS lập bảng cộng
- Cho HS đọc thuộc bảng cộng bằng cách
xoá dần từng phần rồi lập lại
- HS đọc thuộc bảng cộng tại lớp
HS đọc (cá nhân, nhóm, lớp )
3 Thực hành:
Bài 1: (Trang 81)
- Cho HS nêu lên yêu cầu của từng phần
rồi làm bài vàobảng con
- HS tính
- HS làm bài vào bảng con phần a
- Cho 2 HS lên bảng chữa bài - Phần b làm vào sách
Bài 2: (Trang 81) Số ?
- Bài yêu cầu gì? - Điền số thích hợp vào ô trống
- HS nêu cách làm bài tập
- GV làm mẫu cho HS biết cách làm
- Tính và viết kết quả vào hình tròn, hình vuông, hình tam giác
Trang 10- Cho cả lớp làm bài sau đó gọi HS lên
bảng chữa
- HS làm bài và chữa
- HS nhận xét bài làm của bạn
- GV nhận xét và sửa sai
Bài 3 (Trang 81): Cho HS làm vào vở.
- Cho HS xem tranh, đặt đề toán
- Cho HS làm bài vào vở
- HS xem tranh nêu đề toán
- HS viết phép tính vào vở
- Gọi HS chữa bài
- GV nhận xét
- HS chữa bài tập
4 Củng cố Dặn dò:
- Cho HS học thuộc bảng cộng vừa học - 2 HS đọc
- Nhận xét giờ học Dặn về nhà ôn bài - HS nghe ghi nhớ
=====================================
Trang 11Đạo đức Tiết 15: đi học đều và đúng giờ (T2)
A Mục tiêu:
- Nêu được thế nào là đi học đúng giờ
- Biết được lợi ích của việc đi học đều và đúng giờ.
- Biết được nhiệm vụ của HS là phải đi học đều và đúng giờ
- Thực hiện hàng ngày đi học đều và đúng giờ
B Đồ dùng dạy học:
- Phóng to tranh bài tập 4
- Bài hát "tới lớp, tới trường
- Học sinh:- Vở bài tập đạo đức 1
C Các hoạt động dạy học:
I Kiểm tra bài cũ:
- Em cần làm những gì để đi học đúng
giờ?
- GV nhận xét
- 2 HS trả lời
- HS nhận xét bạn trả lời
II- Dạy - Học bài mới:
1 Giới thiệu bài :
2 Hoạt động 1: Sắm vai theo tình
huống trong bài tập 4
- GV chia nhóm và giao cho mỗi nhóm
đóng vai theo tình huống một tranh
Chuẩn bị đi học Hà bảo Sơn chơi đồ
chơi một lúc đã Sơn đi học, hai bạn
trai rủ sơn đi đá bóng
- Theo em ,em sẽ làm gì trong các tình
huống trên
- Cho HS lên đóng vai trước lớp
- Gọi HS nhận xét
- Đi học đều và đúng giờ sẽ có lợi gì?
Kết luận: Đi học đều và đúng giờ giúp
các em được nghe giảng đầy đủ
- Các nhóm quan sát tranh và thảo luận, phân công đóng vai theo tranh đó
- Các nhóm khác theo dõi, nhận xét bổ sung
- HS trả lời cá nhân
- Một số HS đóng vai
- HS nhận xét
- HS tự nêu
- HS nghe và ghi nhớ
3 Hoạt động 2: Thảo luận nhóm bài
tập 5 Em nghĩ gì về các bạn trong
bức tranh Dù trời có mưa to mà các
bạn vẫn mặc áo mưa đi học.
Trang 12- GV nêu yêu cầu thảo luận
- Em nghĩ gì về các bạn trong tranh?
- Yêu cầu đại diện từng nhóm lên thảo
luận trước lớp
KT: Trời mưa các bạn vẫn đội mũ, mặc
áo mưa, vượt khó khăn để đi học
- HS thảo luận nhóm 4
- Cả lớp trao đổi
- Đại diện nhóm trình bày, nhận xét
- HS nghe
4 Hoạt động 3: Thảo luận lớp
- Đi học đều có ích lợi gì? - Đi học đều giúp ta nghe giảng đầy đủ
- Cần phải làm gì để đi học đúng giờ?
- Nếu nghỉ học cần phải làm gì?
- Cho HS đọc 2 câu thơ cuối bài
- Bắt nhịp cho HS hát bài "tới lớp tới
trường"
- Kết luận chung: Đi học đều và đúng
giờ giúp các em học tập tốt, thực hiện
tốt quỳên được học tập của mình
- Chuẩn bị quần áo, sách vở đầy đủ trước khi đến lớp
- Nghỉ học cần viết giấy xin phép và nhờ
bố mẹ trực tiếp báo cáo
- HS đọc cá nhân, nhóm, lớp
- Cả lớp hát
- HS nghe
5 - Củng cố - dặn dò:
- Hãy kể những việc em đã làm để giúp
em đi học được đúng giờ?
- Nhận xét giờ học Dặn về nhà ôn bài
- 2 HS trả lời
- HS nghe
=================================
Trang 13Tự nhiên và xã hội Bài 15: Lớp học
I - Mục tiêu : Giúp HS biết:
+ Lớp học là nơi các em đến học hằng ngày
+ Nói về các thành viên của lờp học và các đồ dùng trong lớp học; nói được tên lớp, tên cô giáo chủ nhiệm và một số bạn cùng lớp
+ Kính trọng thầy cô giáo, đoàn kết với các bạn và yêu quí lớp học của mình
II- Đồ dùng:
+ Các tranh trong bài phóng to; các tấm bìa ghi tên đồ dùng trong lớp học
III- Hoạt động dạy học:
1, ổn định:
2-Bài cũ: An toàn khi ở nhà.
+ GV hỏi: kể tên một số vật nhọn, dễ
gây đứt tay, chảy máu ?
+ Con đã làm gì để phòng cháy bỏng ?
+ GV nhận xét
* Hát
+ 1- 3 HS trả lời
+ 2-3 HS trả lời
3- Bài mới:
a - Giới thiệu bài: Lớp học
+ HS hát bài: “Lớp chúng ta đoàn kết
*GV giới thiệu và ghi tên bài lên bảng
b- Nội dung:
* Hoạt động 1: Quan sát tranh để HS
biết các thành viên của lớp học và đồ
dùng có trong lớp học
- HS thảo luận nhóm 2
+ GV yêu cầu HS quan sát tranh SGK
và 1 bạn hỏi , 1 bạn trả lời dựa vào
những câu hỏi gợi ý:
+ Trong lớp học có những ai ? Có những
đồ vật gì ?
+ Lớp học của bạn giống với lớp học nào
trong hình đó ?
+ Bạn thích lớp học nào ? Tại sao ?
+ HS hát + 1 HS nhắc lại đầu bài
+ HS quan sát tranh và hỏi đáp theo cặp
+ Trong lớp học có: cô giáo và các bạn học; có đồ dùng: bảng, bàn ghế, ,
+3- 4HS trả lời
Trang 14+ Kể tên cô giáo và các bạn trong lớp
mình ?
+ Trong lớp, em thường chơi với ai ?
+ GV kết luận: Lớp học nào cúng có
thầy , cô giáo và HS
* Hoạt động dạy học 2: Thảo luận
nhóm để HS giới thiệu về lớp học của
mình
- Hoạt động dạy học nhóm 2
- GV theo dõi các nhóm làm việc và
hướng dẫn nếu nhóm nào còn lúng túng
- Gọi đại diện nhóm trình bày
- GV nhận xét, bổ sung nếu cần
+ GV kết luận: Các con cần nhớ tên
trường,lớp,tên cô giáo,
*Hoạt động 3: Trò chơi:Ai nhanh, ai
đúng để HS nhận dạng và phân loại đồ
dùng trong lớp
+GV chia thành 3 đội (mỗi đội 4 người)
- GV hướng dẫn cách chơi
+ Các bạn trong mỗi đội lần lượt lên gắn
tên các đồ dùng theo yêu cầu của đội
mình lên bảng Đội nào gắn nhanh và
đúng là đội thắng cuộc
+ GV nhận xét trò chơi, tuyên dương đội
thắng cuộc
4- Củng cố - Dặn dò:
+ Trong lớp có những đồ dùng gì ?
+ Nhận xét giờ học Dặn về nhà ôn bài
+ 5- 6 HS nêu
- HS trả lời
- HS nghe
+ HS trao đổi, thảo luận
+ 3- 4 HS đại diện lên trình bày
- HS nghe
- HS chia thành 3 đội
- HS nghe, quan sát
+ HS tham gia chơi
+ Lớp cổ vũ các đội chơi
- HS nghe
- HS trả lời
- HS nghe
========================================