Caâu 4: Caâu “ Chi ñeán tìm boâng cuùc maøu xanh” ñöôïc caáu taïo theo m ẫu caâu naøo döôùi ñaây:A. Choïn 1 töø vöøa tìm ñöôïc ñaët 1 caâu vôùi töø ñoù.[r]
Trang 1ÔN TẬP MÔN TOÁN LẦN 1 Câu 1: Nối phép tính với kết quả đúng:
Câu 2: Điền số thích hợp vào ô trống: + 15 _ 20
_ 12 + 30 Câu 3: Đặt tính rồi tính: 68 + 27 71 – 25 47 + 18 90 – 32 …… …… .……… … ……… ……… ….
…… …… ……… …… …… …………
………… … …… … … ……… .… ………
Câu 4: Tìm X a/ X + 14 = 40 b/ 52 – X = 17
……….……… ……… ………
……….………… ……… ………
c/ X – 20 = 35 d/ X + 26 = 54 ……….……… ……… ………
……….………… ……… ………
Câu 5: Xem tờ lịch tháng 5 rồi cho biết: a) Tháng 5 có bao nhiêu ngày? ………
9 0
6 0
5 0
4
0
3
5
5
8
Trang 2b) Thứ năm tuần này là ngày 20 tháng 5 Thứ năm tuần trước là ngày nào?
………
Câu 6: Cô giáo có 63 quyển vở, cô phát cho học sinh 28 quyển vở Hỏi cô giáo còn bao nhiêu quyển vở ? Giải ……… ………
……….………
……… ………
……… ………
Câu 7: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: * Số hình tam giác có trong hình vẽ là: A 4 B 6 C 8 D 9
Câu 8: Viết Phép trừ có số bị trừ, số trừ và hiệu bằng nhau:
………
Câu 9: Kết quả của phép tính 36 + 23 là: A 25 B 59 C 49 D 29 Câu 10: Nối kết quả với phép tính cho phù hợp: Câu 11: Viết số thích hợp vào chỗ trống:
76
89 - 22
62 + 14
87 67
54 + 3
17
54
Trang 3Câu 12: Đúng ghi Đ, sai ghi S:
Câu 13: Kết quả của phép tính 97 - 15 là:
A 69 B 61 C 72 D 82
Câu 14: Trong hình bên cĩ bao nhiêu hình tam giác?
A 3 B 4 C 5 D 6
Bài 14: Đặt tính rồi tính:
37 + 46 42 - 17 9 + 53 70 – 8
………… ………… ……… ………
……… ………… ……… ………
………… ………… ……… ………
Bài 15: Một lớp học cĩ 40 học sinh, trong đĩ cĩ 25 học sinh nam Hỏi lớp học cĩ bao nhiêu học sinh nữ ? Giải ……… ………
……….………
……… ………
……… ………
Bài 16: Viết phép cộng cĩ số hạng bằng tổng. ………
Câu 17: Kết quả của phép tính 75 - 20 là: A 45 B 55 C 95 D 29 Câu 18: Nối các số cĩ tổng bằng 10: Câu 19: Viết số thích hợp vào chỗ trống:
4 5
2 6
3
40
Trang 4Câu 20: Đúng ghi Đ, sai ghi S:
Câu 21: Kết quả của phép tính 20 + 17 là:
A 37 B 47 C 13 D 17
Câu 22: Trong hình bên có bao nhiêu hình tứ giác ?
A 3 B 4 C 5 D 6
Bài 23: Đặt tính rồi tính:
27 + 15 82 - 14 63 + 8 42 – 8
……… ……… ……… ………
……… ……… ……… ………
……… ……… ……… ….……
Bài 24: Tìm x:
X – 11 = 82 19 + X = 74 ……… ………
……… ………
Bài 25: Thùng thứ nhất chứa 60 l xăng, thùng thứ hai chứa nhiều hơn thùng thứ nhất 15 l xăng. Hỏi thùng thứ hai chứa bao nhiêu lít xăng ?
………
………
………
Bài 26: Viết phép trừ có số bị trừ bằng với hiệu. ………
Câu 27: Kết quả của phép tính 37 + 12 là:
A 25 B 59 C 49 D 29
Câu 28: Nối kết quả với phép tính cho phù hợp:
15
12 + 3 -
Trang 5Câu 29: Viết số thích hợp vào chỗ trống:
Câu 30: Đúng ghi Đ, sai ghi S:
Câu 31: Kết quả của phép tính 86 -15 là:
A 69 B 61 C 70 D 71
Câu 32: Trong hình bên cĩ bao nhiêu hình tam giác?
A 3 B 4 C 5 D 6
Bài 33: Đặt tính rồi tính:
48 + 26 63 – 14 56 + 7 90 – 5
……… …… ……… ………
………… ……… ……… ………
………… ……… ……… …………
Bài 34: Tìm x:
X – 20 = 35 X + 14 = 86
……… ………
……… ………
Bài 35: Một cửa hàng buổi sáng bán được 50l dầu, buổi chiều bán được 26l dầu Hỏi cả hai
buổi cửa hàng bán được bao nhiêu lít dầu?
………
………
………
Bài 36: Viết phép cộng cĩ các số hạng bằng nhau.
………
Bài 37: Nối với ô thích hợp:
Bài 38: Điền số thích hợp vòa chỗ chấm:
56
50
20 + 30
100 – 10
40 + 50
20 + 40
Trang 6a/ 56 + 32 = ……… b/ 98 – 54 = ………
Bài 39: Tìm X
a/ X – 20 = 35 b/ X + 14 = 86
……… ………
……… ………
Bài 40: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
a/ Một tháng có tuần
b/ Một ngày có……… giờ
Bài 41: Tháng trước con lợn cân nặng 45 kg, tháng sau con lợn tăng thêm 19 kg Hỏi tháng
sau con lợn cân nặng bao nhiêu kí lô gam?
………
………
………
Bài 42: Số:
a/ Có ……… hình tam giác
b/ Có hình tứ giác
Bài 43: Viết hai phép cộng có một số hạng bằng với tổng.
Bài 44: Số lớn nhất có hai chữ số là:
A 97 B 98 C 99 D 100
Bài 45: Muốn tìm số hạng ta lấy:
A Muốn tìm số bị trừ ta lấy hiệu cộng với số trừ
B Muốn tìm số trừ ta lấy số bị trừ, trừ đi hiệu
C Muốn tìm số hạng ta lấy tổng trừ đi số hạng kia
D Muốn tìm số hạng ta lấy tổng cộng số hạng kia
Bài 46: Hồng có 54 bông hoa, Huệ có nhiều hơn Hồng 28 bông hoa Huệ có bao nhiêu bông
hoa?
A 26 bông hoa B 62 bông hoa C 72 bông hoa C 82 bông hoa
Bài 47: Số bị trừ là 100, số trừ là 49 Vậy hiệu là:
Trang 7A 51 B 100 C 49 D 74
Bài 48: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 67 – = 31.
A 27 B 98 C 46 D 36 Bài 49: Đặt tính rồi tính: 36 + 25 69 – 43 72 + 18 50 – 24
Bài 50: Tìm X a/ X + 16 = 34 b/ X – 29 = 14 ……… ………
……… ………
Bài 51: Lớp 2A trồng được 48 cây, lớp 28 trồng được nhiều hơn lớp 2A 16 cây Hỏi lớp 2B trồng được bao nhiêu cây?
Bài 52: Viết một phép tính có tổng là số tròn chục:
Bài 53: Chuyển các tổng sau thành tích theo mẫu: 3 + 3 + 3 + 3 + 3 = 3 x 5 9 + 9 + 9 + 9 + 9 + 9 =
5 + 5 + 5 + 5 = 7 + 7 + 7 + 7 + 7 =
8 + 8 + 8 = 10 + 10 + 10 + 10 =
4 + 4 + 4 =
Bài 54: Chuyển các tích thành tổng các số hạng bằng nhau theo mẫu: 6 x 3 = 6 + 6 + 6 = 18; vậy 6x 3 = 18 3 x8 =
4 x 6 =
5 x 7 =
9 x 5 =
Bài 55: Tính 2cm x 3 = cm 4dm x 7 = dm 3 kg x 6 = kg 5cm x 9 = cm 4dm x 8 = dm 3kg x 10 = kg 5l x 7 = l 2l x 9 = l Bài 55: Mỗi đĩa cĩ 3 quả cam Hỏi 10 đĩa như thế cĩ tất cả bao nhiêu quả cam ? Giải
Trang 8
Bài 55: Số - 4 ; 6 ; 8 ; 10 ; ; ;
- 9 ; 12 ; 15 ; ; ;
Bài 56: Viết số thích hợp vào ô trống: 4 12 16 28 36 Bài 57: Mỗi con ngựa có 4 chân Hỏi 8 con ngựa có bao nhiêu chân ? Giải
Bài 58: Tính nhẩm. 4 x 5 = 4 x 3 = 4 x 8 = 4 x 10 =
4 x 7 = 4 x 2 = 4 x 6 = 3 x 9 =
4 x 9 = 4 x 1 = 4 x 4 = 2 x 9 =
2 x 3 = 3 x 4 = 2 x 4 = 1 x 4 =
3 x 2 = 4 x 3 = 4 x 2 = 4 x 1 =
Bài 60: Số - 4 ; 8 ; 12 ; ; ;
- 36 ; 32 ; 28 ; ; ;
Bài 61: Tính theo mẫu. 4 x 5 + 10 = 20 + 10
= 30
4 x 6 + 6 = 4 x 7 + 12 =
= =
4 x 9 + 24 = 4 x 2 + 32 =
= = .
Bài 62: Tính nhẩm. 5 x 3 = 5 x 9 = 5 x 5 = 5 x 1 =
5 x 2 = 5 x 8 = 5 x 6 = 1 x 5 =
5 x 4 = 5 x 7 = 5 x 10 = 4 x 5 =
Bài 63: Mỗi tuần lễ em đi học 5 ngày Hỏi 9 tuần lễ em đi học bao nhiêu ngày ? Giải
Bài 64: Số - 5 ; 10 ; 15 ; ; ; 30.
Trang 9- 50 ; 45 ; 40 ; ; ; 25.
Bài 65: Số 5 x = 4 x 5 3 x = 5 x 3 5 x 2 = 2 x 5 x 1 = 1 x Bài 66: Tính 5 x 4 – 9 = 4 x 7 – 10 =
= =
5 x 5 – 20 = 5 x 7 + 5 =
= =
5 x 9 – 25 = 5 x 6 – 12 =
= = .
Bài 67: Mỗi bao gạo có 5 kg Hỏi 7 bao như thế có tất cả bao nhiêu kilôgam gạo ? Giải
Bài 68: Tính nhẩm. 2 x 5 = 5 x 4 = 5 x 8 = 2 x 9 =
3 x 5 = 4 x 5 = 4 x 8 = 3 x 9 =
4 x 5 = 3 x 6 = 3 x 8 = 4 x 9 =
5 x 5 = 2 x 7 = 2 x 8 = 5 x 4 =
Bài 69: Viết số thích hợp vào chỗ chấm. 4 x = 20 5 x = 50 3 x = 30 3 x = 6
4 x = 16 5 x = 15 3 x = 9 3 x = 27
4 x = 24 5 x = 25 3 x = 24 3 x = 15
4 x = 12 5 x = 45 3 x = 18 3 x = 21
Bài 70: Điền dấu > ; < ; = 4 x 5 4 x 6 3 x 8 4 x 8 4 x 3 3 x 4 5 x 7 2 x 10 2 x 9 4 x 4 2 x 5 5 x 2 Bài: 71: Mỗi học sinh trồng được 5 cây hoa Hỏi 8 học sinh trồng được bao nhiêu cây hoa ? Giải
ÔN TẬP MÔN TIEÁNG VIEÄT LẦN 1
Trang 101 Đọc
- Đọc các bài tập đọc từ tuần 19 đến tuần 25 sách Tiếng Việt 2 tập 2
2 Viết
- Các em viết các bài chính tả từ tuần 21 đến tuần 25 sách Tiếng Việt 2 tập 2 Mỗi tuần có 2 bài, viết ra tập, mỗi bài viết 1lần
Trang 11Câu 1: Gia đình bé Hoa gồm có mấy người?
A Có hai người B Có bốn người
Câu 2: Mắt em Nụ như thế nào?
A Tròn và long lanh B Tròn và sáng ngời
C Tròn và đen láy D Tròn và to
Câu 3: Trong thư gửi bố, Hoa mong muốn điều gì?
A Bố dạy thêm bài hát khác B Bố về vào ngày mai
C Bố mua quà bánh cho bé Nụ và Hoa D Bố khỏe mạnh và công tác tốt
Câu 4: Câu “ Chi đến tìm bông cúc màu xanh” được cấu tạo theo mẫu câu nào dưới đây:
C Ai làm gì ? D Không theo mẫu nào?
Câu 5: Tìm 4 từ nói lên tình cảm thương yêu giữa anh chị em
………
………
Chọn 1 từ vừa tìm được đặt 1 câu với từ đó
………
………
Câu 1: Chi hái bơng hoa Niềm Vui để làm gì?
A Trang trí phịng cho đẹp B Tặng bố, giúp bố dịu cơn đau
C Làm đồ chơi D Tặng cho cơ giáo
Câu 2: Vì sao Chi khơng dám tự ý hái hoa?
A Vì hoa là của chung khơng ai được hái B Vì Chi sợ cơ giáo phạt
C Vì Chi sợ mọi người bắt gặp D Vì Chi thấy hoa đẹp khơng nỡ hái
Câu 3: Theo em, bạn Chi cĩ những điểm nào đáng quý?
A Chăm chỉ, tốt bụng B Hiếu thảo, tơn trọng nội quy, thật thà
C Đồn kết, sẵn lịng giúp đỡ bạn D Biết quan tâm mọi người
Câu 4: Đặt câu hỏi cho bộ phận in đậm trong câu sau:
Lan quét dọn nhà cửa giúp mẹ.
………
Trang 12Câu 5: Đặt 1 câu theo mẫu “Ai là gì?”
………
Câu 6: Vì sao cậu bé bỏ nhà ra đi?
A Vì bạn rủ B Vì bị mẹ đuổi đi
C Vì bị mẹ mắng D Cả a, b, đều đúng
Câu 7: Vì sao cậu bé quay trở về?
A Vì cậu vừa đĩi, vừa rét lại bị trẻ lớn hơn đánh B Vì nhớ mẹ
C Vì mẹ gọi về D Vì mọi người khuyên về Câu 3: Trở về nhà khơng thấy mẹ cậu bé đã làm gì?
A Chạy đi tìm mẹ B Ở nhà chờ mẹ về
D Bỏ đi nữa D Khản tiếng gọi mẹ rồi ơm lấy một cây xanh trong vườn mà khĩc Câu 4: Câu chuyện nói lên điều gì?
A Phải biết thương yêu cha mẹ B Tình thương yêu sâu nặng của mẹ đối với con
C Cha mẹ là người đáng kính nhất D Làm con phải biết nghe lời dạy bảo của cha mẹ
Cậu 5: Câu “ Cậu bé òa khóc thuộc mẫu câu nào sau đây?
A Ai là gì? B Ai làm gì?
C Ai thế nào? D Không theo mẫu nào?
Câu 6: Gạch dưới từ chỉ hoạt động trong câu sau:
Em đang nhảy dây
Câu 7: Tìm 3 từ chỉ hoạt động của học sinh
Câu 8: Đặt 1 câu theo mẫu “Ai là gì?”
.
Câu 1: Bé Hà cĩ sáng kiến gì?
A Mua quà tặng ơng bà B Tổ chức ngày lễ cho ơng bà
C Viết bưu thiếp chúc thọ ơng bà D Tổ chức ngày lễ cho cha mẹ
Câu 2: Hai bố con chọn ngày nào làm ngày ơng bà?
A Ngày sinh nhật của ơng bà B Ngày tết
C Ngày lập đơng D Ngày họp mặt gia đình
Câu 3: Bé Hà là cơ bé như thế nào?
A Ngoan,cĩ nhiều sáng kiến B Biết kính yêu ơng bà
C Cả A, B đều đúng D Cả A, B đều sai
Trang 13Câu 4: Đặt câu hỏi cho bộ phận in đậm trong câu sau:
Bầu trời xanh thẳm.
Câu 5: Đặt 1 câu theo mẫu “Ai làm gì?”
.
Câu 6: Tại sao bé bị thương?
A Vì Bé bị Cún cắn vào chân
B Vì mải chơi và mẹ gọi nên vội chạy về nhà
C Vì mải chạy theo Cún, Bé vấp phải một con Cún Khác
D Vì mải chạy theo Cún, Bé vấp phải một khúc gỗ
Câu 7: Cún đã làm gì khi bé bị thương?
A Cún nhìn Bé rồi vẫy đuôi rối rít
B Cún Nhìn Bé rồi vẫy đuôi rối rít và rơi nước mắt
C Cún nhìn bé rồi chạy đi tìm người giúp
D Cả A, B, C đúng
Câu 8: Bé bị thương ở đâu?
A Bé bị thương ở tay
B Bé bị thương ở cổ phải nắm bất động
C Bé bị thương ở mắt cá chân
D Bé bị thương ở cổ tay, Vết thương sưng to phải nằm bất động
Câu 9: Bác sĩ nghĩ rằng Bé mau lành là nhờ ai?
A Bé mau lành là nhờ Cún Bông
B Bé mau lành là nhờ bạn bè của bé đến thăm
C Bé mau lành là nhờ chăm chỉ uống thuốc
D Bé mau lành là nhờ bé vâng lời bác sĩ
Câu 10: Câu : Cún Bông Rất thông minh” được cấu tạo theo mẫu câu nào?
A Ai là gì? B Ai làm gì?
C Ai thế nào? D Cả A, B, C sai