1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Hình học 10 chuẩn tiết 19: Bài tập tích vô hướng của hai vectơ

2 29 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 87,35 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kó naêng:  Biết vận dụng tích vô hướng để giải toán hình học: tính góc giữa hai vectơ, khoảng cách giữa hai điểm.. Thái độ:  Reøn luyeän tính caån thaän, chính xaùc.[r]

Trang 1

Trần Sĩ Tùng Hình học 10

1

Ngày soạn: 20/11/2007 Chương II: TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ & ỨNG DỤNG

I MỤC TIÊU:

Kiến thức:

 Củng cố khái niệm tích vô hướng của hai vectơ

Kĩ năng:

 Biết vận dụng tích vô hướng để giải toán hình học: tính góc giữa hai vectơ, khoảng cách giữa hai điểm

Thái độ:

 Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác

 Luyện tư duy linh hoạt

II CHUẨN BỊ:

Giáo viên: Giáo án Hệ thống bài tập

Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập kiến thức về tích vô hướng của hai vectơ

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.

2 Kiểm tra bài cũ: (3')

H Nêu công thức tính góc giữa hai vectơ, khoảng cách giữa hai điểm ?

,

a b

a b

a b

 2 1 12 2 22 2

a b a b

(x  x )  (y  y )

3 Giảng bài mới:

TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung

Hoạt động 1: Luyện tập tính tích vô hướng của hai vectơ

20'

H1 Xác định góc giữa các

cặp vectơ ?

C

H2 Xác định góc của

trong mỗi trường

,

OA OB

 

hợp ?

O

M N

I

H3 Viết biểu thức tính

,

AI AM AI AB

   

Đ1 a) AB AC,  = 900

 

AB AC = 0

 

b) AC CB,  = 1350

 

AC CB = –a2

 

Đ2.

a) OA OB,  = 00

 

OA OB = ab

 

b) OA OB,  = 1800

 

OA OB = –ab

 

Đ3.

AI AMAI AM AI AM

   

= AI.AM = AI.AB.cos

AI AB

 

AI AB



=AI.AB.cosIABA =AI.AM

1 Cho tam giác vuông cân

ABC có AB = AC = a Tính các tích vô hướng:

a) AB AC b)

 

AC CB

 

2 Cho 3 điểm O, A, B thẳng

hàng và biết OA = a, OB = b Tính OA OB khi:

 

a) O nằm ngoài đoạn AB b) O nằm trong đoạn AB

3 Cho nửa đường tròn tâm O

có đường kính AB = 2R Gọi

M và N là hai điểm thuộc nửa đường tròn sao cho hai dây cung AM và BN cắt nhau tại I

a) CMR:  AI AM  AI AB

Lop10.com

Trang 2

Hình học 10 Trần Sĩ Tùng

2

 Hướng dẫn HS vận dụng

tính chất tích vô hướng của

hai vectơ vuông góc

  AI AM   AI.(ABBM)

= AI AB

 

    AI AMBI BN = AB AB

 

= AB2 = 4R2

BI BN  BI BA  b) Hãy dùng kết quả câu a) để tính AI AM    BI BN theo R

Hoạt động 2: Luyện tập vận dụng biểu thức toạ độ của tích vô hướng

15'

H1 Nêu công thức tính độ

dài đoạn thẳng ?

H2 Nêu các cách chứng

minh ABCD là hình vuông ?

H3 Nêu điều kiện để ABC

vuông ở C ?

Đ1

AB =   2 2

x  x  y  y a) DA = DB  DA2 = DB2

 D 5;0 3

 

 

  b) OA+OB+AB= 10(2  2) c) OB2 = OA2 + AB2; OA = AB

 OAB vuông cân tại A

 SOAB = 5

Đ2.

C1: ABCD là hình thoi có một góc vuông

C2: ABCD là hình thoi có hai đường chéo bằng nhau

C3: ABCD là hình chữ nhật có hai đường chéo vuông góc C4: ABCD là hình chữ nhật có hai cạnh liên tiếp bằng nhau

Đ3 CA CB = 0

 

 x = 1

 C1(1; 2) và C2(–1; 2)

4 Cho hai điểm A(1; 3), B(4;

2)

a) Tìm toạ độ điểm D  Ox sao cho DA = DB

b) Tính chu vi OAB

c) Chứng tỏ OA  AB Tính diện tích OAB

5 Cho A(7; –3), B(8; 4), C(1;

5), D(0; –2) Chứng minh ABCD là hình vuông

6 Cho A(–2; 1) Gọi B là

điểm đối xứng với A qua O Tìm toạ độ điểm C có tung độ bằng 2 sao cho ABC vuông

ở C

Hoạt động 3: Củng cố

3'

Nhấn mạnh cách vận dụng

tích vô hướng để giải toán

hình học

4 BÀI TẬP VỀ NHÀ:

 Ôn tập Học kì 1

IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:

Lop10.com

Ngày đăng: 02/04/2021, 01:05

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w