1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Giáo án giảng dạy môn Vật lý 11 - Bài 1 đến bài 5 - Trường THPT Ngô Trí Hoà

20 50 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 382,37 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nguyên lý chồng chất điện trường: Các điện trường E1 và E 2 đồng thời tác dụng lực điện lên điện  tích q một cách độc lập với nhau và điện tích q chịu tác dụng của điện trường tổng hợp [r]

Trang 1

CHƯƠNG I: ĐIỆN TÍCH ĐIỆN TRƯỜNG

Bài 1: ĐIỆN TÍCH – ĐỊNH LUẬT CU-LÔNG

A Kiến thức:

I Sự nhiễm điện của các vật Điện tích Tương tác điện

1 Sự nhiễm điện của các vật

Một vật cĩ thể bị nhiễm điện do : cọ xát lên vật khác, tiếp xúc với một vật nhiễm điện khác, đưa lại gần một vật nhiễm điện khác

Cĩ thể dựa vào hiện tượng hút các vật nhẹ để kiểm tra xem vật cĩ bị nhiễm điện hay khơng.

2 Điện tích Điện tích điểm

Vật bị nhiễm điện cịn gọi là vật mang điện, vật tích điện hay là một điện tích.

Điện tích điểm là một vật tích điện cĩ kích thước rất nhỏ so với khoảng cách tới điểm mà ta xét.

3 Tương tác điện

Các điện tích cùng dấu thì đẩy nhau.

Các điện tích khác dấu thì hút nhau.

II Định luật Cu-lơng Hằng số điện mơi

1 Định luật Cu-lơng: Lực hút hay đẩy giữa hai điện tích điểm đặt trong chân không có phương trùng với đường thẳng nối hai điện tích điểm đó, có độ lớn tỉ lệ thuận với tích độ lớn của hai điện tích và tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa chúng

Công thức: 1.22 Với k = ( )

r

q q k

0 10 9 4

1

2

C

m N

q 1 , q 2 : hai điện tích điểm (C )

r : Khoảng cách giữa hai điện tích (m) Đơn vị điện tích là culơng (C).

2 Lực tương tác giữa các điện tích điểm đặt trong điện mơi đồng tính Hằng số điện mơi:

+ Điện mơi là mơi trường cách điện.

+ Khi đặt các điện tích trong một điện mơi đồng tính thì lực tương tác giữa chúng sẽ yếu đi  lần so với khi đặt nĩ trong chân khơng  gọi là hằng số điện mơi của mơi trường (  1).

+ Lực tương tác giữa các điện tích điểm đặt trong điện mơi : F = k| 1 22 |

r

q q

+ Hằng số điện mơi đặc cho tính chất cách điện của chất cách điện.

B Bài tập:

Dạng 1: XÁC ĐỊNH LỰC TƯƠNG TÁC CỦA CÁC ĐIỆN TÍCH ĐIỂM

PP chung:

 TH chỉ có hai (2) điện tích điểm q1 và q2

- Aùp dụng công thức của định luật Cu_Lông : 1 22 (Lưu ý đơn vị của các đại lượng)

r

q q k F

- Trong chân không hay trong không khí = 1 Trong các môi trường khác > 1. 

TH có nhiều điện tích điểm

- Lực tác dụng lên một điện tích là hợp lực của các lực tác dụng lên điện tích đó tạo bởi các điện tích còn lại

- Xác định phương, chiều, độ lớn của từng lực, vẽ các vectơ lực

- Vẽ vectơ hợp lực

- Xác định hợp lực từ hình vẽ

Khi xác định tổng của 2 vectơ cần lưu ý các trường hợp đặc biệt là tam giác vuông, cân, đều, … Nếu không xảy ra ở các trường hợp đặc biệt đó thì có thể tính độ dài của vec tơ bằng định lý hàm số cosin: a2 = b2 + c2 – 2bc.cosA

Trang 2

1 Hai điện tích điểm dương q1 và q2 ù cùng độ lớn điện tích 8.10-7 C được đặt trong kk cách nhau 10 cm

a Hãy xác định lực tương tác giữa hai điện tích đó

b Đặt hai điện tích đó vào trong môi trường có hằng số điện môi là  =2 thì lực tương tác giữa chúng sẽ thay đổi thế nào ? Để lực tương tác giữa chúng là không đổi (bằng lực t.tác khi đặt trong không khí) thì khoảng cách giữa chúng khi đặt trong môi trường có hsố điện môi  =2là bao nhiêu ?

2. Hai điện tích điểm như nhau đặt trong chân không cách nhau một đoạn 4 cm, lực đẩy tĩnh điện giữa chúng là 10-5 N a Tìm độ lớn mỗi điện tích

b Tìm khoảng cách giữa chúng để lực đẩy tĩnh điện giữa chúng là 2,5 10-6 N

3 Hai vật nhỏ đặt trong không khí cách nhau một đoạn 1m, đẩy nhau một lực F= 1,8 N Điện tích tổng

cộng của hai vật là 3.10-5 C Tìm điện tích của mỗi vật

4 Hai điện tích q1 = 8.10-8 C, q2 = -8.10-8 C đặt tại A và B trong không khí (AB = 6 cm) Xác định lực tác dụng lên q3 = 8.10-8 C , nếu:

a CA = 4 cm, CB = 2 cm

b CA = 4 cm, CB = 10 cm

c CA = CB = 5 cm

5 Người ta đặt 3 điện tích q1 = 8.10-9 C, q2 = q3 = -8.10-9 C tại ba đỉnh của một tam giác đều cạnh 6

cm trong không khí Xác định lực tác dụng lên điện tích q0 = 6.10-9 C đặt ở tâm O của tam giác

6 Ba điện tích điểm q1 = -10-7 C, q2 = 5.10-7 C, q3 = 4.10-7 C lần lượt đặt tại A, B, C trong không khí,

AB = 5 cm AC = 4 cm BC = 1 cm Tính lực tác dụng lên mỗi điện tích

7 Ba điện tích điểm q1 = 4 10-8 C, q2 = -4 10-8 C, q3 = 5 10-8 C đặt trong không khí tại ba đỉnh của một tam giác đều cạnh 2 cm Xác định vectơ lực tác dụng lên q3 ?

8 Ba điện tích điểm q1 = q2 = q3 = 1,6 10-19 C đặt trong chân không tại ba đỉnh của một tam giác đều cạnh 16 cm Xác định vectơ lực tác dụng lên q3 ?

9 Ba điện tích điểm q1 = 27.10-8 C, q2 = 64.10-8 C, q3 = -10-7 C đặt trong không khí lần lượt tại ba đỉnh một tam giác vuông (tại C) Cho AC = 30 cm, BC = 40 cm.Xác định vectơ lực tác dụng lên q3

10 Hai điện tích q1 = -4.10-8 C, q2 = 4 10-8 C đặt tại hai điểm A và B cách nhau một khoảng 4 cm trong không khí Xác định lực tác dụng lên điện tích q = 2.10-9 C khi:

a q đặt tại trung điểm O của AB

b q đặt tại M sao cho AM = 4 cm, BM = 8 cm

11 Hai điện tích điểm q1 = q2 = 5.10-10 C đặt trong không khí cách nhau một đoạn 10 cm

a Xác định lực tương tác giữa hai điện tích?

b Đem hệ hai điện tích này đặt vào môi trường nước ( = 81), hỏi lực tương tác giữa hai điện tích sẽ thay đổi thế nào ? Để lực tương tác giữa hai điện tích không thay đổi (như đặt trong không khí) thì khoảng cách giữa hai điện tích là bao nhiêu?

12 Cho hai điện tích q1 và q2 đặt cách nhau một khoảng r = 30 cm trong không khí, lực tác dụng giữa chúng là F0 Nếu đặt chúng trong dầu thì lực này yếu đi 2,25 lần Vậy cần dịch chuyển chúng lại một khoảng bằng bao nhiêu để lực tương tác giữa chúng vẫn bằng F ?

Trang 3

Bài 1: Hai điện tích điểm cách nhau một khoảng r =3cm trong chân không hút nhau bằng một lực F =

6.10-9N Điện tích tổng cộng của hai điện tích điểm là Q=10-9C Tính điện đích của mỗi điện tích điểm

F k

r

1 2

Fr

k

Theo đề: q1 q2  10 C9 (2)

Giả hệ (1) và (2)

9 1

9 2

q 3.10 C

 

 

Bài 2: Hai quả cầu giống nhau mang điện, cùng đặt trong chân không, và cách nhau khoảng r=1m thì

chúng hút nhau một lực F1=7,2N Sau đó cho hai quả cầu đó tiếp xúc với nhau và đưa trở lại vị trí cũ thì chúng đảy nhau một lực F2=0,9N tính điện tích mỗi quả cầu trước và sau khi tiếp xúc

1 2

Fr

k

Điện tích hai quả cầu sau khi tiếp xúc: 1, ,2 q1 q2

2

(2)

2

1 2

5

2

r

Từ hệ (1) và (2) suy ra:

5 1

5 2

  

Bài 3: Cho hai điện tích bằng +q (q>0) và hai điện tích bằng –q đặt tại bốn đỉnh của một hình vuông

ABCD cạnh a trong chân không, như hình vẽ Xác định lực điện tổng hợp tác dụng lên mỗi điện tích nói trên

Giải:

A B

FBD

FCD

D FD C

FAD F1

Các lự tác dụng lên +q ở D như hình vẽ, ta có

2

1 2

q q q

 

1 2

D AD CD BD 1 BD

F   F   F   F   F   F 

2

q

a

hợp với CD một góc 450

1

F 

2

2 2

q

2a

Đây cũng là độ lớn lực tác dụng lên các điện tích khác

Bài 4: Cho hai điện tích q1=4 C  , q2=9 C đặt tại hai điểm A và B trong chân không AB=1m Xác định

vị trí của điểm M để đặt tại M một điện tích q0, lực điện tổng hợp tác dụng lên q0 bằng 0, chứng tỏ rằng vị trí của M không phụ thuộc giá trị của q0

Hướng dẫn giải:

Trang 4

q1 q0 q2

A B

F20 F10

Giả sử q0 > 0 Hợp lực tác dụng lên q0:

10 20

F   F   0 

Do đó:

1 0 1 0

q q q q

Theo phép tính toán trên ta thấy AM không phụ thuộc vào q0

0

l 

T

H

F

q r

P Q

Bài 5: Người ta treo hai quả cầu nhỏ có khối lượng

bằng nhau m = 0,01g bằng những sợi dây có chiều dài bằng nhau (khối lượng không đáng kể) Khi hai quả cầu nhiễm điện bằng nhau về độ lớn và cùng dấu chúng đẩy nhau và cách nhau một khoảng R=6cm Lấy g= 9,8m/s2 Tính điện tích mỗi quả cầu

Hướng dẫn giải:

Ta có:

P F T 0       

Từ hình vẽ:

2 2

9 2

tan

2 l

2

 

    

Bài 6: Hai điện tích q1, q2 đặt cách nhau một khoản r=10cm thì tương tác với nhau bằng lực F trong không khí và bằng F nếu đặt trong dầu Để lực tương tác vẫn là F thì hai điện tích phải đạt cách nhau

4

bao nhiêu trong dầu?

Hướng dẫn giải:

,

1 2 1 2

Bài 7: Cho hai điện tích điểm q1=16 C và q2 = -64 C lần lượt đặt tại hai điểm A và B trong chân không cách nhau AB = 100cm Xác định lực điện tổng hợp tác dụng lên điện tích điểm q0=4 C đặt tại:

a Điểm M: AM = 60cm, BM = 40cm

b Điểm N: AV = 60cm, BN = 80cm

Hướng dẫn giải:

A M F 10 F 20 F 

q1 q0 q2

a Vì MA + MB = AB vậy 3 điểm M, A, B thẳng hàng M nằm giữa AB

Lực điện tổng hợp tác dụng lên q0:

10 20

F F     F 

Vì F 10 cùng hường với F 20 nên:

1 0 2 0

Trang 5

cùng hường với và

F  F 10 F 20

F 10

q

N F 

F 20

q1 q2

A B

b Vì NA2  NB2  AB2  NAB vuông tại

N Hợp lực tác dụng lên q0 là:

10 20

F F     F 

2 2

10 20

F  F  F  3,94V

hợp với NB một góc :

20

F

F

Bài 8: Một quả cầu nhỏ có khối lượng m = 1,6g, tích điện q = 2.10-7C được treo bằng một sợi dây tơ mảnh Ở phía dưới nó cần phải đạt một điện tích q2 như thế nào để lực căng dây giảm đi một nửa

Hướng dẫn giải:

T 

P 

Lực căng của sợi dây khi chưa đặt điện tích:

T = P = mg Lực căng của sợi dây khi đặt điện tích:

T = P – F = P

2

2

7

1 2 2

1

q q

Vậy q2 > 0 và có độ lớn q2 = 4.10-7C

Bài 9: Hai quả cầu kim loại nhỏ hoàn toàn giống nhau mang điện tích q1 = 1,3.10-9C và q2=6.5.10-9C, đặt trong không khí cách nhau một kh oảng r thì đẩy nhau với lực F Chi hai quả cầu tiếp xúc nhau, rồi đặt chung trong một lớp điện môi lỏng, cũng cách nhau một khoảng r thì lực đẩy giữa chúng cũng bằn F

a Xác đinh hằng số điện môi 

b Biết lực tác đụng F = 4,6.10-6N Tính r

Hướng dẫn giải:

a Khi cho hai quả cầu tiếp xúc nhau thì: , , 1 2

1 2

2

Ta có:

2

1 2

q q 2

b Khoảng cách r: q q1 22 q q1 2

Bài 10: Hai quả cầu kim loại giống nhau, mang điện tích q1, q2 đặt cách nhau 20cm thì hút nhau bợi một lực F 1 = 5.10-7N Nối hai quả cầu bằng một dây dẫn, xong bỏ dây dẫn đi thì hai quả cầu đẩy nhau với một lực F2 = 4.10-7 N Tính q1, q2

Hướng dẫn giải:

Khi cho hai quả cầu tiếp xúc nhau thì: , , 1 2

1 2

2

Trang 6

Áp dụng định luật Culong:

2

16

 2

8

1 2 2

1 2

1 1 2

Vậy q1, q2 là nghiệm của phương trình:

8

8

10 C

10 C 15

 





Bài 11: Hai quả cầu nhỏ giống nhau, cùng khối lượng m = 0,2kg, được treo tại cùng một điểm bằng hai

sợi tơ mảnh dài l = 0,5m Khi mỗi quả cầu tích điện q như nhau, chúng tách nhau ra một khoảng a = 5cm Xác đinh q

Hướng dẫn giải:

0

l 

T

H

F

q r

P Q

Quả cầu chịu tác dụng của ba lực như hình vẽ Điều kiện cân bằng:

P F T 0   

   

Ta có:

2 2

a

tan

l 4

  

2 2

2 2

k

l 4

9

2 2

amg

k 4l a

Bài 12: Hai điện tích điểm bằng nhau đặt trong chân không, cách nhau khoảng r = 4cm Lực đẩy tĩnh điện

giữa chúng là F = -10-5N

a Tính độ lớn mỗi điện tích

b Tìm khoảng cách r1 giữa chúng để lực đẩy tĩnh điện là F1 = 2,5.10-6N

Hướng dẫn giải:

a Độ lớn mỗi điện tích:

9

1 1

1

Khoảng cách r1:

2

Trang 7

Bài 13:

A

O

F 2 F 3

B C

F 1

F 

Người ta đặt ba điện tích q1 = 8.10-9C, đều q2=q3 =-8.10-C tại ba đỉnh của một tam giác ABC cạnh a = = 6cm trong không khí Xác định lực tác dụng lên điện tích q0=610-9C đặt tại tâm O của tam giác

Hướng dẫn giải:

Lực tổng hợp tác dụng lên q0:

1 2 3 1 23

F F     F   F   F   F 

5

2

a

a

5

a

a

0

F  2F cos120  F

Vậy F = 2F1 = 72.10-5N

A

q 1

O q 0

F 03

B C F 23

q 2 F 1 q 3

F 13

Bài 14: Tại ba đỉnh của một tam giác đều, người ta

đặt ba điện tích giống nhau q1=q2=q3=6.10-7C Hỏi phải đặt điện tích thứ tư q0 tại đâu, có giá trị bao nhiêu để hệ thống đứng yên cân bằng

Hướng dẫn giải:

Điều kiện cân bằng của điện tích q3 đặt tại C

13 23 03 3 03

F   F   F   F   F   0 

2

0

q

F F k F 2F cos30 F 3

a

có phương là phân giác của góc C

3

F 

Suy ra F 03 cùng giá ngược chiều với F 3

Xét tương tự với q1, q2 suy ra q0 phải nằm tại tâm của tam giác

2

7 0

a

a

Trang 8

Bài 2: THUYẾT ELECTRON ĐỊNH LUẬT BẢO TỒN ĐIỆN TÍCH

A Kiến thức:

I Thuyết electron

1 Cấu tạo nguyên tử về phương diện điện Điện tích nguyên tố

-Gồm: hạt nhân mang điện tích dương nằm ở trung tâm và các electron mang điện tích âm chuyển động xung quanh

-Hạt nhân cấu tạo bởi hai loại hạt là nơtron khơng mang điện và prơtơn mang điện dương

-Electron là điện tích nguyên tố âm cĩ điện tích là -1,6.10-19C và khối lượng là 9,1.10-31kg

-Prơtơn là điện tích nguyên tố dương cĩ điện tích là +1,6.10-19C và khối lượng là 1,67.10-27kg Khối lượng của nơtron xấp xĩ bằng khối lượng của prơtơn

-Số prơtơn trong hạt nhân bằng số electron quay quanh hạt nhân nên bình thường thì nguyên tử trung hồ về điện

2 Thuyết electron

Thuyết electron là thuyết dựa trên sụ cư trú và di chuyển của các electron để giải thích các hiện tượng điện , các tính chất điện của các vật

Trong một số điều kiện, nguyên tử cĩ thể mất electron và trở thành ion dương Nguyên tử cũng cĩ thể nhận electron và trở thành ion âm

II Vận dụng

1 Vật dẫn điện và vật cách điện

- Vật dẫn điện là vật cĩ chứa các điện tích tự do

VD: Kim loại, dung dịch muối, axit, bazơ

- Vật cách điện là vật khơng chứa các điện tích tự do

VD: Khơng khí khơ, dầu, thủy tinh, sứ, cao su, một số nhựa…

Sự phân biệt vật dẫn điện và vật cách điện chỉ là tương đối

2 Sự nhiễm điện do tiếp xúc

Nếu cho một vật tiếp xúc với một vật nhiễm điện thì nĩ sẽ nhiễm điện cùng dấu với vật đĩ

3 Sự nhiễm diện do hưởng ứng

Đưa một quả cầu A nhiễm điện dương lại gần đầu M của một thanh kim loại MN trung hồ về điện thì đầu M nhiễm điện âm cịn đầu N nhiễm điện dương

III Định luật bảo tồn điện tích

Trong một hệ vật cơ lập về điện, tổng đại số các điện tích là khơng đổi

B Bài tập:

Bài 1: Giải thích sự nhiễm điện do cọ sát?

Bài 2: Giải thích sự nhiễm điện do tiếp xúc?

Bài 3: Giải thích sự nhiễm điện do hưởng ứng?

Bài 4: Treo hai quả cầu như nhau trên hai sợi tơ mảnh, một quả không mang điện còn quả kia không

mang điện Nêu một phương án đơn giản để xác định quả cầu nào mang điện, quả cầu nào không mang điện Hãy giải thích vì cách làm đó

Trang 9

Bài 3: ĐIỆN TRƯỜNG VÀ CƯỜNG ĐỘ ĐIỆN TRƯỜNG - ĐƯỜNG SỨC ĐIỆN

A Kiến thức:

I Điện trường:

1 Mơi trường truyền tương tác điện:

Mơi trường tuyền tương tác giữa các điện tích gọi là điện trường

2 Điện trường:

Điện trường là một dạng vật chất bao quanh các điện tích và gắn liền với các điện tích Điện trường tác dụng lực điện lên điện tích khác đặt trong nĩ

II Cường dộ điện trường :

1 Khái niệm cường dộ điện trường:

Cường độ điện trường tại một điểm là đại lượng đặc trưng cho độ mạnh yếu của điện trường tại điểm đĩ

2 Định nghĩa:

Cường độ điện trường tại một điểm là đại lượng đặc trưng cho tác dụng lực của điện trường của điện trường tại điểm đĩ Nĩ được xác định bằng thương số của độ lớn lực điện F tác dụng lên điện tích thử q (dương) đặt tại điểm đĩ và độ lớn của q

E =

q F

3 Véc tơ cường độ điện trường:

q

F E

Véc tơ cường độ điện trường E gây bởi một điện tích điểm cĩ :

- Điểm đặt tại điểm ta xét

- Phương trùng với đường thẳng nối điện tích điểm với điểm ta xét

- Chiều hướng ra xa điện tích nếu là điện tích dương, hướng về phía điện tích nếu là điện tích âm

- Độ lớn : E =

q F

4.Đơn vị đo cường độ điện trường :

Từ (3.1) ta cĩ đơn vị cường độ điện trường là N/C tuy nhiên người ta dùng đơn vị đo cường độ điện trường là V/m

5 Cường độ điện trường của 1 điện tích điểm :

Từ (1.1) và (3.1)Ta cĩ cơng thức tính cường độ điện trường của 1 điện tích điểm Q trong chân khơng :

2

r

Q k q

F

E 

* Nếu Q > 0 E hướng xa Q

* Nếu Q < 0 E hướng gần Q

=> Độ lớn của cường độ điện trường E khơng phụ thuộc vào độ lớn của điện tích thử q

6 Nguyên lý chồng chất điện trường: Các điện trường E1 và E2đồng thời tác dụng lực điện lên điện

tích q một cách độc lập với nhau và điện tích q chịu tác dụng của điện trường tổng hợp E

E = E1 + E2

=>Các vectơ cường độ diện trường tại một điểm được tổng hợp theo quy tắc hình bình hành

III.Đường sức điện :

1.Hình ảnh các đường sức điện : (SGK)

2.Định nghĩa: Đường sức điện là đường mà tiếp tuyến tại mỗi điểm của nĩ là giá của vectơ cường độ

điện trường tại điểm đĩ Nĩi cách khác ,đường sức điện là đường mà lực điện tác dụng dọc theo đĩ

3 Hình dạng đường sức của 1 số điện trường : (SGK)

4.Các đặc điểm của đường sức điện:

+ Qua mỗi điểm trong điện trường cĩ một đường sức điện và chỉ một mà thơi

+ Đường sức điện là những đường cĩ hướng Hướng của đường sức điện tại một điểm là hướng của véc tơ cường độ điện trường tại điểm đĩ

Trang 10

+ Đường sức điện của điện trường tĩnh là những đường khơng khép kín.

+ Qui ước vẽ số đường sức đi qua một diện tích nhất định đặt vuơng gĩc với với đường sức điện tại điểm mà ta xét tỉ lệ với cường độ điện trường tại điểm đĩ

5.Điện trường đều :

Điện trường đều là điện trường mà vectơ cường độ điện trường tại mọi điểm đều cĩ cùng phương chiều và độ lớn ; đường sức điện là những đường song song khép kín

B Bài tập: XÁC ĐỊNH CƯỜNG ĐỘ ĐIỆN TRƯỜNG

PP Chung

 Cường độ điện trường của một điện tích điểm Q:

Aùp dụng công thức 2 q1 - q1 -

.r

Q k q

F E

(Cường độ điện trường E1 do q1 gây ra tại vị trí cách q1 một khoảng r1 : 2 ,

1

1 1

.r

q k E

Lưu ý cường độ điện trường E là một đại lượng vectơ Trong chân không, không khí  = 1) Đơn vị chuẩn: k = 9.109 (N.m2/c2 ), Q (C), r (m), E (V/m)

 Cường độ điện trường của một hệ điện tích điểm:

+ Xác định phương, chiều, độ lớn của từng vectơ cường độ điện trường do từng điện tích gây ra + Vẽ vectơ cường độ điện trường tổng hợp

+ Xác định độ lớn của cường độ điện trường tổng hợp từ hình vẽ

Khi xác định tổng của hai vectơ cần lưu ý các trường hợp đặc biệt: , , , tam giac vuông,  tam giác đều, … Nếu không xảy ra các trường hợp đặt biệt thì có thể tính độ dài của vectơ bằng định lý hàm cosin: a2 = b2 + c2 – 2bc.cosA

Bài 1: Cho hai điểm A và B cùng nằm trên một đường sức của điện trường do một điện tích điểm q > 0

gây ra Biết độ lớn của cường độ điện trường tại A là 36V/m, tại B là 9V/m

a Xác định cường độ điện trường tại trung điểm M của AB

b Nếu đặt tại M một điện tích điểm q0 = -10-2C thì độ lớn lực điện tác dụng lên q0 là bao nhiêu? Xác định phương chiều của lực

q A M B

EM

Hướng dẫn giải:

Ta cĩ:

(1)

q

E k 36V / m

OA

B q 2 (2) ; (3)

E k 9V / m

OB

OM

2

OB

4 OB 2OA OA

 

     

 

2 M

A

2 M

M A

b Lực từ tác dụng lên qo: F q E   0M

vì q0 <0 nên ngược hướng với F  E M và cĩ độ lớn: F q E  0 M  0,16N

1

E

Ngày đăng: 02/04/2021, 01:05

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w