Kó naêng: Biết vận dụng các định lí côsin, định lí sin để tính cạnh hoặc góc của một tam giác.. Biết sử dụng công thức tính độ dài trung tuyến và tính diện tích tam giác.[r]
Trang 1Trần Sĩ Tùng Hình học 10
1
Ngày soạn: 15/01/2008 Chương II: TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ & ỨNG DỤNG Tiết dạy: 27 Bàøi 3: BÀI TẬP CÁC HỆ THỨC LƯỢNG
TRONG TAM GIÁC và GIẢI TAM GIÁC
I MỤC TIÊU:
Kiến thức:
Nắm được các định lí côsin, định lí sin trong tam giác
Nắm được các công thức tính độ dài trung tuyến, diện tích tam giác
Kĩ năng:
Biết vận dụng các định lí côsin, định lí sin để tính cạnh hoặc góc của một tam giác
Biết sử dụng công thức tính độ dài trung tuyến và tính diện tích tam giác
Biết giải tam giác và biết thực hành việc đo đạc trong thực tế
Thái độ:
Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác Vận dụng kiến thức đã học vào thực tế
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Giáo án Hệ thống bài tập.
Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập kiến thức đã học về Hệ thức lượng trong tam giác.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.
2 Kiểm tra bài cũ: (Lồng vào quá trình luyện tập)
H
Đ
3 Giảng bài mới:
TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Củng cố các hệ thức lượng trong tam giác
8' H1 Nêu công thức cần sử
dụng ?
Đ1
= 90CA 0 – = 42BA 0
b = a.sinB 61,06 (cm)
c = a.sinC 38,15 (cm)
ha = bc 32,36 (cm)
a
1 Cho ABC vuông tại A, AB
=580 và cạnh a = 72 cm Tính , cạnh b, cạnh c và đường A
C
cao ha
A
b
c h a
7' H2 Nêu công thức cần sử
dụng ? Đ2 a2 = b2 + c2 – 2bc.cosA =
129
a 11,36 (cm)
cosB = 2 2 2 0,79
2
ac
37AB 048
= 180CA 0 – (AA BA) 22012
2 Cho ABC có AA= 1200, cạnh b = 8 cm, c = 5 cm Tính cạnh a và các góc , AB AC
A
b c
7' H3 Góc nào có thể là góc tù
?
Đ3 Góc đối diện với cạnh lớn
nhất
3 Cho ABC có các cạnh a = 8
cm, b = 10 cm, c = 13 cm
a) Tam giác đó có góc tù
Lop10.com
Trang 2Hình học 10 Trần Sĩ Tùng
2
H4 Nêu công thức tính MA
?
cosC = 2 2 2 = –
2
ab
160
tù.CA
Đ4 MA2 = 2( 2 2) 2
4
b c a
= 118,5
MA 10,89 (cm)
không?
b) Tính độ dài trung tuyến MA của ABC
C a b
c
M
8' H5 Nêu công thức cần sử
dụng ? Đ5. = 180AA 0 – (B CAA ) = 400
2sin
a A
b = 2RsinB 212,31 (cm)
c = 2RsinC 179,40 (cm)
4 Cho ABC có cạnh a = 137,5
cm, = 83AB 0, = 57CA 0 Tính , AA
bán kính R của đường tròn ngoại tiếp, các cạnh b, c
C a
b c
O
R
Hoạt động 2: Áp dụng giải bài toán thực tế
10'
H1 Nêu các bước tính?
A
B
Q P
h
Đ1 Xét BPQ
PBQA = 480 – 350 = 130
BQ = .sin
sin
B
= 300.sin350 0 764,94 sin13
AB = BQ.sinQ 568,46 (m)
5 Hai chiếc tàu thuỷ P và Q
cách nhau 300 m Từ P và Q thẳng hàng với chân A của tháp hải đăng AB ở trên bờ biển người ta nhìn chiều cao AB của tháp dưới các góc BPAA = 350 và
= 480 Tính chiều cao của A
BQA
tháp
Hoạt động 3: Củng cố
3' Nhấn mạnh cách vận dụng
các hệ thức lượng trong tam
giác đã học
4 BÀI TẬP VỀ NHÀ:
Bài tập ôn chương II
IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:
Lop10.com