- Giáo viên nêu tên trò chơi, nhắc lại cách chơi, luật chơi. cho HS chơi thử, rồi chơi chính thức.. Giíi thiÖu bµi... GV nªu M§- YC cña giê häc. Công nhân: Thợ điện, cơ khí b. Nông dân: [r]
Trang 1Tuần 3
Thứ hai ng y 6 tháng 9 n à ăm 2010
Kĩ thuật Thêu dấu nhân ( Tiết 1 )
I/ Mục tiêu:
HS cần phải:
- Biết cách thêu dấu nhân
- Thêu đợc các mũi thêu dấu nhân Các mũi thêu tơng đối đều nhau Thêu đợc ít nhấtnăm dấu nhân ( đờng thêu có thể bị dúm)
- Với HS khéo tay: Thêu đợc ít nhất tám dấu nhân, các mũi thêu đều nhau, đờng thêu ít bịdúm Biết ứng dụng thêu dấu nhân để thêu trang trí sản phẩm đơn giản
( HS nam không bắt buộc thực hành tạo ra sản phẩm thêu mà có thể thực hành đính khuy)
II/ Đồ dùng dạy- học :
- Mẫu thêu dấu nhân ( cỡ lớn)
- Một số sản phẩm thêu trang trí bằng mũi thêu dấu nhân: váy, áo, khăn tay…
- Vật liệu và đồ dùng cần thiết:
+ Một mảnh vải trắng hoặc màu có kích thớc 35cm- 35cm
+ Kim khâu len
+ Len khác màu vải
+ Phấn vạch, thớc có chỉ vạch cm, kéo, khung thêu có đờng kính 20cm- 25cm
III/ Các hoạt động dạy- học :
1 Kiểm tra bài cũ:
GV kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh
2 Dạy- học bài mới:
2.1.Giới thiệu bài.
- GV giới thiệu bài và nêu MĐ bài học
2.2 Các hoạt động.
HĐ1: Quan sát tranh nhận xét mẫu :
- GV giới thiệu mẫu thêu dấu nhân,
h-ớng dẫn HS quan sát mẫu kết hợp với
quan sát hình 1 SGK
- GV giới thiệu một số sản phẩm may
mặc có thêu trang trí bằng mũi thêu
dấu nhân
- GV kết luận: Thêu dấu nhân là cách
thêu tạo thành các dấu nhân nối nhau
liên tiếp giữa 2 đờng thẳng song song
ở mặt phải đờng thêu, thờng đợc dùng
để trang trí hoặc thêu chữ trên các sản
phẩm may mặc nh váy, áo, vỏ gối,
khăn trải bàn
HĐ 2: Hớng dẫn thao tác kĩ thuật.
- GV yêu cầu HS đọc SGK mục II
- GV yêu cầu HS đọc mục 1 và quan sát
và mặt trái đờng thêu)
- HS quan sát và nêu ứng dụng của thêudấu nhân
- HS đọc SGK và nêu các bớc thêu dấu nhân
- HS đọc SGK và nêu cách vạch dấu ờng thêu dấu nhân So sánh với cách vạchdấu đờng chữ V
- 2 HS lên bảng thực hiện, HS khác quan sát, nhận xét
- HS nêu cách bắt đầu thêu và cách thêu các mũi thêu dấu nhân
Trang 2- GV hớng dẫn cách thêu hai mũi đầu
tiên theo cách HS nêu
- GV quan sát, uốn nắn, lu ý HS phải
căng vải phải trên khung thêu, các mũi
thêu phải đợc luân phiên thực hiện trên 2
đờng kẻ cách đều, rút chỉ từ từ để mũi
thêu không bị dúm
- GV yêu cầu HS nêu và thực hiện các
thao tác kết thúc đờng thêu
- 2 HS lên bảng thực hiện thao tác kết thúc đờng thêu dấu nhân
- Hiểu nội dung, ý nghĩa phần 1 của vở kịch: Ca ngợi dì Năm dũng cảm, mu trí lừagiặc, cứu cán bộ Cách mạng
II/ Đồ dùng dạy- học:
- Tranh minh học bài tập đọc trong SGK
- Bảng phụ viết sẵn đoạn cần hớng dẫn học sinh luyện đọc diễn cảm
III/ Các hoạt động dạy- học:
1 Kiểm tra bài cũ:
Gọi HS đọc HTL bài Sắc màu em yêu
2 Dạy- học bài mới:
2.1 Giới thiệu bài
Phần đầu của đoạn trích “ Lòng dân”
2.2.Hớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài
a) Luyện đọc:
- Gọi HS đoc lời giới thiệu nhân vật
- GV đọc mẫu
- GV phân đoạn, gọi HS đọc nối tiếp
+ Đoạn 1: từ đầu…lời dì Năm
+ Đoạn 2: từ lời cai… lời lính
- HS đọc nối tiếp nhau đọc từng đoạncủa vở kịch
* Đọc nối tiếp nhau trớc lớp
* Đọc theo cặp
* 1-2 HS đọc lại toàn bài
Trang 3* Chi tiết nào làm cho em thớch thỳ nhất?
* Bài văn giỳp em hiểu điều gỡ về người
- Học sinh phỏt biểu
- Học sinh phỏt biểu
+ Từng nhóm 6 HS đọc diễn cảm đoạnkịch theo cách phân vai
+ HS luyện đọc diễn cảm theo từng cặp.+ HS khá giỏi thi đọc theo vai
-********** -Toán:
Tiết 11 : Luyện tập I/ Mục tiêu:
- HS biết cộng, trừ, nhân ,chia hỗn số và biết so sánh các hỗn số
II/ Các hoạt động dạy- học:
1.Kiểm tra bài cũ:
2.Dạy- học bài mới:
2.1.Giới thiệu bài.
Trang 4- Yêu cầu HS xem lại bài.
- Chuẩn bị bài sau
- Chữa bài, HS nêu cách chuyển từnghỗn số thành phân số rồi so sánh
- Viết đúng CT, trình bày đúng hình thức bài chính tả Th gửi các học sinh.
- Chép đúng vần của từng tiếng trong hai dòng thơ vào mô hình cấu tạo vần (BT2);biết đợc cách đặt dấu thanh ở âm chính ( HS khá giỏi nêu đợc quy tắc dánh dấu thanhtrong tiếng
II/ Đồ dùng dạy- học :
- VBT TV5, tập I
- Bảng phụ kẻ mô hình cấu tạo vần
III/ Các hoạt động dạy- học :
1 Kiểm tra bài cũ :
Chép vần của các tiếng trong 2 dòng
thơ sau vào mô hình :
Trăm nghìn cảnh đẹp
Dành cho em ngoan
2 Dạy- học bài mới:
2.1.Giới thiệu bài.
Nêu MĐ, YC của tiết học,
- HS soát lại bài, tự phát hiện lỗi sai và sửa lỗi
- HS đổi vở, soát lỗi cho nhau
- 1 HS nêu yêu cầu của bài tập
- Cả lớp làm vào VBT
- HS nối tiếp nhau chữa bài
Trang 5- Gọi HS chữa bài.
thanh trong tiếng
- Cả lớp sửa bài theo lời giải đúng
đệm
Âmchớnh
- HS nối tiếp nhau đọc bài chữa
- - HS nêu nhận xét về vị trí dấu thanh:
dấu thanh đặt ở âm chính
- - 2- 3 HS khá giỏi nêu quy tắc đánh dấu
thanh trong tiếng
-Tường thuật được sơ lược cuộc phản cụng ở kinh thành Huế do Tụn Thất Thuyết và
một số quan lại yờu nước tổ chức:
+ Trong nội bộ triều đỡnh Huế cú hai phỏi: chủ hoà và chủ chiến.( HS khỏ giỏi
phõn biệt được điểm khỏc nhau giữa phỏi chủ chiến và phỏi chủ hoà)
+ Đờm mồng 4 rạng sang mồng 5-7-1885, phỏi chủ chiến dưới sự chỉ huy của TụnThất Thuyết chủ động tấn cụng quõn Phỏp ở kinh thành Huế
+ Trước thế mạnh của giặc, nghĩa quõn phải rỳt lui lờn vựng rừng nỳi Quảng Trị + Tại vựng căn cứ vua Hàm Nghi ra Chiếu Cần vương kờu gọi nhõn dõn đứng lờnđỏnh Phỏp
-Biết tờn một số người lónh đạo cỏc cuộc khởi nghĩa lớn của phong trào Cần vương -Nờu tờn một số đường phố, trường học, lien đội TNTP…ở địa phương mang tờnnhững nhõn vật núi trờn
II/ Đồ dùng dạy- học:
Giỏo viờn: Lược đồ kinh thành Huế, bản đồ hành chớnh Việt Nam
Học sinh:
Iii/ các hoạt độngdạy- học:
1.Kiểm tra bài cũ:
Vỡ sao Nguyễn Trường Tộ muốn canh - 1 HS trả lời
Trang 6tõn đất nước?
2 Dạy- học bài mới:
2.1.Giới thiệu bài.
2.2 Cỏc hoạt động.
HĐ1: Làm việc với SGK.
- Gọi 1 học sinh đọc thụng tin sgk
* Sau khi triều đỡnh nhà Nguyễn kớ
hiệp ước cụng nhận quyền đụ hộ của
thực dõn Phỏp (1884) Tụn Thất Thuyết
- HS thuật lại
+ Một phong trào chống Phỏp bựng lờnmạnh mẽ trong cả nước Đú là phong tràoCần Vương
- Biết cỏch chơi và tham gia chơi được trũ chơi “Bỏ khăn”
II/ địa điểm và phơng tiện:
- Địa điểm: Sõn trường
- Phương tiện: Giỏo viờn: Cũi
Học sinh: Trang phục gọn gàng
Iii/ nội dung và phơng pháp:
1 Phần mở đầu (7- 8 phỳt):
1.1 Khởi động.
- Xoay cỏc khớp, đứng vỗ tay và hỏt
- Trũ chơi “Diệt cỏc con vật cú hại”
1.2.Kiểm tra bài cũ.
Gọi 2 HS lờn thực hiện cỏch chào, bỏo cỏo, cỏch
Trang 7+Cỏch tiến hành: GV phổ biến cỏch thực hiện
và hướng dẫn HS tập luyện Lần 1-2 GV điều
khiển, những lần sau CS điều khiển GV quan
sỏt, sửa sai
* HĐ 2 : Trũ chơi “ Bỏ khăn”.
+ Mục tiờu: Tham gia trũ chơi đỳng luật, trật tự.
+ Cỏch tiến hành :
- Giỏo viờn nờu tờn trũ chơi, nhắc lại cỏch chơi,
luật chơi cho HS chơi thử, rồi chơi chớnh thức
- Từng tổ biểu diễn
- 4 hàng ngang
- Thực hiện chơi trũ chơi
- HS thả lỏng, chạy chậm thành vũng trũn cựng GV hệ thống bài
II/ Các hoạt động dạy- học:
1 Kiểm tra bài cũ:
2 Dạy- học bài mới:
2.2.Giới thiệu bài.
Trang 8- Yêu cầu HS xem lại bài.
- 1 HS nêu yêu cầu của bài
- Nhận xét Chữa bài
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Nhân dân
I/ Mục tiêu:
- Xếp đợc từ ngữ cho trớc về chủ điểm Nhân dân vào nhóm thích hợp (BT1); nắm đợc
một số thành ngữ, tục ngữ nói về phẩm chất tốt đẹp của ngời Việt Nam (BT2); hiểu
đ-ợc nghĩa của từ đồng bào, tìm đđ-ợc một số từ bắt đầu bằng tiếng đồng, đặt đđ-ợc câu với một từ có tiếng đồng vừa tìm đợc (BT3).
- HS khá giỏi thuộc đợc thành ngữ, tục ngữ ở BT2; đặt câu với các từ tìm đợc ở BT3c
II/ Đồ dùng dạy- học:
- VBT TV5, tập I
- Bảng phụ, phấn màu
- Sổ tay từ ngữ tiếng Việt Tiểu học
III/ Các hoạt động dạy- học:
1.Kiểm tra bài cũ:
GV kiểm tra BT4 tiết trớc của HS
2 Dạy- học bài mới:
2.1 Giới thiệu bài.
GV nêu MĐ- YC của giờ học
- Cả lớp sửa bài theo lời giải đúng:
a Cụng nhõn: Thợ điện, cơ khớ
b Nụng dõn: Thợ cấy, thợ cày
c Doanh nhõn: Tiểu thương, chủ tiệm
d Quõn nhõn: Đại ỳy, trung sĩ
Trang 9e Trớ thức: Giỏo viờn, Bỏc sĩ, Kĩ sư…
f Học sinh: Tiểu học, Trung học cơ sở, Trung học phổ thụng
- 1 HS đọc yêu cầu của bài tập
- HS trao đổi theo nhóm
- HS nối tiếp nhau đọc bài chữa
- Cả lớp nhận xét, chữa bài theo lời giải
đúng
- 1 HS đọc yêu cầu của bài
- Cả lớp đọc thầm lại truyện Con Rồng
cháu Tiên, trao đổi nhóm để làm bài tập.
- Đại diện 1 số nhóm trình bày HS nx
- HS viết vào vở 4-7 từ chứa tiếng đồng.
- HS nối tiếp nhau làm miệng BT 3c
- Nờu những việc nờn làm hoặc khụng nờn làm để chăm súc phụ nữ mang thai.
II/ đồ dùng dạy- học:
Giỏo viờn:
Học sinh
Iii/ các hoạt động dạy- học :
1.Kiểm tra bài cũ:
* Khi một em bộ mới chào đời dựa vào
đõu để biết đú là bộ trai hay bộ gỏi?
2.Dạy- học bài mới:
2.1 Giới thiệu bài:
HĐ2: Tỡm hiểu nội dung tranh
- Gọi HS nờu nội dung từng bức tranh
- 1 Học sinh nờu
- Phụ nữ cú thai nờn ăn uống đủ chất,nghỉ ngơi nhiều, trỏnh làm nặng, đi khỏmthai định kỡ, đi tiờm vỏc xin ở cỏc trungtõm y tế
* Học sinh nờu:
Trang 10- Tranh 7: Người chồng đang quạt cho
vợ và con gỏi đang khoe điểm 10
- HS hiểu nội dung đề tài , biết cách chon các hình ẩnh đẹp về nhà trờng để vẽ tranh
- HS biết cách vẽ và vẽ đợc tranh về đề tài Trờng em.(HS khá giỏi biết sắp xếp hình vẽ
cân đối, biết chọn màu, vẽ màu phù hợp)
II/ Đồ DùNG DạY- HọC:
- GV : SGK,SGV
1 số tranh ảnh về nhà trờng
- HS :SGK, vở ghi, giấy vẽ ,vở thực hành
III các hoạt động dạy- học :
1 Kiểm tra :
- KT sự chuẩn bị của HS
2 Dạy- học bài mới :
2.1.Giới thiệu bài.
- GV giới thiệu 1 vài bức tranh , ảnh đã
chuẩn bị
2.2 Các hoạt động
- HS quan sát
*Hoạt động 1: Tìm chọn nội dung đề tài
- GV giới thiệu tranh , ảnh và gợi ý để
HS nhớ lại các hình ảnh về nhà trờng
+ Khung cảnh chung của nhà trờng
+ Hình dáng của cổng trờng , sân trờng ,
- GV: em có thể vẽ những nội dung sau:
Trang 11tranh về trờng của em
+ Sắp sếp hình ảnh chính hay phụ cho
cực phát biểu ý kiến XD bài
- Nhắc HS quan sát khối hộp ,khối cầu
cho bài sau
- HS kể được một cõu chuyện (đó chứng kiến , tham gia hoặc được biết qua truyền
hỡnh, phim ảnh hay đ ó nghe, đó đọc ) về ng ười cú việc làm tốt gúp phần xõy dựngquờ hương đất nước
II/ Đồ dùng dạy- học:
- Biết trao đổi về ý nghĩa của cõu chuyện đó kể
-Tranh minh hoạ những việc làm tốt thể hiện ý thức xõy dựng quờ hương đất nướcIII/ Các hoạt động dạy- học:
1 Kiểm tra bài cũ:
Gọi học sinh kể lại cõu chuyện về cỏc
anh hựng,danh nhõn
2 Dạy- học bài mới:
2.1 Giới thiệu bài:
- Giỏo viờn ghi bài
2.2 Hướng dẫn kể chuyện:
a) Hướng dẫn HS hiểu yờu cầu
- Gọi học sinh đọc yờu cầu của bài , giỏo
viờn gạch chõn những từ cần chỳ ý:
-Gv treo bảng phụ ghi gợi ý 3, nhắc HS
- 2 HS kể chuyện
-Kể một việc làm tốt gúp phần xõy dựngquờ hương, đất nước
-HS đọc gợi ý SGK
Trang 12về 2 cỏch kể chuyện.
b) Học sinh thực hành kể.
- Tổ chức cho HS kể theo cặp
- Giỏo viờn cho HS xung phong kể ,GV
cựng lớp nhận xột về nội dung, lời kể,
- HS xung phong kể trước lớp
và nờu suy nghĩ về nhõn vật trongtruyện
- Chuyển các số đo có hai tên đơn vị đo thành số đo có một tên đơn vị đo
- Giải bài toán tìm một số biết giá trị một phân số của số đó
II/ Đồ dùng dạy- học:
- Bảng phụ, phấn màu
III/ Các hoạt động dạy- học:
1.Kiểm tra bài cũ:
2 Dạy-học bài mới:
2.1 Giới thiệu bài.
- Gọi 1HS nêu bài toán
- GV chấm bài một số HS, nx chữa
- 1 HS nêu yêu cầu của bài
- Cả lớp làm bài, chữa bài
- Nhận xét bài của bạn
- Cả lớp làm bài vào vở
- 1 HS lên bảng
- Nhận xét Chữa bài
Trang 13- Chuẩn bị bài sau.
-********** -Tập đọc Lòng dân (Tiếp theo)
I/ Mục tiêu:
- Đọc đúng ngữ điệu các câu kể, hỏi, cảm, khiến; biết đọc ngắt giọng, thay đổi giọng
đọc phù hợp tính cách nhân vật và tình huống trong đoạn kịch ( HS khá giỏi biết đọcdiễn cảm vở kịch theo vai, thể hiện đợc tính cách nhân vật)
- Hiểu nội dung, ý nghĩa vở kịch: Ca ngợi mẹ con dì Năm dũng cảm, mu trí lừa giặc,cứu cán bộ
II/ Đồ dùng dạy- học:
- Bảng phụ viết sẵn đoạn kịch cần hớng dẫn HS luyện đọc
III/ Các hoạt động dạy- học:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS đọc phân vai phần 1 vở kịch
Lòng dân
2 Dạy- học bài mới:
2.1 Giới thiệu bài.
GV nêu MĐ, YC của tiết học
- Đoạn 1: từ đầu…lời chú cán bộ
- Đoạn 2: từ lời cai… lời dì Năm
* Nội dung bài ?
- GV chốt lại phần tìm hiểu bài
- 1 HS khá, giỏi đọc phần tiếp của vở kịch
- HS quan sát tranh minh hoạ nhữngnhân vật trong phần tiếp của vở kịch
- Từng nhóm 3 HS đọc nối tiếp nhau từng
đoạn của vở kịch
- HS luyện đọc theo cặp
- 1-2 HS đọc lại toàn bài
- Khi bọn giặc hỏi ụng ấy cú phải là tớamày khụng An trả lời Hổng phải tớa làmcho chỳng hớ hửng tưởng An sợ khaithật Xong An bảo chỏu kờu ụng ấy bằng
ba chứ khụng phải tớa
- Dỡ vờ hỏi chỳ cỏn bộ để giấy tờ chỗnào, rồi núi tờn của chồng tờn bố chồng
để chỳ cỏn bộ biết mà núi theo
- Học sinh phỏt biểu
- Từng nhóm 6 HS đọc diễn cảm đoạnkịch theo cách phân vai
- HS luyện đọc diễn cảm theo từng cặp
- Đọc phân vai toàn bộ màn kịch Cả lớpnhận xét, bình chọn nhóm đọc phân vaitốt nhất
Trang 14- Biết thế nào là cú trỏch nhiệm về việc làm của mỡnh
- Khi làm việc gỡ sai biết nhận và sửa chữa
- Biết ra quyết định và kiờn định bảo vệ ý kiến đỳng của mỡnh
- Khụng tỏn thành với những hành vi trốn trỏnh trỏch nhiệm, đổ lỗi cho người khỏc
II/ Đồ dùng dạy- học:
Giỏo viờn: Tranh minh họa truyện
Học sinh
III/ Các hoạt động dạy- học:
1 Kiểm tra:
Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh
2 Dạy- học bài mới:
2.1 Giới thiệu bài:
Trang 15Thứ năm ngày 9 tháng 9 năm 2010
Địa lí
Khí hậu I/ Mục tiêu:
Học xong bài này, HS biết:
- Trình bày đợc một số đặc điểm chính của khí hậu Việt nam ( Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa; có sự khác nhau giữa 2 miền Nam và bắc).HS khá giỏi giảI thích đợc vì sao Việt Nam có khí hậu nhiệt đới gió mùa
- Nhận biết đợc ảnh hởng của khí hậu tới đời sống và sản xuất của nhân dân ta
- Chỉ đợc trên bản đồ ranh giới giữa 2 miền khí hậu Bắc và Nam.HS khá giỏi chỉ đợc các hớng gió trên bản đồ
- Nhận xét đợc bảng số liệu khí hậu ở mức độ đơn giản
II/ Đồ dùng dạy- học :
- Bản đồ địa lí Việt Nam
- Bản đồ Khí hậu Việt Nam
- Quả địa cầu
III/ Các hoạt động dạy- học :
1 Kiểm tra bài cũ :
- Nêu đặc điểm chính của địa hình Việt Nam
- Nêu tên các loại khoáng sản và chỉ trên
bản đồ một số mỏ khoáng sản ?
2 Dạy- học bài mới:
2.1 Giới thiệu bài.
2.2 Các hoật động
* Hoạt động 1: Nớc ta có khí hậu nhiệt
đới gió mùa ( Làm việc theo nhóm).
- GV yêu cầu HS quan sát H1, SGK rồi
trả lời câu hỏi:
+ Chỉ vị trí của VN trên quả địa cầu và
cho biết nớc ta nằm ở vị trí khí hậu nào?
ở đới khí hậu đó, nớc ta có khí hậu nóng
- GV kết luận: Nớc ta có khí hậu nhiệt
đới gió mùa
*Hoạt động 2: Khí hậu giữa các miền có
sự khác nhau (Làm việc theo cặp)
- GV yêu cầu HS chỉ vị trí của dãy núi
Bạch Mã
- GV giới thiệu dãy núi Bạch Mã là ranh
giói khí hậu giữ miền Bắc và miền Nam
- Yêu cầu HS thảo luận theo các câu hỏi
gợi ý về sự khác nhau về khí hậu giữa
miền Bắc và miền Nam:
+ Về sự chênh lệch nhiệt độ giữa tháng 1
và tháng 7
- 2 HS lên bảng trả lời
- HS làm việc theo nhóm, đọc SGK và trảlời câu hỏi ghi trong phiếu
- HS lên bảng chỉ vị trí của nớc ta trênbản đồ và trình bày kết quả làm việc trớclớp:
- 3 HS khá giỏi chỉ hớng gió tháng 1 vàhớng gió tháng 7 trên bản đồ
- Nhóm khác bổ sung
- 2 HS
- HS dựa vào bảng số liệu và đọc SGKtìm sự khác nhau giữa khí hậu 2 miền