- Bài viết phải sạch sẽ, không tẩy xóa chữ viết đúng độ cao của mẫu.. HS trình bày đúng gợi ý b đạt.[r]
Trang 1TRƯỜNG TIỂU HỌC CHÁNH HỘI B
Lớp: 2/1
Họ và tên: …
KIỂM TRA ÔN TẬP TUẦN NGHỈ PHÒNG BỆNH COVID-19 MÔN TOÁN : ( Lần 4) Điểm Nhận xét của giáo viên * PH Ầ N A : Câu 1: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng Số 105 đọc là: A Mười năm B Mười linh năm C Một trăm linh năm D Một không năm Caâu 2: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng Số liền sau của 99 là: A 97 B 98 C 99 D 100 Caâu 3: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng. Trong hình vẽ dưới đây có bao nhiêu hình tam giác? A 4 hình tam giác B 6 hình tam giác C 8 hình tam giác D 9 hình tam giác Câu 4: Thực hiện phép tính a/ 14 b/ 36 c/ 15 d/ 24 + 33 + 30 15 24
21 9 + 15 + 24
…… ……… 15 24
……… ………
Câu 5: tính a/ 5 x 7 – 15 =……… b/ 5 x 8 – 20 =………
=……… =………
c/ 5 x 10 – 28 =………… d/ 40 : 10 + 4 =………
=………… =………
Trang 2Câu 6: Tìm y
a/ y x 3 = 15 b/ 4 x y = 28
………… ………
………… ………
c/ y : 2 = 2 d/ y : 5 = 3 ………… ………
………… ………
* PH Ầ N B : Giải tốn cĩ lời văn Câu 1: Mỗi đơi đũa cĩ 2 chiếc đũa Hỏi 10 đơi đũa cĩ bao nhiêu chiếc đũa ? Giải ……… ………
……….………
……… …
……….……….
Câu 2: Cĩ một số kẹo chia đều cho 3 em, mỗi em được 5 chiếc kẹo Hỏi cĩ tất cả bao nhiêu chiếc kẹo ? Giải ……… ………
……….………
……… …
……….……….
Câu 3: Cĩ 12 học sinh chia thành các nhĩm, mỗi nhĩm cĩ 3 học sinh Hỏi chia được thành mấy nhĩm ? Giải ……… ………
……….………
……… …
……….……….
Câu 4: Hãy viết các số sau
a/ Các số 106, 108, 103, 105, 107 theo thứ tự từ bé đến lớn
b/ Các số 100, 106, 107, 105, 110, 103 theo thứ tự từ lớn đến bé
Trang 3TRƯỜNG TIỂU HỌC CHÁNH HỘI B
Lớp: 2/1
Họ và tên: …
KIỂM TRA ÔN TẬP TUẦN NGHỈ PHÒNG BỆNH COVID-19 MÔN TIẾNG VIỆT : ( Lần 4) Điểm Nhận xét của giáo viên Đọc : + Bác sĩ Sói SGK Tiếng Việt 2 tập hai,trang 41 + Nội quy Đảo Khỉ SGK Tiếng Việt 2 tập hai,trang 43 + Quả tim khỉ SGK Tiếng Việt 2 tập hai,trang 50 + Gấu trắng là chúa tò mò SGK Tiếng Việt 2 tập hai,trang 53 + Voi nhà SGK Tiếng Việt 2 tập hai,trang 56 + Sơn Tinh, Thủy Tinh SGK Tiếng Việt 2 tập hai,trang 60 + Dự báo thời tiết SGK Tiếng Việt 2 tập hai,trang 63 Viết: Chính tả : Một chí khôn hơn trăm trí khôn (từ Một buổi sáng ……đến lấy gậy thọc vào hang) ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Luyện tập: Ghi vào những chữ in đậm dấu hỏi hay dấu ngã ?
Văng từ vườn xa Em đứng ngân ngơ
Chim cành tho the Nghe bầy chim hót
Ríu rít đầu nhà Bầu trời cao vút
Tiếng bầy se sẻ Trong lời chim ca
THANH QUẾ
Chính tả : bài Sân chim ( SGK tập 2 trang 29 )
Trang 4………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Tập làm văn ; Viết lời đáp của em trong các trường hợp sau: Câu gợi ý a/ Khi bạn tặng hoa, chúc mừng sinh nhật em b/ Bác hàng xóm sang chúc Tết Bố mẹ đi vắng, chỉ có em ở nhà c/ Em là lớp trưởng Trong buổi họp lớp, cô giáo phát biểu chúc mừng thành tích của lớp ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 5ĐÁP ÁN TOÁN TUẦN ÔN : ( LẦN 4)
I/ PHẦN A :
Câu 1: câu đúng : C Một trăm linh năm
Câu 2: câu đúng: D 100
Câu 3: câu đúng: C 8 hình
Câu 4: a/ 68 b/ 75 c/ 60 d/ 96
Câu 5:
a/ 20 b/ 20 c/ 22 d/ 8
Câu 6: Tìm y :
a/ y x 3 = 15 b/ 4 x y = 28
y = 15 : 3 y = 28 : 4
y = 5 y = 7
c/ y : 2 = 2 d/ y : 5 = 3
y = 2 x 2 y = 3 x 5
y = 4 y = 15
II/ PHẦN B :
Câu 1: Giải
Số chiếc đũa có tất cả là:
2 x 10 = 20 ( chiếc )
Đáp số : 20 chiếc
Câu 2: Giải
Số chiếc kẹo có tất cả là :
3 x 5 = 15 (chiếc kẹo)
Đáp số : 15 chiếc kẹo
Câu 3:
Giải
Số nhóm được chia là :
12 : 3 = 4 (nhóm)
Đáp số : 4 nhóm
Câu 4:
a/ 103, 105, 106, 107, 108
b/ 110, 107, 106, 105, 103, 100
Trang 6ĐÁP ÁN TIẾNG VIỆT TUẦN ÔN : ( LẦN 4)
A ĐỌC :
I Đọc thành tiếng SGK
- HS đọc đúng , đọc to , đọc nhanh rõ ràng
- HS đọc chậm , phát âm chưa chính xác , tùy mức độ GV nhận xét
B VIẾT :
I Chính tả :
- Bài viết phải sạch sẽ, không tẩy xóa chữ viết đúng độ cao của mẫu
Luyện tập: Ghi vào những chữ in đậm dấu hỏi hay dấu ngã ?
Vẳng từ vườn xa Em đứng ngẩn ngơ
Chim cành thỏ thẻ Nghe bầy chim hót
Ríu rít đầu nhà Bầu trời cao vút
Tiếng bầy se sẻ Trong lời chim ca
B Làm văn:
HS trình bày đúng gợi ý a đạt
a/ Cảm ơn bạn đã cho mình bó hoa rất đẹp
Cảm ơn bạn đã đến dự buổi sinh nhật của mình
HS trình bày đúng gợi ý b đạt
b/ Cháu cảm ơn bác
Cháu cũng xin chúc bác năm mới luôn mạnh khỏe, hạnh phúc
HS trình bày đúng gợi ý c đạt
c/ Chúng em rất cảm ơn cô
Nhờ cô dạy bảo mà lớp em đã đạt được những thành tích này
HS trình bày đúng gợi ý d đạt
Ghi chú : Bài văn đạt điểm giỏi , trình bày sạch sẽ , không sai chính tả ….