BAØI TAÄP OÂN TAÄP CHÖÔNG I CHUYÊN ĐỀ 1: ĐẠI SỐ HAØM SỐ LƯỢNG GIÁC– PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC I.HAØM SỐ LƯỢNG GIÁC Bài 1.. GV : HUỲNH VĂN ĐỨC..[r]
Trang 1BÀI TẬP ÔN TẬP CHƯƠNG I
HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC– PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC
I.HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC
Bài 1 Vẽ đồ thị hàm số y = sinx, y=cosx , tìm giá trị của x trên 2 ; 2 sao cho chúng nhận giá trị :
a.-1 b.1 c.0 d. 3 e f.
2
2
2
Bài 2 Vẽ đồ thị hàm số y = tanx, từ đó vẽ đồ thị hàm số y tan 2 x
Bài 3 Vẽ đồ thị hàm số y = cotx, từ đó vẽ đồ thị hàm số
Bài 4 Tìm tập xác định của các hàm số sau:
PP: Tìm x để mẫu số khác không, tìm x để căn có nghĩa
2 2
2 2
2 2
2
4
1
x
x x
x x
x
o y
2 2 2
2
x
p y
Bài 5.Tìm giá trị lớn nhất –nhỏ nhất của các hàm số sau:
Trang 24 4
2
2
II.PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC
Dạng I Giải phương trình cơ bản-bậc nhất – bậc hai:
Phương pháp1 : Với u = u(x), v = v(x) xác định ta có
2
Chú ý:
+) Có thể đưa về đơn vị độ để giải:
+) sinu = a; cosu = a (a 1)– Với 0; 1; 1; 3; 2 , ta giải như sau:
sin u a u u arcsin arcsin a k a k 2 2 ; cos u a u u arccos arccos a k a k 2 2
tanu = a; cotu = a - Với 0; 1;; 3; 3 , ta giải như sau:
3
tan u a u arctan a k ; cot u a u arc cot a k
Phương pháp 2
Giải phương trình cơ bản
sin ;cos ; tan ;cot
b t a
Phương pháp 3
Giải phương trình cơ bản
2
sin ;cos ; tan ;cot
t
Trang 3Bài 1.Giải các phương trình bậc nhất sau:
1.sin(x+ 30o) + 1 = 0 3.sin(x+ 30o) - 1 = 0 9 tan(x+3) + 6 = 0
2.sin(x+ ) = 0 4.tan(x+ ) = 0 10.cot(2x-3) -7 = 0
3
8
5.cos(x+ 30o) + 1 = 0 6.cos(x+ 30o) - 1 = 0 11.sin2x – 2 = 0
7.cos(x+ ) = 0 8.cot(x+ ) = 0 12.cos(3x-4) = 0
3
9
Bài 2.Giải các phương trình bậc nhất sau:
0
0
3
.2sin( 30 ) 1 0 2cos( ) 3 0 sin 3 sin sin 2
7 (1 2cos )(3 cos ) 0 ( 3 tan 3)(cot 1) 0 sin 30 sin 2 0
.sin cos 2
2
HD: A.B.C = 0 ,sử dụng giải phương trình :g ,f,t
0 0 0
A B C
Bài 3 Giải các phương trình bậc hai sau:
( ) ( )
a.2sin x sinx 1 0 b.2cos x 3cosx 1 0 c.tan x tanx 6 0
d.cot x 10cot x 21 0 d.2sin x 5sinx 3 0 e.4cos x 2 3 1 cosx 3 0 f.tan x 1 3 tanx 3 0 g.cot x 4cot x 3 0 h.sin x 3sin x 2sinx 0 i.cos2x 9cosx 5 5 k.sin 2x 2cos x
( )
2
2
m tan x 9 n 2 1 tanx 2 3 p.2cos 2x 3sin x 2
q 3tanx 3 0 r sin x cos x sin2x s.2 cos x sin x
2 cos x
Trang 4Dạng II Giải phương trình bậc nhất đối với sinu và cosu:
PP: asinu +bcosu = c( a2b2 0) (1) (a,b # 0) (u có thể là x hoặc f(x) xác định)
Chia cả hai vế của phương trình cho a2 b2
1
a b
cos 2b 2
a b
2 sin sin u cos cos u 2c 2 cos( u ) 2c 2
Giải phương trình cơ bản
Chú ý :Phương trình có nghiệm a b c2 2 2
+) 2 2 2 2 Ta không đặt mà thay vào phương trình
a b a b
Bài tập : Giải các phương trình :
2
2
2
x
Dạng III Giải phương trình thuần nhất đối với sinu và cosu:
a u b u u c u d
Phương pháp giải
sin sin cos cos
sin sin cos cos sin cos
a u b u u c u d
a u b u u c u d u u
a d u b u u c d u
Trang 5ûTH1 Giả sử cos 0 (sin2 1) * 0
2
x x k x a d
+Nếu a-d = 0 thì là nghiệm của phương trình (*)
2
x k
+Nếu a-d 0 thì là nghiệm của phương trình (*)
2
x k cos x 0 TH2 Xét cosx 0 chia cả hai vế của (*) cho cos2x:
* a d tan2u b tanu c d 0 1
Đặt t tan ,x t A
Giải phương trình cơ bản
2
?
?
t
t
Kết luận số họ nghiệm qua hai trường hợp trên.
Chú ý: Có thể đưa về phương trình thuần nhất đối với sinu và cosu bằng cách sử dụng công thức hạ bậc: sin2x 1 cos2 2 x ;cos2x 1 cos2 2 x
Bài tập : Giải các phương trình :
2 1
2
Dạng IV Giải phương trình dạng:
(sin cos ) sin cos 0 1
a x x b x x c a (sin x cos ) sin cos x b x x c 0 2
Đặt t =sinx + cosx Đặt t =sinx - cosx
2
2 sin( ), 2
4
1 sin cos
2
t
2 sin( ), 2
4
1 sin cos
2
t
Trang 6
2 2
1
2
2 sin( )
4
t
2
2
1
0 2
4
t
Bài tập : Giải các phương trình :
.sin cos sin cos 1 0 3(sin cos ) sin 2 3 0
.3 3(sin cos ) 2sin 2 8 0 (1 2)(1 sin cos ) sin 2
cos2 sin 2 2 sin( ) 1 sin cos
x
x
Trang 7CHUYÊN ĐỀ 2: HÌNH HỌC
I PHÉP BIẾN HÌNH
SỬ DỤNG BIỂU THỨC TOẠ ĐỘ GIẢI TOÁN
I.KIẾN THỨC VẬN DỤNG.
Cho M(x;y) và M ` (x , ;y , ) là ảnh của M qua :
1 Qua phép tịnh tiến theo véc tơ v a b ; , ta có biểu thức toạ độ của phép tịnh tiến là
x,, x a
y y b
2 Qua phép đối xứng trục ox, ta co ù biểu thức toạ độ của phép đối xứng trục Ox là
x,, x
y y
3 Qua phép đối xứng trục oy, ta có biểu thức toạ độ của phép đối xứng trục Oy là
x,, x
y y
4 Qua phép đối xứng tâm O , ta có biểu thức toạ độ của phép đối xứng tâm O là
x,, x
y y
5 Qua phép đối xứng tâm I(a;b) , ta co biểu thức toạ độ của phép đối xứng tâm I là ,, 2
2
x a x
y b y
( (C)m : có I là trung điểm của MM ` )
,
,
2 2
2 2
x x
b
II.BÀI TẬP VẬN DỤNG.
BÀI 1.Tìm ảnh của M, N ,đường thẳng d , đường tròn (C) qua phép tịnh tiến theo véc tơ
trong các trường hợp sau:
2; 1
v
a) M(2;-3), N(4;6), d: 2x+y -3 = 0, (C): x 2 +y 2 = 4.
b) M(1;3), N(2;1), d: x+3y +1 = 0, (C): (x-1) 2 +(y-2) 2 = 3.
c) M(3;-2), N(3;4), d: x/3+y/2+1 = 0, (C): x 2 +y 2 +2x+4y = 4.
d) M(1;-3), N(4;2), d: 2x+3y -3 = 0, (C): x 2 +(y-3) 2 -16 = 0.
e) M(1;3), N(4;5), d: x-6y -7 = 0, (C): x 2 +y 2 +2x – 3y = 9.
f) M(-5;-3), N(7;8), d: x+y = 8, (C): x 2 +y 2 -4x-7y +9 = 4.
Trang 8BÀI 2 Tìm ảnh của M, N ,đường thẳng d , đường tròn (C) qua phép đối xứng trục
Ox, Oy trong các trường hợp sau:
a) M(-4;-7), N(-7;5), d: -x-5y = 4, (C): x 2 +y 2 -24x- 6y – 6 = 0
b) M(-1;-3), N(5;-4), d: x+4y +2= 0, (C): x 2 +y 2 + x-7y - 1 = 0
c) M(-6;-6), N(-8;8), d: x+23y = 14, (C): x 2 +y 2 +14x-3y – 3 = 0
d) M(-2;-4), N(-6;4), d: 5x+5y = 22, (C): x 2 +y 2 +42x-72y + 16 = 0
e) M(4;-7), N(8;5), d: 3x+4y = 3, (C): x 2 +y 2 +12x-6y – 4 = 0
BÀI 3 Tìm ảnh của M, N ,đường thẳng d , đường tròn (C) qua phép đối xứng tâm O,
I(-3;-2) trong các trường hợp sau:
a) M( ;-3), N(4;2), d: -x+3y -3 = 0, (C): (x-3)16 2 +(y-1) 2 = 4.
3
b) M(-1;-3), N( 3;2), d: -2x+y -3 = 0, (C): (x-8) 2 +(y-2) 2 = 9.
4
c) M( 2-1;-5), N( 3 2;2), d: 2x+3y+ 8 = 0, (C): (x-7) 2 +(y-3) 2 -10= 0.
d) M( 6-1; 3-3), N(4; 5-2), d: -2x-3y -1 = 0, (C): (x-6) 2 +(y-4) 2 -12 = 0.
e) M( 7-1;-3), N(4; 8+2), d: -4x+3y -4 = 0, (C): (x-5) 2 +(y-5) 2 = 25.
f) M( 1 -1;-3), N(6;2), d: -2x+5y -8 = 0, (C): (x-4) 2 +(y-6) 2 = 36.
3
BÀI 4.
1) Trong mặt phẳng Oxy cho M(7;5), d: x +y – 3 = 0, (C) :x 2 + y 2 = 16 Tìm điểm toạ độ M 1 ,
N 1 , phương trình d 1 , phương trình (C 1 )sao cho M, N, d ,(C) lần lượt là ảnh của M 1 , N 1 ,
d 1 , (C 1 ) qua : a)phép tịnh tiến theo véc tơ v 3;7
b)Phép đối xứng trục Ox, Oy
c)Phép đối xứng tâm O, I(2;-3)
2) Trong mặt phẳng Oxy cho M(1;5), d: 2x +y – 3 = 0 Tìm M ` đối xứng với M qua d.
3) Trong mặt phẳng Oxy cho M(2;4), d: 2x +7y – 1 = 0 Tìm M ` đối xứng với M qua d.
4) Trong mặt phẳng Oxy d 1 : 2x +7y – 1 = 0, d 2 : 4x +7y – 3 = 0 Tìm phép đối xứng trục
biến d 1 thành d 2
5) Trong mặt phẳng Oxy d 1 : 2x + y – 1 = 0, d 2 : 4x +2y – 3 = 0 Tìm phép đối xứng trục
biến d 1 thành d 2
6) Trong mặt phẳng Oxy d 1 : 2x + y – 1 = 0, d 2 : 4x +2y – 3 = 0 Tìm phép đối xứng tâm
biến d 1 thành d 2 và biến Ox thành chinh nó.
BÀI 5 Tìm ảnh của M, N ,đường thẳng d , đường tròn (C) theo thứ tự qua phép tịnh
tiến theo véc tơ v2; 1 ,sau đó qua phép đối xúng tâm I(-3;6) trong các trường hợp sau:
a)M(2;-3), N(4;6), d: 2x+y -3 = 0, (C): x 2 +y 2 = 4.
Trang 9b)M(3;-2), N(3;4), d: x/3+y/2+1 = 0, (C): x 2 +y 2 +2x+4y = 4.
c)M(-2;4), N(-7;2), d: x+5y = 4, (C): x 2 +y 2 +12x-4y – 22 = 0