1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài tập trắc nghiệm điện tích – Định luật culông

7 71 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 154,46 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

q = ± 5.10-6 C Caâu31:Chọn câu trả lời đúng Hai điện tích điểm bằng nhau được đặt trong không khí cách nhau 12cm .Lực tương tác giữa hai điện tích đó bằng 10N.Đặt hai điện tích đó vào dầ[r]

Trang 1

BAỉI TAÄP TRAẫC NGHIEÄM ẹIEÄN TÍCH – ẹềNH LUAÄT CULOÂNG

Caõu1:Có hai điện tích q1 = 2.10-6 (C), q2 = - 2.10-6 (C), đặt tại hai điểm A, B trong chân không và cách nhau một khoảng

6 (cm) Một điện tích q3 = 2.10-6 (C), đặt trên

do hai điện tích q1 và q2 tác dụng lên điện tích q3 là:

Caõu2:Hai điện tích điểm bằng nhau = 81) cách nhau 3 (cm) Lực đẩy giữa chúng bằng 0,2.10-5

(N) Hai điện tích đó

A trái dấu, độ lớn là 4,472.10-2 (C) B cùng dấu, độ lớn là 4,472.10-10 (C)

C trái dấu, độ lớn là 4,025.10-9 (C) D cùng dấu, độ lớn là 4,025.10-3 (C)

Caõu3:Hai quả cầu nhỏ có điện tích 10-7 (C) và 4.10-7 (C),

cách giữa chúng là:

Caõu4:Có bốn vật A, B, C, D kích

Khẳng định nào sau đây là không đúng?

Caõu5:Tại 3 đỉnh của 1 tam giác đều cạnh a = 6cm, đặt 3 điện tích điểm q1 = 6.10-9C , q2 = q3 = -8.10-9C Độ lớn lực tác dụng của hệ điện tích lên 1 điện tích điểm q0 = 6,67.10-9C đặt tại tâm của tam giác đó là :

trị bao nhiêu để hệ thống đứng yên cân bằng (gần đúng):

Caõu7:Hai vật nhỏ mang điện tích trong không khí cách nhau đoạn 1m, đẩy nhau bằng lực 1,8N Điện tích tổng cộng của 2 vật là 3.10-5C Tính điện tích mỗi vật:

A q1 = -10-5C , q2 = 4.10-5C B q1 = -10-5C , q2 = - 2.10-5C

C q1 = 2.10-5C , q2 = 10-5C D q1 = 1,5.10-5C , q2 = 1,5.10-5C

Caõu8:Có 6 điện tích q bằng nhau đặt trong không khí tại 6 đỉnh lục giác đềucạnh a Tìm lực tác dụng lên mỗi điện tích:

2 12

)

3

4

10

(

a

kq

2

2 12

) 3 2 10 (

a

kq

2

2 12

)

3

4

20

(

a kq

2

2 12

) 3 4 15 (

a kq

Caõu9:Hai điện tích q1 = 2.10-8C , q2 = - 8.10-8C đặt tại A,B trong không khí, AB = 8cm Một điện tích q3 đặt tại C hỏi C ở

đâu để q3 nằm cân bằng:

Caõu10:Hai quả cầu bằng kim loại nhỏ giống nhau, mỗi quả có điện tích q , khối

2 Tìm q :

A 1,44.10-5 N B 1,44.10-7 N C 1,44.10-9 N D 1,44.10-11 N

A. 8,1.10-10 N B 8,1.10-6 N C 2,7.10-10 N D :; giỏ < khỏc

Trang 2

Caâu13: -6N Khi chúng ? xa nhau thêm 2cm thì * hút

là 5.10-7 N

A 1cm B 2cm C 3cm D.4cm

. chúng là F1 = 9.10-5 N JD * tác ? . chúng là F2 = 1,6.10-4N thì 2

/

A 1cm B 2cm C 3cm D.4cm

là:

A. +1,6.10-14 C B +1,6.10-24 C C - 1,6.10-14 C D -1,6.10-24 C

Caâu16:Hai O C kim  mang ,- tích q1 = 2.10-9 C và q2 = 8.10-9C Cho chúng ML xúc nhau U tách ra 1#$ O

C mang ,- tích

A. q = 10-8C B q = 6.10-9C C q = 3.10-9C D q = 5.10-9C

Caâu17:Hai O C kim  mang ,- tích q1 = 3.10-8 C và q2 = -3.10-8C Cho chúng ML xúc nhau U tách ra 1#$ O

C mang ,- tích

A. q = -6 10-8 C B q = 6 10-8 C C q = 0 D q = 1,5 10-8 C

63. Hai O C kim  mang ,- tích q1 = 2.10-9 C và q2 = 4.10-9C khi

chúng ,GH nhau / * 4.10-5N

QR :

A. hút nhau / * 4,5.10-5N B ,GH nhau / * 4,5.10-5N

C. hút nhau / * 8.10-5N D ,GH nhau / * 2.10-5N

Caâu18:Hai 1 = -3.10-9 C và q2 = 6.10-9C hút nhau / * 8.10-6N

vào nhau U ,6 W TN T< trí ban ,C thì chúng :

A. hút nhau / * 10-6N B ,GH nhau / * 10-6N

C. không 67 tác nhau D hút nhau / * 2.10-6N

Caâu19:Hai 1 = 2.10-9 C và q2 = 4.10-9C .cho chúng

A. 9.10-5N B 18.10-5N C 4,5.10-5N D 9.10-7N

Caâu20:Hai O C A và B Y nhau 1O C A mang ,- tích q 1O C B không mang ,- Cho A ML xúc B sau ,K tách chúng ra và ,E A cách O C C mang ,- tich -2 10-9C #; , 3cm thì chúng hút nhau / * 6,10-5N

J- tích q Z O C A lúc ,C là :

A. 4.10-9C B 6.10-9C C 5.10-9C D 2.10-9C

Caâu21:Hai

giá

A 5cm B 10cm C 15cm D 20cm

Caâu22:Hai ,- tích ,D# q1 = 10-8 C và q2 = - 2.10-8C

. chúng có ,; _

A. 10-4N B 10-3N C 2.10-3N D 0,5 10-4N

Caâu23:Hai ,- tích ,D# q1 = 10-9 C và q2 = - 2.10-9C hút nhau / * có ,; _ 10-5N khi ,E trong không khí

A 3cm B 4cm C 3 2cm D 4 2cm

Caâu24:

A 2,5cm B 5cm C 10cm D.20cm

;+3,6.10-5C Cho

A. q = +1,5fC B q = +2,5fC C q = - 1,5fC D q = - 2,5fC

Caâu26:

?j

G = 6,672.10-11 (SI)

Trang 3

A. F, =7,2.10 N ;Fhd = 34.10 N B F, =9,2.10 N ;Fhd = 36.10 N

C. F, =7,2.10-8N ;Fhd = 41.10-51N D F, =10,2.10-8N ;Fhd =51.10-51N

Caâu27:

/ 2.10-9 cm Coi

A. 9.10-7 N B 6,6.10-7 N C 8,76.10-7 N D 0,85.10-7 N

Caâu28:

0,2.10-5 N J; _ Z các ,- tích là :

A. 0,52.10-7C B 4,03.10-9C C 1,6.10-9C D 2,56.10-12C

Caâu29: 1 ,q2 có ,; _ / nhau 1,E trong không khí và cách nhau #;

a) q1 ,q2 cùng ?i b) q1 ,q2 khác ?i

A. a)F = 0;b) F =2k 122 B a) F = k ;b)F = 2k

r

| q q

|

2 2 1 r

q q

2 2 1 r

q q

C. a)F = 4k ;b) F = 0 D a) F =0 ;b) F = 8k

2

2 1

r

q

q

2 3 1 r

| q q

|

Caâu30:

. hai ,- tích ,K / 10N J; _ các ,- tích là

A. q = ± 2.10-6 C B q = ± 3.10-6 C C q = ± 4.10-6 C D q = ± 5.10-6 C

Caâu31:

. hai ,- tích ,K / 3JE hai ,- tích ,K vào ?C và ,6 chúng cách nhau 8cm thì 67 tác . chúng Tj

/ 10N / QY ,- môi Z ?C là :

A ^ = 1,51 B ^ = 2,01 C ^ = 3,41 D ^ = 2,25

này di

electrôn / -1,6 10-19C

A. Hút nhau F =23.10-3N B Hút nhau F =13.10-3N

C.JGH nhau F =23.10-3N D JGH nhau F =13.10-3N

A

A. F = 6,4N

C. F = 8,4N

không Tính

A r =3cm B r = 4cm C r = 5cm D r = 6cm

,GH . chúng là F1 = 1,6.10-4 N

a)Tìm ,; _ Z các ,- tích ,K

2. chúng / bao nhiêu ,D * tác ? là F2 = 2,56.10-4 N?

A. q = 2,67.10-9C ;r2 = 1,6cm B q = 4,35.10-9C ;r2 = 6cm

C. q = 1,94.10-9C ;r2 = 1,6cm D q = 2,67.10-9C ;r2 = 2,56cm

A. F1 = 81N ;F2 = 45N B F1 = 54N ;F2 = 27N

C. F1 = 90N ;F2 = 45N D F1 = 90N ;F2 = 30N

6cm :; ,- tích q1 =q

q1

A F = 14,6N B F = 15,3N C F = 17,3N D F = 21,7N

Caâu38:

nhau và cách nhau r =6cm.Tính ,- tích Z #$ O C

A. q =12,7.10-12 C B q =15,5.10-9 C C q =19,5.10-12 C D q =15,5.10-10 C

Trang 4

A. Q = 7,7.10-9C B Q = 17,7.10-9C C Q = 21.10-9C D Q = 27.10-9C

A 4,3.103 (C) và - 4,3.103 (C) B 8,6.103 (C) và - 8,6.103 (C).

C 4,3 (C) và - 4,3 (C) D 8,6 (C) và - 8,6 (C).

Caõu41: Khoảng cách giữa một prôton và một êlectron là r = 5.10-9 (cm), coi rằng prôton và êlectron là các điện tích điểm Lực

A lực hút với F = 9,216.10-12 (N) B lực đẩy với F = 9,216.10-12 (N).

C lực hút với F = 9,216.10-8 (N) D lực đẩy với F = 9,216.10-8 (N).

Caõu42: Hai điện tích điểm bằng nhau đặt trong chân không cách nhau một khoảng r = 2 (cm) Lực đẩy giữa chúng là F = 1,6.10-4 (N) Độ lớn của hai điện tích đó là:

A q1 = q2 = 2,67.10-9 ( fC) B q1 = q2 = 2,67.10-7 ( fC).

C q1 = q2 = 2,67.10-9 (C) D q1 = q2 = 2,67.10-7 (C).

Caõu43: Hai điện tích điểm bằng nhau đặt trong chân không cách nhau một khoảng r1 = 2 (cm) Lực đẩy giữa chúng là F1 = 1,6.10-4 (N) Để lực 2 = 2,5.10-4 (N) thì khoảng cách giữa chúng là:

A r2 = 1,6 (m) B r2 = 1,6 (cm) C r2 = 1,28 (m) D r2 = 1,28 (cm).

Caõu43: Hai điện tích điểm q1 = +3 (fC) và q2 = -3 (fC),đặt trong dầu (^ = 2) cách nhau một khoảng r = 3 (cm) Lực

A lực hút với độ lớn F = 45 (N) B lực đẩy với độ lớn F = 45 (N).

C lực hút với độ lớn F = 90 (N) D lực đẩy với độ lớn F = 90 (N).

Caõu44: Hai điện tích điểm bằng nhau ^ = 81) cách nhau 3 (cm) Lực đẩy giữa chúng bằng 0,2.10-5 (N) Hai điện tích đó

A trái dấu, độ lớn là 4,472.10-2 ( fC) B cùng dấu, độ lớn là 4,472.10-10 ( fC).

C trái dấu, độ lớn là 4,025.10-9 (fC) D cùng dấu, độ lớn là 4,025.10-3 (fC).

Caõu45: Hai quả cầu nhỏ có điện tích 10-7 (C) và 4.10-7 (C),

Khoảng cách giữa chúng là:

A r = 0,6 (cm) B r = 0,6 (m) C r = 6 (m) D r = 6 (cm).

Caõu46: Có hai điện tích q1 = + 2.10-6 (C), q2 = - 2.10-6 (C), đặt tại hai điểm A, B trong chân không và cách nhau một khoảng 6 (cm) Một điện tích q3 = + 2.10-6 (C), đặt trên

(cm) Độ lớn của lực điện do hai điện tích q1 và q2 tác dụng lên điện tích q3 là:

A F = 14,40 (N) B F = 17,28 (N) C F = 20,36 (N) D F = 28,80 (N).

)* 67 tỏc . chỳng là:

Caõu48:Hai

1,6.10-4 (N) J; _ Z hai ,- tớch ,K là:

= 1,6.10-4 (N) JD * 67 tỏc . hai ,- tớch ,K / F2 = 2,5.10-4 (N) thỡ

Trang 5

Caõu50:Hai ,- tớch ,D# q1 = +3 (C) và q2 = -3 (C

67 tỏc . hai ,- tớch ,K là:

Caõu51:Hai ,- tớch ,D# / nhau ,6a ,E trong 6_ (e = 81) cỏch nhau 3 (cm) )* ,GH . chỳng / 0,2.10-5

(N) Hai ,- tớch ,K

A Trỏi ?i1 ,; _ là 4,472.10-2 (C) B Cựng ?i1 ,; _ là 4,472.10-10 (C)

C Trỏi ?i1 ,; _ là 4,025.10-9 (C) D Cựng ?i1 ,; _ là 4,025.10-3 (C)

Caõu52:Hai -7 (C) và 4.10-7 (C),

cỏch . chỳng là:

Caõu53:Cú hai ,- tớch q1 = + 2.10-6 (C), q2 = - 2.10-6 (C), ,E  hai ,D# A, B trong chõn khụng và cỏch nhau #;

3 = + 2.10-6 (C),

Z * ,- do hai ,- tớch q1 và q2 tỏc ? lờn ,- tớch q3 là:

Caõu54:Khoảng cách giữa một prôton và một êlectron là r = 5.10-9 (cm), coi rằng prôton và êlectron là các điện tích điểm Lực

A lực hút với F = 9,216.10-12 (N) B lực đẩy với F = 9,216.10-12 (N)

C lực hút với F = 9,216.10-8 (N) D lực đẩy với F = 9,216.10-8 (N)

Caõu55:Hai điện tích điểm bằng nhau đặt trong chân không cách nhau một khoảng r = 2 (cm) Lực đẩy giữa chúng là F = 1,6.10-4 (N) Độ lớn của hai điện tích đó là:

A q1 = q2 = 2,67.10-9 (fC) B q1 = q2 = 2,67.10-7 (fC)

C q1 = q2 = 2,67.10-9 (C) D q1 = q2 = 2,67.10-7 (C)

Caõu56:Hai điện tích điểm bằng nhau đặt trong chân không cách nhau một khoảng r1 = 2 (cm) Lực đẩy giữa chúng là F1 =

A r2 = 1,6 (m) B r2 = 1,6 (cm) C r2 = 1,28 (m) D r2 = 1,28 (cm)

Caõu57:Hai điện tích điểm q1 = +3 (fC) và q2 = -3 (

tác giữa hai điện tích đó là:

A lực hút với độ lớn F = 45 (N) B lực đẩy với độ lớn F = 45 (N)

C lực hút với độ lớn F = 90 (N) D lực đẩy với độ lớn F = 90 (N)

Caõu58:Hai điện tích điểm bằng nhau ^ = 81) cách nhau 3 (cm) Lực đẩy giữa chúng bằng 0,2.10-5

(N) Hai điện tích đó

A trái dấu, độ lớn là 4,472.10-2 (fC) B cùng dấu, độ lớn là 4,472.10-10 (fC)

C trái dấu, độ lớn là 4,025.10-9 (fC) D cùng dấu, độ lớn là 4,025.10-3 (fC)

Caõu59:Hai quả cầu nhỏ có điện tích 10-7 (C) và 4.10-7 (C),

cách giữa chúng là:

A r = 0,6 (cm) B r = 0,6 (m) C r = 6 (m) D r = 6 (cm)

Caõu60:Có hai điện tích q1 = + 2.10-6 (C), q2 = - 2.10-6 (C), đặt tại hai điểm A, B trong chân không và cách nhau một khoảng 6 (cm) Một điện tích q3 = + 2.10-6 (C), đặt trên

lực điện do hai điện tích q1 và q2 tác dụng lên điện tích q3 là:

A F = 14,40 (N) B F = 17,28 (N) C F = 20,36 (N) D F = 28,80 (N)

Caõu61: Hai

chỳng là: F = 10-53J; _ #$ ,- tớch là:

A q  1 , 3 109C B q  2 109C C q  2 , 5 109C D q  2 108C

Trang 6

Caâu62: Hai ,- tích ,D# / nhau ,E trong không khí cách nhau 4cm thì * hút . chúng là 10-5N JD * hút . chúng là 2,5.10-6N thì chúng

Caâu63: Hai

chúng

trong ?C cách nhau:

Caâu64: Hai ,- tích ,D# q1 = 2.10-9C, q2 = 4.10-9C ,E cách nhau 3cm trong không khí, * 67 tác . chúng có ,; _

A 8.10-5N B 9.10-5N C 8.10-9N D 9.10-5N

)* hút . chúng có ,; _

Caâu66: Hai ,- tích ,D# q1 = 10-9C, q2 = -2.10-9C hút nhau / * lcó ,; _ 10-5N khi ,E trong không khí

Caâu67: Hai 1 = 10-9C, q2 = 4.10-9C ,E cách nhau 6cm trong ,- môi thì *

67 tác . chúng là 0,5.10-5N / QY ,- môi là

Caâu68: Hai ,- tích ,D# q1, q2 ,E cách nhau 6cm trong không khí thì * 67 tác . chúng là 2.10-5N

A 4.10-5N B 10-5N C 0,5.10-5N D 6.10-5N

Caâu69: Hai ,- tích ,D# q1 và q2

chúng là Fo 3M ,E chúng trong ?C thì * 67 tác < # , 2,25 C JD * 67 tác Tj / Fo thì C

Caâu70: Hai ,- tích ,D# có ,; _ ,- tích c ; là 3.10-5C khi ,E chúng cách nhau 1m trong không khí thì chúng ,GH nhau / * 1,8N J- tích Z chúng là

A 2,5.10-5C và 0,5.10-5C B 1,5.10-5C và 1,5.10-5C

C 2.10-5C và 10-5C D 1,75.10-5C và 1,25.10-5C

Caâu71: Hai ,- tích q1 = 4.10-8C và q2 = -4.10-8C

không khí )* tác ? lên ,- tích q = 2.10-7C ,E  trung ,D# O và AB là

Caâu72: Hai ,- tích q1 = 4.10-8C và q2 = -4.10-8C ,E  hai ,D# A và B cách nhau 4cm trong không khí )* tác ? lên ,- tích q = 2.10-7C ,E  ,D# M cách A 4cm, cách B 8cm

Trang 7

Caâu73: Hai ,- tích q1 = q và q2 = 4q

o/ 0 JD# M cách q1

Caâu74: Hai O C kim  mang ,- tích: q1 = 2.10-9C và q2 = 8.108C Cho chúng ML xúc nhau U tách ra,

#$ O C mang ,- tích

Caâu75: Hai Th / kim  mang ,- tích: q1 = 3.10-8C và q2 = -3.10-8C Cho chúng ML xúc nhau, #$ Th sau khi ML xúc QR mang ,- tích

A q = -6.10-8C B q = 6.10-8C

Caâu76: Hai 1 = 2.10-9C và q2 = 4.10-9C, khi ,E trong không khí cách nhau #;

-5N

A hút nhau / * 4,5.10-5N B ,GH nhau / * 4,5.10-5N

C hút nhau / * 8.10-5N D ,GH nhau / * 2.10-5N

Ngày đăng: 02/04/2021, 01:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w