càng lớn, khi i igh thì tia sáng từ A tới mặt GV: Gọi 1 HS lên bảng trình nước sẽ bị phản xạ toàn phần, mắt không còn bày sau đó gọi 1Hs khác nhận thấy đầu A của đinh.. Vậy chiều dài l[r]
Trang 1Ngày 28/03/09
Tiết 70: BÀI TẬP
I.Mục tiêu:
1.Kiến thức: C ! "# $% &' khúc ) ánh sáng và *$+ ) toàn
*$,-3.Thái
II.Chuẩn bị:
1
2
III.Tổ chức hoạt động dạy học:
1 Ổn định tổ chức: (1phút):
2 Kiểm tra bài cũ: Không "4= tra.
B.Hoạt động dạy-học:
TL
(ph) Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên Nội dung kiến thức
Hoạt động 1: Bài tập về phản xạ toàn phần qua lăng kính
20
HS: FG
1'
1' bài toán
- Tia này K >3'
$L-HS: 7$8
$; So sánh góc @ và
góc @ $ 14 5#
có tia khúc ) qua
=O $3' BC hay
không
HS: $8
$;-HS:
$; theo $?@
.R GV
GV: G 1HS 1G 1' và
GV tóm S 1' bài toán lên
5+-GV: Yêu ,3 $G sinh tìm
$43 1' bài
H: Tia vuông góc &@ AB thì ?V >3' #* theo tia này $? $# nao?
H: xác 12$ góc @ r’?
H: @ =O $3' AC 14 5# 1?V >3' #* theo tia sáng $? $? $#
nào ta *$+ làm gì?
GV: Chú ý tia sáng 1 Z môi >?V $# quang
$6 sang môi >?V $#
quang kém ta *$+ chú ý 1# $; ?\ *$+ )
toàn *$,- ]8 vào hình &K tính góc D
GV: 7?6 8 cho hs $+
\ ý:
-Tính igh, só sánh r’
- &K #* 1?V 1 ta sáng I
Bài 1: _9 "$! $ tinh P có $# 3a n = 1,5, # .; $L là =9 tam giác cân ABC vuông góc B
$#3 vuông góc &@ =O AB =9 =O song song SI
a) D$! $ tinh P A trong không khí.Tính góc D làm 5A tia ló và tia
@-b) Tính góc D #3 "$! P A trong ?@ có $#
3a n’ =1,33
Bài giải:
a) Tia sáng @ vuông góc &@ AB K >3' $L- 7@ =d AB &@ góc @ r’ = 450
J I
r '
n D
C B
A
1, 5
n
Ta $a r ‘ > igh vì
*$,- Tia *$+ ) vuông góc &@ BC nên 1 $L
ra ngoài không khí
0 b) ?6 8 câu a ta có r’= 450 , tìm
igh.
'
0 '
4 8 3
1, 5 9
n
n
Ta $a r’ < igh vì
Trang 2- Hoàn thành bài
+ lên 5+ trình
bày
H]8 vào hình &K tìm D theo r’ và i
) ánh sáng 14 tìm i
GV:
D '
i '
r '
C B
A
(n ' )
(n ' ) n
Theo hình &K ta có: D’ = i’ – r’
* tìm i’:
'
9 sin 45 0, 795 52 39 8
n
n i
’ = 52039’ -450 = 7039’
Hoạt động 2: Bài tập về phản xạ toàn phần qua lưỡng chất phẳng
20
HS: Theo dõi
HS: 7$8
$;-HS: ánh sáng
>3' Z A *$+
1# =S ?V quan
sát?
HS: 7$8
$;-:EF OA’
HS: Tam giác OIA’
HS: Tìm góc @ i
GV: Tóm S 1' bài toán lên
5+-GV: Yêu ,3 Hs xem SGK tìm
$43 1' bài toán
H: F4 =S ?V $a 1?\
1,3 A 1$ thì *$+ $q
mãn 1'3 "; gì?
GV: G 1HS lên 5+ &K 1?V >3' tia sáng )3a phát Z A
H: Theo 1' bài toán ta , tìm 1 nào trên hình
&K-H: F4 tìm OA’ $4 8 vào tam giác nào?
H: F4 tìm 1?\ r >?@ tiên ta
*$+ tìm góc nào?
Bài 2: _9 =# s =q hình tròn, Bán kính
e =-u tâm O S= $L 1% =9 1$ OA
3a n = 1,33 F$ OA A trong ?@ -a) Cho OA = 6cm _S A trong không khí K $a 1,3 A cách =O ?@ bao nhiêu?
b) Tìm $'3 dài @ $a OA 14 =S không $a 1,3 A
1$-c) Thay ?@ 5v $a q có $# 3a n’ Khi += $'3 dài OA 1$ @ 3,2 cm thì
=S không nhìn $a 1,3 A 1$ w-Tính n’
Bài +
a) Xét tam giác vuông OIA ta có:
t anr t anr
OI
*Tìm r:
Trong tam giác vuông OA I ta có
0 '
4
6
OI
OA
Theo
s inr = nsini= 1,33.sin33 41 0, 738 r 47 33
'
0 '
3, 66
t anr tan 47 33
I
ig h i
A '
A R O
Trang 3-Tam giác OIA.
HS: 7$8
$; Góc @
d ii gh.
- khi i = igh
7$8
$;-H: 14 tìm góc @ i ta có $4 .8 vào tam giác nào?
GV: G 1 HS lên 5+ trình bày sau
xét
H: Khi 1,3 A 1$ càng cao thì góc @ thay 1y $#
nào?
H: F# khi nào thì =S ?V
không còn $a 1,3 A
1$W H:
1$ mà =S ?V không nhìn $a là khi nào?
H: Tính OAmax =?
b) Khi 1,3 A 1$ càng cao thì góc @ i càng @I khi ii gh thì tia sáng Z A @ =O
?@ K 52 *$+ ) toàn *$,I =S không còn $a 1,3 A
1$-nhìn $a 1,3 A khi i = igh
0 '
1, 33
n
Theo hình &K ta có
OAmax = R.tan = 4.tan( 900 - 48045’) = 3,5cm
C Hoạt động kết thúc tiết học:
1 Củng cố kiến thức: ( 4phút): Chú ý >?V $\* ánh sáng 1 Z môi >?V $# quan $6 sang môi >?V
$# quang kém thì ta , chú ý 1# 1'3 "; )+ ra *$+ ) toàn
*$,-2 Bài
#-IV Rút kinh nghiệm:
... class="page_container" data-page="2">- Hồn thành
+ lên 5+ trình
bày
H]8 vào hình &K tìm D theo r’ i
) ánh sáng 14 tìm i
GV:
... 52039’ -4 50 = 7039’
Hoạt động 2: Bài tập phản xạ toàn phần qua lưỡng chất phẳng
20
HS: Theo dõi
HS: 7$8
$;-HS:...
*$+ tìm góc nào?
Bài 2: _9 =# s =q hình trịn, Bán kính
e =-u tâm O S= $L 1% =9 1$ OA
3a n = 1,33 F$ OA A ?@ -a) Cho OA = 6cm _S A khơng khí K