II/ KIEÅM TRA VIEÁT : 1/ Viết vần thích hợp vào chỗ trống : Cho các em quan sát từng hình, đọc nhẩm tiếng và âm đầu, dấu thanh cho sẵn để tìm vần tương ứng điền vào an, iên , ông, ênh 2/[r]
Trang 1'(
Ngày :
-STT
0 MÃ
I KIỂM TRA ĐỌC: ………… /10 ñieåm
1/ Đọc thành tiếng các vần : (4 vần)
………… /2ñ
2/ Đọc thành tiếng các từ ngữ : (4 từ)
………… /2ñ
tuổi thơ kiên nhẫn hình vuông màu xanh quả trứng cây thông con đường kêu gọi
3/ Đọc thành tiếng các câu : (4 câu)
………./2ñ
- Tr 9:$) em có $,3>? cây xanh.
- C? 5D EF* con <,H3 I!$%
- Lúa trên $9H$) IK chín vàng.
- LF$ Mai $C? <H5 (,M 5D%
- H9H$) sen ",H5 ngan ngát.
Trang 2 -4/Nối chữ với hình :
………….2/đ
5/Nối chữõ với chữõ cho phù hợp (theo mẫu):
THÍ SINH KHƠNG
………….2/đ
D may )]5 <R bên Q: N?^3%
_ nhà bay `9a$ trên Qb? "8:3%
luống rau
hươu nai con khỉ
quả t rứng
"8g$)
Trang 3'(
Ngày :
-STT
0 MÃ
II KIỂM TRA VIẾT: ………… /10 điểm
1/Viết vần thích hợp vào chỗ trống : ( 2 vần)
……./1điểm
I!$ ng ……… I èn I ………
2/Viết tiếng thích hợp vào chỗ trống : ( 2 tiếng)
……./1điểm
con ……… 5F$) ………
Trang 4
-3/ Viết từ ngữ : ( 4 từ ) ……./4điểm
4/Viết câu : ……./4điểm
THÍ SINH KHƠNG
Trang 5HƯỚNG DẪN KIỂM TRA VÀ ĐÁNH GIÁ KTĐK CUỐI HKI,
NH 2011-2012
A/ PHẦN KIỂM TRA:
I/ KIỂM TRA ĐỌC:
1/ Đọc vần : Giáo viên chỉ 1 hàng ngang, 1 cột dọc hoặc chỉ bất kì không theo thứ tự cho học
sinh đọc ( em sau không đọc trùng em trước), mỗi em đọc 4 vần.
2/ Đọc từ : Giáo viên chỉ 1 hàng ngang, 1 cột dọc hoặc chỉ bất kì không theo thứ tự cho học sinh
đọc ( em sau không đọc trùng em trước), mỗi em đọc 4 từ.
3/ Đọc câu: Giáo viên chỉ bất kì 2 câu cho học sinh đọc, tiếng nào học sinh đọc sai giáo viên
gạch chéo (/ ) vào phiếu của học sinh
4/ Nối chữ với hình : Cho học sinh quan sát hình, đọc nhẩm và nối chữ với hình cho phù
hợp.Lưu ý hướng dẫn học sinh chỉ nối từ với hình thích hợp.
5/ Nối chữ với chữ cho phù hợp: Giáo viên yêu cầu học sinh đọc thầm các từ ngữ có trong các
ô, hướng dẫn các em lần lượt chọn các từ ngữ thích hợp ở 2 cột để nối với nhau
II/ KIỂM TRA VIẾT :
1/ Viết vần thích hợp vào chỗ trống : Cho các em quan sát từng hình, đọc nhẩm tiếng và âm
đầu, dấu thanh cho sẵn để tìm vần tương ứng điền vào( an, iên , ông, ênh)
2/ Giáo viên đọc to, chậm rãi cho học sinh nghe – viết vào các dòng ô li đã kẻ sẵn ( mỗi từ đọc
2 lần), yêu cầu giáo viên hướng dẫn cụ thể điểm đặt bút của từng dòng, cách viết sao cho thẳng hàng các dòng , cụ thể :
2/ Viết từ ngữ : qu ả cam, cây chanh, điểm mười, rau muống
3/ Viết câu : Ai trồng cây
Người đĩ cĩ tiếng hát
Trên vịm cây Chim hĩt lời mê say.
B/ PHẦN ĐÁNH GIÁ :
I/ KIỂM TRA ĐỌC : 10 điểm
1/ Đọc vần : (2 điểm): Đọc đúng, to, rõ ràng, đảm bảo không quá 5 giây/vần
(0,5đ x 4 từ = 2 điểm)
2/ Đọc từ : (2 điểm): Đọc đúng, to, rõ ràng, đảm bảo không quá 5 giây/từ
(0,5đ x 4 từ = 2 điểm)
2/ Đọc thành tiếng các câu ( 2 điểm) : đọc đúng, to, rõ ràng, trôi chảy : 1 điểm/ câu
(1đ x 2câu = 2 điểm)
Đọc sai hoặc không đọc được ( dừng quá 5 giây/ từ ngữ : không được điểm)
3/ Nối chữ với hình (2 điểm): Đọc hiểu để nối đúng hình và từ , 1 hình và từ nối đúng được 0,5 điểm (
0,5đ x 4 từ = 2điểm)
4/ Nối chữ với chữ cho phù hợp ( 2 điểm) : Đọc hiểu để nối 2 ô thành 1 cặp đúng được 0,5 điểm ( 0,5đ
x 4 = 2điểm)
II/ KIỂM TRA VIẾT : 10 điểm
1/ Viết vần thích hợp vào chỗ trống : Mỗi vần điền đúng được 0,5 điểm (0,5đ x 2 vần = 1điểm) 2/ Viết tiếng thích hợp vào chỗ trống : Mỗi tiếng điền đúng được 0,5 điểm ( 0,5đ x 2 tiếng = 1điểm) 3/ Viết từ ngữ : ( 4 điểm)
- Viết đúng thẳng dòng, đúng cỡ chữ : 1 điểm/ từ ngữ
- Viết không đều nét, không đúng cỡ chữ : 0,5 điểm/ từ ngữ
4/ Viết câu : (4 điểm )
- Viết đúng các từ ngữ, thẳng dòng, đúng cỡ chữ : 4 điểm Viết sai 2 lỗi trừ 1điểm, sai 1 lỗi trừ 0,5 điểm
- Viết không đều nét , không đúng cỡ chữ trừ 1 điểm cho c_ bài 3d"