1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Đề cương ôn tập học kì I - Năm học 2009 - 2010 Vật lí cơ bản 11

6 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 582,33 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Độ sáng của đèn phụ thuộc Iđ Uđ thực tế của đèn so với IđmUđm CHƯƠNG III – DÒNG ĐIỆN TRONG CÁC MÔI TRƯỜNG I – ĐIỀU KIỆN ĐỂ CÓ DÒNG ĐIỆN TRONG CÁC MÔI TRƯỜNG: cần: phải có hạt tải điện ; [r]

Trang 1

 THPT   PHÚ

A – Lý &'()*&+

  I – , TÍCH , 

I , TÍCH – . / CU LÔNG:

1 Hai 2341 5167 tích :; 7'1<= 5167 9>0 các

@A&-a) Hai loại điện tích:

+

+

- Các

b) Sự nhiễm điện của các vật.

-2 B7' 2(A& Cu-lông:

a) 2 dung: Về lực tương tác giữa các điện tích điểm đặt trong điện môi

r

q q k F

 Trong < + k = 9.109Nm2 /C2 :

+ r :

+ q1, q2 :

4

q

II , +

!-167 &GLM7D+

a) Khái

b)Tính

2 LM7D 5N 5167 &GLM7D+ Uc trng cho  mOnh yu cGa i n trRng vL phng di n tác dSng lHc.

a.Biểu thức tính cường độ điện trường tại một điểm đặt điện tích q:

;

q

F

q

21

F

12

F

q1 q2>0

r

21

F

12

F r

q2 q1<0

F E

F

F

E

q

Trang 2

b.Điện trường của một điện tích điểm Q: 9 2

2

10 9

r

Q r

Q k E

E E

3 Nguyên lí 9'P7D 9'Q& 5167 &GLM7D+

EE1 E2  E n

1

E



2

E



E



4 LM7D RS9 5167+

a) Định nghĩa: Là Rng mà tip tuyn tOi mt i:m cGa nó là giá cGa véc t cRng  i n trRng b) Các

5 167 &GLM7D 5U( :

-

III CÔNG V W , – ,/ ,

 X-1 Công 9>0 2;9 5167+

AMNq E d ' '= MN.cos: hình

dM N

(d > 0 khi MN cùng E

E



- Công

-2 '* 7Y7D 9>0 =N& 5167 tích 51Z= q &41 51Z= M trong 5167 &GLM7D IQ& \]+

WM = AM = q.VM

3 Công 9>0 2;9 5167 và '16( &'* 7Y7D 9>0 5167 tích: AMN = WM – WN (J)

4 167 &'*- VM = WM A M (V) (W = 0)

5 16( 5167 &'*a 5167 &'*+ hay AMN = qUMN

q

A V V

UMNMNMN

- Khái

-

:$ xa vô cùng V = 0

6 Liên '6 D1c0 9LM7D 5N 5167 &GLM7D và '16( 5167 &'*+ U MN' ' U hay U = Ed

E

d

M N

d là hình chiu cGa M, N lên phng Rng s8c i n, d có chiLu t% M n N

{ d = MN.cos(MN và )}E

IV d ,+

-

-

 M



M

Trang 3

6 9 12

2

công

U Q

* Mỗi tụ điện C đều có một hiệu điện thế định mức U đm hay U gh (hiệu điện thế giới hạn) và hiệu điện thế đặt vào hai bản tụ phải : U ≤ U đm vì nếu U > U đm thì tụ cháy Do đó Q Max = CU đm

Chú ý : Khi tính i n lKng các tS i n nh phEi Ni n vY khác vL n vY F( fara)

3 Y7D 2Lg7D 5167 &GLM7D 9>0 &e 5167 : W = (J)

C

Q CU

QU

2 2

2

1 2

1 2

1

-

4 Ghép các &e 9'L0 tích 5167+

- Dùng các công

a Ghép n ji ti*p : , ( C < Ci ) , Q1= Q2 = …= Qn = Qb , U1+U2+…+Un = U

n

C C

C C

1

1 1 1

2 1

b Ghép song song : C = C1+C2+…+ Cn , ( C > Ci ) , Q1+Q2+…+Qn = Q , U1= U2 =…= Un = U

-

Chú ý: Vận dụng định luật bảo toàn điện tích cho trường hợp ghép song song hai tụ điện đã được tích điện với nhau: Ta L có:

Qb = Q1’ + Q2’ ; Cb = C1 + C2;

Q1’ = C1 U1’ ; Q2’= C2 U2’ ; Ub = U1’ = U2’

TH1 ghép các cặp bản tụ cùng dấu:

QTrc = Q1 + Q2; Qsau = Q’1+Q2’ Theo ` 9 ta có: Qtrc = Qsau suy ra Qb = Q1 + Q2

TH2 ghép các cặp bản tụ trái dấu:

QTrc = Q1 - Q2; Qsau = Q’1+ Q2’ Theo ` 9 ta có: Qtrc = Qsau suy ra Qb = Q1 - Q2;

* Chú ý: U b ≤ U bđm và Q bMax = C b U bđm

I – DÒNG ,+

1

2 Tác fe7D 9>0 dòng 5167+

- Tác

3

dòng

t

q

I

4 iUu ki6n 5Z có dòng 5i6n: hi u i n th(i n trRng) Ut vào hai eu vMt dnn(hOt tEi i n)

II – /r ,+

1) D(P7 5167 là  1Y : O ra và duy trì hiệu điện thế.

Trang 4

2)

(V)

luc la luc la

A A

qIt

E =

3) Pin

nhau; Ác quy là

III – . / ÔM:

1) B7' 2(A& Ôm @s1 =N& 5167 &Gt &'(u7: hay UAB = VA – VB = IR

R

U

I AB Tích IR

2) B7' 2(A& Ôm cho 5347 =49' 9'S0 các 5167 &Gt &'(u7 =v9 song song và 7j1 &1*i+

3) B7' 2(A& Ôm cho toàn =49'+

N

I

 E

+ I

+ RN:

4) B7' 2(A& Ôm cho 5347 =49' 9'S0 7D(P7 5167+

I

R r

E -UAB

*Chú ý: quy

IV - GHÉP CÁC /r , THÀNH "z:

1) Ghép 7j1 &1*i+ E b   E1 E2 E n ; rb = r1 + r2 + + rn

2) Ghép song song: (n nguồn giống nhau): Eb = E và rb =

n r

a) Định luật Ôm cho đ/m chứa điện trở mắc nt:

I = I1 = I2 = = In

U = U1 + U2 + + Un

R = R1 + R2 + + Rn

b) ĐL Ôm cho đ/m chứa R mắc song song:

U = U1 = U2 = Un

I = I1 + I2 + + In

1 2

n

1 2

R R

RR

c) Định luật nút và tính chất cộng U:

- ` “nút”:  Ivµo   Ira

- Tính AB =UAM + UMB

2

R

n

R R R

Trang 5

3) Ghép '{7 'gi 5j1 |S7D (có n dãy, 1 dãy có m nguồn nối tiếp): Eb = mE; rb = mr

n

V - 167 7Y7D và công R(Q& 5167- B7' 2(A& Jun F7|~

- Công

- Công su*t i n tiêu thS mOch ngoài : P N = I2RN = UNI (W)

- Công su*t i n tiêu thS cGa i n tr7 (công su*t tua nhi t): P = I2R = UI (W)

- i n nong tiêu thS : A = P.t (J) ; Qtua ra = P.t (L Jun – len x)

- Hi u su*t cGa nguqn i n : H = N 100% N 100%

N

E

*Chú ý : V ới bóng đèn số ghi là : U đm – P đm : Đèn coi như điện trở có : R đ =

2

dm dm

U P

Độ sáng của đèn phụ thuộc I đ (U đ ) th ực tế của đèn so với I đm (U đm )

  III – DÒNG , TRONG CÁC MÔI 

I – / , € CÓ DÒNG , TRONG CÁC MÔI +

II – DÒNG , TRONG KIM ‚+

1)

* Chú ý: electron tự do trong kim loại là electron hóa trị, mật độ e rất lớn: n 0 (số e/m 3 )

2) Tính

theo

 = 0[1 + (t – t0)] hay R = R0[1 + (t – t0)]; dòng

3) Các '167 &Lg7D 9>0 dòng 5167 KL:

a) Hi 6n tLgng siêu dƒn: Khi t0 giEm xu"ng n khi  = 0 hay R = 0 KL tr7 thành vMt li u siêu dnn

b)

4) N& Rj công &'S9 dòng 5167 trong kim 2341+

cM  electron: n0 = N D A. ; I = n0.S.v.e (S: -19C)

A

B – Bài &Ai+

-

- Có hai

-

Móng Cái, ngày 10 tháng 12 năm 2009

GV 2Ai 5U 9L~7D

Nguyễn Song Toàn

Trang 6

CÂU

Câu 1: Các

Câu 2: Làm

Câu 3:

Câu 4: Ý

Câu 5: Nguyên nhân gây ra các

Câu 6:

Câu 7:

Câu 8:

Câu 9: Phân

Câu 10: Các

Câu 11:

Câu 12:

Câu 13:

Câu 14:

không ?

Câu 15:

Câu 1:

Câu 2: Dòng

Câu 3:

Câu 4:

Câu 5:

Câu 6:

Câu 7: Cách ghép

Câu 1:

thành % # ?

Câu 2:

Câu 3:

Câu 4:

Câu 5: Khi nào thì

dòng

Câu 6: Khi

Câu 7: Hai dây

Câu 8:

Ngày đăng: 02/04/2021, 01:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w