§äc bµi trong SGK - Hưíng dÉn viÕt bµi vµo VTV - ViÕt bµi vµo VTV - Quan sát uốn nắn HS viết đúng - Quan sát tranh hỏi đáp theo cặp.. Luyện nói: Luyện nói theo chủ đề: Thủ đô - Mét sè cÆ[r]
Trang 1
TUẦN
Thứ hai ngày 19 thỏng 9 năm 2011
TIẾT 1 :
ĐẠO ĐỨC :TCT5 :GIỮ GèN SÁCH VỞ ,ĐỒ DÙNG HỌC TẬP
I Mục tiêu: Biết được tác dụng của sách vở, đồ dùng học tập Nêu được lợi ích của việc giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập Thực hiện giừ gìn sách vở và đồ dùng học tập của bản thân
HS khá: Biết nhắc nhở bạn bè cùng thực hiện giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập
II Đồ dùng: Tranh minh hoạ các bài tập trong vở bài tập
- Bài hát: Sách bút thân yêu ơi (Nhạc và lời: Bùi Đình Thảo)
- Điều 28 trong Công ước quốc tế về quyền trẻ em
III Hoạt động dạy học:
I Bài mới: (30’)
Giới thiệu bài
HĐ1: Cho HS làm bài tập 1.
- HS tô màu vào các đồ dùng học tập đó
-Gọi HS kể tên các đồ dùng học tập trong hình
- GV nhận xét
HĐ2: Cho HS làm bài tập 2.
- Cho HS tự giới thiệu với nhau về đồ dùng học
tập của mình:
- Tên dồ dùng học tập? Đồ dùng đó dùng để
làm gì?
Cách giữ gìn đồ dùng học tập?
- Gọi HS trình bày trước lớp Cho HS tự nhận
xét
HĐ3: Cho HS làm bài tập 3
- Cho HS quan sát tranh thực hiện hỏi và trả lời:
Bạn nhỏ trong tranh đang làm gì? Việc làm của
bạn đúng hay sai? Vì sao?
- Gọi HS gắn tranh và trình bày trước lớp
- Cho HS nêu:
- KL: Cần phải giữ gìn đồ dùng học tập:
II Củng cố dặn dò: (5’)
Cho HS tự sửa sang sách vở đồ dùng của mình
Nhận xét giờ học
Xem và chuẩn bị cho tiết sau
- HS làm cá nhân
-Vài HS kể
- Giới thiệu theo cặp
- HS nêu
- HS thực hiện theo nhóm 5
- Đại diện nhóm trình bày
- HS nêu
Hành động của các bạn trong tranh 1, 2,
6 là đúng
Hành động của các bạn trong tranh 3, 4,
5 là sai
-TIẾT 2-3 :
HỌC VẦN : TCT 37-38 : U-Ư
TUẦN 5
Trang 2I Mục tiêu: Đọc được: u- nụ; ư- thư ;từ và câu ứng dụng.Viết được: u, nụ, ư, thư
Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề: Thủ đô
II Đồ dùng:Sử dụng bộ chữ dạy vần, tranh ảnh minh hoạ tiết dạy và tranh SGK
III Hoạt động dạy học: Hoạt động GV Hoạt động HS TIẾT 1: (35’) I.Kiểm tra:(5’) Đọc, viết vào bảng con: tổ cò, lá mạ, da thỏ Nhận xét ghi điểm II Bài mới: :(30’) Giới thiệu bài
HĐ1: Dạy âm u Gồm hai nét móc xuôi - Phát âm mẫu - Ghi bảng nụ Đánh vần mẫu nờ – u- nu – nặng- nụ -Đọc trơn mẫu nụ -Giới thiệu tranh tiếng khoá Chỉ HS đọc * Dạy âm ư tiến hành tương tự dạy âm u - Cho HS so sánh điểm giống, khác nhau giữa2 âm HĐ2: Đọc : Cá thu, đu đủ, thứ tự, cử tạ. Chỉnh sửa lỗi phát âm cho HS HĐ3: Hướng dẫn viết - u-ư có điểm gì giống và khác nhau?
-Hướng dẫn viết mẫu: u – nụ, ư– thư -Nhận xét sửa lỗi cho HS TIẾT 2: (35’) 3.Luyện tập:(30’) Luyện đọc: Thứ tư, bé Hà thi vẽ - HS mở SGK Hướng dẫn đọc bài SGK
Luyện viết: - Hướng dẫn viết bài vào VTV
- Quan sát uốn nắn HS viết đúng Luyện nói: Luyện nói theo chủ đề: Thủ đô
-Yêu cầu HS quan sát tranh hỏi đáp theo cặp
- Gọi một số cặp lên trình bày trước lớp III Củng cố dặn dò::(5’) Nhận xét chung giờ học Dặn về nhà đọc bài và xem trước bài 18: x, ch - Viết tổ cò , lá mạ , da thỏ - Đọc
- Phát âm(cá nhân, tổ , lớp) - Đvần: n– u – nu – nặng– nụ - Đọc nụ( CN- N -CL) - Quan sát tranh - Đọc nụ( CN- N- CL) - Đọc kết hợp phân tích, giải thích một số tiếng
So sánh Quan sát
- Viết vào bảng con
- Đọc bài tiết 1 trên bảng - Đọc câu ứng dụng - Mở SGK Đọc bài trong SGK - Viết bài vào VTV - Quan sát tranh hỏi đáp theo cặp - Một số cặp lên trình bày
-TIẾT 4 : ÂM NHẠC : TCT 5 :(Giỏo viờn chuyờn trỏch thực hiện ) -
Thứ ba ngày 20 thỏng 9 năm 2011
TIẾT 1:
Trang 3THỂ DỤC : TCT 5 : ( Giỏo viờn chuyờn trỏch thực hiện )
TIẾT 2-3:
HỌC VẦN : TCT 39-40 : x – ch
I Mục tiêu: Đọc được: x, ch, xe, chó; từ và câu ứng dụng Viết được: x, ch, xe, chó
Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề: Xe bò, xe lu, xe ô tô
II Đồ dùng: Sử dụng bộ chữ học vần 1 Sử dụng tranh minh hoạ tiết day và trong SGK
III Hoạt động dạy học:
Hoạt động GV
TIẾT 1: (35’)
I Kiểm tra: (5’)
Đọc: Cá thu, đu đủ , thứ tự.
Nhận xét
II Bài mới: (30’) 1 Giới thiệu bài
2.Dạy chữ ghi õm :
HĐ1: Giới thiệu âm x
- Phát âm mẫu
Y/cầu HS lấy âm e đặt sau âm x để được
tiếng mới
HS phân tích tiếng xe Đánh vần xờ - e –
xe Đọc trơn mẫu xe
Giới thiệu tranh minh hoạ từ khoá Chỉ HS
đọc bài trên bảng
* Dạy âm ch ( tương tự dạy âm x)
HĐ2: Đọc từ ứng dụng
- Giới thiệu từ: Thợ xẻ, xa xa, chì đỏ, chả cá
- Gạch chân tiếng: xe , xa ,chì , chả Giải
nghĩa
HĐ3: Hướng dẫn viết:
- Nhận xét sửa lỗi cho HS
TIẾT 2: (35’)
3 Luyện tập (30’)
Luyện đọc:Giới thiệu câu ứng dụng: Xe ô
tô chở cá về thị xã Giới thiệu tranh câu ứng
dụng
- Gạch chân tiếng chứa âm vừa học Lệnh
mở sgk
Luyện viết: Hướng dãn HS viết bài VTV
- Quan sát uốn nắn HS viết
Luyện nói ( cách tiến hànhtương tự các bài
trước)
III Củng cố, dặn dò: (5’)
Nhận xét giờ học
Hoạt động HS
- Viết vào bảng con mỗi tổ 1 từ
- Đọc bài vừa viết và đọc trong SGK
- Quan sát Phát âm(CN N CL)
- Đánh vần: xờ – e – xe -Đọc (CN- N- CL )
- Đọc thầm tìm tiếng trong từ chứa âm
- Quan sát Viết vào bảng con
- Đọc bài trên bảng
Đọc thầm tìm tiếng Phân tích, đánh vần ,đọc trơn
- Quan sát Mở SGK đọc bài
- Mở vở viết bài
Trang 4
- Xem trước bài 19: S ,R
TIẾT 4 :
TOÁN : TCT 17 : SỐ 7
I Mục tiêu: Biết 6 thêm 1 được 7, viết số 7; đọc đếm từ 1 – 7; biết so sánh các số
trong phạm vi 7, biết vị trí số 7 trong dãy số từ 1 – 7
II Đồ dùng: Sử dụng bộ đồ dựng học toán 1 Các con vật đồ tự làm III Hoạt động dạy học:
Hoạt động GV Hoạt động HS
1.Kiểm tra: (5’)
Đọc viết số 6
- Gọi hai em lên bảng đếm xuôi1 đến 6 đếm
ngược 6 đến 1? Số 6 đứng liền sau số nào?
II Bài mới: (25’) Giới thiệu bài
HĐ1: Giới thiệu số 7
B1: Lập số 7.
- GV treo tranh cho HS quan sát, nêu: Có 6
con hươu, một con khác đi tới Tất cả có mấy
con?
?
B2: GV giới thiệu số 7 in và số 7 viết.
- GV viết số 7, gọi HS đọc, viết số 7
B3: Nhận biết số 7 trong dãy số 1, 2, 3, 4, 5,
6, 7
- Cho HS đếm các số từ 1 đến 7 và ngược lại
- Gọi HS nêu vị trí số 7 trong dãy số 1, 2, 3, 4,
5, 6, 7
HĐ2: Thực hành
Bài 1: Viết số
- Hướng dẫn HS viết số vào vở
Bài 2: Số
- Gắn các nhóm vật mẫu lên bảng yêu cầu lên
điền số
-HS quan sát và lên điền số thích hợp vào ô
trống
Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống
- Yêu cầu HS làm vào vở
Lưu ý: Khi chữa bài yêu cầu HS đếm xuôi
đếm ngược nhằm củng cố vị trí của các số
- Nhận xét cộng bố kết quả
III Củng cố: (5’)
- Các số từ 1 đến 7 số nào là số bé nhất? Số
nào là số lớn nhất?
Số 7 đứng liền sau số nào? Tập viết số 7
- Xem trước bài sau: Số 8
- Viết vào bảng con
- Lên đếm số
-HS quan sát
- HS viết bảng con
- Số 7 đứng liền sau số 6
-Viết vào bảng con Viết vào vở
- Quan sát -Lên điền số tương ứng -Làm vào vở
- Số 1 là số bé nhất, số 7 là số lớn nhất
- Số 7 đứng liền sau số 6
Trang 5
Thứ tư ngày 21 thỏng 9 năm 2011
TIẾT 1-2 :
HỌC VẦN : TCT 41-42 : S – R
I Mục đích: Đọc được: s, r, sẻ, rễ; từ và câu ứng dụng Viết : s, r, sẻ, rễ Luyện nói từ 2
– 3 câu theo chủ đề: rổ, rá
II Đồ dùng: Sử dụng tranh minh hoạ và trong SGK, Sử dụng bộ chữ học vần 1
III Hoạt động dạy học:
TIẾT 1: (35’)
I.Kiểm tra: (5’)
Đọc, viết bài 18
II Bài mới: (30’) 1 Giới thiệu
2.Dạy chữ ghi õm
HĐ1: Dạy âm :S
- Ghi bảng s Phát âm mẫu
- Cho HS phân tích tiếng sẻ Dùng kí hiệu
đánh vần mẫu: Sờ – e – se – hỏi – sẻ
Đọc mẫu sẻ
* Dạy r ( Tiến hành tương tự dạy âm s
HĐ2: Đọc : Su su, chữ số, rổ rá, cá rô.
- Gắn từ ứng dụng Hướng dẫn HS đọc và
giải thích 1 số từ
HĐ3: Hướng dẫn viết
- Nhận xét sửa lỗi cho HS
TIẾT 2: (35’)
3 Luyện tập (30’)
a Luyện đọc:
- Giới thiệu câu : Bé tô cho rõ chữ và số
- GV treo tranh để giới thiệu câu ứng dụng
b Luyện viết:
Quan sát hướng dẫn HS viết
Lưu ý HS: Nét nối, khoảng cách giữa các con
chữ Tư thế ngồi viết
c Luyện nói theo chủ đề:
- Hướng dẫn HS luyện nói theo chủ đề: Rổ rá
III Củng cố dặn dò: (5’)
- Nhận xét chốt lại ý chính
- Nhận xét giờ học – dặn dò về nhà
- Viết: x, ch, xe, chó
- Đọc bài viết và đọc trong SGK
Quan sát Phát âm
Phân tích tiếng sẻ Đánh vần
- Đọc sẻ
- Đọc nhẩm
- Quan sát Viết vào bảng con
- Đọc bài trên bảng Đọc câu Đọc bài trong SGK
- Viết vào VTV
- Quan sát tranh
- Hỏi đáp theo cặp
- Một số cặp lên trình bày
TIẾT 3
TOÁN : TCT 18 : SỐ 8
Trang 6I Mục tiêu: Biết 7 thêm 1 được 8, viết 8; đọc, đếm được từ 1 – 8; biết so sánh các số trong phạm vi 8, biết vị trí số 8 trong dãy số từ 1 – 8
II Đồ dùng: Sử dụng bộ đồ dùng học toán, sử dụng các nhóm đồ vật, con vật do GV làm
III Hoạt động dạy học:
1,Kiểm tra: (5’)
Đọc, đếm, viết số 7 Nhận xét
2 Bài mới: (27’) Giới thiệu bài
HĐ1: Giới thiệu số 8
B1: Lập số 8.
- GV gắn lên bảng HS quan sát, nêu: Có 7 con
bướm một con khác bay tới Tất cả có mấy con?
- Cho HS lấy 7 hình tam giác, rồi lấy thêm 1 hình
tam giác và nêu: 7 hình tam giác thêm 1 hình tam
giác là 8 hình tam giác
- GV hỏi:7 que tính thêm 1 que tính là mấy que
tính?
- GV hỏi: có tám em, tám chấm tròn, tám que
tính, các nhóm này đều chỉ số lượng là mấy?
B2: GV giới thiệu số 8 in và số 8 viết.
- GV viết số 8, gọi HS đọc, viết số 8
B3: Nhận biết số 8 trong dãy số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7
,8
- Cho HS đếm các số từ 1 đến 8 và ngược lại
- Gọi HS nêu vị trí số 8 trong dãy số 1, 2, 3, 4, 5,
6, 7, 8
- Nhận biết thứ tự của số 8 trong dãy số từ 1->8
HĐ2: Thực hành
Bài 1: Viết số
- Hướng dẫn HS viết vào vở
Bài 2: Số
-Hướng dẫn HS thao tác trên que tính
Lưu ý:Qua bài tập HS nhận ra cấu tạo của số 8
Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống
- Viết lên bảng Nhận xét chữa bài
Lưu ý: Khi chữa bài y/cầu HS đọc (xuôi, ngược)
- Thu bài chấm nhận xét chữa bài
III Củng cố dặn dò:(3’)
Nhận xét giờ học dặn dò về nhà
- Đếm 1 – 7,đếm ngược 7 – 1
- Viết số 7
-HS quan sát nhận xét
- Thao tác trên que tính và trả lời miệng
-HS thực hiện theo yêu cầu
-HS viết vào vở
- 2 em lên bảng điền số
- Cả lớp làm vào vở
Trang 7
Thứ năm ngày 22 thỏng 9 năm 2011
TIẾT 1 :
TOÁN : TCT 19 : SỐ 9
I Mục tiêu: Biết 8 thêm 1 được 9, viết số 9, đọc đếm được từ 1 – 9 Biết so sánh các
số trong phạm vi 9, biết vị trí số 9 trong dãy số từ 1 – 9
II Đồ dùng: Các nhóm có đến đồ vật cùng loại Mỗi chữ số 1 đến 9 viết trên một tờ
bìa
III Hoạt động dạy học:
II Bài mới: (30’) Giới thiệu bài
HĐ1: Giới thiệu số 9
B1: Lập số 9.
- Tiến hành tương tự như bài số 8 Giúp HS nhận
biết được: Có 8 đếm thêm 1 thì được 9
- Qua các tranh vẽ nhận biết được: chín HS, chín
chấm tròn, chín con tính đều có số lượng là chín
B2: GV giới thiệu số 9 in và số 9 viết.
- GV viết số 9, gọi HS đọc
B3: Nhận biết số 9 trong dãy số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7,
8, 9 Cho HS đếm các số từ 1 đến 9 và ngược lại
Gọi HS nêu vị trí số 9 trong dãy số 1, 2, 3, 4, 5, 6,
7, 8, 9
HĐ2: Thực hành
Bài 1: Viết số 9.
Bài 2: Viết số thích hợp vào ô trống.
- Cho HS quan sát hình đếm và điền số thích hợp
- Gọi HS chữa bài GV hỏi: 9 gồm mấy và mấy?
Bài 3: Điền dấu thích hợp vào chỗ trống:
- Gọi HS nêu cách làm Yêu cầu HS so sánh các
số trong phạm vi 9 Đọc bài và nhận xét
Bài 4: Điền số thích hợp vào ô trống.
- Yêu cầu hs đếm các số từ 1 đến 9 và đọc ngược
lại
- Cho hs tự điền số thích hợp vào ô trống
III Củng cố, dặn dò: (5’)
Nhận xét giờ học Xem trước và chuẩn bị bài số 0
-HS quan sát nhận xét
- Viết số 9 vào vở
- Thao tác trên que tính và trả lời miệng
-HS thực hiện theo yêu cầu
- Cả lớp làm vào vở
-HS tự nêu yêu cầu và làm vào vở
-TIẾT 2-3 :
HỌC VẦN : TCT 43-44 : k - kh
I Mục tiờu: Đọc được k, kh, kẻ, khế từ và cõu ứng dụng Viết được k, kh, kẻ, khế Luyện núi
từ 2-3 cõu theo chủ đề: ự ự, vo vo, vự vự, ro ro, tu tu
II Đồ dựng: tranh minh họa sgk, bộ ghộp chữ
III Hoạt động dạy học:
Trang 8Hoạt động GV Hoạt động HS
I Kiểm tra: (5’) Đọc, viết bài 19
II Bài mới: (30’)
1 Giới thiệu bài
2.Dạy chữ ghi õm
HĐ1: Giới thiệu õm k Phỏt õm mẫu k.
- Chỉnh sửa lỗi phỏt õm cho HS
- Ghi bảng: kẻ
- Tiếng kẻ cú mấy õm ghộp lại đú là những õm
nào? Đỏnh vần mẫu k – e – ke – hỏi – kẻ
Đọc trơn
- Giới thiệu tranh chớnh khúa
Giới thiệu õm kh ( tương tự õm k)
HĐ2: Giới thiệu : Kẽ hở, kỡ cọ, khe đỏ, cỏ kho
Đọc mẫu HS đọc kết hợp giải thớch một số từ
HĐ3: Hướng dẫn viết: k, kh, kẻ, khế.
TIấT 2: (35’)
3 Luyện tập
( cỏc bước tiến hành như ở tiết trước)
Lưu ý: Khuyến khớch hs đọc trơn, đối với hs
yếu cho đỏnh vần rồi đọc trơn nhằm củng cố
õm cho hs
Phần luyện núi hướng dẫn hs núi thành cõu
theo chủ đề Cho HS đọc lại toàn bộ bài
III Củng cố dặn dò: (5’)
-Về nhà tập đọc lại bài: k, kh
- Xem trước bài tiếp theo: ễn tập
- Quan sỏt
- Phỏt õm(cỏ nhõn, tổ, lớp)
- Phõn tớch tiếng kẻ
-Đỏnh vần kẻ Đọc trơn Quan sỏt
Đọc k - e – ke - hỏi - kẻ
-Đọc( kết hợp phõn tớch một số tiếng)
-Quan sỏt Viết vào bảng con
- HSthực hiện y/c
-HS đọc bài
-TIẾT 4:
Thứ sỏu ngày 23 thỏng 9 năm 2011
TIẾT 1-2:
HỌC VẦN : TCT 45-46 : ễN TẬP
Mục tiêu: Đọc được: u, , x, ch, s, r, k, kh; các từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 17 – 21
Viết đươc: u, ư, x, ch, s, r, k, kh; các từ ngữ ứng dụng từ bài 17 – 21 Nghe hiểu và kể một đoạn truyện theo tranh truyện kể: Thỏ và sư tử
II Đồ dùng: Sử dụng tranh minh hoạ trong SGK
III Hoạt động dạy học:
TIấT 1: (35’)
I.Kiểm tra: (5’)
Đọc, viết bài 20 Nhận xét
- Viết k, kh, kẻ, khế
- Đọc các chữ vừa viết và đọc bài trong
Trang 9II Bài mới: (30’) Giới thiệu bài ôn
HĐ1: Kẻ bảng ôn
Đọc âm Chỉ chữ H dẫn ghép chữ thành
tiếng - Ghi vào bảng ôn Gạch chân dưới
tiếng chứa âm đã học
HĐ2: Gắn từ ứng dụng lên bảng
giảI thích từ : Xe chỉ , kẻ ô
HĐ3: Hướng dẫn viết mẫu
- Hướng dẫn viết vào bảng con
- Quan sát uốn nắn HS viết
TIấT 2: (35’)
Luyện tập
1 Luyện đọc:Yêu cầu HS đọc bài trên bảng
- Giới thiệu câu ứng dụng Gạch chân tiếng
HS vừa tìm Giới thiệu tranh câu ứng dụng
Hướng dẫn đọc bài trong SGK
2 Luyện viết: Hướng dẫn viết vào vở TV
Quan sát uốn nắn HS viết đúng
3 Kể chuyện: Thỏ và Sư Tử
GV kể lại diễn cảm,cú kốm theocỏc tranh
minh hoạ
III Củng cố dặn dò: (5’)
-Nhận xét giờ học
- Xem trước bài 22: p – ph – nh
SGK
- Đọc thầm Lên chỉ chữ
- Lên đọc âm
- Ghép
- Đọc tiếng vừa ghép
- Đọc thầm tìm tiếng chứa âm đã học
- Viết vào bảng con : xe chỉ
- Đọc bài trên bảng(tiết 1)
- Đọc thầm tìm tiếng có âm vừa học
- Đọc tiếng - đọc từ - câu
- Quan sát Đọc bài trong sgk
-Viết bài vào vở
-HS thảo luận N và cử đại diện lờn kể được một đoạn theo tranh
-HS K,G: kể 2-3 đoạn truyện theo tranh
-
TIẾT 3:
TOÁN: TCT 20 : SỐ 0
I Mục tiêu: Viết được số 0, đọc và đếm được từ 0 – 9; biết so sánh số 0 với các số
trong phạm vi 9, nhận biết đợc vị trí số 0 trong dãy số từ 0 – 9
II Đồ dùng: 4 que tính, 10 tờ bìa Mỗi chữ số 0 đến 9 viết trên một tờ bìa
III Hoạt động dạy học:
I Bài mới: (30’) Giới thiệu bài
HĐ1: Giới thiệu số 0.
B1: Hình thành số 0.
- Yêu cầu HS lấy 4 que tính, rồi lần lượt bớt đi 1
que tính, mỗi lần như vậy GV hỏi: Còn bao nhiêu
que tính? (Thực hiện cho đến lúc không còn que
tính nào)
- Cho HS quan sát các tranh vẽ và hỏi: Lúc đầu
trong bể có mấy con cá? Lấy đi 1 con cá thì còn
lại mấy con cá? Lấy tiếp 1 con cá thì còn lại mấy
con cá? Lấy nốt 1 con cá thì còn lại mấy con cá?
B2: GV giới thiệu số 0 in và số 0 viết.
- HS thao tác theo yêu cầu
Trang 10- GV viết số 0, gọi HS đọc.
B3: Nhận biết số 0 trong dãy số từ 0 đến 9.
- Cho HS xem hình vẽ trong SGK, GV chỉ vào
từng ô vuông và hỏi: Có mấy chấm tròn?
- Gọi HS đọc các số theo thứ tự từ 0 đến 9 rồi theo
thứ tự ngược lại từ 9 đến 0
- Gọi HS nêu vị trí số 0 trong dãy số từ 0 đến 9
HĐ2: Thực hành
Bài 1: Viết số 0.
Bài 2: Viết số thích hợp vào ô trống(làm dũng 2)
Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống(làm dũng 3)
.- Cho HS tự điền số thích hợp vào ô trống
- Gọi HS chữa bài
Bài 4: (>, <, =)? Cho HS làm cột 1,2
- Cho HS nêu yêu cầu của bài
- Gọi HS đọc bài và nhận xét
II Củng cố, dặn dò: (5’)
Nhận xét chung giờ học
- HS quan sát trả lời
- HS thực hiện theo yêu cầu
- HS làm bài tập
- Gọi HS nêu cách làm
- Yêu cầu HS viết số liền trước của các số đã cho
- HS làm bài cột 1,2
-TIẾT 4:
TỰ NHIấN -XÃ HỘI : TCT 5 : VỆ SINH THÂN THỂ
I Mục tiờu: Nờu được cỏc việc nờn làm và khụng nờn làm để giữ vệ sinh
thõn thể Biết cỏch rửa mặt,rửa tay chõn sạch sẽ
*Kĩ năng tự bảo vệ:Chăm súc thõn thể
Kĩ năng ra quyết định: Nờn và khụng nờn làm gỡ để bảo vệ thõn thể
II Đồ dựng: Vở bài tập, SGK, tranh sgk
III Hoạt động dạy học:
Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh
I Bài ụn: : (30’) Giới thiệu bài
HĐ1: Thảo luận nhúm
- Theo cặp cho HS trao đổi thảo luận cõu hỏi
- Cho HS trả lời :
Hằng ngày em thường làm gỡ để giữ vệ sinh thõn
thể? Em hóy nờu những việc gỡ nờn làm để giữ
cho thõn thể sạch sẽ? Những việc gỡ khụng nờn
làm? Chỳng ta nờn rửa tay khi nào? Nờn rửa chõn
khi nào? Em hóy kể những việc khụng nờn làm
nhưng nhiều người vẫn mắc phải?
KL: Tắm, gội đầu bằng nước sạch và xà phũng,
thay quần ỏo, rửa và cắt múng chõn tay
Những việc khụng nờn làm như tắm ở ao hồ sụng
suối hoặc bơi những chỗ nước khụng sạch
-Vệ sinh thõn thể
-Tắm rửa sạch sẽ
- HS thảo luận và nờu: Rửa mặt bằng nước bẩn , khụng rửa tay sạch trước khi ăn,
- Năng tắm gội bằng nước sạch, thay quần ỏo mỗi ngày
- Rửa tay trước khi ăn và trước khi cầm thức ăn , sau khi đi đại tiện Rửa chõn trước khi đi ngủ
và khi chõn bị bẩn